1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn tập về di truyền phân tử

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về di truyền phân tử
Người hướng dẫn Thầy Phan Khắc Nghệ
Trường học Trường Đại Học Dinh Cao
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 605,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các các nuclêôtit là 5 GXATGAAXTTTGATXX 3 Tỉ lệ A+T G+X trên đoạn mạch Di truyền phân tử là một lĩnh vực sinh học nghiên cứu cấu trúc và chức năng của gen ở cấp độ phân tử và do đó sử dụng các phương thức của cả sinh học phân tử và di truyền học

Trang 1

Câu 1. Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các các nuclêôtit là 5'-GXATGAAXTTTGATXX-3' Tỉ lệ A+T

G+X trên đoạn mạch thứ nhất của gen là:

A.

7

9

9

7

3

4

4

3

Câu 2 Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử axit nuclêic có tỷ lệ các loại

nuclêôtit gồm 24%A, 24%T, 25%G, 27%X Vật chất di truyền của chủng virut này là:

Câu 3. Khi nói về gen phân mảnh, nhận định nào sau đây là đúng?

A. Có ở mọi tế bào của mọi loài sinh vật

B. Có khả năng hình thành được nhiều loại phân tử mARN trưởng thành

C. Nằm ở trong nhân hoặc trong tế bào chất của tế bào nhân thực

D. Nếu bị đột biến ở đoạn intron thì cấu trúc của prôtêin sẽ bị thay đổi

Câu 4. Điều nào sau đây chỉ có ở gen của sinh vật nhân thực mà không có ở gen của sinh vật nhân sơ

A. Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài

B. Có cấu trúc hai mạch xoắn kép, xếp song song và ngược chiều nhau

C. Được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung

D. Vùng mã hoá ở một số gen có chứa các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron

Câu 5. Các phân tử ADN ở trong nhân của cùng một tế bào sinh dưỡng

A. Nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau

B. Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài

C. Mang các gen không phân mảnh và tồn tại theo cặp alen

D. Có độ dài và số lượng nuclêôtit luôn bằng nhau

Câu 6 Đặc điểm nào sau đây không có ở ADN của vi khuẩn?

A. Hai đầu nối lại tạo thành ADN vòng

B. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C. Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung

D. Liên kết với prôtêin histon để tạo nên NST

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ADN của ti thể mà không có ở ADN ở trong nhân tế bào

Câu 8 Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ A+T

G+X

= 25% thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là:

VỀ ĐÍCH 2022:

TS PHAN KHẮC NGHỆ BÀI 7: ÔN LUYỆN VỀ DI TRUYỀN PHÂN TỬ LIVE CHỮA: 21g30, thứ 5 (10/3/2022) Thầy Phan Khắc Nghệ – www.facebook.com/thaynghesinh

Trang 2

A. 10% B. 40% C. 20% D. 25%

Câu 9 Một phân tử ADN mạch kép có số nucleotit loại A chiếm 12% Tỉ lệ A+T

G+X

trên mạch 2 của gen là:

A.

25

3

19

6

6

19

7

3

Câu 10. Quá trình dịch mã diễn ra ở loại bào quan nào sau đây?

A. Riboxom B. Nhân tế bào C. Lizoxom D. Bộ máy Gôngi

Câu 11. Trong quá trình dịch mã, anti côđon nào sau đây khớp bổ sung với côđon 5’AUG3’?

A. 3’UAX5’ B. 3’AUG5’ C. 5’UAX3’ D. 5’AUG3’

Câu 12. Khi nói về dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở sinh vật nhân sơ, axít amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin

II Phân tử tARN và rARN là những phân tử có cấu trúc mạch kép

III Ở trong tế bào, trong các loại ARN thì mARN có hàm lượng cao nhất

IV Trong quá trình tổng hợp protein, tARN đóng vai trò là “người phiên dịch”

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 13 Trong các quá trình sau đây ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu quá trình chỉ diễn ra ở tế bào chất?

I Nhân đôi ADN

II Phiên mã tổng hợp mARN

III Phiên mã tổng hợp tARN

IV Hoạt hóa axit amin

V Dịch mã tổng hợp protein histôn

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 14 Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala;

XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

Câu 15. Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể sẽ làm cho alen đột biến tăng 2 liên kết hidro so với alen ban đầu?

I Đột biến điểm làm giảm chiều dài của gen

II Đột biến điểm và không thay đổi chiều dài của gen

III Đột biến thay thế 2 cặp nuclêôtit

IV Đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm thay đổi một bộ ba của gen

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 16. Cho biết các côđon mã hóa axit amin như sau:

Một đột biến làm cho cặp A-T trở thành bằng cặp G-X Sau đột biến thì chuỗi axit amin là:

Pro – Gly – Lys – Phe - Gly Trình tự các nuclêôtit trên mạch gốc của gen lúc chưa đột biến có thể là

A. 5’XXX GGG AAA UUU GGG3’ B. 3’AGG XXX TTT AAA XXX5’

C. 5’XXX GGG GAA UUU GGG3’ D. 3’GGG XXX TTT AAA XXX5’

Câu 17. Cho biết: 5’XGU3’, 5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly Một đột biến điểm xảy ra ở giữa alen làm cho alen A thành alen a, trong đó chuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấu trúc ở một bộ ba dẫn tới axit amin Arg được thay bằng axit amin Gly Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Trang 3

I Nếu alen a có chiều dài 408nm thì alen A cũng có chiều dài 408nm

II Nếu alen A phiên mã một lần cần môi trường cung cấp 150 U thì alen a phiên mã 1 lần cũng cần môi trường cung cấp 150U

III Nếu alen A phiên mã một lần cần môi trường cung cấp 200 X thì alen a phiên mã 1 lần sẽ cần môi trường cung cấp 199 X

IV Nếu alen A nhân đôi một lần cần môi trường cung cấp 600 X thì alen a nhân đôi 1 lần cũng cần môi trường cung cấp 600 X

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 18 Khi nói về đột biến điểm ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Gen đột biến luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào

II Đột biến thay thế cặp nuclêôtit có thể làm cho một gen không được biểu hiện

III Đột biến gen chỉ xảy ra ở các gen cấu trúc mà không xảy ra ở các gen điều hòa

IV Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ ba kết thúc

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 19. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

II Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa

III Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotit

IV Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với cơ thể đột biến

V Dưới tác dụng của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến

ở tất cả các gen là bằng nhau

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 20 Xét trường hợp một gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn Trường

hợp nào sau đây biểu hiện ngay thành kiểu hình?

I Loài đơn bội, đột biến gen trội thành gen lặn

II Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên

Y và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XY

III Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XO

IV Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường

A. (2), (3), (4) B. (1), (3), (4) C. (1), (2), (3), (4) D. (1), (2), (3)

Ngày đăng: 31/08/2022, 16:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w