1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 10 năm 2019-2020 (có đáp án)

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Bộ 5 đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 10 năm 2019-2020 (có đáp án) để ôn tập nắm vững kiến thức môn học. Tài liệu đi kèm có đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó đặt ra kế hoạch ôn tập phù hợp giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

BỘ 5 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 MÔN TOÁN 10 NĂM 2019-2020

(CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Chu Văn An

2 Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Lý Thái Tổ

3 Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

4 Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyên Công Trứ

5 Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Thuận Thành số 3

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – L ớp 10 Buổi thi: Sáng ngày 29 tháng 10 năm 2019

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Gọi A, B lần lượt là tập xác định của các hàm số

( ) ( )( )2 1 1

x

f x

+ −

=

− + và g x( )= x+ 2+ 3 −x Xác định các tập hợp A B, và AB.

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= 2m+ − xác định trên khoảng 3 x (−1;3 )

Câu 2 (1,0 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x( )= 2 + 3x − 2 − 3x

Câu 3 (3,5 điểm) Cho hàm số 2

2 3

y=xx

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số trên

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y= +x m cắt đồ thị ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

2 3

y= xx− với x∈ −[ 2; 2 ]

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài các cạnh AB=2 cm, AC =5 cm Gọi P

điểm đối xứng với A qua B; điểm Q trên cạnh AC sao cho 2

5

AQ= AC

a) Chứng minh rằng 5PQ+10AB−2 AC =0

b) Tính độ dài các vectơ 2

5

u = AB− AC

v = AB+2 ACBC

c) Chứng minh rằng đường thẳng PQ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 5 (0,5 điểm) Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là các điểm di động trên các cạnh AB và

CD sao cho AM CN

AB = CDChứng minh rằng trung điểm I của đoạn thẳng MN thuộc một đường

thẳng cố định

- H ết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh………; Số báo danh………….……

ĐỀ SỐ 1

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1

1

2,0 a)

( ) ( )( )2 1 1

x

f x

+ −

=

  ⇒ A=[ 1;− +∞) \{ }4 0,5

g x = x+ + −x ĐKXĐ: 2

3

x x

≥ −

 ≤

[ 1;3]

b) D= −∞( ; 2m+ 3] ⇒ −( 1;3)⊂D⇔2m+ ≥ ⇔ ≥ 3 3 m 0 0,5

2

Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x( )= 2 + 3x− 2 − 3x. 1,0

Tập xác định 2 2;

3 3

D= − 

( ) ( )

3

Cho hàm số 2

2 3

a)

Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị 2

2 3

y=xx− (2,0 điểm)

Kết luận: Khoảng đồng biến, nghịch biến, giá trị nhỏ nhất 0,25 Xác định đúng đỉnh (1; 4− ), trục đối xứng x= 1,

(P) cắt các trục (0; 3 ,− ) (−1; 0 , 3; 0) ( )hoặc lấy thêm điểm 0,5

Vẽ đúng đồ thị 0,5

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y= +x m cắt đồ thị ( )P tại

hai điểm phân biệt có hoành độ dương (1,0 điểm)

Pt hoành độ giao điểm: 2

xx− − =m

PT có 2 nghiệm phân biệt 21

4

m

x > x > ⇒ − − > ⇔ < − m m

Vậy 21 3.

− < < −

0,25 0,25

c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số 2

2 3

y= xx− trên đoạn [−2; 2 ] (0,5 điểm)

Vẽ đúng đồ thị 2

2 3

Từ đồ thị suy ra miny= 0 khi x= − 1; m ax = 5 khi x= − 2. 0,25

Trang 5

4

a) Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài các cạnh AB=2 cm, AC =5 cm Gọi P là

điểm đối xứng với A qua B; điểm Q trên cạnh AC sao cho 2

5

5PQ+10AB−2 AC = ⇔0 5AQ−5AP+10AB−2 AC=0

0,75 2

⇔ − + −  = ⇔ − + −  =

0,75

b) Tính độ dài 2

5

u =AB− AC

v = AB+2 ACBC

2

2 2, 5

u = AB− AC =QB=

5

AQ= AC

 

0,5

v = AB+ ACBC = AB+AC =PC =

     

0,5

c) PQ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.

5

AG= AB+ACGP= ABAC

     

6

QP=  ABACGP= QP

, ,

Q P G

5

Trung điểm I của luôn thuộc đường thẳng cố định

Giả thiết suy ra: AM =k AB CN , =kCD

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AC BD,

2

EF = AB+CD

  

0.25

Chứng minh được 2EI =k AB+kCD⇒EI EF ,

cùng phương , ,

I E F

thẳng hàng Vậy I thuộc đường thẳng EF cố định

0.25

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – L ớp 10 Buổi thi: Sáng ngày 29 tháng 10 năm 2019

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Gọi A, B lần lượt là tập xác định của các hàm số

( ) ( )( )2 1 1

x

f x

− −

=

− + và g x( )= x+ 2+ 5 −x Xác định các tập hợp A B, và AB

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x−3m+ 2 xác định trên khoảng (−2;1 )

Câu 2 (1,0 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x( )= 3 − 2x − 3 + 2x

Câu 3 (3,5 điểm) Cho hàm số 2

2 3

y= − −x x+

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số trên

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y= +x m cắt đồ thị ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm

c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

2 3

y= − −x x+ với x∈ −[ 2; 2 ]

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B có độ dài các cạnh BA=2 cm, BC =3cm Gọi

M là điểm trên tia đối của tia CB sao cho 1 ;

2

MC = BC gọi G là trọng tâm tam giác ABC

a) Chứng minh rằng 2 AM +AB−3 AC=0

b) Tính độ dài các vectơ u =BA+2BC

v=4BA BC − +2AC

c) Gọi N là điểm thỏa mãn hệ thức GN x AC BC=  −

Tìm x để ba điểm M, G, N thẳng hàng

Câu 5 (0,5 điểm) Cho tam giác đều ABC và điểm M thuộc miền trong của tam giác Các điểm

, ,

A B C′ ′ ′ theo thứ tự là điểm đối xứng với M qua các đường thẳng BC, CA, AB Chứng minh rằng các tam giác ABC và tam giác A B C′ ′ ′ có cùng trọng tâm

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh………; Số báo danh………….……

ĐỀ SỐ 2

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 2

1

2,0 a)

( ) ( )( )2 1 1

x

f x

− −

=

 ≠ ≠ −  ≠ −

  ⇒ A= −∞( ;1 \] { }− 4 0,5

g x = x+ + −x ĐKXĐ: 2

5

x x

≥ −

 ≤

[ 2;1]

b) D=[3m− +∞ 2; ) ⇒ −( 2;1)⊂D⇔3m− ≤ − ⇔ ≤ 2 2 m 0 0,5

2

Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x( )= 3 − 2x− 3 + 2x 1,0

Tập xác định 3 3;

2 2

D= − 

( ) ( )

3

Cho hàm số 2

2 3

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị 2

2 3.

y= − −x x+ (2,0 điểm)

Kết luận: Khoảng đồng biến, nghịch biến, giá trị nhỏ nhất 0,25 Xác định đúng đỉnh (−1; 4), trục đối xứng x= − 1,

(P) cắt các trục ( ) (0;3 , −3; 0 , 1; 0) ( ) hoặc lấy thêm điểm 0,5

Vẽ đúng đồ thị 0,5

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y x m= + cắt đồ thị ( )P tại

hai điểm phân biệt có hoành độ âm (1,0 điểm)

Pt hoành độ giao điểm: 2

x + x+ − =m

PT có 2 nghiệm phân biệt 21

4

m

x < x < ⇒ − > ⇔ >m m

Vậy 3 21.

4

m

< <

0,25 0,25

c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số 2

2 3

y= − −x x+ trên đoạn [−2; 2 ] (0,5 điểm)

Vẽ đúng đồ thị 2

2 3

Từ đồ thị suy ra miny= 0 khi x= 1; m a x = 5 khi x= 2 0,25

Trang 8

4

a) Cho tam giác ABC vuông tại B có độ dài các cạnh BA=2 cm, BC =3cm Gọi M là

điểm trên tia đối của tia CB sao cho 1 ;

2

MC= BC gọi G là trọng tâm tam giác ABC 3,0

3 2

AM = AB+BM =AB+ BC

    

0,75

=  + −   + = −  + 

Suy ra 2 AM +AB−3 AC=0

0,75

b) Tính độ dài các vectơ: u =BA−2BC

v=4 BA BC− +2AC

(1 điểm)

2 2

u = BABC = BA −BK =KA= + =

0,5 Dựng BE=2BA    , v=BE+BC =BFv =BF = 42+32 =5

0,5

c) GN x AC BC=  −

Tìm x để ba điểm M G N, , thẳng hàng (1 điểm)

GM  =GB+BM = − CA+ BC

, ,

1 / 3 5 / 6 5

x

M G N ⇔ = − ⇔ = −x

0,25

5

Chứng minh rằng các tam giác ABC và tam giác A B C ′ ′ ′ có cùng trọng tâm

Gọi D, E, F lần lượt là giao điểm của MA’, MB’, MC’ với BC, CA, AB

2

MD+ME+MF = MG

   

0.25

Suy ra MA  '+MB'+MC'=3MG

Vậy G cũng là trọng tâm của tam giác A B C′ ′ ′

0.25

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 25 tháng 10 năm 2019

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số:

2

x y

x

b)y  9 3 x  2x

Câu 2 (2 ,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số yx22x 3

Câu 3 (2 ,0 điểm)

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d y: m x2 2m3 và

d y   m x  song song với nhau

b) Biết đồ thị hàm số yax2bx  có đỉnh là c I 1; 8 và đi qua điểm C 0;5 Tính tổng Sa2 b2 c2

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC Gọi M N P là các , , điểm thỏa mãn MA 2MB,

0,

NA NC   

2PB PC 0.

a) Biểu diễn AM AN AP  , ,

theo AB AC ,

b) Chứng minh , ,M N P thẳng hàng

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y m2x2 4mx m 2  là hàm số lẻ m 2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số yx x 2 x22x  4 trên đoạn 2;2  

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

1

a Điều kiện xác định: x− ≠ ⇔ ≠ 2 0 x 2 0,5

Vậy tập xác định của hàm số là D=R\ 2{ } 0,5

b Điều kiện xác định: 9 3 0

x x

 + ≥

 0,25 3

2

x

x x

Vậy tập xác định của hàm số là D= −[ 2;3] 0,25

2 Cho hàm số 2

y = xx

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số 2,0

* TXĐ: R

* Bảng biến thiên: Ta có: 1,

2

b a

4a

− = − Vì a= >1 0 nên Hàm số đồng biến trong ( 1; +∞ ) ; nghịch biến trong ( −∞ ;1 )

- 1 + +

-4

+

1,0

Đồ thị :

- Đỉnh I(1;-4)

- Trục đối xứng: đường thẳng x = 1

- Giao của đồ thị với trục Oy : (0;-3)

- Giao của đồ thị với trục Ox : (-1;0) ;(3;0)

0,5

Vẽ đồ thị

0,5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2019 - 2020 ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Môn thi: TOÁN; Khối 10

(Đáp án – thang điểm gồm 03 trang)

Trang 11

2

3 a Tìm m để d d , ' song song với nhau… 1,0

Hai đường thẳng d d , ' song song

2

0,5

3 1

1

m m

m

= ∨ = −

Vậy m = − 3 là giá trị cần tìm

0,5

b Biết đồ thị hàm số yax2 bxc có đỉnh là I 1; 8 và đi qua điểm

 0;5

C Tính tổng Sa2 b2 c2 1,0

Vì đồ thị có đỉnh là I 1; 8 nên ta có 1; 8

2

b

a b c a

Từ đó suy ra a  3,b  6,c 5

4 a Biểu diễn AM AN AP  , ,

theo AB AC ,

1,5

MA 2MB  AM 2AB AMAM 2AB

0,5 1

2

NA NC     AN  ACAN   AN  AC

0,5

PB PC   AB APAC AP   AP  AB AC

0,5

MN AN AMAC AB   AB AC

MP  AP AMAB AC AB   AB  AC 1,0

2

     

cùng phương nên , ,M N P thẳng hàng

0,5

5 a Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số

   2 2 4 2 2

yf xmxmxm   là hàm số lẻ m 0,5

Tập xác định D   là tập đối xứng

Để hàm số đã cho là hàm số lẻ  f   x f x , x

0,25

Trang 12

3

2

m

m



      

Vậy m 2 là giá trị cần tìm.

0,25

b Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số yx x 2 x22x  4 trên đoạn

2;2

 

 

 

0,5

Đặt tx22x với x   2;2

  ta có bảng biến thiên

Từ đó suy ra t   1; 4

 

0,25

Khi đó hàm số y   với t2 4t t   1; 4

  Ta có bảng biến thiên:

Từ BBT, trên đoạn 1; 4

  ta có:

Giá trị lớn nhất y LN  5 khi t    1 x 1

và giá trị nhỏ nhất là: y NN  4 khi t  2 x22x    2 x 1 3

0,25

U

Chú ýU: Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1) (1,5đ) Cho tập hợp A 1; 2;3 Tìm tất cả các tập con của A

Câu 2) (2đ) Cho các tập hợp sau: A   5;10 , B   [ 1;8), C   10;5 Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:

a) A  B C

b) C \ A  B

Câu 3) (1đ) Cho 2 tập hợp A 1; 2;3;5 , B 1; 2;4;8;16;32 Xác định tất cả các tập hợp X sao cho X  A và X  B

Câu 4) (1,5đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y 22x 1

x 3x 2

 

b) y x 5 2x 1

x 1

Câu 5) (2đ) Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

y  f x  3x  2x  5

x

Câu 6) (1,5đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x  2 4x 3 

Câu 7) (0,5đ) Cho tập hợp M 0; 2; 6; 12; 20 Xác định tập hợp M bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó

HẾT

Trang 14

ĐÁP ÁN Câu 1) Các tập hợp con của tập A là:

             

, 1 , 2 , 3 , 1; 2 , 1;3 , 2;3 , 1; 2; 3

Nếu thiếu 1 tập con  0.25đ

Câu 2 a)A  B   5;10  [ 1; 8)   5;10

A  B C   5;10   10; 5   5; 5

b)A  B [ 1;8)  

      

C \ A B 10; 1

(Biểu diễn trên trục số bằng cách nào cũng được)

0.5 0.5

0.5 0.5

Câu 3     

Mà A  B  1; 2

Các tập hợp X là: , 1 , 2 , 1;2     

0.25

0.25

0.5 (thiếu 1 tập hợp

0.25)

Câu 4 a) Hàm số xác định       

x 2

Suy ra TXĐ D   \ 1;2 

b) Hàm số xác định

 

x 1

x 1 0

1

2

Suy ra TXĐ    

1

2

0.25+0.25 (nếu ngoặc [ 0.25 0.25

0.25+0.25

0.25

Câu 5 a)TXĐ D  

  x D

 

 

Vậy hàm số f(x)  3x4 2x2  5 là hàm số chẵn

b) TXĐ D    2;2 \ 0   

  x D

 

Vậy hàm số  2 x 3 2 x

f(x)

x là hàm số chẵn

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25

0.25

Câu 6 Đỉnh I(2;1)

Trục đối xứng x=2

Bảng biến thiên

Vẽ đồ thị

0.25 0.25 0.5 0.5

Câu 7: M xN xn n 1 , 1 n5

0.5

Trang 18

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2019 - 2020

Môn: Toán L ớp: 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

H ọ và tên thí sinh:……… ……… Số báo danh:………

U

Câu 1U (2 điểm)

1 Cho các tập hợp A=(1;5 ;] B=[ ]4; 7

Xác định các tập hợp sau: E= ∪A B; G= ∩A B

2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y = 2x+3 b) 1 1

5

x

U

Câu 2U (1.5 điểm)

1 Cho hàm sốy=ax+b Hãy xác định các số thực a, b biết đồ thị hàm số đi qua điểmA( )2;3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bẳng −1

2 Tìm tập các giá trị của tham số m để hàm số sau có tập xác định D=

2

x y

+

=

U

Câu 3U (1.5 điểm)

Một công ty sản xuất máy ghi âm với chi phí là 40 đôla/chiếc Biết rằng nếu máy ghi âm bán được với giá x đôla/chiếc thì mỗi tháng công ty đó bán được (120−x)chiếc Gọi lợi nhuận của công ty trong một tháng là tổng số tiền chênh lệch giữa số tiền thu được khi bán máy và chi phí sản xuất các máy ghi âm được bán ra trong tháng đó

a Lập hàm biểu diễn lợi nhuận hàng tháng của nhà sản xuất theo giá bán (gọi hàm lợi nhuận là f x( )

và giá bán là x)

b Xác định giá bán x để lợi nhuận của công ty trong một tháng về sản phẩn máy ghi âm đó là lớn nhất

U

Câu 4U (2 điểm)

Cho hàm số ( ) 2

6

a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn[−2; 2]

U

Câu 5U (3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ oxy, cho 3 điểm: A ( ) ( ) ( ) 1;1 ; B 3;3 ; C 2; 0

a Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b Tính diện tích tam giác ABC

c Xác định tọa độ điểm M∈Oxsao cho MA+2MB+3MC

đạt giá trị nhỏ nhất

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./

Ngày đăng: 06/11/2020, 00:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm