1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế hệ thống điều khiển rời rạc doc

61 565 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Điều Khiển Rời Rạc
Tác giả Hồng, N.Hồng, BTHuy n, HHPh
Người hướng dẫn TS. Huỳnh Thỏi Hồng
Trường học Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Hệ Thống Điều Khiển
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 487,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp thiết kế hệ thống điều khiển rời rạc Cách 2: Thiết kế trực tiếp hệ thống điều khiển rời rạc... Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS tt Bước 3: Xác định vị tr

Trang 1

Môn học

CƠ SỞ TỰ ĐỘNG

Biên so n: TS Hu nh Thái Hồng

B mơn đi u khi n t đ ng Khoa i n – i n T

i h c Bách Khoa TPHCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/

Gi ng viên: HTHồng, NVH o, N Hồng, BTHuy n, HHPh ng, HMTrí

Trang 3

 Tính đi u khi n đ c và quan sát đ c c a h r i r c

 Thi t k h th ng r i r c dùng k thu t phân b c c

 c l ng tr ng thái h r i r c

Trang 4

à å

Các bộ điều khiển rời rạc

Trang 5

Các sơ đồ điều khiển thường dùng

 Điều khiển nối tiếp

()

1(k A d x k B d u k

K

)()

()

Trang 6

Hàm truyền của các khâu cơ bản rời rạc

u( )  ( )

 Khâu vi phân liên tục:

 Khâu vi phân rời rac: (kT) e(kT)  e[(k 1)T]

 Khau vi phan rơi rạc:

T

kT

u( )  ( ) [( ) ]

z E z

Trang 7

Hàm truyền của các khâu cơ bản rời rạc

(

 Kh â tí h h â li â t u t  ed

0

)()

( eded

T k

)()

dt t e T

k u kT

u

) 1 (

)(]

)1[(

)(

)(

z z

G I

Trang 8

Hàm truyền của bộ điều khiển PID rời rạc

 Bộ điều khiển PID liên tuc:

 Bộ đieu khien PID lien tục:

s

K s

K K

K z

z T

K K

z

1

12

z

z T

K z

z T

K K

Trang 9

Hàm truyền của bộ điều khiển rời rạc

 Bộ điều khiển sớm pha trể pha liên tuc:

a

s K s

G C

)(

 Rời rạc hóa, sử dụng phương pháp tích phân hình thang:

)2(

)2

()

( aTzaT

K G

 Bộ điều khiển sớm pha, trể pha

)2(

)2(

)(

)

()

bT

K z

G C

C

C C

C

p z

z

z K

z G

)

(

)2(

)2

)2

1( z Cp C

)2(aT  (bT  2)

Trang 10

Phương pháp thiết kế hệ thống điều khiển rời rạc

Cách 2: Thiết kế trực tiếp hệ thống điều khiển rời rạc

Phương pháp thiết kế: QĐNS, phương pháp phân bố cực, phươngg p p Q , p g p p p ï , p gpháp giải tích, …

Trang 11

á á à å à

Thiết kế bộ điều khiển rời rạc trong miền Z

Trang 12

Trình tự thiết kế khâu sớm pha

Trình tự thiết kế khâu sớm pha rời rạc rời rạc dùng QĐNS dùng QĐNS

)(

)(z K z z C z p

Kh â hi ä hỉ h à thi át k á ( ) ( C C)

C

C C

p z

K z

Khau hiệu chỉnh can thiet ke

Bước 1: Xác định cặp cực quyết định từ yêu cầu thiết kế về chấtlươ û h ä th á t ù t ì h ù đ ä

độquágian

Thời

POTlố

)arg(

Trang 13

Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS (tt)

Bước 3: Xác định vị trí cưc và zero của khâu hiệu chỉnh

Bươc 3: Xac định vị trí cực va zero cua khau hiệu chỉnh

Vẽ 2 nữa đường thẳng bất kỳ xuất phát từ cực quyết định saocho 2 nữa đường thẳng này tạo với nhau một góc bằng * Giao

* 1

z

điểm của hai nữa đường thẳng này với trục thực là vị trí cực vàzero của khâu hiệu chỉnh

Có hai cách vẽ thường dùng:

 PP đường phân giác (để cực và zero của khâu H/C gần nhau)

 PP triệt tiêu nghiệm (để ha bậc của hệ thống)

Bước 4: Tính hệ số khuếch đại K C bằng cách áp dụng công thức:

1)

()

Trang 14

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển sớm pha rời rạc dùng QĐNS

(

 TK bộ điều khiển sớm pha G C (z) sao cho hệ thống sau khi hiệu

)5(

)(

s s

Trang 15

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển sớm pha rời rạc dùng QĐNS

Giải:

50)

(

s s

s G

50)

1

s s

()

150[( e 0.5 z e 0.5 e 0.5

)1(

5

)]

5.01

()

15.0

[(

)1

(

e z z

e e

z e

z z

18021

)607

0)(

1(

18.021

0)

z z

G

) (

) 1 (

)

e z z

a a

Trang 16

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển sớm pha rời rạc dùng QĐNS

 Cặp cưc phức mong muốn:

 Cặp cực phưc mong muon:

493

0

10 707 0 1

0 707

0 1

10 1

0

0375

.0

* 2 ,

Trang 17

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển sớm pha rời rạc dùng QĐNS

3 2

1

*

)(

Trang 18

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển sớm pha rời rạc dùng QĐNS

 Ch ư ø û kh â hi ä hỉ h b è hươ h ù t i ät

 Chọn cực và zero của khâu hiệu chỉnh bang phương pháp triệttiêu nghiệm:

607

0

z C

607

OA

607

0

OB

578

0

AB

029

Trang 19

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển sớm pha rời rạc dùng QĐNS

 Tí h K

 Tính K C: GC ( z ) G ( z ) z z*  1

1

)18.021

.0()607

0(

z K

)607

0)(

1(

)029

0( 0.375 0.320 

z K

]180)

3200

3750

(210

1)

1320

.0375

.0)(

029

0320

.0375

.0(

]18.0)

320

0375

.0(21.0

.0471

0

267

024

.1)

0

)(

z

C

Trang 20

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển sớm pha rời rạc dùng QĐNS

Q õ đ hi ä á û h ä th á t ướ ø khi hi ä hỉ h

Quy đạo nghiệm so của hệ thong trươc va sau khi hiệu chỉnh

Trang 21

Trình tự thiết kế khâu trể pha

Trình tự thiết kế khâu trể pha rời rạc rời rạc dùng QĐNS dùng QĐNS

z

z

)(

)

C

C C

p z

z

z K s

Khâu hiệu chỉnh cần thiết kế

Bước 1: Đặt  1 p C Xác định  từ yêu cầu về sai số xác lập

Bươc 1: Đặt Xac định  tư yeu cau ve sai so xac lập

()

( z* 

C z GH z G

Trang 22

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển trể pha rời rạc dùng QĐNS

(

 TK bộ điều khiển trể pha G C (z) sao cho hệ thống sau khi hiệu

)5(

)(

s s

Trang 23

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển trể pha rời rạc dùng QĐNS

Giải:

 Phương trình đặc trưng trước khi hiệu chỉnh:

0)

(

s s

s G

0)

50)

1( z 1 Z 2

)1(

5

)]

5.01

()

15.0

[(

)1

(

5 0 5

0 5

0 1

e z z

e e

z e

z z

)(

1(

18.021

0)

z z

G

) (

) 1 (

)

e z z

a a

1(z  z

Trang 24

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển trể pha rời rạc dùng QĐNS

 PTĐT trước khi hiệ chỉnh

0)

6070

)(

1(

18.021

z

)607

0)(

1(z z

 Cực của hệ thống trước khi hiệu chỉnh

547

0699

.0

2 ,

Trang 25

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển trể pha rời rạc dùng QĐNS

(lim

18.021

0)

1(li

0)(

1(

)1

(

lim1

.0

0

  0,099

Trang 26

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển trể pha rời rạc dùng QĐNS

0

99,

0)

z

Bước 4: Xác định hệ số khuếch đại

1)

()( z* 

z

C z G z G

1

)18.021

.0()

99.0(

Trang 27

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển trể pha rời rạc dùng QĐNS

QĐNS trước và sau khi hiệu chỉnh

Trang 28

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển PID dùng PP giải tích

10)

Trang 29

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển PID dùng PP giải tích

 Khâu hiệu chỉnh cần thiết kế là khâu PI (vì yêu cầu sai số xác

 Khau hiệu chỉnh can thiet ke la khau PI (vì yeu cau sai so xaclập bằng 0)

1

12

)(   K T z

K z

12

)(

z

P C

 Phương trình đặc trưng của hệ thống sau khi hiệu chỉnh là:

0)

()

1( 1 Z

11

(

)1

( 1

s s

)1

(05

0)

1(

2 0 1

z

z T

K z

z T

K K

z

1

12

1(

1.0

)

()

1( 1 0.2

z z

091

0)

(

GH

)819

0(

)(

z

z GH

Trang 30

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển PID dùng PP giải tích

 Do đó phương trình đặc trưng của hệ thống là:

 Do đo phương trình đặc trưng cua hệ thong la:

0 819

0

091

0 1

1 2

z T

K

K P I

819 0 1

0 )

819 0

091 0

091 0

( )

819 1

091 0

091 0

Trang 31

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển PID dùng PP giải tích

 Cặp cưc phức mong muốn:

 Cặp cực phưc mong muon:

059

0

2 707 0

707 0

1 2

2 707

0 1 2

0056

.0

*

2 ,

 Phương trình đặc trưng mong muốn:

 Phương trình đặc trưng mong muon:

0)

018

0056

.0)(

018

0056

.0(z   j z   j

2

z2  0.112z  0.0035  0

Trang 32

Thí dụ thiết kế bộ điều khiển PID dùng PP giải tích

 Cân bằng các hệ số phương trình đặc trưng của hệ thống và

 Can bang cac hệ so phương trình đặc trưng cua hệ thong vaphương trình đặc trưng mong muốn, ta được:

0819

.0091

.0091

.0

112

0819

.1091

.0091

.0

I P

I P

K K

K K

09 15

I

P

K K

1

113

.609

.15)

G C

Kết luận:

Trang 33

Thiết kế bộ điều khiển rời rac et e bộ đ eu et e bộ đ eu e e ơ ạc ơ ạc trong không gian trạng thái

Trang 34

Tính điều khiển được

(

)()

()

1(

k k

y

k u k

k

d

d d

x C

B x

A

x

 Cho hệ thong:

HT đ i l ø đi à khi å đ h ø ø á à i l ä đk

 HT được gọi là điều khiển được hoàn toàn nếu tồn tại luật đk

u (k) có khả năng chuyển hệ từ trạng thái đầu x (k0) đến trạng thái cuối x (k f f) bất kỳ trong khoảng thời gian hữu hạny g g g k00  k k f f

 Một cách định tính, hệ thống điều khiển được nếu mỗi biến

trang thái của hệ đều có thể bị ảnh hưởng bởi tín hiệu điều

trạng thai cua hệ đeu co the bị anh hương bơi tín hiệu đieu

khiển

Trang 35

Điều kiện cần và đủ để hệ thống điều khiển được

(

)()

()

1(

k k

y

k u k

k

d

d d

x C

B x

Trang 36

PP phân bố cực thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái

()

1(k A d x k B d u k

det[z IA dB d K  (1)

Bước 2: Viết phương trình đặc trưng mong muốn

Bươc 2: Viet phương trình đặc trưng mong muon

0)

, i n

p i  là các cực mong muốn

Trang 37

PP phân bố cực Thí dụ 1

()

1(k A x k B u k

()

1(k A d x k B d u k

00

316

0

092

Trang 38

PP phân bố cực Thí dụ 1

 Phươ t ì h đ ë t ư û h ä th á kí

 Phương trình đặc trưng của hệ thống kín

0 ] det[z IA dB d K

316 0

092 0 368

0 0

316

0 1 1

0 368 0 316

0

092 0 316 0 092

0

1 det

2 1

k

k k

092 0 316

0 ( 316 0 ) 316 0 368 0 )(

092 0 1 (z   k1 z   k2  k1   k2 

0 )

368

0 316

0 066

0 ( )

368 1 316

0 092

0

0 0

d

A

Trang 39

PP phân bố cực Thí dụ 1

 Cặp cưc phức mong muốn:

 Cặp cực phưc mong muon:

493

0

10 707 0 1

707 0

1 10

1 0

 Phương trình đặc trưng mong muốn:

 Phương trình đặc trưng mong muon:

0)

320

0375

.0)(

320

0375

.0(z   j z   j

z2  0.75z  0.243  0

Trang 40

PP phân bố cực Thí dụ 1

 Cân bằng các hệ số phương trình đặc trưng của hệ thống và

 Can bang cac hệ so phương trình đặc trưng cua hệ thong vaphương trình đặc trưng mong muốn, ta được:

0)

368

0316

.0066

.0(

75.0)

368

1316

.0092

.0(

2 1

2 1

k k

k k

1

12.3

2

1

k k

Kết luận: K  3.12 1.047

0 )

368 0 316

0 066

0 ( )

368

1 316

0 092

0 (

z

Trang 41

PP phân bố cực Thí dụ 2

 Cho hệ thống điều khiển:

 Cho hệ thong đieu khien:

1 Viết phương trình trạng thái mô tả hệ hở

2 Hãy xác định vector hồi tiếp trạng thái K = [k1 k2] sao cho hệthống kín có cặp nghiệm phức với =0.5, n=8 rad/sec

3 Tính đáp ứng của hệ thống với giá trị K vừa tìm được khi tínhiệu vào là hàm nấc đơn vị Tính độ vọt lố, thời gian quá độ

Trang 42

PP phân bố cực Thí dụ 2

s

X s

(

2 sU s

)()

()

1(sX2 sU R s

  x2(t)  x2(t) u R(t)1

)(

)(

0)

(1

0)

1

t u

t x t

)(1

0)

2

t

u t

x t

Trang 43

PP phân bố cực Thí dụ 2

B2: Ma trận quá độ:

B2: Ma trận qua độ:

) (ss IA -

1

1 0

1 0

1 0

)( s s s

1 0

)1(

)(

s

s s s

s

)]

( [ )

1 1

1

1

s s

Trang 44

PP phân bố cực Thí dụ 2

(

)()

()

1(

k k

c

k u k

k

d

d d

x C

B x

A x

)(T

1 0

0

)1

(1

00

095

01

)1

(1

d e

1 0

005

(

1)

Trang 45

PP phân bố cực Thí dụ 2

2 Tính độ lơi hồi tiếp trang thái K:

2 Tính độ lợi hoi tiep trạng thai K:

Phương trình đặc trưng của hệ kín:

0]

d [ I A B K] 0

det[z IA dB d K

005

0095

.01

0

1det z        k1 k2  

095

0905

.001

0095

0005

.0

1detz   k1   k2 

095

0905

0095

.0

det

2 1

005

0095

.0(905

0)

095

0905

.0)(

005

01

(z   k1 z   k2  k1   k2 

( 1 0.005 )( 0.905 0.095 ) 0.905 ( 0.095 0.005 ) 0

2 1

905

0095

.00045

.0()

905

1095

.0005

.0

z

Trang 46

PP phân bố cực Thí dụ 2

67.0

8 5 0 1

05

.0181.0

0516

.0

428

0516

.0)(

428

0516

.0

Phương trình đặc trưng mong muốn:

Trang 47

PP phân bố cực Thí dụ 2

0)

905

0095

.00045

.0

905

0095

.00045

.0()

905

1095

.0005

.0

z

0448

.003

.1

z

Trang 48

PP phân bố cực Thí dụ 2

3 Tính đáp ứng và chất lương của hệ thống :

Phương trình trạng thái mô tả hệ kín:

(

)()

()

1(

k k

c

k r k

k

d

d d

d

x C

B x

K B A

x

Trang 49

Thi k b l hái i

Trang 50

Khái ni m c l ng tr ng thái

Khái ni m c l ng tr ng thái

 th c thi đ c h th ng đi u khi n h i ti p tr ng thái: c n ph i đo

 th c thi đ c h th ng đi u khi n h i ti p tr ng thái: c n ph i đo

Trang 51

)()

()

1(

k k

y

k u k

k

d

d d

x C

B x

A x

 Cho h th ng

 Hệ thống trên đươc goi là quan sát đươc hoàn toàn nếu cho tín

 Hệ thong tren được gọi la quan sat được hoan toan neu cho tín hiệu điều khiển u (k) và tín hiệu ra y (k) trong khoảng k0  k k f ta có thể xác định được trạng thái đầu x (k0)

 Một cách định tính, hệ thống là quan sát được nếu mỗi biến trạng thái của hệ đều ảnh hưởng đến đầu ra g y y (k)

Trang 52

i u ki n c n và đ đ h th ng quan sát đ c

i u ki n c n và đ đ h th ng quan sát đ c

x(k 1)  A d x(k)  B d u(k)i

(

)()

()

1(

k k

y

k u k

k

d

d d

x C

B x

A x

 i t ng

C n c l ng tr ng thái x ˆ k( )t thông tin bi t tr c v mô hình

 Ma tr n quan sát đ c (Observability matrix)

C n c l ng tr ng thái t thông tin bi t tr c v mô hình toán h c c a đ i t ng và d li u vào ra c a đ i t ng (k)

d

A C C

đ đ h th ng quan sát đ c là:

Trang 53

)()

()

1(

k k

y

k u k

k

d

d d

x C

B x

0297

.0

148

0967

.0

0

231

0

d

Hãy đánh giá tính quan sát đ c c a h th ng

Giải: Ma trận quan sát được:

d

A C

1

3077

.0

1

O

 Do det(O ) 1.484  rank(O )  2

 Hệ thống quan sát đươc

 Hệ thong quan sat được

Trang 54

B quan sát tr ng thái

) ( )

( )

1 (k A d x k B d u k

+ xˆ(k 1)

C d

) (

ˆ k A d x k B d u k L y k y k x

 B quan sát tr ng thái:

Trang 55

Thi t k b quan sát tr ng thái

det(zIA dLC d

 Các nghi m c a ph ng trình n m xa vòng tròn đ n v h n so v i các c c c a ph ng trình det(zIdd )  0

LC A

0)

det(zI AB K)  0

det(  AB K

d d

zI

 Tùy theo cách thi t k L ta có các b quan sát tr ng thái khác nhau:

 B quan sát tr ng thái Luenbergerq g g

 B l c Kalman ( Lý thuy t đi u khi n nâng cao)

Trang 56

Trình t thi t k b quan sát Luenberger

Bư ù 1 Vi át hư t ì h đ ë t ư û b ä ùt t th ùi

Bước 1: Viết phương trình đặc trưng của bộ quan sát trạng thái

0]

det[z IA dLC d  (1)

Bướ 2 Vi át hươ t ì h đ ë t ư ùt á

Bước 2: Viết phương trình đặc trưng quan sát mong muốn

0 ) (

, i n

p i  là các cực mong muốn của bộ quan sát

Bươc 3: Can bang cac hệ so cua hai phương trình đặc trưng (1) va

(2) sẽ tìm được vector L

Trang 57

Thí d thi t k b quan sát tr ng thái

Thí du: Cho đối tương mô tả bởi phương trình trang thái:

Thí dụ: Cho đoi tượng mo ta bơi phương trình trạng thai:

)()

(

)()

()

1(

k k

y

k u k

x C

B x

A x

0297

.0

0

d

 Gi s khơng th đo đ c các tr ng thái c a h th ng Hãy thi t k

b quan sát tr ng thái Luenberger, sao cho các c c c a b quan sát

tr ng thái n m t i 0 13 và 0 36

tr ng thái n m t i 0.13 và 0.36

Trang 58

Thí d thi t k b quan sát tr ng thái (tt)

Gi i:

 Phương trình đặc trưng của b quan sát Luenberger

0]

det[z IA dLC d

Gi i:

0]

det[z I A dLC d

5220

2970

148

0967

.01

522

0297

.01

35220

2970

3148

0967

l

l l

z

(1)

0)

549

0753

.2413

.1()

489

13

0297

Trang 59

Thí d thi t k b quan sát tr ng thái (tt)

5490

7532

4131

49.0489

.1

3 2

1

l l

l l

1

653

2

2

1

l l

544

1653

Trang 60

Mô ph ng b quan sát tr ng thái r i r c

Trang 61

K t qu mô ph ng c l ng tr ng thái

K t qu mô ph ng c l ng tr ng thái

Ngày đăng: 06/03/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w