1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nâng cao quản trị tài chính

28 628 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những nội dung cập nhật và nâng cao về quản trị tài chính
Tác giả PGS TS Lờ Hữu Ảnh
Trường học Đại học Nông nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 613,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nâng cao quản trị tài chính

Trang 1

33 7 7 § §a d a d¹ ¹ng ho¸ ng ho¸

danh môc ®Çu t−

vµ m« h

PGS TS Lê Hữu Ảnh

        Đại học Nông nghiệp Hà Nội

Trang 2

Rñi ro vµ ®a d¹ng ho¸

• Rñi ro hÖ thèng (systematic risk) – cßn gäi lµ rñi

ro thÞ tr−êng

• Rñi ro kh«ng hÖ thèng (unsystematic risk) – cßn

gäi lµ rñi ro c¸ biÖt

• Tæng rñi ro = Rñi ro hÖ thèng + Rñi ro kh«ng hÖ

thèng

Trang 3

4/15/2011 3.7-5

Some risk can be diversified

away and some cannot.

This type of risk cannot be diversified away

• Company-unique risk

can be reduced through

•• Unexpected changes in cash Unexpected changes in cash

flows due to tax rate changes,

foreign competition, and the

overall business cycle.

Trang 4

4/15/2011 3.7-7

Company-unique Risk

•• A company’s labor force goes on A company’s labor force goes on

strike.

•• A company’s top management A company’s top management

dies in a plane crash.

•• A huge oil tank bursts and floods A huge oil tank bursts and floods

a company’s production area.

As you add stocks to your portfolio,

company-unique risk is reduced

portfolio

risk

number of stocksMarket risk

unique risk

Trang 5

company-4/15/2011 3.7-9

M Statman, Journal of Financial and Quantitative Analysis 22 (9/1987)

0,39 19,21

1000

0,39 19,27

500

0,39 19,29

400

0,39 19,34

300

0,39 19,42

200

0,40 19,69

100

0,41 20,20

50

0,42 20,46

40

0,42 20,87

30

0,44 21,68

20

0,49 23,93

10

0,51 24,98

8

0,54 26,64

6

0,60 29,69

4

0,76

37,36 2

1,00

49,24 % 1

Ti le do lech chuan DMDT so voi do lech chuan cua CK rieng biet

Do lech chuan TB cua LN DMDT

• §a d¹ng ho¸ chØ c¾t gi¶m ®−îc rñi ro

kh«ng hÖ thèng chø kh«ng c¾t gi¶m

®−îc rñi ro hÖ thèng

Trang 6

4/15/2011 3.7-11

Ví dụXem xét lợi nhuận của CP W, M và danh mục WM (W và M

Phân tích sự ảnh hưởng của đa dạng hóa

đối với lợi nhuận và rủi ro

Trang 7

4/15/2011 3.7-13

Lợi nhuận với độ lệch chuẩn của DMDT S&T

• LN kỳ vọng của danh mục đầu t−

Trang 9

• Tiêu chuẩn hiệu quả trong DM đầu tư?

– maximum return với rủi ro cho trước

– minimum risk với lợi nhuận cho trước

• Mọi lựa chọn khác đều là không hiệu quả

(inefficient)

• Xác định tiêu chuẩn hiệu quả để làm gì?

• Tiêu chuẩn này là cần thiết để xác định đường giới

hạn (the frontier) của DMĐT hiệu quả

Vậy DMĐT hiệu quả là tập hợp các TS với

– ??

– ??

Trang 11

The Efficient Frontier

Kết hợp TS A&B; B&C và C&A

Trang 12

in Economic Sciences.

Markowitz is a professor of finance at the Rady School of Management at the University of California, San Diego (UCSD) He is best known for his

pioneering work in Modern Portfolio Theory, studying the effects of asset risk, return, correlation and diversification on probable investment portfolio returns.

Trang 13

thìììì thỏa dụng cao? thỏa dụng cao?

ảảảảnh hưởng của đa dạng hóa đầu tư với các

hệ số tương quan khác nhau

LN kỳ vọng (%)

Độ lệch chuẩn của DMĐT

DMĐT gồm tài sản phi rủi ro và tài sản rủi ro

• Đầu tư 350$ vào CP P đồng thời kết hợp đầu tư 650$ vào

tài sản phi rủi ro

LN kỳ vọng CP P LN phi rủi ro

Trang 14

vốn gốc để đầu t− vào cổ phiếu P

0049 ,

0 ) 20 , 0 ( ) 35 , 0

Trang 15

120% vào CP P và -20% vào tài sản phi rủi ro (vay ở mức lãI suất phi rủi ro)

Vay đầu tư vào CP P, lãi suất vay lớn hơn lãi suất phi rủi ro

DMĐT gồm tài sản phi rủi ro và tài sản rủi ro

LN kỳ vọng (%)

Độ lệch chuẩn của DMĐT

Đường thị trường vốn - CML

Y A

SML – phản ánh quan hệ giữa LN kỳ vọng và độ lệch chuẩn của DMĐT gồm

tài sản phi rủi ro và DM tài sản rủi ro

Đường I

4

5 Cho vay

Đi vay

LN kỳ vọng (%)

Độ lệch chuẩn của DMĐT

Trang 16

4/15/2011 3.7-31

2 M« h×nh CAPM

Khi ®Çu t− vµo c¸c TS cã rñi ro,

nhµ ®Çu t− hi väng cã lîi nhuËn tõ

rñi ro (risk premium)

TSLN

RR

TSLN kh«ng cã rr TSLN nhê rr

Trang 17

4/15/2011 3.7-33

Beta: a measure of market risk

so víi DM§T thÞ tr−êng

• A firm that has a beta = 1 has average market

risk The stock is no more or less volatile

than the market.

• A firm with a beta > 1 is more volatile than

the market

– (ex: technology firms)

• A firm with a beta < 1 is less volatile than the

market.

– (ex: utilities)

The market’s beta is 1

Trang 18

biệt so với mức độ biến động LN DMĐT thị trường

thay đổi ββββ % theo cùng một chiều.

5 , 1 20

30 ) 5 ( 15

) 10 ( 20

Trang 19

4/15/2011 3.7-37

β cña mét TS

TSLN TT (%)

§é dèc = 5,5/5,0 = 1,1 = ββββ TSLN TS A (%)

5 10 15 XYZ Co returns

S&P 500

returns

.

.

Beta = slope

= 1.20

Trang 20

4/15/2011 3.7 3.7- -39 39

TÝnh TÝnh ββ cña DM cña DM§ §T T

6,0

5,0

Trang 21

4/15/2011 3.7-41

§o l−êng Beta trªn thùc tÕ

• Sö dông m« h×nh håi quy dùa vµo sè liÖu lÞch sö

• Do c¸c c«ng ti dÞch vô th«ng tin tµi chÝnh thùc

hiÖn vµ cung cÊp, ch¼ng h¹n:

The Coca-Cola Company (KO) 0,96

General Electric (GE) 1,13

3.7-42

The Capital Asset Pricing Model

(CAPM)

William F Sharpe STANCO 25 Professor of Finance, Emeritus, Graduate School of Business, Stanford University

Nobel Prize in Economic Sciences, 1990

Trang 22

4/15/2011 3.7-43

Giới thiệu chung

• Mô hình CAPM (capital asset pricing model) do

William Sharpe phát triển từ 60s

• Mô hình này mô tả mối quan hệ giữa rủi ro và lợi

nhuận kỳ vọng

• Lợi nhuận kỳ vọng = LN không rủi ro + Khoản bù

đắp rủi ro (risk premium)

Những giả định

• Thị trường vốn hiệu quả

• Có 2 cơ hội đầu tư: đầu tư CK không rủi ro và

đầu tư vào danh mục CK rủi ro

• Rủi ro của CK bao gồm: rủi ro hệ thống (rủi ro thị

trường) và rủi ro không hệ thống (rủi ro công ty

Trang 23

Nội dung chính của mô hình CAPM

• Quan hệ giữa LN CP cá biệt với LN thị trường 

đường đặc thù CK (characteristic line)

• Quan hệ giữa LN và rủi ro  đường thị trường

CK (security market line – SML)

Trang 24

4/15/2011 3.7-47

Độ dốc của SML?

{ E(Rp) - Rf} là gì?

Đó là TSLN nhờ RR (risk premium)

KL: TSA có TSLN nhờ RR so với mỗi đơn vị RR HT = xx%

Mô tả các TS riêng

Nhà đầu t− có các TS A, B, C

Khi A hấp dẫn hơn B thì A tăng giá, TSLN

giảm và ng−ợc lại giá B giảm thì TSLN

Trang 25

Đây là quan hệ cơ bản của LN-RR

Với mọi TS đều có KL như nhau

ý nghĩa: Nếu 1 TS có RR HT > 2 lần so với TS

khác thì TSLN nhờ RR sẽ lớn hơn 2 lần

Mô h Mô hìình CAPM nh CAPM

đó ta so sánh với DMDT thị trường

Trang 26

• Suppose the Treasury bond rate is

6%, the average return on the S&P

500 index is 12%, and Walt Disney

has a beta of 1,2

• According to the CAPM, what

should be the required rate of

return on Disney stock?

Trang 27

4/15/2011 3.7-53

According to the CAPM, Disney

stock should be priced to give a

13.2% return.

E(Ri) = Rf + [E(RM) - Rf] × βi

VÝ dô minh häa

• Cæ phiÕu Nike (NKE) vµ Yahoo (YHOO) cã beta

% 6 , 23 32 , 3 ) 7 12 ( 7 ) ) ( ( )

Trang 28

,0

396,23,32)(0,6

1,01)4

... DMĐT

DMĐT gồm tài sản phi rủi ro tài sản rủi ro

• Đầu tư 350$ vào CP P đồng thời kết hợp đầu tư 650$ vào

tài sản phi rủi ro

LN... -20% vào tài sản phi rủi ro (vay mức lãI suất phi rủi ro)

Vay đầu tư vào CP P, lãi suất vay lớn lãi suất phi rủi ro

DMĐT gồm tài sản phi rủi ro tài sản... class="text_page_counter">Trang 13

thìììì thỏa dụng cao? thỏa dụng cao?

ảảảảnh hưởng đa dạng hóa đầu tư với

hệ số tương

Ngày đăng: 31/08/2012, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w