Bán kính lớn nhất của cam ABđ là mm:... Tìm vận tốc góc của bánh răng Z3 rad/s 2.. Tính tỉ số truyền i3C... Giữ nguyên số răng của các bánh răng như đã cho trong đề bài, thay đổi Z3’ và
Trang 11 Bài tập cơ cấu cam
1.1 Bài 1
Hình 1.1 a Hình 1.1b
Dữ liệu cho trước:
Cho cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn như trên Hình 1.1a Biết khoảng lệch tâm e = 3(mm),
bán kính nhỏ nhất của cam ABo = 39(mm) và vận tốc góc của cam 1 = 10(rad/s) Hình 1.1b mô tả dạng các đồ thị động học của cần theo góc quay φ(rad) của cam tính từ thời điểm bắt đầu kỳ đi xa, trong đó: h()=3,024[8-sin(8)] mm
Câu hỏi:
1 Vận tốc của cần khi = 22,5(độ) là (m/s):
2 Góc định kỳ đi xa của cơ cấu là (o):
3 Bán kính lớn nhất của cam ABđ là (mm):
Trang 21.2 Bài 2
Hình 1.2 a Hình 1.2b
Dữ liệu cho trước:
Cho cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn như trên Hình 1.2a Biết khoảng lệch tâm e = 0 (mm), bán kính nhỏ nhất của cam ABo = 60(mm) và vận tốc góc của cam 1 = 10(rad/s) Hình 1.2b mô tả dạng các đồ thị động học của cần theo góc quay (rad) của cam tính từ thời điểm bắt đầu kỳ đi xa, trong đó:
h()=6[1 – cos(2,4)] (mm)
Câu hỏi:
1 Gia tốc lớn nhất của cần trong kỳ đi xa là (m/s^2):
2 Góc định kỳ đi xa của cơ cấu là (o):
3 Góc công nghệ đi xa (o):
Trang 32 Bài tập cơ cấu bánh răng
2.1 Bài 1
Dữ liệu cho trước:
Cho một cặp bánh răng thân khai trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có khoảng cách tâm
a =108 mm, và đây là cặp bánh răng tiêu chuẩn, ăn khớp đúng với mô đun m = 4,0 mm; góc áp lực α = 20o, tỷ số truyền i12 = -2
Câu hỏi:
1 Xác định góc ăn khớp (α’)
2 Tính bán kính vòng chia (r1, r2)
3 Tính bán kính vòng cơ sở (rb1, rb2)
4 Tính bán kính vòng lăn (r1’, r2’)
5 Xác định số răng Z1 và Z2 của hai bánh răng
6 Tính đoạn ăn khớp lý thuyết N1N2
7 Tính bước trên vòng cơ sở (Pb1, Pb2)
8 Tính bước trên đường ăn khớp (PN1, PN2)
9 Tính bước trên vòng lăn (P1’, P2’)
2.2 Bài 2
Dữ liệu cho trước:
Cho một cặp bánh răng thân khai trụ răng thẳng ăn khớp ngoài mô đun m= 5 (mm), góc áp lực trên vòng chia α = 20(o), với số răng lần lượt là Z1 = 20 và Z2 =43 Khoảng cách tâm giữa hai bánh răng là a = 161 (mm)
Câu hỏi:
1 Xác định góc ăn khớp (α’):
2 Đường kính vòng chia (D1, D2) của bánh răng Z1 và Z2 (mm) là:
3 Bán kính vòng lăn (r1’, r2’) của bánh răng Z1 và Z2 (mm) là:
4 Bước răng trên vòng cơ sở (Pb1, Pb2) của bánh răng Z1 và Z2 (mm) là :
Trang 43 Bài tập hệ thống bánh răng
3.1 Bài 1
Cho hệ bánh răng (hình 3.1) với Z1=40, Z2=64, Z2’=60, Z3=30, Z3’=50, Z4=40, ic2=53/27 Tính i14 ?
Hình 3.1
Trang 53.2 Bài 2
Hình 3.2
Dữ liệu cho trước:
Cho hệ bánh răng như hình 3.2 với:
- Số răng các bánh là Z1=80; Z2=20; Z2’=20; Z3=40; Z3’=80; Z4=60; Z4’=20; Z5=40
- Mô-men quán tính đối với trục quay J3 = 0,2 (kg.m2) và J5 = 0,2 (kg.m2)
- Mô-men ngoại lực M5 = 50 (N.m), cùng chiều với chiều quay của khâu “C”
- Mô-men ngoại lực MC = 30 (N.m), cùng chiều với chiều quay của khâu “C”
- Khâu “C” quay với vận tốc góc không đổi C = 10 (rad/s)
Câu hỏi:
1 Tìm vận tốc góc của bánh răng Z3 (rad/s)
2 Tính tỉ số truyền i3C
Trang 63 Giữ nguyên số răng của các bánh răng như đã cho trong đề bài, thay đổi Z3’ và Z4 Để tỉ số vận tốc |5/C|= 2, tỉ số Z3’/Z4 phải có giá trị là bao nhiêu ?
4 Tính độ lớn mô men thay thế ngoại lực về khâu “C” (N.m)
5 Tính tỉ số truyền i2C
6 Giả sử các bánh răng Z1, Z2, Z2’ và Z3 là các bánh răng tiêu chuẩn và có cùng mô-đun Giữ nguyên giá trị của Z1 và Z2 như đã cho trong đề bài, nếu Z2’ =22,
số răng Z3 phải có giá trị là bao nhiêu ?
7 Tìm vận tốc góc của bánh răng Z5 (rad/s)
8 Tính tỉ số truyền i35
9 Giữ nguyên giá trị của Z1, Z2’ và Z3 như trong đề bài Để tỉ số truyền i3C =3,5 thì Z2 phải có giá trị là bao nhiêu ?
10 Tính mô men quán tính thay thế của cơ cấu về khâu “C” (kg.m2)
Trang 74 Bài tập cân bằng máy
4.1 Bài 1
Hình 4.1
Dữ liệu cho trước:
Một vật quay dày (Hình 4.1) được đặt trên hai gối tựa A và B cách nhau một khoảng L = 400(mm),quay với vận tốc góc không đổi = 1200(rad/s) Trên vật
quay có các khối lượng mất cân bằng m1r1 =70(g.mm) và m2r2 = 100(g.mm), với tọa độ theo Ox (hệ tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz gắn với giá cố định, Oz
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ) lần lượt là = 30(mm) và x2 = 300(mm)
Ở thời điểm đang xét, 1 = 60(độ) và 2 = 270(độ), với chiều dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn theo tia Ox
Câu hỏi:
Khi chưa được cân bằng, tại thời điểm đang xét, phản lực động phụ từ gối tựa B tác dụng lên vật quay theo Oz là (N):
x
Trang 84.2 Bài 2
Hình 4.2
Dữ liệu cho trước:
Cân bằng động vật quay dày trên máy cân bằng kiểu khung (hình 4.2) với các thông số và điều kiện như sau:
- Khoảng cách giữa hai gối đỡ trục vật quay là l = 550(mm)
- Khoảng cách từ gối đỡ L đến mặt phẳng (I), đi qua trục quay O, là a =100(mm)
- Hai mặt phẳng (I) và (II), vuông góc với trục quay, được chọn làm các mặt phẳng cân bằng
- Hệ dao động được coi là tuyến tính, một bậc tự do, với các độ đàn hồi k và độ cản c là hằng số
Câu hỏi:
Sử dụng lượng thử ut = mt.rt = 6(g.mm) cho thí nghiệm 3 lần thử (sơ đồ D-D, lần
1 không lắp lượng thử) ở cùng một vận tốc quay của trục để xác định lượng mất cân bằng trên mặt phẳng (II) người ta đo được các biên độ dao động của khung lắc quanh tâm O lần lượt là A1 = 34, A2 = 31 và A3 = 51 Vậy, lượng mất cân bằng trên mặt phẳng (II) là (g.mm):
x
Trang 94.3 Bài 3
Cho những khối lượng mất cân bằng m1=0.5 kg, m2=0.7 kg, m3=0.8 kg và m4=1 kg đặt tại các bán kính r1=10 mm, r2=20 mm, r3=15 mm và r4=10 mm, ứng với các vị trí 12=23=34=900 (Hình 4.3) Tính khối lượng mc của đối trọng đặt vào trục quay tại bán kính rc=15 mm để cân bằng với những khối lượng mất cân bằng ở trên
Hình 4.3
4.4 Bài 4
Hãy xác định các khối lượng cân bằng mc1 và mc2 đặt tại các vị trí tương ứng lc1 và lc2 (hình 4.4) để cân bằng lực quán tính của cơ cấu Biết lAB=0,1 m, lBC=0,4 m, vị trí trọng tâm các khâu lAS1=0,05 m, lBS2=0,15 m, S3 trùng với C Khối lượng các khâu: m1=2 kg, m2=5 kg, m3=6 kg và khoảng cách các đối trọng: lc1= lc2=-0.2 m
Hình 4.4
Trang 105 Bài tập chuyển động thực
Hình 5.1
Dữ liệu cho trước:
Một máy có khâu dẫn (1) quay quanh trục cố định với vận tốc góc là 1, mô-men quán tính thay thế về khâu dẫn là :
Jtt1 = 3 + 0,5sin(1 + 60o) + 0,4sin(21 + 45o) (kgm2)
Biết khi khâu dẫn ở vị trí ban đầu 1 = 0, động năng của máy là E0 = 1200(J) Mô-men phát động và mô-men cản thay thế về khâu dẫn được biểu diễn trên hình 5.1 với Mđ =Mđ0 (Nm), Mc0 = -300(Nm), b = 120(độ) và A = 720(độ)
Câu hỏi:
1 Chu kỳ động học của máy (độ):
2 Để máy chuyển động bình ổn với chu kỳ động lực học = A , giá trị Mđ0 (Nm) là:
3 Khi khâu dẫn quay được một góc 1 = 30(độ) tính từ thời điểm ban đầu, vận tốc góc của khâu dẫn sẽ có giá trị là (rad/s):
x