Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu dẫn 1.. Tính các tỉ số truyền giữa các khâu trong cơ cấu.. Tính mômen thay thế ngoại lực về khâu 1: M1tt.d. Tính các tỷ số truyền giữa các khâu
Trang 1Câu 1: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ:
Với: z1=10; z2=40; z2’=20; z3=50; z4=30; z5=20; JS4 =
0,81(kgm2); JS5 = 0,36(kgm2) ;
M2 = 300(Nm) - cùng chiều với 1 và
M5= 600(Nm) - ng-ợc chiều 1
a Hệ trên là hệ bánh răng gì? Tính bậc tự do của hệ?
b Tính tỷ số truyền i14, i25?
c Tính mô men quán tính thay thế về khâu dẫn 1
d Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu dẫn 1
Câu 4: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ:
Với: z1=10; z2=20; z2’=10; z3=20; z4=60; z5=20; JS4 =
0,9(kgm2); JS5 = 0,1(kgm2) ;
M5 = 200(Nm) - cùng chiều với 1 và M2= 100(Nm) -
ng-ợc chiều 1
a Hệ trên là hệ bánh răng gì? Tính bậc tự do của hệ?
b Tính tỷ số truyền i14, i25?
c Tính mô men quán tính thay thế về khâu dẫn 1?
d Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu dẫn 1?
Câu 3: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ
Z1 = 20 ; Z2 = 40 ; Z3 = 40 ; Z3 ’ = 50
Z4 = 10 ; Z5 = 25;
J2 = 0,2 (kgm2) ; J3 = 0,9 (kgm2)
M2 = 100(Nm); M5 = 100(Nm)
(M2 và M5 cùng chiều với 1)
a Hệ đã cho là hệ bánh răng gì Tính số bậc tự do của hệ
b Tính các tỉ số truyền giữa các khâu trong cơ cấu
c Tính mômen quán tính thay thế về khâu 1: 1
tt
d Tính mômen thay thế ngoại lực về khâu 1: M1tt
z5
z4 z3 z2
z1
z2’
M 2
1
M5
S5
z5
z2
’
z3
1 z1 z2
z4
M2
M5
S4
1
Z1
Z4
Z3 ’
Z3
Z2
Z5
M2
M 5
Trang 22
Câu 6: Cho hệ bánh răng nh- trên hình vẽ
Biết:
Z1 = 50 ; Z2 = 20; Z2’ = 20; Z3 = 25;
Z4 = 15 ; Z5 = 60; Z6 = 30;
JS2 = 0,2 kgm2 ; JS6 = 0,1 kgm2 ;
M3 = 5 Nm ; M6 = 10 Nm
a Hệ đã cho là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
b Tính các tỉ số truyền i43 , i16
c Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1
d Tính mô men thay thế ngoại lực về khâu 1
Câu 7: Cho hệ bánh răng nh- trên hình vẽ
Biết:
Z1 = 20 ; Z2 = 20; Z3 = 60;
Z4 = 30 ; Z5 = 20; Z5’ = 20; Z6 = 20;
JS2 = 0,4 (kgm2 ); JS4 = 0,8 (kgm2 );
M4 = 15 (Nm) ; M6 = 10 (Nm)
a Hệ đã cho là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
b Tính các tỉ số truyền i25 , i16
c Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1
d Tính mô men thay thế ngoại lực về khâu 1
Câu 8: Cho hệ bánh răng nh- trên hình vẽ Biết:
Z1 = 120 ; Z2 = 20 ; Z3 = 20; Z3’ = 15; Z4 = 45; Z5=20;
Z6=40;
JS2 = 0.2(kgm2); JSC = 0.1(kgm2 );
M6 = 20(Nm) ng-ợc chiều 1;
MC = 10(Nm) cùng chiều 1
e Hệ đã cho là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
f Tính các tỷ số truyền giữa các khâu trong cơ cấu
g Tính mô men quán tính thay thế về cần C
h Tính mô men thay thế ngoại lực về khâu 1
Z1
Z2
Z2’
Z3
Z4
Z5
Z6
1
Z5
Z6
M4
Z1
Z2
M6
Z5’
Z3
Z4
M6
C
z4
z3 z3
z2
z1
z6
z5
Trang 3Câu 9: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ với số răng
các bánh răng nh- sau:
z1 = z’4 = z5 = 20; z2= 60; z3 = 40; z4= 30; z6= 90
JS2 = 0,2 kgm2; JS4 = 0,5 kgm2
M5 = 2 Nm; M6 = 5 Nm đều cùng chiều với 1
a Phân biệt Hệ, tính bậc tự do
b Tính các tỉ số truyền có trong hệ
c Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1 ( 1
tt
J )
d.Tính mô men thay thế về khâu 1 ( 1
tt
M ).
Câu 10: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ với số răng các
bánh răng nh- sau:
z1 = z3 = z4 = 20; z2= 60; z’2 = 90; z’ 3 = 30; z5= 40
JS3 = 0,5 kgm2; JS4 = 0,2 kgm2
M4 = 5 Nm; MC = 2 Nm đều cùng chiều với 1
a Phân biệt Hệ, tính bậc tự do
b Tính các tỉ số truyền có trong hệ
c Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1 ( 1
tt
J )
Tính mô men thay thế về khâu 1 ( 1
tt
M )
Trang 44
Câu 11: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ:
z1=20; z2=30; z2'=30; z3=20; z4=30; z4'=120; z5=20;
JS3 = 0,09(kgm2); JSC = 0,25(kgm2) ;
M4 = 60(Nm) cùng chiều với 1
MC= 50(Nm) ng-ợc chiều 1
a Hệ trên là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
b Tính các tỷ số truyền giữa các khâu trong cơ cấu
c Tính mô men quán tính thay thế về khâu 2
d Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu 1
Câu 12:
- Cho hệ thống bánh răng nh- hình vẽ, với:
Z1 = 80; Z2 = 20; Z’2 = 15; Z3 = 20 ; Z4 = 45; Z5 = 100; Z6 = 20;
JS1 = 0,1 kgm2 , JS5 = 0,49 kgm2
M3 = 70 Nm ; M6 = 28 Nm
(chiều theo hình vẽ);
1) Đây là hệ thống bánh răng gì?
Tính số bậc tự do của hệ?
2) Tính các tỉ số truyền giữa các khâu trong cơ cấu?
3) Tính mômen thay thế các ngoại lực về khâu 1 (M1
tt) 4) Tính mômen quán tính thay thế về khâu 1 (J1
tt)
Câu 13: Cho hệ bánh răng nh- trên hình vẽ
Biết:
Z1 = 20 ; Z2 = 20; Z3 = 60;
Z4 = 30 ; Z5 = 20; Z5’ = 20; Z6 = 20;
JS2 = 0,4 (kgm2 ); JS4 = 0,8 (kgm2 );
M4 = 15 (Nm) ; M6 = 10 (Nm)
i Hệ đã cho là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
j Tính các tỉ số truyền giữa các khâu trong cơ cấu
k Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1: Jtt1
l Tính mô men thay thế ngoại lực về khâu 1: Mtt1
Câu 14: Cho hệ bánh răng nh- trên hình vẽ Biết:
Z1 = 30 ; Z2 = 15; Z3 = 60;
Z4 = 80 ; Z5 = 20; Z5’ = 30; Z6 = 30;
JS2 = 0.4(kgm2); JS5 = 1.8(kgm2 );
M4 = 60(Nm) cùng chiều 1;
MC = 30(Nm) ng-ợc chiều 1
m Hệ đã cho là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
n Tính các tỉ số truyền i25, i45,i1C
o Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1
p Tính mô men thay thế ngoại lực về khâu 1
z4
z3
C
z1
z4
1
M4
MC
z2
z2
z5
1 z1
z2 z5
M3
z'2
z4 z3
z6
M6
1
Z5
Z6
M4
Z1
Z2
M6
Z5’
Z3
Z4
z1
z2
z3
C
z5
1
z6
z5
z4
M4 MC
Trang 55
Câu 15: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ:
Với: z1=60; z2=15; z2’=20; z3=20; z4=20; z5=30; z6=80
JS2 = 0,25(kgm2); JS5 = 0,36(kgm2) ;
M1 = 100(Nm) cùng chiều với 4
MC= 40(Nm) ng-ợc chiều 4
a Hệ trên là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
b Tính các tỷ số truyền giữa các khâu trong cơ cấu
c Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1: Jtt
d Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu 4: Mtt
Câu 16: Cho hệ bánh răng nh- trên hình vẽ
Biết:
Z1 = 20 ; Z2 = 20; Z3 = 60;
Z4 = 30 ; Z5 = 20; Z5’ = 20; Z6 = 20;
JS2 = 0,4 (kgm2 ); JS4 = 0,8 (kgm2 );
M4 = 15 (Nm) ; M6 = 10 (Nm)
q Hệ đã cho là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
r Tính các tỉ số truyền i25 , i16
s Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1
t Tính mô men thay thế ngoại lực về khâu 1
Câu 17: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ:
Z1 = 60; Z2 = Z3 = 15; Z’2 = 30;
Z4 = 80; Z5 = 30; Z6 = 20;
JS4 = 0,5 (kgm2); JS5 = 0,2 (kgm2);
M2 = 5 (Nm) ng-ợc chiều 1;
MC = 2 (Nm) cùng chiều 1;
a Đây là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
b Tính các tỉ số truyền i25 ; i2C ; i1C ;
c Tính mômen quán tính thay thế về khâu 1 (J1tt)
d Tính mômen thay thế các ngoại lực về khâu 1 (M1tt)
Câu 18: Cho hệ bánh răng nh- hình vẽ:
Z1 = Z’2 = 20; Z2 = 40; Z3 = 80;
Z4 = 30; Z’4 = Z5 = 15; Z6 = 60;
JS3 = 0,2 (kgm2); JS6 = 0,5 (kgm2);
M2 = 2 (Nm) cùng chiều C;
M4 = 5 (Nm) ng-ợc chiều C;
a Đây là hệ bánh răng gì? Tính số bậc tự do của hệ
b Tính các tỉ số truyền i24 ; i26 ; iC6 ;
c Tính mômen quán tính thay thế về cần C (JCtt)
z1
z2
z3
C
4
Mc
z2
M1
z6
z5
z4
1
Z5
Z6
M4
Z1
Z2
M6
Z5’
Z3
Z4
Z4
Z1
Z2
Z’2
Z3
Z5
Z6
C
M2
MC
1
Z1
Z2
Z’2
Z3
Z5 Z’4 Z6 M2
M4
C
C
Trang 66
TÝnh m«men thay thÕ c¸c ngo¹i lùc vÒ cÇn C (MCtt)
C©u 19: Cho hÖ thèng b¸nh r¨ng nh- trªn h×nh vÏ BiÕt:
Z1 = 20 ; Z2 = 60; Z2’ = 20; Z3 = 30
JS2 = 0,5 (kgm2) ;
Mc = 200 (Nm) ; M2 = 100 (Nm)
(M2 cïng chiÒu 1 , MC ng-îc chiÒu 1)
a §©y lµ hÖ thèng b¸nh r¨ng g×? TÝnh sè bËc tù do cña
hÖ
b TÝnh i2c , i12
c TÝnh m«men thay thÕ ngo¹i lùc vÒ kh©u 1: Mtt1
d TÝnh m«men qu¸n tÝnh thay thÕ vÒ kh©u 1: Jtt1
C©u 20: Cho hÖ thèng b¸nh r¨ng nh- trªn h×nh vÏ
BiÕt:
Z1 = 15 ; Z2 = 60; Z2’ = 20; Z3 = 60
JS2 = 0,3 (kgm2) ;
Mc = 55 (Nm) (Mc cïng chiÒu 1 )
e §©y lµ hÖ thèng b¸nh r¨ng g×? TÝnh sè bËc tù do cña
hÖ
f TÝnh i1c , i12
g TÝnh m«men thay thÕ ngo¹i lùc vÒ kh©u 1: Mtt1
h TÝnh m«men qu¸n tÝnh thay thÕ vÒ kh©u 1: Jtt1
Z1
Z2
Z2’
Z3
c
1
Mc M2
Z1
Z2
Z2’
Z3
c
1
Mc