1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Môn nguyên lý máy, bài tập lớn, đồ án (25)

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 137,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c- Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu dẫn 1.. d- Tính mô men quán tính thay thế về khâu dẫn 1.. Giải: a- Đây là hệ bánh răng hỗn hợp thường+ hành tinh... c- Tính mô men thay thế

Trang 1

Bài 1:

Cho hệ bánh răng như hình vẽ:

C

1 z1 z3 z5

Với: z1=20; z2=40; z3=120; z4=16; z4’=24; z5=144;

MC = 20 Nm; M5 = 10 Nm; (đều cùng chiều với 1)

JS5 = 0,2 kgm2 ;

a- Hệ trên là hệ bánh răng gì? Tính bậc tự do của hệ?

b- Tính tỷ số truyền i15

c- Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu dẫn 1

d- Tính mô men quán tính thay thế về khâu dẫn 1

Giải:

a- Đây là hệ bánh răng hỗn hợp (thường+ hành tinh) Bậc tự do w=1

b- Tỷ số truyền: i15 = i12.i25 = i1C.iC5 =

C

C

i

i

5 1

i1C =

1

2

z

z

 = -2;

i5C =

4

1 16 144

120 24 1

1 1

4 3 5

' 4

z

z z

z

i C

Vậy: i15 = (-2).(-4)= 8

8

1 10 2

1 20

.

.

1

51 5 1 5

5 1

1

Nm i

M i M M

M

8

1 2 , 0

.

51 5 2 5 5 2 1

1

kgm i

J J

Trang 2

Bài 2:

Cho hệ bánh răng như hình vẽ:

z2 zC z2’

1 z1 z3

z4

Với: z1=z2’ =30; z2= z3=20; z4=40; zC=80;

MC = 15 Nm; M1 = 10 Nm; (đều cùng chiều với 1)

JS5 = 0,2 kgm2 ;

a- Hệ trên là hệ bánh răng gì? Tính bậc tự do của hệ?

b- Tính tỷ số truyền i14

c- Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu 4

Giải:

a- Đây là hệ bánh răng hỗn hợp (thường+ hành tinh) Bậc tự do w=1

4

1 14

C

C

i

i

2 4

4  

z

z

C

 

18

5 2

1 9

5 9

5

1 1

1 ' 2

2 3 2 13

z z

z z i

c- Mô men thay thế các ngoại lực về khâu 4:

1

1 1 4

4

1.i14 + MC.iC4  -10,28 (Nm)

Trang 3

Bài 3:

Cho hệ bánh răng như hình vẽ:

z2 z2’

1 z1 C

z3

Với: z1 = 16; z2= 32; z3=64; 1 = 27 rad/s;

MC = M2 = 20 Nm; (đều cùng chiều với 1)

JS1 = 0,1 kgm2 ; JSC = 0,5 kgm2 ;

a- Coi các bánh răng cùng mô đun và tiêu chuẩn Hãy tính z2’? b- Tính C ?

c- Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu 1

d- Tính mô men quán tính thay thế về khâu 1

Giải:

a- Xuất phát từ điều kiện đồng trục của hệ hành tinh, ta có:

A12 = A2’3     ' 

2 3 2

2

.

m z z

m

Z2’ = z3 - z1 - z2 = 64 -16 - 32 = 16

b- Vì đây là hệ bánh răng hành tinh nên ta có:

Trang 4

9

1 1

1

2 '

2

3 13

1

z

z z

z i

C C

9

27 9

C   

1

1

.

.

.

1

C C C

C

 9

1 1 1

1  

C C

i

i Ta đi tính i21:

3 1

1

2

3 23

2 1

2

z

z i

i i

i

C

C

;

3

1 9

3

21    

i

) ( 44 , 4 9

1 20 3

1 20

1

Nm

d- 12 . 1. 12 . 2 1 . 21 0 , 106 ( 2)

1

1

kgm i

J J J

J

Bài 4:

Cho hệ bánh răng như hình vẽ:

z2

C  1 z1

z3

Với: z1=40; z2=20; z3=100;

1 = 21 rad/s;

a- Hệ trên là hệ bánh răng gì? Tính bậc tự do của hệ?

b- Tính C ?

c- Nếu thả cho bánh răng 3 quay và cần C đứng im thì 3 = ?

Trang 5

Giải:

a- Đây là hệ bánh răng hành tinh Bậc tự do w=1

b-

2

7 1

1

1

1 3 1

2 2

3 13

1







z

z z

z z

z i

C C

) / ( 6 21 7

2 7

2

c- Khi thả cho bánh răng trung tâm 3 quay thì hệ trở thành hệ vi sai, ta có:

40

100

1 3

1 2

2 3

3

1







z

z z

z z

z i

C

C C

Khi cần C đứng im tức là : C = 0 ; ta có:

) / ( 4 , 8

100

40 40

100

1 3

3

1

Vậy bánh răng 3 phải quay ngược chiều bánh răng 1 với vận tốc góc bằng 8,4 rad/s

Bài 5:

Cho hệ bánh răng như hình vẽ:

z2

z1 z2’

z3 Với: z1 = 40; z3=120;

MC = 50 Nm; M2 = 20 Nm; (đều cùng chiều với 1)

a- Hệ bánh răng này là hệ gì? Tính bậc tự do của hệ?

b- Hãy xác định số răng z2 và z2’ để thoả mãn điều kiện: 1 = -11C ?

(Coi các bánh răng là tiêu chuẩn và có cùng mô đun)

c- Tính mô men thay thế các ngoại lực về khâu 1

Trang 6

Giải:

a- Đây là hệ bánh răng hành tinh Có bậc tự do w = 1

b- Theo điều kiện đồng trục của hệ hành tinh, ta có:

A12 = A2’3     ' 

2 3 1

2

.

m z z

m

z2 + z2’ = z3 + z1 = 120 + 40 = 160 (1)

Mặt khác:

11

3 1

1

2 2

1 ' 2

2 3 13

1

z

z z

z

z z i

C C

4 3

12 '

2

2

z

z

(2) Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được:

32

128 '

2

2

z

z

1

1

1

C C C

C

4

11 1

1

; 11

2

3 23

2 1

1

2

z

z i

i i

i

i

C C

Vậy:

4

1 11

1 4

11

i

) ( 455 , 0 11

1 50 4

1 20 1

Nm

Bài 6

- Cho hệ thống bánh răng như hình vẽ, với:

Z1 = 30; Z2 = 25; Z'2 = 20;

Z3 = 40; Z4 = 50; Z5 = 10;

JS2 = 0,1 kgm2 , JS4 = 0,3 kgm2

M2 = 3 Nm ; M5 = 5 Nm (chiều theo hình vẽ);

a) Đây là hệ thống bánh răng gì?

Tính tỉ số truyền i15?

b) Tính mômen thay thế các ngoại lực

về khâu 2 (M2

tt) c) Tính mômen quán tính thay thế

về khâu 1 (J1tt)

Lời giải

a) Đây là hệ bánh răng hỗn hợp gồm:

Trang 7

- Hệ hành tinh 1-2, 2'-3, 4

- Hệ thường 4-5

Bậc tự do:

w = 3n – 2p5 – p4 = 3.4 – 2.4 –3 = 1 Xét hệ hành tinh, ta có:

3

8 3

5 1

0

3

5 20 30

25 40 '

14 14

3

2 1

2 3

4 3

4

1

4

13

i i

z z

z z i

Xét hệ thường

i45 = Z5/Z4 = 10/50 =1/5

Vậy i15 = i14.i45 = 8/3 1/5 = 8/15

b)

2

5 5

2

2 2

2 2

M

1 2

1

2 20

40 '

24 24

2 3

4

4 2

4

23

i i

z

z i

i52 = i54.i42 = -5

Vậy Mtt2 = - M2 – M5.|i52| = -3 – 5.5 = -28 (Nm)

c)

2 41 4 2

21 2 2

1 2

1

1

.i J i J

v m J

i i

Si









3 8

3

5 1 5

6 1

1 1 5

6

1

5

6 25 30

12

12 12

42

12

42

2 1

4 1

4 2

4

21

i

i i

i

i

i

z

z i

Vậy

Jtt1 = 0,1.(-3/8)2 +0,3.(3/8)2 = 0,9/16 kgm2

Trang 8

1

M4

z2

z1

z3 z’

3

M3

z’2

z4

Bài 7

- Cho hệ thống bánh răng như hình vẽ, với:

Z1 = 50; Z2 = 25; Z'2 = 40;

Z3 = 15; Z'3 = 80; Z4 = 45;

JS1 = 0,3 kgm2 , JS4 = 0,25 kgm2

M3 = 5 Nm, M4 = 15 Nm (chiều theo hình vẽ);

a) Đây là hệ thống bánh răng gì?

Tính tỉ số truyền i14?

b) Tính mômen thay thế các ngoại lực

về khâu 1 (M1

tt) c) Tính mômen quán tính thay thế

về khâu 1 (J1

tt)

Lời giải

a) Đây là hệ bánh răng hỗn hợp gồm:

- Hệ vi sai 1-2, 2'-3', 4

- Hệ thường 3-4

Bậc tự do:

w = 3n – 2p5 – p4 = 3.4 – 2.4 –3 = 1 Xét hệ vi sai, ta có:

1 1

1

1 40 50

80 25

34

14

, 2 1

, 3 2

4 3

4

1

4

13

i

i

z z

z z i

Xét hệ thường

i34 = Z4/Z3 = -45/15 = -3

Vậy i14 – 1 = -(-3 - 1)

i14 = 5

b)

1

4 4

1

3 3

1 1

M

i31 = i34.i41 = -3/5 = -3/5

Vậy Mtt1 = - M3.|i31| – M4.i41 = -5.3/5 – 15/5 = -6 (Nm)

c)

Trang 9

1

z1

z5

z6

z2

z3

z'2 z'3

z4

M6

M4

2 41 4 1 1

1

1

.i

J J

v m J

i i

Si









Vậy

Jtt1 = 0,3 + 0,25.(1/5)2 = 0,31

Bài 8

- Cho hệ thống bánh răng như hình vẽ, với:

Z1 = 50; Z2 = Z'2 =15; Z3 = Z'3 = 20;

Z4 = 15; Z5 = 60; Z6 = 20; i14 = 2;

JS1 = 0,1 kgm2 , JS6 = 0,49 kgm2

M4 = 2 Nm ; M6 = 7 Nm (chiều theo hình vẽ);

a) Đây là hệ thống bánh răng gì?

Tính tỉ số truyền i16?

b) Tính mômen thay thế các ngoại lực

về khâu 1 (M1tt)

c) Tính mômen quán tính thay thế

về khâu 1 (J1tt)

Lời giải

a) Đây là hệ bánh răng hỗn hợp gồm:

- Hệ vi sai 1-2-3, 2'-3'-4, 5

- Hệ thường 5-6

Bậc tự do:

w = 3n – 2p5 – p4 = 3.6 – 2.6 –5 = 1 Xét hệ hành tinh, ta có:

1 ) 1

(

2

5

) 1 ( 4 , 0 1

4 , 0 5

2 15 50

15 20 '

15 45

45 15

2 1

4 3

5 4

5 1

5

14

i i

i i

z z

z z i

Mặt khác i15 = i14 i45 = 2[2,5(1-i15) + 1] = 7 – 5.i15

> i15 =7/6

Xét hệ thường

i56 = Z6/Z5 = 20/60 =1/3

Vậy i16 = i15.i56 = 7/6 1/3 = 7/18

b)

1

6 6

1

4 4

1 1

M

Trang 10

z2

1

z5

M5

M4

z1

z4

z3

Vậy Mtt1 = - M4i41 – M6.i61 = -2.1/2 – 7.18/7 = -19 (Nm)

c)

2 61 6 1 2

1 2

1

1

.i

J J

v m J

i i

Si









Vậy

Jtt1 = 0,1 + 0,49.(18/7)2 = 3,34 kgm2 Bài 9

- Cho hệ thống bánh răng như hình vẽ, với:

Z1 = 40; Z2 = 15; Z3 = 20;

Z4 = 50; Z5 = 25; i14 = 3;

JS2 = 0,81 kgm2 , JS4 = 0,9 kgm2

M4 = 3 Nm ; M5 = 5 Nm (chiều theo hình vẽ);

a) Đây là hệ thống bánh răng gì?

Tính tỉ số truyền i24 , i34 , i15?

b) Tính mômen thay thế các ngoại lực

về khâu 2 (M2tt)

c) Tính mômen quán tính thay thế

về khâu 3 (J3tt)

Lời giải

a) Đây là hệ bánh răng hỗn hợp gồm:

- Hệ hành tinh 2-1-3, 4

- Hệ thường 4-5

Bậc tự do:

w = 3n – 2p5 – p4 = 3.5 – 2.5 –3 = 2 Xét hệ hành tinh, ta có:

3

13 1

3

16 i

) 1 i ( 8

3 1

i

8

3 40

15 z

z i

3

i

) 1 i ( 5

,

0

1

i

5 , 0 40

20 z

z i

24 24

14

1

2 4

2

4 1

4

12

34

34 14

1

3 4

3

4 1

4

13

Xét hệ thường

Trang 11

i45 = Z5/Z4 = 25/50 = 1/2 = 0,5

 i15 = i14.i45 = 3 1/2 = 3/2 =1,5

b)

2

5 5 2

4 4 2

i i 2

i i 2

tt

M

M v P

M M



13

6 ) 13

3 (

2 i

i

i

13

3

i

42

54

52

42

Vậy Mtt2 = - M4 |i42| – M5.|i52| = -3.3/13 – 5.6/13 = -3 Nm

c)

2 43 4

2 23 2 2

3

Si i 2

3

i Si

3









9

13 ) 3

1 (

3

13 i

i

i23  24 43   

i43 = -1/3

Vậy

Jtt3 = 0,81.(13/9)2 +0,9.(-1/3)2 =1,79 kgm2 Bài 10

- Cho hệ thống bánh răng như hình vẽ, với:

Z1 = 50; Z2 = 15; Z3 = Z'3 = 20;

Z4 = 15; Z5 = 60; Z6 = 20; i14 = 3;

JS1 = 0,1 kgm2 , JS6 = 0,169 kgm2

M4 = 3 Nm ; M6 = 13 Nm (chiều theo hình vẽ);

a) Đây là hệ thống bánh răng gì?

Tính tỉ số truyền i16?

b) Tính mômen thay thế các ngoại lực

về khâu 1 (M1tt)

c) Tính mômen quán tính thay thế

về khâu 1 (J1tt)

Lời giải

a) Đây là hệ bánh răng hỗn hợp gồm:

- Hệ vi sai 1-2-3, 3'-4, 5

- Hệ thường 5-6

Bậc tự do:

w = 3n – 2p – p = 3.6 – 2.6 – 4 = 2

1

z1

z5

z6

z2

z3

z'3

z4

M6

M4

Trang 12

Xét hệ hành tinh, ta có:

1 ) i 1

(

3

10

i

) 1 i ( 3 , 0 1

i

3 , 0 10

3 20

50

15 20 '

z z

z z i

15 45

45 15

3 1

4 3 5

4

5 1

5

14

Mặt khác i15 = i14 i45 = 3[10(1-i15)/3 + 1] = 13 – 10.i15 > i15 =13/11

Xét hệ thường

i56 = Z6/Z5 = 20/60 =1/3

Vậy i16 = i15.i56 = 13/11 1/3 = 13/33

b)

1

6 6

1

4 4

1 1

M

Vậy Mtt1 = M4i41 – M6.i61 = 3.1/3 – 13.33/13 = -32 Nm c)

2 61 6 1 2

1

Si i 2

1

i Si

1







 

Vậy

Jtt1 = 0,1 + 0,169.(33/13)2 = 1,189 kgm2

Ngày đăng: 28/08/2022, 12:20

w