phẩm trong môi trường kín, sự tương hợp của bao gói và sản phẩm chứa đựng bên trong.. Phân loại bao bì Bao bì kín: gồm nhiều lớp bao bì bao gói trực tiếp sản phẩm, là bao bì kín hoàn
Trang 1KỸ THUẬT BAO BÌ THỰC PHẨM
Trang 2Định nghĩa bao bì
a) Định nghĩa
Với một hình dáng và kích cỡ đúng, bao bì chứa đựng
và bảo vệ sản phẩm an toàn từ lúc vận chuyển đến
khi phân phối đến tay người tiêu dùng Ngoài ra, bao
bì phải cung cấp thông tin cần thiết về nhà sản xuất,
mô tả và giải thích cách dùng sản phẩm chứa đựng
bên trong Đây là phần tiếp thị và có ảnh hưởng to lớn đến khía cạnh kinh tế Bao bì có tính động và thường xuyên thay đổi vật liệu mới, phương pháp thiết kế gia công mới, đòi hỏi phải thay đổi bao bì Do vậy, quá
trình biến đổi này diễn ra thường xuyên nhằm đạt
được chất lượng cao nhất
Trang 32 Sức bền chịu đựng khi rơi, khả năng chống ma sát mài mòn
phẩm trong môi trường kín, sự tương hợp của bao gói và sản phẩm chứa đựng bên trong
3 Khuyếch trương sản phẩm:
4 Thông tin về sản phẩm:
5 Một số tính năng khác
sau khi sử dụng Nguyên liệu bao bì có thể tái sinh
Trang 4 Bao bì cấp 2: là những bao bì đóng gói các bao bì cấp 1: thùng carton, hộp
giấy
Bao bì cấp 3: là những container và những kiện lớn chứa bao bì cấp 2 :
container
Ngoài ra người ta còn phân ra làm 2 loại theo mục đích sử dụng: Bao bì vận
chuyển & Bao bì tiêu thụ
Trang 5Mối quan hệ bao bì & thực phẩm
Thực phẩm có các đặc tính sau:
Dinh dưỡng
An toàn vệ sinh
Cảm quan
Định nghĩa: Bao bì là vật chứa đựng, bao
bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì bao gồm nhiều lớp bao bọc, có thể phủ kín hoàn toàn hay chỉ bao bọc một phần sản phẩm
Trang 6Phân loại bao bì
Bao bì kín: gồm nhiều lớp bao bì bao gói trực tiếp sản
phẩm, là bao bì kín hoàn toàn và nhằm đảm bảo chất lượng thực phẩm cho đến khi tới tay người tiêu dùng
Bao bì kín ngăn cách không gian xung quanh thực
phẩm thành hai môi trường:
Môi trường bên trong bao bì
Môi trường bên ngoài
Bao bì một lớp thường cấu tạo dạng ghép của nhiều
loại vật liệu để khắc phục khuyết điểm của từng loại riêng rẽ
Trang 7 Bao bì hở:
Bao gói rau quả hoặc hàng hóa tươi: không bảo
quản lâu, có khả năng thấm khí hoặc đục lỗ
Bao bì có nhiệm vụ chứa đựng: thuận tiện và an
toàn trong vận chuyển
Tính chất kín hay hở tùy thuộc vào vật liệu làm bao bì,
cách đóng gói, cách ghép mí
Phân loại bao bì
Trang 8Bao bì kín
Bao bì hở
Phân loại bao bì
Bao bì sơ cấp
Bao bì thứ cấp
Trang 9Phân loại bao bì
Trang 10 Chức năng chứa đựng
Chức năng bảo quản, chế biến
Chức năng tiên nghi, thuận lợi, an toàn trong vận chuyển
Chức năng tiện nghi thẫm mỹ trong sử dụng
Chức năng quảng cáo, tiếp thị, giới thiệu hàng hóa
Chức năng bảo vệ môi trường sinh thái
Bao gói là phương pháp tiết kiệm, giảm giá thành do
ngăn sự đổ vỡ, dễ vận chuyển, ngăn nhiễm bẩn, giảm công lao động
Cấu tạo bao bì gồm có:
Phần chính: bao bì
Phần phụ: Vật chèn lót, vật liệu buộc, vật liệu kết
dính, vật liệu trang trí
Chức năng của bao bì
Trang 11Chức năng của bao bì
Đảm bảo số lượng và chất lượng
Đảm bảo nguyên vẹn về số lượng, trạng thái, cấu trúc, màu,
mùi vị, dinh dưỡng
Yêu cầu:
Thực phẩm bên trong không thay đổi về khối lượng hay thể tích
Chất lượng của sản phẩm thực phẩm: dinh dưỡng, an toàn
vệ sinh, cảm quan, tránh tác động của môi trường bên ngoài đến sản phẩm
Chịu được các điều kiện xử lý trong quá trình chế biến, tránh tác động cơ học
Đối với bao bì tái đóng mở, NSX có khằng sản phẩm
Trang 12 Thông tin, giới thiệu sản phẩm, thu hút người tiêu dùng
Truyền tải thông tin nhà sản xuất đến người tiêu dùng: dinh
dưỡng, trạng thái, cấu trúc,
Sản phẩm tự thông tin thu hút khách hàng thông qua nhãn
hiệu, hình thức bao bì và kết cấu bao bì
Cách trình bày hình ảnh, màu sắc, thương hiệu, tên sản
phẩm thu hút người tiêu dùng và do chính chất lượng thực phẩm bên trong
Trang trí phù hợp với tuổi, dân tộc, địa phương
Kết cấu bao bì cho biết trạng thái, cấu trúc thực phẩm bên
trong: có của sổ nhìn hoặc bao bì trong suốt
Chức năng của bao bì
Trang 13 Thuận lợi trong lưu thông phân phối
Tùy thuộc vào vật liệu, cấu trúc, thể tích theo khẩu phần,
tính năng thực phẩm
Xây dựng trên 3 nguyên tắc:
Bền vững, chắc chắn: tránh va chạm cơ học
Dạng khối hình chữ nhật
Chứa đựng nhiều chủng loại thực phẩm
Bao bì có thể tái sử dụng, tái sinh
Bao bì thường cấu tạo bằng giấy carton có phủ lớp plastic
tạo độ trượt tương đối giữa các thùng
Thuận tiện trong sử dụng: các loại kẹo có thể xé nhanh do
làm bằng OPP
Các loại thực phẩm nhạy cảm độ ẩm thường đóng gói theo
khẩu phần
Trên bao bì có ghi mã vạch để dễ quản lý
Chức năng của bao bì
Trang 141 Hình thức: bao bì giới thiệu nội dung
2 Nội dung: thực phẩm bên trong
2 Bao bì mang tính chất hàng hóa
1 Bao bì được nhận biết trên thị trường bằng tín hiệu bao gói: kiểu
dáng sản phẩm, nhãn hiệu, màu sắc
3 Bao bì chi phối chất lượng và giá
1 Bao bì càng lớn số lượng càng nhiều
2 Tùy theo yêu cầu và mục đích sử dụng
3 Hàng đắt, đóng gói nhỏ và ngược lại
4 Bao bì chi phối chất lượng thực phẩm
1 Chất lượng thực sự: thực phẩm bên trong
2 Chất lượng định kiến: bao bì (nguyên vẹn, màu sắc, nhiễm bẩn)
5 Bao bì giới thiệu và chỉ dẫn sử dụng hàng hóa
1 Kiểu dáng, màu sắc, nhãn hiệu, thành phần dinh dưỡng, cách sử
dụng, đối tượng sử dụng, phương pháp bảo quản
6 Bao bì là phương tiện thực hiện các giải pháp kỹ thuật
1 Bao bì là phương tiện thực hiện bảo quản: ngăn sáng, chống ẩm
7 Bao bì thực hiện lưu thông, tiêu thụ sản phẩm
1 Dễ dàng an toàn hơn trong bốc xếp, vận chuyển, bảo vệ phẩm chất
và dễ sử dụng
2 Phải phù hợp với văn hóa, tôn giáo, dân tộc
Trang 15Yêu cầu bao bì
1 Không độc và tương hợp với từng loại thực phẩm
2 Bảo đảm vệ sinh
3 Giữ độ ẩm thực phẩm và chất béo
4 Giữ khí và mùi
5 Tính cản quang
6 Bảo vệ tính nguyên vẹn của sản phẩm
7 Bảo vệ sản phẩm khi va chạm
8 Cấu tạo nắp dễ mở
9 Kiểu miệng lấy sản phẩm thích hợp
10 Cách đậy kín
11 Dễ tiêu hủy
12 Kiểu dáng, kích cỡ thích hợp, thẫm mĩ
13 Yêu cầu thông tin trên sản phẩm
14 Giá cả
15 Tiêu chuẩn hóa
Trang 16Phân loại bao bì
1 Phân loại theo loại thực phẩm
2 Phân loại theo tính năng bao bì
3 Phân loại theo vật liệu bao gói
Trang 17Tính chất của bao gói
Yếu tố môi trường Tính chất của bao gói
Va chạm cơ học
Áp suất, hơi nước, CO2
Cường độ sáng
Nhiệt độ
Tác nhân sinh học
Sức bền
Độ thấm
Độ truyền quang Dẫn nhiệt, độ xốp, phản chiếu Tính thâm nhập
Trang 18Phân loại theo loại thực phẩm
lượng acid, khả năng xâm nhập VSV
đặc sánh hay dạng rắn rới từng cái, dạng hạt, dạng
bột mịn mà chọn cấu trúc bao bì thuận lợi cho chiết
rót và cho người tiêu dùng
hóa học,
hoặc có thể đựng trong các khay PSE
hộp tertrabrik
Trang 19Phân loại theo tính năng kỹ thuật
phẩm, đề ra phương pháp đóng gói thích hợp
Bao bì vô trùng, chịu được quá trình tiệt trùng nhiệt
Bao bì chịu nhiệt độ thấp
Bao bì có độ cứng vững hoặc có độ mềm dẻo cao
Bao bì chống ánh sáng hoặc bao bì trong suốt
Bao bì chống côn trùng
Trang 20Phân loại theo vật liệu bao gói
Tính chuyên biệt của vật liệu bao gói phải
thích hợp với phương thức đóng gói thích
hợp
Phụ thuộc chủ yếu vào đặc tính của vật liệu
và cấu tạo bao bì
Vật liệu bao bì gồm:
Thủy tinh
Thép tráng thiếc
Nhôm
Các loại plastic
Màng ghép