Word xlsx TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÀNH MAY Khuctruonghung03 01 1985yahoo com No English Vietnam 1 1 need lockstitch machines Một kim thắt nút 2 1 Pieces 1 cái một phần 3 2 Pieces set Bộ hai cái 4 1 s.
Trang 1TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÀNH MAY
8 A rool of white thread Một cuộn chỉ màu trắng
9 A bidomainai extention rich Vòng bụng
15 Additive mixture of colors Sự pha chộn tăng sắc độ màu
Trang 239 Assored Pha trộn
42 As
57 Arbitractor commitiee of Vietnam Ủy ban trọng tài việt nam
63 Authorize person Người được ủy quyền
Trang 3100 Back (front) neck drop Hạ cổ sau (trước)
102 Back pleat facing Đáp ly thân sau
114 Bartacking industrial sewing machine Máy di bọ
115 Batwing sleeve Tay liền, tay cánh dơi
121 Bias binding Dây vải cắt chéo dễ buộc
Trang 4125 Blanket Chăn
127 Blouse with revers collar Sơ mi cổ rivê
130 Bobbin Stitching May cuộn, chỉ suốt
144 Braid hanger loop Dây móc áo phẳng
158 Button attaching machine Máy đính cúc
163 Button hole panel facing Đáp nẹp khuy
Trang 5168 Button panel (seam) Nẹp che {đường may nẹp}
169 Button panel seam Đường may nẹp tre
170 Button panel facing Đáp nẹp tre
173 Buttoned detachable Nút tháo rời được
174 Buttonhole fishbone stitch Thùa khuy, thêu xương cá
179 Catalogue Bảng liệt kê mục lục, phân loại
186 Clean finished Đương may thẳng đều không bị sổ chỉ
192 Coating Mặt tráng, lớp tráng, vải may áo choàng
196 Collar middle seam May lộn sống cổ
197 Collar slit reinforcement Bấm nhả
201 Collar topstitching seam Mí chân cổ
Trang 6211 Cotton draw string hood Dây mũi
237 Centre back fold Gấp gữa thân sau
238 Centre back seam Đường may giữa thân sau
244 Chest round (bust, girth) Vòng ngực
Trang 7254 Coat hem Lai {gấu} áo
260 Collar division seam Đường may ráp cổ
272 Collar tunnel
274 Color arrangement Quy định về màu sắc
Trang 8297 Contrast piping Viền phối
304 Cotton (lemon) yellow Màu vàng chanh
316 Cross division seam Đường ráp ngang
319 Cross panel facing Đáp nẹp ngang
338 Cutting line – waist round Vòng eo
Trang 9340 Cutting table Bàn cắt
363 Dust-cloak = dust-wrap Tấm vải che phủ bụi ,áo
370 Decorative facing Nẹp trang trí
376 Detachable hood Mũ chụp đầu tháo được
Trang 10384 Distinguish Phân biệt, xếp loại
385 Divisible zipper Dây kéo {khóa} rời
388 Double-breasted May kép chéo hai hàng cúc
392 Double piping pock Túi viền đôi
394 Double stand collar Đôi cổ đứng
403 Draw string waist Thắt lưng dải rút
405 Dress and jacket Bộ áo đầm và áo khoác
Trang 11427 Entrepot Kho tàng
458 Flap pack unfold Để phẳng không gấp
Trang 12471 Frilled apron Tạp dề có viền
473 Frilled shoulder strap Cầu vai có viền xếp
487 Gloves lines with rabbit Găng tay viền lông thu
500 Hand knife clothes cutting machine Máy cắt tay
509 Hell green-light green Xanh nhạt
Trang 13515 Hem pleat {tunnel} Li gấu
523 Hood division seam Đường may các phần mũ
526 Hood middle piece Phần ở giữa mũ
539 In line with smpl Tương tự, phù hợp
540 In the thread course Canh sợi
541 In (out) side 2nd collar Cổ trong {ngoài} lần 2
545 Inner body patch Đáp trang trí lót
551 Inner side collar Lá cổ bên trong
556 Inseam – inside leg length Giàng quần
Trang 14559 Insert (point) Mói nối{điểm}
563 Inside 1st collar Cổ trong lần 1
565 Inside placket facing Đáp nẹp dưới
570 Interlining/Piping cord Dây may gân
472 Inverted pleat shirt Váy xếp ly đối
582 Kimono sleeve Áo cắt liền tay, áo kimono
593 Knitware waistband Cạp quần, dải vải thắt eo áo
Trang 15602 Leather imitation Giả da
604 Leather ziczac piping Viền zizac da
605 Left >< right Trái, phải
609 Lengths of materia Kệ treo vải
618 Lining article Chi tiết bằng vải lót
619 Lining biased tape Sọc chéo vải lót
630 Longitudinal pleat facing Đáp ly dọc
634 Loose division seam Đường giáp đề cúp
635 Loose floating yarn Sơi dệt nối
639 Loose yoke patch Đáp trang tri đề cúp
642 Loose yoke tunnel Ông dây đề cúp
644 Lower 1st collar Mặt trong của một
Trang 16645 Lower collar Cổ dưới
647 Lower limb length Chiều dài chân
648 Lower sleeve lining Tay dưới vải lót
649 Lower sleeve patch Đáp tay dưới
650 Lower sleeve seam Đường may tay dưới
652 Main (care) label Nhãn chính {sử dụng}
660 Maximum calf girth Vòng bắt chân
661 Maximum calf girth height Cao bắt chân
663 Meanwhite –meantime Trong thơi gian đó
679 Motif (applique) Mẫu trang trí, ren
Trang 17688 Neck round –neckline Vòng cổ
711 Order by factory Sự sắp đặt của công ty
713 Ornamental {cross} stitch Mũi trang trí chữ X
719 Outer sell loop Dây băng vải ngoài
722 Outside 1st collar Cổ ngoài lần một
728 Over arm sleeve length Dài tay qua vai con
729 Over edge {over lock} Vắt sổ
Trang 18731 Over locking machine May vắt sổ
744 Passementerie Đổ ren tua kim tuyến
750 Peasant style dress Áo đầm dân gian
752 Pelerine facing
753 Pelerine hem
766 Placket seam Đường may nẹp cạnh vào thân
767 Plastic clip – tagpin Dây nhựa, đạn nhựa
Trang 19774 Pleat fold Cuộn ly
776 Pleat belt sleeve Tay xếp ly rủ
787 Pocket patch Miếng đáp trang trí túi
794 Poplin shirt with loose collar Áo cổ rời mỏng
796 Posterior shoulder width Rông vai sau
797 Posterior waist height Cao eo sau
798 Posterior waist length Dài eo sau
807 Prior to shipment Trước khi giao hàng
809 Production line Dây truyền sản xuất
Trang 20817 Quilt naiscoat Jine may quần
819 Quited design Đường may chần trang trí
827 Ready – made piping Viền thành phẩm
828 Ready – made mensure Thông số thành phẩm
852 Round knife machine Máy cắt vòng
853 Rubber baby pants Quần lót dài trẻ sơ sinh
Trang 21860 Sand Màu be
870 School children’s wear Trang phục học sinh
889 Sharp fastener attaching machine Máy dập cúc
895 Shipping sample Mẫu đầu toàn, hải quan
898 Short sleeve jumper Áo pull mùa hè
899 Short sleeve shirt Áo sơ mi tay ngắn
901 Shoulder drop at armhole Xuôi vai
Trang 22903 Shoulder panel Nẹp vai
905 Shoulder sleeve panel Nẹp tay vai
908 Shoulder strap facing Đáp cá vai
914 Side neck point to waist Điểm co bên dưới eo
921 Single – breasted M / khép thường 1 hàng cúc
922 Single top stitching Diễu đơn
936 Sleeve division seam Đường lắp trang trí tay
939 Sleeve hem facing Miếng lai đáp tay
940 Sleeve hem panel Nẹp viền lai tay
944 Sleeve loose yoke facing Miếng đáp đề cúp
945 Sleeve loose yoke hem Lai đề cúp tay
Trang 23946 Sleeve panel Nẹp tay
950 Sleeve slit facing Miếng đáp chỗ xẻ
952 Sleeve strap facing Miếng đáp cá tay
969 Snale part of press Chân cúc bấm
971 Snap button – snap button front Cúc bấm
973 Sort according to Phân loại theo
975 Special over edging Vắt xổ đặc biệt
976 Spin iliac anterior Phần trước xương trậu K /dài
984 Starched collar and cuff Cổ áo và măng séc cứng
987 Stiff collar and cuff Cổ và tay áo cứng
Trang 24989 Stitch down Diễu phẳng
992 Stopper – string stopper – cord and Chốt chặn
993 Straight knife machine Máy cắt đỉa
1001 Stretched >< unstretched Cởi ra >< buộc vào
1005 Stud >< clip {press stud} Phần trên/dưới nút bám
1010 Substitution – replace Thay thế
1011 Subtractive mixture of color Sự pha chộn giảm tốc độ màu
1014 Superior height Chiều cao nâng thêm
1015 Supplier Người (công ty) cung cấp, người tiếp tế
1027 Taffeta biased Sọc nghiêng vải lót
Trang 251032 Tail coat Áo đuôi tôm
1036 Teennager’s clothes Trang phục thanh niên
1038 Test sample – counter sample Mẫu đối
1044 Thread clearer Bộ phận chỉnh hướng sợi
Trang 261103 To sew on with zigzag May kiểu ZIGZAC
1108 To starch the collar Hồ bột cổ áo
1111 To stitch through Diễu xuyên qua lớp dưới
Trang 271118 Toggle fastenings Nút gài hình số 8
1119 Together Ăn ý với nhau, cùng lúc, đồng thời
1121 Total posterior armlength Dài bắt tay sau
1123 Transparent sticker Nhãn dính
1131 Trousers leg with crease Thân sau
1137 Turn down collar Chỗ tay gập lên
1148 Underam – lower sleeve Tay dưới
1158 Upper arm girth Vòng bắt tay trên
1159 Upper arm width Rộng bắt tay trên
1161 Upper collar stand Chân cổ trên
Trang 281162 Upper sleeve Tay trên
1163 Upper sleeve panel Nẹp tay trên
1164 Upper sleeve seam Đường may tay trên
1165 Upper (lower) 2nd collar Mặt ngoài {trong} cổ 2