1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Từ vựng Tiếng anh chuyên ngành May mặc - Thiết kế Thời trang

43 53 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 670,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

zipper tape phần vải nền của dây kéo.[r]

Trang 1

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành May mặc May mặc là một trong những ngành công nghiệp phát triển của cả nước Việc cập nhật vốn tiếng Anh chuyên ngành May mặc trở thành một nhu cầu thiết yếu cho bất

kì ai muốn thăng tiến cũng như gặt hái thêm nhiều thành công, nắm bắt những cơ hội trong công việc

Trang 2

approval (v) approval (n) chấp thuận, băng lòng

back side part phan hông sau

Trang 4

box pleat nếp gấp hộp

braided hanger loop dây treo viền

broken stitch đường chỉ bị đứt

bulk làm dày hơn, số lượng lớn

bulk production sản xuất đại trả

Trang 5

button hole facing nẹp khuy

button hole panel miếng đắp lỗ khuy

button hole placket nẹp che có lỗ khuy

carton contents incorrect nội dung trên thùng không đúng

center back seam đường may giữa thân sau

Trang 6

chain stitch duong may moc xich

Trang 7

complain trình bày, khiếu nại, than phiền

compleat lining body may hoàn chỉnh thân lót

compleat lining body may hoàn chỉnh thân lót

Trang 8

conduct hướng dẫn, điều khiến

Trang 9

cushion cái đệm, cái nệm, cái gối

damaged or open polybag bao rach hay ho miéng

defeeted fabric vải bị lỗi

deliver(delivery) giao hang, phan phat hang

Trang 10

dirty (adj v) dirt (n) do

Trang 11

eliminate loại ra, trừ ra, rút ra

eliminate, exclude loại trừ, loại ra

Trang 12

embellishment sự trang điểm, làm đẹp

except trừ ra, ngoại trừ, phản đối

excessive fraying mon/son/xo trén dién rong

Trang 13

exterior ở bên ngoài, đên từ bên ngoài

extra (adj,adv.n) thêm, phụ ,hơn thường lệ

fayoured by kinh nho chuyén

fabric run, misted lỗi sợi

finish hoàn tất

finished thành phẩm

Trang 14

finished size cở thành phẩm

finishing streaks vét sọc do công đoạn hoàn tat

fit (v) (a) găn vào, phù hợp, ăn khớp

fixed cutting machine máy cắt cô định

flap (v) (n) dap, nhdi, nap túi, cánh

fur collar cô lông thú

Trang 15

grade (v) (n) sắp xếp, phân loại, mức độ

grading paper pattern nhay rap

Trang 16

heat strapping string may that day dai thing

herring-bone (stitching) may ziczắc

Trang 17

hood neckline seam đường ráp cô với nón

hook part of magic tape phân gai của băng dính

Trang 18

incorrect stitch count to ban d/may không đúng

incorrect tension độ căng chỉ không đúng

incorreet fit mặc không vừa vặn

Trang 19

inner stitch duong may diéu trong

invisible vô hình không thấy được

Trang 20

jeans quan jeans

knot gut, no, that nut (day), that lai, két chat

lay pleats opposite direetion đặt các xêp li doi nhau

Trang 21

look down khi dé, xem thường

loose sleeve yoke de-coup tay bung

Trang 22

miseellancous fabric defeets lỗi vải linh tinh

Trang 24

non-woven interlining chat dung không dệt

Trang 25

opening for the thread 16 x6 chi

original (adj) gốc, nguôn gốc, căn nguyên

Trang 26

pattern rap, kiéu mẫu, khuôn đúc

peper pattern rap giấy, rập cứng

Trang 28

polyester propylene ball gon tron (pp ball)

Trang 29

prepare (preparation) chuân bị

press (pressure) ép, ân, xudng, ul

prior to (v-ing) trước ưu tiên

pucker (puckering) nhăn, xếp nếp, nhăn nheo, nhàu nát

Trang 30

raglan sleeves những tay ráp — lăng

ready made belt day lung lam san

ready made piping day vién lam san

loại bỏ, phé, từ chối

Trang 31

rIb thun đan có gân, bolen

TOW theo một chuỗi liền nhau (k đứt đoạn)

run off stitch at sup mi 6

secure chắc chăn, buộc lại, đóng chặc, siết lại

Trang 32

selbing tra

selvage (selvi) mép vải được vắt sô, biên vải

separate horizontally tach ngang

Trang 33

shrink (shrinkage) co rút (độ co rút)

Trang 35

slubs SỢI Xe

smock trang trí hình tô ông, áo khoát, áo trẻ em

Trang 36

stitching may, khâu, đường diễu

stretch giãn, rộng ra, kéo dài ra, căng ra

Trang 37

substitute (v) (n) thay thế, người hay vật thay thế

superintedence sự giám thị, giám sat

taffteta vai lua, soi lua, to lua

Trang 38

technician (n) kt gia, nghé nhan, nhan tai

technique (n) ky nang,ky xao,phuong phap ky thuat

thong dây dáy đồ bơi,dáy da

top stitch đường may diễu ngoài

top stItched cross đường diễu chéo

Trang 39

top stitched triangle diễu tam giác

turn over trở ngược, lật lại, so đo

turned up sleeve bẻ lo-vé tay

Trang 40

tyvex 30gr/S0ør loại bao giữ lông vịt để chân

underpacked carton đóng gói lỏng (thùng lỏng)

uneven stitching duong diéu khong déu

Trang 41

upward (upwards of) hướng lên, phát triển

vent đường xẻ tà, 16 thoát

visible có thể thây được

Trang 42

with ở, ở nơi, băng, với

workmanship tay nghé, tai nghé, su khéo léo

yoke dividing seam đường ráp đô rời

Ngày đăng: 29/01/2021, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w