Hiện nay nghề May mặc có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của cả đất nước. Nghề may mặc là ngành có sức cạnh tranh cao và là ngành xuất khẩu chủ lực của ngành công nghiệp tại Việt Nam. Vì thế, việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc là điều vô cùng quan trọng đối với những người làm nghề may. Sau đây Download.vn giới thiệu đến các bạn bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc. Mời các bạn cùng theo dõi trong bài viết dưới đây.
Trang 1Hiện nay nghê May mặc có vai trò vô cùng quan trọng đôi với sự phát triên kinh tê cua ca đât nước Nghề may mặc là ngành có sức cạnh tranh cao và là ngành xuât khâu chủ lực của ngành công nghiệp tại Việt Nam
Vì thế, việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc là điều vô cùng quan trọng đối với những người làm nghề may Sau đây Download.vn giới thiệu đến các bạn bảng tông hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc Mời các bạn cùng theo dõi trong bài viết dưới đây
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
phép
Trang 2
25 auto lock open zipper end đầu dây kéo khoá mở tự động
26 approval (v) approval (n) chấp thuận, bằng lòng
32 back pocket tui sau
Trang 3
43 base part of magie tape phan mén của băng dính
52 bleeding ra mau, lem mau
Trang 4
65 braid viên, dải viên, bím tóc
67 breadth width khé vai
72 bottom lai ao, vat ao, lai quan, ở dưới
Trang 5
83 bulk fabric vải sản xuất, vải thực tế
92 button shank tru nut, ống
Trang 6
96 carton contents incorrect nội dung trên thùng không đúng
103 check kiểm tra
112 collar insert gai vao cô, khoanh nhựa cỗ
Trang 7
cai kep, cai ghim, rut lai, xén,
hot
119 close front edges with clip gai mép trudc voi cai kep
Trang 8
141 consistently + with phù hợp với,thích hợp kiên định
152 construction cầu trúc, sự giải thích
Trang 9
153 construction not as specified cầu trúc không xác định rõ ràng
lai
165 damaged or open polybag bao rách hay hở miệng
Trang 10
182 deduct khẩu trừ, trừ đi
192 development cải tiễn, sửa đổi
Trang 12
228 embellishment not as specified sự làm đẹp không thích hợp
Trang 13rộng
Trang 14
256 finish hoan tat
272 fold gap lai
Trang 15
29] fuse ép keo (tan chảy)
Trang 16
311 handling cach trinh bay
Trang 17
318 hook part of magic tape phân gai của băng dính
323 improper backing removal cach lap rap t/diém không đúng
326 inconsistent stitch count to bản đường may không đều
331 hood end vành nón
Trang 18
thông tin không đúng trên bao
336 incorrect information on polybag
nylon
345 infant trẻ sơ sinh dưới 7 tudi
350 incorrect UPC lable, hangtags nhã giá thùng, thẻ bài sai
Trang 19
352 incorreet color combination phối màu không đúng
trong
Trang 20
383 lay pleats opposite direetion đặt các xếp li đối nhau
391 join center under collar giáp giữa cô chân cổ
Trang 21
395 knit đan, liên kết vải thun
chảy
móc lại
410 liner rise nửa vòng đấy lót quần
Trang 22
423 miseellancous fabric defeets 16i vai linh tinh
424 missing information on polybag thiểu thông thông tín trên bao
nylon
426 missing trim or label thiếu vật trang trí hay nhãn
thiếu nhãn giá thùng, nhãn giá
427 missing UPC lable, pricetikets áo
Trang 23
mau xin tôi
tuyết
Trang 24
468 nylon zipper, closed 3 dây kéo bím,đầu đóng răng 3
469 obstinate cứng dau
Trang 25
489 pair cap
Trang 26
509 piped pocket tui vién
Trang 27
529 pocket túi
Trang 28
547 polyester propylene ball gon tron (pp ball)
549 poor coverage bề ngoài trông rất tệ
Trang 29
551 poor pressing (shine, moire) ủi xấu (bóng vải, màu xỉn tối)
nhăn, xếp nếp, nhăn nheo, nhàu
Trang 30
trình
587 loại bỏ, phế, từ chỗi
Trang 31
593 right angle to bottom hem vuông góc với lai
đoạn)
lon
608 seam back đường may thân sau
Trang 32
siết lại
Trang 33
647 shading — within garment khác màu với sản phẩm
648 shading color khác màu
Trang 34
668 side seam đường ráp hông, đường sườn
Trang 36
697 start bat dau
702 stirriupstitch (v.n).stitching may, khau, duong diéu
708 spare đành cho, dự phòng
Trang 37
728 taffeta tape bang vai lua
Trang 38
748 three piece sleeve tay áo ba mảnh
Trang 39
vat trang trí không phát huy
Trang 40nép gap, vén, lon, nhén vao
776 toddler bé mới biết đi
Trang 41
794 twisted hem lai bị xoắn
806 visible có thể thấy được
Trang 42
trơn)
Trang 43
829 wide (a), width (n) rộng lỗn, độ rộng, bế ngang
846 zipper day kéo
Trang 44
851 yellowing of white fabric vai trang 6 vang