Trả nợ người bán 25 triệu đ ng bằng tiền gửi ngân hàng.. Vay ngân hàng 10 triệu đ ng để trả nợ người bán... N PH I TR ……… Tiền mặt Vay và nợ thuê tài chính Tiền gửi ngân hàng Phải trả n
Trang 2CH NG 1: T NG QUAN V K TOÁN
BÀI T P 1: Hãy phân loại các đối tượng thành tài sản và ngu n vốn, sau đó cộng kiểm
tra tính cân bằng theo tài liệu dưới đây (Đvt: 10.000đ)
Đ i t ng S ti n Tài s n Ngu n v n
BÀI T P 2: Điền số liệu vào các khoản mục từ (a) đến (i) trong bảng dưới đây (ĐVT: triệu đ ng)
Ngày 01/08/201X
- Nợ phải trả (a) (f)
- Vốn chủ sở hữu (b) 39.680
Tình hình tăng (gi m) trong tháng 08/201x
Tiền 10.000 ………… … ………
Đầu tư chứng khoán 50.000 ……… ………
Phải thu của khách hàng 250.000 ……… ………
Phải trả cho người bán 100.000 ……… ………
Phải thu khác 50.000 ……… ………
Nguyên v t liệu t n kho 150.000 ……… ………
Công cụ, dụng cụ trong kho 10.000 ……… ………
Thuế và các khoản phải nộp 50.000 ……… ………
Thành phẩm t n kho 40.000 ……… ………
Qũy phát triển đầu tư 40.000 ……… ………
Tạm ứng 15.000 ……… ………
Phải trả công nhân viên 50.000 ……… ………
Chi phí trả trước 5.000 ……… ………
Tài sản cố định hữu hình 500.000 ……… ………
Qũy khen thưởng, phúc lợi 10.000 ……… ………
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 300.000 ……… ………
Hao mòn tài sản cố định 70.000 ……… ………
Vay và nợ thuê tài chính 300.000 ……… ………
Tiền gửi ngân hàng 90.000 ……… ………
Lợi nhu n sau thuế chưa phân phối 250.000 ……… ………
C ng ……… ………
Trang 3BÀI T P 3: Hãy phân loại các đối tượng sau thành tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn, nợ
phải trả và vốn chủ sở hữu, sau đó cộng kiểm tra tính cân bằng theo tài liệu dưới đây:
(ĐVT: 1.000đ)
Đ i t ng S ti n TSNH + TSDH = NPT + VCSH
Tiền mặt t n quỹ 10.000 ………… …… ……… ………
Chứng khoán kinh doanh 50.000 ………… ………… ……… ………
Phải thu của khách hàng 250.000 ………… ………… ……… ………
Phải trả cho người bán 100.000 ………… ………… ……… ………
Phải thu khác 50.000 ………… ………… ……… ………
Thuế và các khoản phải nộp 50.000 ………… ………… ……… ………
Qũy khen thưởng, phúc lợi 10.000 ………… ………… ……… ………
Vốn đầu tư của chủ sở hũu 300.000 ………… ………… ……… ………
BÀI T P 4: Hãy phân loại các đối tượng sau thành tài sản và ngu n vốn, sau đó cộng
kiểm tra tính cân bằng theo tài liệu dưới đây: (ĐVT: 10.000 đ)
Đ i t ng S ti n Tài s n Ngu n v n
Tiền gửi ngân hàng 90.000 ……… ………
Trang 4Chứng khoán kinh doanh 20.000 ……… ………
Đầu tư vào công ty con 50.000 ……… ………
Vốn góp liên doanh 100.000 ……… ………
Thành phẩm t n kho 40.000 ……… ………
Tài sản cố định hữu hình 250.000 ……… ………
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 300.000 ……… ………
Quỹ khen thưởng, phúc lợi 20.000 ……… ………
Hao mòn TSCĐ 50.000 ……… ………
Phải thu của khách hàng 30.000 ……… ………
Các khoản phải thu khác 10.000 ……… ………
Quỹ đầu tư phát triển 30.000 ……… ………
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 50.000 ……… ………
Tài sản cố định thuê tài chính 100.000 ……… ………
Vay và nợ thuê tài chính 40.000 ……… ………
Tiền mặt tại quỹ 10.000 ……… ………
TSCĐ vô hình 100.000 ……… ………
Phải trả cho người bán 50.000 ……… ………
Nguyên liệu, v t liệu t n kho 40.000 ……… ………
Phải trả công nhân viên 30.000 ……… ………
Thuế và các khoản phải nộp NN 20.000 ……… ………
Lợi nhu n sau thuế chưa phân phối X ……… ………
Công cụ, dụng cụ trong kho 10.000 ……… ………
C ng ……… ………
BÀI T P 5: Tình hình tài sản và ngu n vốn của một doanh nghiệp tính đến ngày 31/12/200X
như sau: (ĐVT: 1.000 đ ng)
Hãy tính và điền vào chỗ trống
Tiền mặt PT khách
ông An
Trang 5CH NG 2: PH NG PHÁP T NG H P ậ CỂN Đ I
BÀI T P 1:
Công ty X đang chọn nhà thầu để xây dựng chung cư cho người có thu nh p thấp với giá
trị dự toán cho công trình này là 150 tỷ đ ng Ngoài yếu tố giá cả và uy tín, công ty X còn quan tâm đến năng lực tài chính của các nhà thầu và có 4 nhầu đang được xem xét v ới tình hình tài chính
như sau: (ĐVT: tri u đ ng)
100 35.000 151.000
5 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
730.000
………… 100.000 20.000
BÀI T P 3: Tại một doanh nghiệp có tình hình như sau:
Trong tháng 08/2015 doanh nghi p phát sinh các nghi p v sau:
1 Mua hàng hóa nh p kho trị giá 40 triệu đ ng, chưa trả tiền người bán
Trang 62 Trả nợ người bán 25 triệu đ ng bằng tiền gửi ngân hàng
3 Mua công cụ, nh p kho trị giá 2 triệu đ ng, trả bằng tiền mặt
4 Vay ngân hàng 10 triệu đ ng để trả nợ người bán
Yêu c ầu:
- Phân tích sự ảnh hưởng của từng nghiệp vụ kinh tế phát sinh đối với BCĐKT
- L p bảng CĐKT vào ngày 31/08/2015
Phân tích: Căn cứ vào các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, chúng ta có bảng phân tích như sau:
B NG PHÂN TÍCH CÁC NGHI P V KT NH H NG Đ N TÀI S N VÀ NGU N
V N
ĐVT: tri u
đ ng NVKT
Vay & n ợ thuê TC
Tiền mặt 20.000.000 Vay và nợ thuê tài chính 30.000.000
Tiền gửi ngân hang 35.000.000 Phải trả người bán 35.000.000
Trang 7Trong tháng 06/201x doanh nghi p phát sinh nh ững nghi p v sau:
1 Ngày 01/06 rút tiền gửi ngân hàng 5 trđ nh p quỹ tiền mặt
2 Ngày 10/06 doanh nghiệp vay ngân hàng 10 trđ để trả nợ cho người bán
3 Ngày 15/06 doanh nghiệp mua nguyên v t liệu nh p kho chưa trả tiền người bán 20 trđ
4 Ngày 20/06 doanh nghiệp sử dụng TGNH trả nợ vay ngân hàng 10 trđ
TSCĐ hữu hình 100.000.000 Vốn đầu tư của chủ sở hữu X
Hao mòn TSCĐ (30.000.000) Lợi nhu n chưa phân phối 20.000.000
T NG TÀI S N 235.000.000 T NG NGU N V N 235.000.000
A TÀI S N NG N H N ……… C N PH I TR ………
Tiền mặt Vay và nợ thuê tài chính
Tiền gửi ngân hàng Phải trả người bán
Trang 8BÀI T P 5: T i m t DN có các tài li u sau:
Tình hình tài s n, ngu n v n vào ngày 31/12/N-1 ( ĐVT: 1.000 đ)
- Vay và nợ thuê tài chính 6.000
- Tiền gửi ngân hàng 8.000
- Phải thu của khách hàng 4.000
- Vốn đầu tư của CSH 48.000
- Thành phẩm 6.000
- Phải trả CNV 1.000
- Quỹ đầu tư phát triển 2.000
Các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 01/N ( ĐVT: 1.000 đ)
1 Rút tiền gửi ngân hàng nh p quỹ tiền mặt 2.000
2 Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TGNH 3.000
3 Nh p kho Nguyên v t liệu trả bằng tiền mặt 1.500
4 Vay ngân hàng để trả nợ cho người bán 4.000
5 Dùng lợi nhu n b sung vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.000
6 Dùng lợi nhu n b sung quỹ đầu tư phát triển 1.000
8 Nh n vốn góp đầu tư của các c đông bằng TSCĐHH trị giá 80.000
9 Nh p kho NVL chưa trả tiền người bán 3.000
10 Chi tiền mặt trả nợ người bán 1.500
11 Chi tiền mặt trả lương CNV 1.000
12 Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngân hàng 3.000
Yêu cầu:
1 L p bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/N-1
2 L p bảng cân đối kế toán vào ngày 31/01/N
Công cụ dụng cụ
Thành phẩm
B TÀI S N DÀI H N ……… D V N CSH ………
TSCĐ hữu hình Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Hao mòn TSCĐ Lợi nhu n chưa phân phối
Trang 9- Bán máy in công nghiệp với giá bán 150.000.000, giá vốn máy in là 110.000.000
- Bán phụ tùng máy in với giá 20.000.000, giá vốn 5.000.000
- Chi phí tiền công cho các nhân viên giao hàng, lắp ráp bảo trì máy in là 8.500.000
- Chi phí điện thoại, điện, nước chung của doanh nghiệp 4.000.000
Trang 10- Chi phí quảng cáo là 2.000.000, chi phí tiền lương của nhân viên văn phòng trong tháng là
4.000.000
- Chi phí lãi vay ngân hàng trong tháng là 1.500.000 Lãi tiền gửi ngân hàng theo giấy báo
của ngân hàng là 500.000
- Trong kì, doanh nghiệp thanh lý một số thiết bị đã khấu hao hết thu được 1.200.000
- Thuế suất thuế thu nh p doanh nghiệp là 22%
Yêu c ầu: Hãy xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp Hoa Mai trong tháng 09/201X
BÀI T P 7: Công ty ABC có tài liệu về tình hình sản xuất kinh doanh năm 2014 như sau:
Yêu c ầu: Hãy l p báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công ty ABC năm 2014
BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH
Năm ……
ĐVT:………
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thuần về BH và cung cấp dịch vụ (10= 01 ậ 02) 10
5 Lợi nhu n gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 ậ 11) 20
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21
7 Chi phí hoạt động tài chính 22
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25
10 Lợi nhu n thuần từ hoạt động kinh doanh
14 T ng lợi nhu n kế toán trước thuế 50
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
17 Lợi nhu n sau thuế TNDN (60 = 50 ậ 51) 60
Trang 11BÀI T P 8: Hãy tính toán và xác định các chỉ tiêu còn trống trong bảng Báo cáo kết quả kinh doanh dưới đây:
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 25000
Các khoản làm giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Doanh thu hoạt động tài chính 4000
Chi phí quản lý doanh nghiệp
LN thuần từ hoạt động kinh doanh
Chi phí khác
Chi phí thuế TNDN hiện hành
BÀI T P 9:
1 Tài sản của công ty A là 1.500.000.000 đ ng, nợ phải trả bằng ¼ vốn chủ sở hữu Hỏi nợ
phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bằng bao nhiêu?
2 Nợ phải trả của công ty B bằng 1/3 t ng tải sản Vốn chủ sở hữu của công ty B là 1.500.000.000 đ ng, nợ phải trả là bao nhiêu?
3 Vào đầu năm tài sản của công ty C là 1.200.000.000 đ ng và nợ phải trả là 400.000.000
đ ng Trong năm tài sản tăng 300.000.000 đ ng và vốn chủ sở hữu tăng 150.000.000 đ ng Nợ
phải trả cuối năm là bao nhiêu?
4 Vào đầu năm tài sản công ty D là 1.000.000.000 đ ng và nợ phải trả là 200.00.000 đ ng Trong năm ngu n vốn tăng 200.000.000 đ ng, vốn chủ sở hữu tăng 150.000.000 đ ng Tài sản
cuối năm là bao nhiêu?
Trang 12CH NG 3: TÀI KHO N VÀ GHI S KÉP
BÀI T P 1: Tại doanh nghiệp A, tiền mặt t n đầu tháng 6/2014 là 20 triệu đ ng trong tháng
phát sinh các nghiệp vụ kinh tế:
a Dùng tiền mặt là 10 triệu đ ng để mở tài khoản ở ngân hàng
b Bán hàng thu được tiền mặt 30 triệu đ ng
c Thu nợ của khách hàng bằng tiền mặt là 6 triệu đ ng
d Vay ngân hàng để nh p quỹ tiền mặt là 20 triệu đ ng
e Chi tiền mặt để trả lương cho nhân viên là 8 triệu đ ng
YêỐ cầỐ: Hưy m , ghi vƠ khoá tƠi kho n chữ T “ ti n mặt ”
BÀI T P 2:
Tại một công ty X, khoản phải trả người bán vào đầu tháng 02/2015 là 60 triệu đ ng
Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
a Rút tiền gửi ngân hàng 40 triệu đ ng để trả nợ người bán
b Mua hàng hoá nh p kho trị giá 30 triệu đ ng, tiền chưa trả cho người bán
c Mua v t liệu nh p kho trị giá 100 triệu đ ng trong đó trả bằng tiền mặt 60 triệu đ ng,
số còn lại nợ người bán
d Vay ngân hàng trả hết nợ cho người bán
e Mua công cụ nh p kho 10 triệu đ ng, tiền chưa trả cho người bán
YêỐ cầỐ : Hưy m , ghi và khoá s tƠi s n chữ T “ Ph i tr cho ng i bán”
BÀI T P 3: Hoạt động bán hàng của một cửa hàng kinh doanh v t liệu xây dựng trong tháng 5
phát sinh như sau:
1 Bán hàng chưa thu tiền 20.000.000
2 Bán hàng thu ngay bằng tiền gửi ngân hàng 90.000.000
5 Kết chuyển doanh thu thuần trong tháng để tính kết quả kinh doanh cuối tháng
YêỐ cầỐ: Hãy mở, ghi, khoá tài khoản chữ T “ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
BÀI T P 4: Chi phí quản lý doanh nghiệp tại công ty B, trong tháng 7/200X như sau:
1 Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay trong tháng trị giá 3 triệu đ ng
2 Phải trả tiền cho dịch vụ bảo trì thiết bị làm việc tại văn phòng công ty là 1 triệu đ ng
3 Phải trả lương cho nhân viên quản lý công ty là 12 triệu đ ng
Trang 134 Chi tiền gửi ngân hàng trả hóa đơn tiếp khách cho công ty 5 triệu đ ng
5 Nh n được hóa đơn tiền điện, điện thoại là 3 triệu đ ng
6 Cuối tháng kết chuyển toàn bộ chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh
YêỐ cầỐ : Mở, ghi, khoá tài khoản chữ T “Chi phí quản lý doanh nghiệp ”
BÀI T P 5: Cuối tháng kế toán kết chuyển doanh thu, thu nh p, chi phí trong tháng để tính kết
quả hoạt động kinh doanh như sau:
1 Doanh thu thuần từ bán hàng 270.000.000
2 Giá vốn bán hàng 180.000.000
3 Thu nh p từ hoạt động tài chính 25.000.000
4 Chi phí từ hoạt động tài chính 18.000.000
5 Thu nh p từ hoạt động bất thường 10.000.000
6 Chi phí từ hoạt động bất thường 14.000.000
8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 10.000.000
9 Kết chuyển lãi hoặc lỗ cuối tháng
Yêu cầu: Hãy mở, ghi, khoá tài khoản chữT “ Xác định kết quả kinh doanh ”
BÀI T P 6: Hãy xác định đối tượng kế toán và sự tăng giảm qua các NVKT phát sinh sau:
Nghi p v kinh t Đ i t ng tăng Đ i t ng gi m
1 Rút tiền gửi ngân hàng nh p qũy tiền
mặt 10.000.000
………
………
………
………
2 Mua nguyên liệu nh p kho trả bằng tiền mặt 2.000.000 ………
………
………
………
3 Mua TSCĐ trả bằng tiền gửi ngân hàng 12.000.000 ………
………
………
………
4 Vay ngân hàng, đã nh p qũy tiền mặt 5.000.000 ………
………
………
………
5 Tạm ứng cho nhân viên 2.000.000 tiền mặt để mua hang ………
………
………
………
6 Mua hàng hóa nh p kho chưa trả tiền người bán 20.000.000 ………
………
………
………
7 Tr ả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000 ………
………
………
………
8 Vay ngân hàng tr ả nợ người bán 10.000.000 ………
………
………
………
9 Mua công c ụ nh p kho trả bằng tiền tạm ……… ………
Trang 14ứng 1.000.000 ……… ………
10 Dùng ti ền gửi NH trả nợ vay ngân hàng 4.000.000 ………
………
………
………
BÀI T P 7: Hãy l ập định khoản cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (ĐVT: đồng) Nghi p v kinh t Đ nh kho n 1 Rút tiền gửi ngân hàng nh p quỹ tiền mặt 10.000.000 ………
………
2 Mua nguyên liệu nh p kho trả bằng tiền mặt 2.000.000 ………
………
3 Mua TSCĐ trả bằng tiền gửi ngân hàng 32.000.000 ………
………
4 Vay ngân hàng đã nh p quỹ tiền mặt 5.000.000 ………
………
5 Tạm ứng cho nhân viên 2.000.000 tiền mặt để mua hàng ………
………
6 Mua hàng hóa nh p kho chưa trả tiền người bán 20.000.000 ………
………
7 Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000 ………
………
8 Vay ngân hàng để trả nợ người bán 10.000.000 ………
………
9 Mua công cụ nh p kho trả bằng tiền tạm ứng 1.000.000 ………
………
10 Dùng tiền gửi NH trả nợ vay ngân hàng 4.000.000 ………
………
BÀI T P 8: Hãy l ập định khoản cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: (ĐVT: đồng) Nghi p v kinh t Đ nh kho n 1 DN Rút TGNH 25.000.000 nh p qũy tiền mặt 10.000.000 và trả nợ người bán 15.000.000 ………
………
………
2 Mua nguyên liệu nh p kho 7.000.000; DN trả bằng tiền mặt 2.000.00 và trả bằng TGNH 5.000.000 ………
………
………
………
3 Mua TSCĐHH 50.000.000, DN trả bằng tiền gửi ngân hàng 42.000.000 và nợ người bán ………
………
………
Trang 158.000.000 ………
4 Vay ngân hàng 35.000.000, đã nh p qũy tiền mặt 5.000.000 và gửi vào ngân hàng 30.000.000 ………
………
………
5 Mua hàng hóa nh p kho 30.00.000đ, đã trả bằng TGNH 10.000.000đ; còn lại chưa trả tiền người bán 20.000.000 ………
………
………
………
6 Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 10.000.000 và tiền mặt 10.000.000 đ ………
………
………
BÀI T P 9: L ập định khoản các nghiệp vụ kinh tế sau:
1 Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 2.000.000
2 Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi mua hàng 1.000.000
3 Dùng lợi nhu n b sung vốn đầu tư của chủ sở hữu 500.000
4 Vay ngân hàng để trả nợ người bán 1.000.000
5 Nh p kho nguyên v t liệu chưa trả tiền người bán trị giá 500.000
6 Chi tiền mặt trả nợ người bán 800.000
7 Dùng tiền tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngân hàng 2.000.000
8 Khách hàng ứng trước tiền hàng cho công ty bằng tiền mặt 10.000.000
9 Chi tiền mặt tạm ứng lương cho CNV đợt 1 5.000.000
10 Dùng tiền mặt ứng trước tiền cho người bán 7.000.000
BÀI T P 10: T ại một DN có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: (ĐVT: đồng)
1 Nh p kho 300.000 nguyên v t liệu và công cụ dụng cụ 100.000 chưa trả tiền người bán
2 Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền mặt 1.000.000 và bằng TGNH 4.000.000
3 Dùng TGNH trả nợ người bán 2.000.000 và nộp thuế cho nhà nước 1.000.000
4 DN được các c đông góp vốn bao g m TSCĐ hữu hình 50.000.000, NVL 2.000.000
5 Chi tiền mặt trả lương cho NV 800.000 và tạm ứng cho nhân viên đi công tác 200.000
Yêu c ầu: Hãy định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
BÀI T P 11:
Sau nhiều năm làm một nhân viên hành chính tại một trường đại học, khi về hưu, bà Liên quyết định mở một tiệm photocopy cạnh trường và đặt tên là Photo SV
Các nghi p v kinh t phát sinh đầu tiên của Photo SV trong tháng 08 năm 201x nh sau: