Slide bài giảng quản trị marketing
Trang 1QUẢN TRỊ MARKETING
Mục tiêu:
Nhằm mục tiêu trang bị cho sinh viên ngành quản trị kinh doanh những nguyên tắc cơ bản nhất trong quá trình quản trị hoạt động Marketing
Trang 3PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP
Học lý thuyết Bài tập, tình huống áp dụng
Tiểu luận cuối khóa Tài liệu tham khảo
Hồ Đức Hùng, Marketing: Căn bản, Nghiên cứu, Quản trị
Philip Kotler, Marketing Management
Trang 4CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING VÀ QUẢN TRỊ MARKETING
Trang 5CHƯƠNG I:
TỔNG QUAN VỀ MARKETING VÀ
QUẢN TRỊ MARKETING
Chương này giới thiệu các nội dung sau:
– Nội dung cơ bản
– Qui trình Marketing
– Qui trình quản trị Marketing
Trang 6I TOÅNG QUAN VEÀ
MARKETING
Trang 71 KHÁI NIỆM VỀ MARKETING
RA CÁC NHU CẦU VÀ THỎA MÃN CÁC NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG ĐỒNG THỜI ĐEM LẠI LỢI NHUẬN CHO DOANH NGHIỆP
Trang 8MARKETING LÀ MỘT NGÀNH
KHOA HỌC KINH TẾ
Từ 1900 – 1960: 6 giai đoạn
1. Giai đoạn khám phá
2. Giai đoạn xây dựng
3. Giai đoạn tổng hợp
4. Giai đoạn phát triển
5. Giai đoạn đánh giá lại
6. Giai đoạn tái xây dựng khái niệm
Trang 9MARKETING LÀ MỘT NGÀNH
KHOA HỌC HÀNH VI
Từ 1960: có nhiều trường phái
1. Trường phái Marketing vĩ mô
2. Trường phái bảo vệ người tiêu dùng
3. Trường phái hệ thống
4. Trường phái hành vi tiêu dùng
5. Trường phái hành vi tổ chức
6. Trường phái hoạch định chiến lược
Trang 10Quá trình
GIÁ TRỊ
Tập trung
Chọn lọc
Phối
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC NGUYÊN TẮC MARKETING
Trang 11QUI TRÌNH 9P TRONG MARKETING
P1 Thông tin
Marketing
P3 Chọn thị trường mục tiêu
P5 Xây dựng thương hiệu
P2 Phân khúc thị trường
P6 Định giá
P4 Định vị thương hiệu
P9 Dịch vụ khách hàng
P7 Quảng bá thương hiệu
P8 Phân phối thương hiệu
Trang 122 MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HOẠT ĐỘNG MARKETING
1 Thỏa mãn khách hàng
• Làm cho họ hài lòng
• Làm cho họ trung thành một cách tự nguyện
• Lôi kéo thêm khách hàng trên sự hưng phấn
2 Thắng trong cạnh tranh
3 Lợi nhuận lâu dài
MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG MARKETING
Trang 13MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA
HOẠT ĐỘNG MARKETING
Sản phẩm Chiêu thị
Phân phối Giá cả
Quan hệ cung cấp
Quan hệ trung gian
Quan hệ cộng đồng cạnh tranhQuan hệ
Nhân tố pháp luật Nhân tố kinh tế
Nhân tố chính trị văn hóa
Nhân tố khoa học kỹ thuật
Trang 14II QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ
MARKETING
Trang 151 KHÁI NIỆM
QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING
Quá trình quản trị Marketing bao gồm các hoạt
động phân tích các cơ hội Marketing; nghiên cứu và lựa chọn thị trường mục tiêu; thiết kế chiến lược Marketing; tổ chức, thực hiện và kiểm tra nỗ lực Marketing
Trang 16Thiết kế chiến lược Marketing
Tổ chức thực hiện, kiểm tra nỗ lực Marketing
Hoạch định chương trình Marketing
(1)
Trang 17CHƯƠNG II
(Bước 1)
PHÂN TÍCH CÁC CƠ HỘI
MARKETING
Trang 18CHƯƠNG II:
PHÂN TÍCH CƠ HỘI MARKETING
Chương này giới thiệu các nội dung sau:
– Trong thị trường sản phẩm tiêu dùng
– Trong thị trường sản phẩm công nghiệp
– Năm áp lực cạnh tranh
Trang 19I HEÄ THOÁNG THOÂNG TIN MARKETING
Trang 20HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING
(Marketing information system)
KHÁI NIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING (MIS)
bao gồm con người, thiết bị, và quy trình thu thập, phân loại, đánh giá, và phân phối những thông tin cần thiết, kịp thời và chính xác, cho những người soạn thảo các quyết định Marketing
Trang 21VAI TRÒ CỦA MIS
Muốn tiến hành phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra cần có những
thông tin về diễn biến của môi trường.
MIS:
Xác định nhu cầu thông tin của người quản trị
Phát triển những thông tin cần thiết
Phân phối thông tin đó kịp thời
Trang 22Thu thập
T.Tin bên ngoài
NCứu Mar. HệTh P.Tích
Mar
Trang 231 HỆ THỐNG GHI CHÉP THÔNG TIN
NỘI BỘ
• Là thông tin thu thập trong nội bộ doanh nghiệp
• Nội dung:
Báo cáo về đơn đặt hàng
Tình hình tiêu thụ, giá cả, mức dự trữ
Những khoản phải thu, phải chi…
• Giúp nhà quản trị Marketing:
Xác định cơ hội
Xác định những vấn đề quan trọng nảy sinh
Trang 242 HỆ THỐNG TÌNH BÁO MARKETING
Mua thông tin của những người cung cấp bên ngoài
Công ty thành lập bộ phận thu thập, xử lý lưu trữ thông tin
Trang 253 HỆ THỐNG NGHIÊN CỨU
MARKETING
Là thiết kế có hệ thống, thu thập, phân tích và thông báo những số liệu và kết quả tìm được về một tình huống Marketing cụ thể mà công ty đang gặp phải
Trang 264 HỆ THỐNG HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH
MARKETING
• Bao gồm:
- Các phương pháp thống kê
- Các mô hình quyết định hỗ trợ
Trang 27II MÔI TRƯỜNG
MARKETING
Trang 281 KHÁI NIỆM
Môi trường Marketing bao gồm những nhân tố
và lực lượng “không kiểm soát được” và “bán kiểm soát” tác động đến thị trường và hoạt
động Marketing của một công ty
Trang 29Các nhà cung cấp
Công chúng
Doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh
Các tổ chức trung gian
Khách hàng
2 MÔI TRƯỜNG VI MÔ
NHỮNG TÁC ĐỘNG CHỦ YẾU ĐẾN DOANH NGHIỆP TỪ MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Trang 303 MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
NHỮNG TÁC ĐỘNG CHỦ YẾU ĐẾN DOANH NGHIỆP TỪ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Doanh nghiệp
Nhân khẩu
Văn hóa Chính trị Kinh tế Tự nhiên
Trang 31MÔI TRƯỜNG NHÂN KHẨU HỌC
VÀ MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
Môi trường nhân khẩu học
Tỷ lệ sinh Tình trạng gia đình Dân số Giáo dục
Môi trường kinh tế
Thu nhập Chỉ tiêu
Trang 32MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
Môi trường tự nhiên
Nguồn nguyên liệu Chi phí Mức độ can thiệp vào tự nhiên
năng lượng Dân số
Môi trường công nghệ
qui định
N/c và Phát triển
Trang 33Môi trường văn hoá
Tiêu chuẩn
giá trị Văn hóa của nhóm mở dịch văn hóaSự chuyển
Trang 34III KHÁCH HÀNG
Trang 351 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
THỊ TRƯỜNG
Trang 36THỊ TRƯỜNG
Theo quan điểm của các nhà Marketing:
“Bao gồm các cá nhân hay tổ chức, thích thú và mong muốn mua một sản phẩm cụ thể nào đó để nhận được những lợi ích thỏa mãn một nhu cầu, ước muốn cụ thể và có khả năng (tài chính, thời gian) để tham gia trao đổi này”
Trang 37PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG
Dựa vào hành vi và mục đích tiêu dùng
1 Thị trường sản phẩm tiêu dùng
Khách hàng: cá nhân, hộ gia đình
Mua sản phẩm để phục vụ tiêu dùng cho cá nhân và hộ gia đình
2 Thị trường sản phẩm công nghiệp
Khách hàng: các tổ chức như các đơn vị kinh doanh, cơ quan
nhà nước…
Mua sản phẩm tiêu dùng một cách trực tiếp hay gián tiếp cho
việc vận hành tổ chức của mình
Trang 382 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG TIÊU DÙNG
Tìm hiểu nhu cầu khách hàng
Tìm hiểu nhân tố ảnh hưởng hành vi mua
Xác định những nhân tố tâm lý, cá nhân, xã hội và văn hóa ảnh hưởng đến hành vi người mua như thế nào
Tìm hiểu quy trình mua hàng
Diễn tả người tiêu dùng ra quyết định mua
Trang 392.1 NHU CẦU
KHÁI NIỆM
Nhu cầu là điều mà con người đòi hỏi được thoả
mãn và là cái mà con người mong muốn có thể đảm bảo những điều kiện sống
1 Nhu cầu về sinh lý
2 Nhu cầu về an toàn
3 Nhu cầu có tính chất xã hội
4 Nhu cầu tự trọng
5 Nhu cầu tự thể hiện bản thân
Trang 40Nhu cầu xã hội
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu tự khẳng định
Trang 41 Theo Philip Kotler cũng có 5 loại nhu cầu:
1 Nhu cầu được nói ra
2 Nhu cầu thực tế
3 Nhu cầu không nói ra
4 Nhu cầu được thích thú
5 Nhu cầu thầm kín
KHÁI NIỆM NHU CẦU (tiếp)
Trang 42DỰ BÁO NHU CẦU
Điều tra các ý định của người mua
Ý kiến của các chuyên gia
Phương pháp trắc nghiệm thị trường
Phân tích chuỗi thời gian
Phân tích nhu cầu bằng thống kê
Tổng hợp ý kiến của lực lượng bán hàng
Trang 432.2 THÁI ĐỘ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Là một bẩm chất của con người được hình thành
do tri thức để phản ứng một cách thức thiện cảm hay ác cảm đổi với một vật, sự việc cụ thể
1 Thành phần nhận biết
2 Thành phần cảm xúc
3 Thành phần xu hướng hành vi
Trang 442.3 HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
đặc điểm và quá trình quyết định của ngừơi mua dẫn đến những quyết định mua sắm nhất định
• Phạm vi nghiên cứu hành vi người tiêu dùng:
“Nghiên cứu cách thức các cá nhân, các nhóm và tổ chức lựa chọn, mua, sử dụng và loại bỏ hàng hoá, dịch vụ, quan niệm hoặc kinh
nghiệm của họ để thỏa mãn nhu cầu và ước
Trang 45QUAN ĐIỂM HÀNH VI TIÊU DÙNG
Hai trường phái
1. Trường phái kinh tế (trường phái lý trí)
Người tiêu dùng quyết định dựa vào lý trí
Tối đa hóa giá trị sử dụng: nhận thức thuộc tính quan
trọng của sản phẩm, thu thập thông tin, đánh giá, lựa chọn thương hiệu tối ưu
2. Trường phái cảm xúc
Người tiêu dùng quyết định dựa vào cảm xúc
Các tiêu chuẩn chủ quan của cá nhân: thị hiếu, niềm
kiêu hãnh, ham muốn về mạo hiểm, thể hiện cá tính của mình…
Trang 46Kích tố phi Marketing
Kinh tế Chính trị Văn hóa Xã hội
Nhận dạng nhu cầu
Tìm kiếm thông tin Đánh giá thay thế
Tâm lý
Động cơ Kiến thức Nhận thức Niềm tin Thái độ
Quá trình
Trang 47NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Hành vi mua hàng bị ảnh hưởng bởi:
– Nhân tố văn hoá
– Nhân tố xã hội
– Nhân tố cá nhân
– Nhân tố tâm lý
Trang 48NHỮNG NHÂN TỐ CHỦ YẾU ẢNH HƯỞNG
ĐẾN HÀNH VI MUA
Văn hóa
Nền văn hóa
Nhánh văn hóa
Tầng văn hóa
Cá nhân
Tuổi và giai đoạn của chu kỳ sống.
Nghề nghiệp Hoàn cảnh kinh tế Lối sống
Nhân cách và tự ý
Tâm lý Động cơ Nhận thức Hiểu biết Niềm tin và thái độ
Xã hội Nhóm tham khảo Gia đình
Vai trò địa vị
NGƯƠÌ MUA
Trang 49NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Tạo nên sự ảnh hưởng sâu rộng
Nền văn hoá
Nhóm văn hoá
Giai tầng xã hội
Nhân tố ảnh hưởng
Văn hoá
Xã hội
Cá nhân
Tâm lý
Trang 50NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Trang 51NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Địa vị và vai trò xã hội
Nhân tố ảnh hưởng
Văn hoá
Xã hội
Cá nhân
Tâm lý
Trang 52NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Nhân tố ảnh hưởng
Trang 53NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Nhân tố ảnh hưởng
Trang 54QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
TIÊU DÙNG
Để hiểu hơn về cách thức ảnh hưởng của những nhân tố nói trên đến người dùng, người làm thị trường phải xác định và hiểu:
– Ai là người ra quyết định mua
– Các loại quyết định mua
– Các giai đoạn của quá trình mua
Trang 55QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
Người khởi xướng
Người ảnh hưởng
Người quyết định
Người sử dụng
Trang 56QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
Hành vi mua phức tạp
Hành vi mua đơn giản không cầu kỳ
Hành vi mua theo thói quen
Hành vi mua tìm kiếm - đa phương án
Trang 57QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
Đánh giá các phương án
Trang 58QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
TIÊU DÙNG
Hành vi sau mua hàng:
– Mong đợi của người dùng so với tính năng của sản phẩm
– Sự thỏa mãn sau mua hàng ảnh hưởng đến hành vi trong tương lai
Hành vi mua sắm
Thông tin đồn đại
Trang 59QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
Trang 602.4 QUẢN TRỊ MỐI QUAN HỆ
Trang 61Hoạt động CRM (Operation)
Là hoạt động cốt lõi của CRM
Hỗ trợ trực tiếp cho các bộ phận trực
tuyến: Marketing, Bán hàng và Dịch vụ khách hàng
Cung cấp đầy đủ thông tin về khách hàng
Nhiệm vụ:
– Tự động hoá các phần mềm hỗ trợ
– Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về khách hàng
Trang 62Phân tích CRM (Analytical)
Phân tích và xử lý thông tin của khách
hàng từ hoạt động CRM (operational) và các nguồn khác
Đưa ra thông tin cơ sở để doanh nghiệp có kế hoạch đúng
Trang 63Liên kết CRM (Collaborative)
Thiết lập, duy trì và phát triển kênh tương tác 2 chiều giữa khách hàng và doanh
nghiệp
Kênh tương tác:
– Trước: thư tín, điện thoại, hội nghị khách hàng, tiếp xúc trực tiếp
Trang 643 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
NGƯỜI MUA LÀ CÁC TỔ CHỨC
Ít người mua hơn
Mua số lượng lớn hơn
Mối quan hệ giữa người cung cấp và khách hàng gần gũi hơn
Quá trình mua mang tính chuyên nghiệp
Nhu cầu có định hướng Thường mua trực tiếp
Ai là người mua ? Đặc điểm của người mua là tổ chức Đặc điểm của người tiêu dùng
Nhiều người mua
Mua số lượng nhỏ
Nhu cầu hay thay đổi
Quá trình mua không mang tính chuyên nghiệp
Nhiều nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua
Các đặc điểm khác
Trang 65ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
1. Đặc điểm về địa lý
2. Đặc điểm về tập trung
3. Đặc điểm về cầu
4. Đặc điểm về mua bán
Trang 66NHỮNG NGƯỜI ẢNH HƯỞNG TRONG QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH CỦA NGƯỜI MUA
LÀ CÁC TỔ CHỨC
Quyết định mua
Người gây ảnh hưởng
Người mua
Người kiểm soát luồng thông tin
Người phê duyệt
Người sử dụng
Người ra quyết định
Trang 67QUI TRÌNH MUA HÀNG VÀ CÁC HÌNH THỨC MUA
HÀNG
Các bước Lặp lạiHình thức mua hàngLặp lại có
điều chỉnh Lần đầu
1 Nhận dạng nhu cầu Không cần thiết Có thể Cần thiết
2 Mô tả nhu cầu Không cần thiết Có thể Cần thiết
3 Xác định đặc điểm và số lượng
sản phẩm
Không cần thiết Có thể Cần thiết
4 Tìm các nhà cung cấp tiềm năng Không cần thiết Có thể Cần thiết
5 Nhận và phân tích các đề nghị của
nhà cung cấp
Không cần thiết Có thể Cần thiết
6 Đánh giá và lựa chọn nhà cung
cấp
Không cần thiết Có thể Cần thiết
7 Xác định phương thức đặt và giao
hàng
Không cần thiết Có thể Cần thiết
Trang 68IV PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
Trang 691 NĂM ÁP LỰC CẠNH TRANH
Cạnh tranh, đối đầu giữa các công ty đang hoạt động
NHỮNG CÔNG TY CÙNG MỘT NGÀNH NGHỀ CẠNH TRANH NHAU
Mối đe dọa từ những công ty mới gia nhập
NHỮNG CÔNG TY CÓ KHẢ NĂNG GIA NHẬP
Mối đe dọa của sản phẩm hoặc dịch vụ thay thế
Sức mạnh mặc cả của nhà cung ứng
Sức mạnh mặc cả của người mua
Trang 70CÁC ĐỐI THỦ SẴN CÓ
- Là những công ty/ đối thủ đã và đang cạnh tranh với nhau trên thị trường
- Số lượng, khả năng tài chính, vị trí của đối thủ sẽ là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng quyết định mức độ cạnh tranh
Trang 71ĐỐI THỦ CẠNH TRANH MỚI
- Là những công ty đối thủ có khả năng hay mới gia nhập thị trường
-Những nhà cung cấp hay khách hàng đôi khi cũng là những đối thủ tiềm năng nếu:
+ Rào cản cho việc xâm nhập ngành không cao
+ Lợi nhuận của ngành là hấp dẫn
Trang 72QUYỀN LỰC CỦA NHÀ CUNG CẤP
- Nhà cung cấp nhiều khi có rất nhiều ảnh hưởng, quyền lực đối với hệ thống và cạnh tranh trên thị trường
- Ví dụ: Tạo ra sự lệ thuộc cho các nhà
sản xuất.
Trang 73QUYỀN LỰC CỦA KHÁCH HÀNG
Khách hàng ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của công ty Đặc biệt khách hàng công nghiệp (mua số lượng lớn và thường xuyên)
Trang 74CÁC SẢN PHẨM THAY THẾ
Là những sản phẩm được khách hàng đánh giá có khả năng thay thế cho các sản phẩm hiện có
Trang 752 PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
• Những ai là đối thủ cạnh tranh của ta?
• Chiến lược của họ như thế nào?
• Mục tiêu của họ là gì?
• Những điểm mạnh và điểm yếu của họ là gì?
• Cách thức phản ứng của họ ra sao?
MỤC TIÊU
Trang 76PHÁT HIỆN CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY
Căn cứ vào mức độ thay thế của sản phẩm
Theo quan điểm ngành và quan điểm thị trường
Mức độ cạnh tranh khốc liệt
Trang 77-PHÁT HIỆN CHIẾN LƯỢC CỦA CÁC ĐỐI
THỦ CẠNH TRANH
Những đối thủ cạnh tranh gần nhất của công ty là những đối thủ cùng theo đuổi những thị trường mục tiêu giống nhau với chiến lược giống nhau Nhóm chiến lược là nhóm các công ty cùng áp dụng một chiến lược giống nhau trên một thị trường mục tiêu nhất định
Trang 78XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CỦA ĐỐI THỦ
Trang 79- XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CỦA ĐỐI THỦ
CẠNH TRANH (tiếp theo)
3 Chiến lược phân phốiù hiện nay của các đối thủ cạnh tranh
Trang 80-XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CỦA CÁC ĐỐI
THỦ CẠNH TRANH
Vấn đề cần đặt ra:
Từng đối thủ cạnh tranh đang tìm kiếm cái gì trên thị trường?
Cái gì đã điều khiển hành vi của từng đối thủ cạnh tranh?
Mục tiêu của các đối thủ cạnh tranh:
Tối đa hóa lợi nhuận
“Thỏa mãn” chứ không phải tối đa hóa lợi nhuận
Trang 81ĐÁNH GIÁ MẶT MẠNH VÀ MẶT YẾU CỦA
CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Công ty cần phát hiện những mặt mạnh và những mặt yếu của từng đối thủ cạnh tranh Công ty phải thu thập những số liệu mới về tình hình kinh doanh của từng đối thủ cạnh tranh
Các công ty thường tìm hiểu những mặt mạnh và mặt yếu của các đối thủ cạnh tranh thông qua những số liệu thứ cấp, kinh nghiệm cá nhân và lời đồn Nghiên cứu marketing trực tiếp với các khách hàng, người cung ứng và đại lý của mình