1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hệ thống quản lý môi trường (ISO 14000

83 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 5,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gây tác đ ng qua l i v i môi tr ng Chú ý: Khía cạnh môi trường nổi bật là khía cạnh môi trường có hoặc có thể gây tác động đá kể tới ôi t ườ Ô nhi m môi tr ng : sự thay đổi theo xu hướn

Trang 1

̈ Mong đợi của anh/chị khi tham gia lớp học này y

Trang 3

Các Khái Ni m C B n V Môi Tr ng Các Khái Ni m C B n V Môi Tr ng g

Trang 4

là tổng h p các đi u ki n bên ngoài có nh h ởng t i s tồn t i và phát tri n c a m t sinh v t hay c c ng đồng.

Trang 5

Tài Nguyên Thiên Nhiên

“ Tài nguyên thiên nhiên Tài nguyên thiên nhiên ” là các y u t v t ch t trong t nhiên là các y u t v t ch t trong t nhiên

có th sử d ng ph c v cho s tồn t i và phát tri n c a con

Trang 6

(h u c ) và các ch t vô c tác đ ng l n nhau và t o ra s thay đổi

Trang 7

Các thành ph n c a h sinh thái

các ch t vô c

sinh v t phân huỷ sinh v t s n xu t

sinh v t tiêu th c p 2 sinh v t tiêu th c p 1

Trang 8

Dây chuy n th c ĕn

Trang 9

Vòng tu n hoàn n c Vòng tu n hoàn n c

Trang 10

gây tác đ ng qua l i v i môi tr ng

Chú ý: Khía cạnh môi trường nổi bật là khía cạnh môi trường có hoặc có thể gây tác động

đá kể tới ôi t ườ

Ô nhi m môi tr ng : sự thay đổi theo xu hướng bất lợi (đối với một cá thể sống hay một

cộng đồng) do sự xuất hiện của các tác nhân lạ hoặc sự gia tăng đột ngột về lượng của các tác nhân vốn đã có sẵn.

C n ki t tài nguyên thiên nhiên

Trang 12

Sản xuất

Sử dụng khí nén lượng.

KÉO SỢI San xuat sợi

Bụi bông Tiếng ồn

Ô nhiễm không khí cục bộ trong khu vực SX.

Ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động

Tiêu thụ điện Sử dung khí nén

Suy giảm tài nguyên năng lương.

DỆT VẢI Sản xuất

Sư dụng khí nen ï g

Bui bông Ô nhiễm không khí cuc bộ Tiếng ồn tai DỆT VAI San xuat vải mộc ï g

Tiếng ồn Nước thải hồ tinh bột

12

Nước thải chứa tinh bột bị phân hủy gây mùi hôi

cao

Trang 13

Ví d 1: M t s khía c nh và tác đ ng mơi tr ng đặc thù c a các b phận s n xu t ngành d t

Bộ phận Hoạt động Khía cạnh môi trường Tác động môi trường Ghi

chú

Xử lý nước cấp Khai thác nước ngầm Suy giảm nguồn nước ngầm

Cặn sắt Ô nhiễm đất Sử dung hóa chất: axít Ô nhiễm đất Xử lý nước thải

Sư dụng hoa chat: axít, phèn, polymer

O nhiem đat Ảnh hưởng đến sức khỏe người

Suy giảm tài nguyên hóa thạch

Khí thải Ô nhiễm không khí hơi, lò dầu t a

Dầu nhiệt thải Nổ thiết bị áp lực

lực khí nén cao (8at)

Gây tình huống khẩn cấp

Trang 14

- L ập sơ đồ công nghệ (xác định đầu vào, ra của hoạt động, sp hay dịch vụ).

đoạn (qua các yếu tố như: Sử dụng nguyên liệu, tài

Trang 15

ể ể

D a vào nh ng tiêu chí để có thể xây

d ng Tiêu chu g ẩn đánh giá các KCMT g

có ý ngh ĩa:

- Các nguy hi g y ểm/rủi ro tiềm ẩn khác

Trang 16

Tác động có lợi

Tác động có hại ộ g ạ - Ô nhiễm môi trường

- Cạn kiệt tài nguyên

Trang 17

s lan truy n các ch t ô nhi m

Trang 19

Môi tr ng: v n đ toàn c u Môi tr ng: v n đ toàn c u

Trang 21

H Rừng bị tàn phá, sa m c hóa

H Ô nhi m các nguồn n c

H Gi m s loài t nhiên

Trang 22

H Ch t th i nguy hi m

C Các th m họa môi tr ng g n đây:

- Chernobyl (Ukraina)

-

Trang 23

FFÔ nhi m nguồn n c Ô nhi m nguồn n c

C Công nghi p hóa & đô thị

hóa g

Trang 25

C b n v h th ng qu n lý môi tr ng

(ISO 14001)

Trang 26

NN ổổ ISO

ISO 14000 14000 là là b b ộ ộ tiêu tiêu chuNn chuNn được được ban ban hành hành b b ởi ởi tổ t ổ

Trang 27

Tiêu chuẩn quốc tế HTQLMT ISO 14000 là

ISO 14000 LÀ GÌ?

Tieu chuan quoc te HTQLMT ISO 14000 la một tập hợp các tiêu chuẩn về quản lý môi trường Bộ tiêu chuẩn gồm:

̇ ISO 14001 : HTQLMT- các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng

̇ ISO 14004: HTQLMT – Hướng dẫn chung các

̇ ISO 14004: HTQLMT – Hương dan chung cac

nguyên tắc, hệ thống và các kỹ thuật hỗ trợ

̇ ISO 14011: Hướng dẫn đánh giá

Trang 28

̇ ISO 14020: Nhãn hiệu môi trường

ISO 14030 Đ ù h i ù h t đ ä âi t ườ

̇ ISO 14030: Đánh giá hoạt động môi trường ISO 14040: Đánh giá chu trình sống

̇ ISO 14040: Đanh gia chu trình song

̇ ISO 14050: Thuật ngữ và định nghĩa

̇ ISO 14050: Thuật ngư va định nghĩa

̇ ISO 14060: Tiêu chuẩn sản phẩm môi trường

̇ ISO 14060: Tieu chuan san pham moi trương

Trang 30

c ầu đối với hệ thống quản lý môi trư ng ệ g q ý g cho phép m ột tổ chức thiết lập, thực hiện chính sách và các mục tiêu về môi trư ng của mình, có xem xét đến các yêu cầu của pháp luật và yêu cầu khác mà tổ chức tuân

th ủ, cũng như có xét đến các khía cạnh môi trư ng có ý nghĩa liên quan đến hoạt

độ ả h ẩ d ị h à t ổ hứ đó ó thể kiể át à ó ả h h

động, sản phẩm, dịch vụ mà tổ chức đó có thể kiểm soát và có ảnh hư ng.

th ể.

Trang 31

Ử LN

ISO 14001:2010

đã được cấp chứng chỉ ISO 14001 (ISO

2009) survey 2009).

Trang 34

ấ ầ

được điều chỉnh lại để tương ứng và nhất quán với tiêu

Các thay đổi cụ thể TCVN ISO 14001:2010 (ISO 14001:2004 + Cor 1:2009) như sau:

̈ B ảng Mục lục: “Sự tương ứng giữa TCVN ISO 14001:2005 và TCVN ISO 9001:2000” được đổi thành “S ự tương ứng giữa TCVN ISO 14001:2010 và TCVN ISO 9001:2008”.

̈ Trong ph ần giới thiệu: “TCVN ISO 9001:2000” được đổi thành “TCVN ISO 9001:2008”.

̈ Tiêu đề của Phụ lục B được đổi thành “Sự tương ứng giữa TCVN ISO 14001:2010 và TCVN ISO 9001:2008”, và các B ảng B.1 và B.2 được thay thế hoàn toàn tương ứng với sự thay đổi về số

hi ệu tiêu chuẩn như nêu trong tiêu đề.

̈ Trong m ục Tài liệu tham khảo: “TCVN ISO 9000:2000” được đổi thành “TCVN ISO 9000:2007”;

“TCVN ISO 9001:2000” được đổi thành “TCVN ISO 9001:2008” và “ISO 19001:2002” được đổi thành “TCVN ISO 19011:2003”.

Trang 35

Khi nào thì vi c ch ứng nhận v môi

Trang 36

CÁC HI ỂU NH M VỀ

ISO 14001:2010

Trang 37

Kết quả hoat động MÔI TRƯỜNG đat tiêu chuẩn QUỐC TẾ

Hiểu nhầm về ISO 14000

Ket qua hoạt động MOI TRƯƠNG đạt tieu chuan QUOC TE

K á û h đ ä MÔI TRƯỜNG đ i â h å CAO NHẤT

Kết quả hoạt động MOI TRƯƠNG đạt tiêu chuẩn CAO NHAT

ISO 14000 là phải TRỒNG NHIỀU CÂY XANH ISO 14000 giải quyết được MỌI VẤN ĐỀ ISO 14000 l ø CHIẾC ĐŨA THẦN

ISO 14000CHIEC ĐUA THAN

Trang 38

CÁC L ỢI ÍCH KHI ÁP DỤNG

ISO 14001 2010

Trang 39

o Tạo hình ảnh tốt cho doanh nghiệp

o Cải thiện môi trường làm việc

o Giảm các tác động môi trường

o Gia tăng hiệu quả công việc

o Đóng góp cho cộng đồng, xã hội

Trang 40

hí thấ h

hơn và chi phí nguyên liệu thấp hơnp g y ệ p

Trang 41

M ức tăng tr ởng doanh s

tranh

khách hàng

Trang 42

ầ ể

Đầu t v n luân chuyển

Trang 45

̈ T ăng chi phí thực hiện HTQLMT

đáp ứng các qui định về môi trư ng

Trang 46

ISO 14001

Chi phí Lợi ích

h h l i h Phân tích lợi nhuận

Trang 47

bộ nhằm cải thiện điều

Trang 48

2 Phâ tí h à l i t ầ t khí h ôi t

2 Phân tích và x p lo i t ầm quan trọng c a khía c nh môi tr ng

3 Khái quát các ch ơng trình, ph ơng pháp nhằm gi m tầm quan

tr ọng c a các khía c nh

Trang 49

INPUT OUTPUT INPUT

Material

raw material,

OUTPUT Products/Services

Remainders Energy

electrical energy,

coal,

solid waste, wastewater

Trang 50

2.1 3.2 5.1 6.1 1.2

material flow of product/service 2

1

Trang 52

• recyclable material (internal, external)

Nguyên li g y ệu có thể tái chế (nội bộ và bên ngoài) ệ ( ộ ộ g )

g g, g y ạ

- solid, liquid R ắn,lỏng

Trang 53

MÔ HÌNH H TH NG QU N LÝ MÔI TR NG

MÔ HÌNH H TH NG QU N LÝ MÔI TR NG

Cam k t c a lãnh đ o và chính sách môi tr ng1

Trang 54

̈ Chính sách môi tr ng:

động và định ra các mục tiêu môi trư ng, chỉ tiêu môi

tr ư ng.

54

Trang 55

1 CHÍNH SÁCH MÔI TR NG

Lãnh đ o cao nh t ph i xác định chính sách môi tr ng c a khách

Lãnh đ o cao nh t ph i xác định chính sách môi tr ng c a khách

s n, nêu các đi m chính sau:

1 Chính sách phù h p v i b n ch t , quy mô và tác đ ng môi tr ng c a các ho t đ ng/s n phẩm/dịch v c a khách s n; g/ p / ị ;

2 Cam k t c i ti n liên t c và ngĕn ngừa ô nhi m ;

3 Cam k t tuân th pháp lu t & các quy định v môi tr ng và các yêu

c u khác mà khách s n ph i tuân th

Trang 56

4 Đ a ra khuôn khổ cho vi c đ xu t, soát xét l i m c tiêu,

Trang 57

quản lýlý MT.MT.

̈ 11 ThiếtThiết lậplập vàvà duyduy trìtrì hệhệ thốngthống quảnquản lýlý MT MT nhằmnhằm thúcthúc đẩyđẩy nhữngnhữnghoat

hoat độngđộng bảobảo tồntồn MTMT bằngbằng cáchcách ngănngăn chặnchặn ôô nhiễmnhiễm giảmgiảm thiểuthiểu chấtchấthoạt

hoạt độngđộng baobao tonton MT MT bangbang cachcach nganngan chặnchặn oo nhiemnhiem, , giamgiam thieuthieu chatchatthải

thải, , tiếttiết kiệmkiệm năngnăng lượnglượng, , tàitài nguyênnguyên thiênthiên nhiênnhiên

̈ 22 NângNâng caocao nhậnnhận thứcthức chocho tấttất cảcả nhânnhân viênviên vềvề MT MT trongtrong mọimọi khíakhía

cạnh

cạnh thuộcthuộc hoạthoạt độngđộng SXKD SXKD củacủa côngcông tyty

̈ 33 ThiếtThiết lậplập vàvà thựcthực hiệnhiện cáccác mụcmục tiêutiêu vàvà chỉchỉ tiêutiêu MT MT nhưnhư làlà phươngphươngtiện

tiện đểää để đạtđạt đượcïï được sựïï sự cảiïï cải tiếntiến liênliên tụctục ïï

̈ 44 TuânTuân thủthủ luậtluật pháppháp vàvà quyquy địnhđịnh củacủa nướcnước CHXHCN CHXHCN ViệtViệt namnam vàvàxem

xem chínhchính sáchsách MT MT toàntoàn cầucầu củacủa SONY SONY nhưnhư mộtmột hướnghướng dẫndẫn

̈ 55 ỦngỦng hộhộ cáccác chiếnchiến dịchdịch MT doMT do chínhchính quyềnquyền địađịa phươngphương tổtổ chứcchức

̈ 55 UngUng hộhộ caccac chienchien dịchdịch MT do MT do chínhchính quyenquyen địađịa phươngphương toto chưcchưc

̈ 66 ChínhChính sáchsách MT MT củacủa côngcông tyty SONY SONY ViệtViệt namnam sẽsẽ đượcđược thôngthông báobáorộng

rộng rãirãi bênbên trongtrong lẫnlẫn bênbên ngoàingoài côngcông tyty

Trang 58

14001 : 2004 và các quy định trong Luật bảo vệ môi trường của nhà nước CHXHCN Việt Nam và các quy định đối với ngành công nghiệp dệt vì lợi ích của cộng đồng, của khách hàng và của chính mình.

̈ Để thực hiện cam kết nêu trên, Công ty X đảm bảo rằng:

• Công ty luôn hợp tác với các cơ quan quản lý, cộng đồng dân cư, nhà cung ứng, những đơn vị - cá nhân làm việc dưới danh nghĩa của Công ty để hoàn thành tốt nghĩa vụ ị ä g g y g ï

« Bảo vệ môi trường cộng đồng ».

• Hàng năm đề ra kế hoạch cải tiến các quá trình sản xuất nhằm giảm tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu, hoá chất thuốc nhuộm Áp dụng công nghệ sản xuất sạch hơn, ngăn

ø ø û å â ã á ù â ngừa và giảm thiểu ô nhiễm đất, nước, không khí.

• Định kỳ đánh giá lại các tác động môi trường, đề ra các mục tiêu, chỉ tiêu môi trường, tổ chức thực hiện nhằm đạt được các mục tiêu đó, nâng cao tính hiệu lực, hiệu quả của hệ thống quản lý môi trường

thong quan ly moi trương.

• Tổ chức giáo dục, đào tạo cho mọi thành viên của Công ty X về các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 14001 : 2004, thực hiện phương châm «Phát triển sản xuất kinh doanh trong môi trường bền vững và ổn định » » o ươ g be ư g a o đị

58

Trang 59

2 L P K HO CH

KHÍA C NH MÔI TR NG

Ph i l p và duy trì qui trình đ :

- xác xác định các khía c nh môi tr định các khía c nh môi tr ng ng có th ki m soát có th ki m soát

- xác định nh ng khía c nh môi tr ng có hoặc có th có tác

đ ng đáng k t i môi tr ng

đ ng đáng k t i môi tr ng

- các khía c nh liên quan t i các tác đ ng (đáng k ) này đ c

xem xét khi đ ra m c tiêu môi tr ng g

- duy trì đ thông tin này đ c c p nh t

Trang 60

L p và duy trì qui trình đ xác định và ti p c n v i các yêu

c u v pháp lu t và các yêu c u khác mà khách s n ph i p p y p tuân th khi áp d ng cho các khía c nh môi tr ng c a các

Trang 61

M C TIÊU VÀ CH TIÊU MÔI TR NG

- các khía c nh môi tr ng nổi b t

- các ph các ph ng án công ngh /tài chính ng án công ngh /tài chính

- quan đi m c a các bên h u quan

Trang 62

Ph i l p và duy trì m t ch ng trình qu n lý môi tr ng

nhằm đ t đ c các m c tiêu ch tiêu môi tr ng; c n:

nhằm đ t đ c các m c tiêu, ch tiêu môi tr ng; c n:

- Định rõ các trách nhi m

- Bi n pháp, nguồn l c và ti n đ

Trang 64

Vai trò trách nhi m quy n h n ph i đ c:

Vai trò, trách nhi m quy n h n ph i đ c:

Trang 65

- Kỹ nĕng chuyên môn hoá ĐÊ ĐÊ KI M KI M SOÁT SOÁT H H TH NG TH NG EMS EMS

- Kỹ nĕng chuyên môn hoá

- Công ngh , tài chính

Trang 66

Bổ nhi m m t (hoặc vài) đ i di n lãnh đ o v môi tr ng, ngoài các trách nhi m khác, còn

có trách nhi m và quy n h n xác q y định ị nhằm:

- Đ m b o các yêu c u c a HTQLMT đ c thi t

l p, th c hi n và duy trì;

Báo cáo k t qu ho t đ ng c a HTQLMT cho

- Báo cáo k t qu ho t đ ng c a HTQLMT cho ban lãnh đ o đ xem xét và làm c sở cho vi c

c i ti n HTQLMT.

Trang 67

ĐÀO T O NH N TH C VÀ NĔNG L C

3 TH C HI N VÀ ĐI U HÀNH

ĐÀO T O NH N TH C VÀ NĔNG L C

Ph i định ra các nhu c u v đào t o T t c nhân viên mà

Ph i định ra các nhu c u v đào t o T t c nhân viên mà công vi c có th t o nên m t tác đ ng đáng k t i môi

tr ng ph i đ c đào t o thích h p.

Trang 68

Ph i l p và duy trì th t c đào t o đ giúp cho nhân viên hoặc thành viên ở các b ph n ch c nĕng thích h p nh n hoặc thành viên ở các b ph n ch c nĕng thích h p nh n

Trang 70

THÔNG TIN LIÊN L C THÔNG TIN LIÊN L C

Ph i l p và duy trì th t c v thông tin liên l c , nhằm :

a Thông tin n i b gi a các c p và b ph n ch c nĕng;

a Thông tin n i b gi a các c p và b ph n ch c nĕng;

b Ti p nh n, l p thành tài li u và đáp ng các thông tin

t ng ng từ các bên h u quan bên ngoài ;

Ph i xem xét các quá trình thông tin v i bên ngoài v các khía c nh môi tr ng và ghi chép l i các quy t định c a tổ

ch c.

Trang 71

Th t c ki m soát tài li u

KI M SOÁT TÀI LI U

3 TH C HI N VÀ ĐI U HÀNH

Ph i l p và duy trì th t c đ ki m soát t t c các tài li u

mà tiêu chuẩn này yêu c u đ đ m b o:

a xác định đ c vị trí đ tài li u;

b đị h kỳ đ ét át ét l i khi thi t đ

b định kỳ đ c xem xét, soát xét l i khi c n thi t, đ c

ng i có thẩm quy n phê duy t;

Trang 72

KI M SOÁT ĐI U HÀNH

KI M SOÁT ĐI U HÀNH

Ph i định rõ các ho t đ ng liên quan đ n các khía c nh môi

tr ng đã đ c xác định thu c ph m vi chính sách, m c tiêu và ch tiêu.

M c tiêu c êu Ch tiêu Ch tiêu

Trang 73

3 TH C HI N VÀ ĐI U HÀNH

KI M SOÁT ĐI U HÀNH

Ph i l p k ho ch cho các ho t đ ng này, bao gồm c duy trì đ

đ m b o chúng đ c ti n hành trong các đi u ki n quy định

KI M SOÁT ĐI U HÀNH

đ m b o chúng đ c ti n hành trong các đi u ki n quy định thông qua:

a Thi t l p, duy trì các th t c bằng vĕn b n đ c p t i tình tr ng

mà n u thi u các tài li u này thì ho t đ ng ch ch kh i chính

b Quy Q y định các chuẩn c ho t đ ng trong các th t c; ị g g ;

c Thi t l p và duy trì các th t c đ ki m soát và qu n lý các khía

c nh môi t ng à thông báo cho các nhà c ng c p/nhà th

c nh môi tr ng và thông báo cho các nhà cung c p/nhà th u

ph

Trang 74

Ph i l ập và duy trì th t c để giám sát, đo l ng các ho t đ ng

có th ể tác đ ng đáng kể lên môi tr g g ng g

Bao g m ghi l i và phân tích các thông tin và k t qu ho t đ ng

ể môi tr ng, các ki ểm soát đi u hành t ơng ứng và s phù h p

v i các m c tiêu và ch tiêu môi tr ng.

Trang 76

̇ chính sách

̇ m c tiêu

̇ y u t khác

Trang 77

Mô hình v n hành h th ng QLMT

th hi à

đ l à

ét à pháp lu ật &

ch tiêu môi tr ng

ch tiêu môi tr ng

các ch ơng trình qu n lý môi tr ng

b ật

Trang 78

Th c hi n Giám sát

Ki m soát đi u hành

Trang 80

CAM K T C A BAN GIÁM Đ C

¸ CAM K T C A BAN GIÁM Đ C

công.

Trang 82

¸ HUY Đ NG TOÀN B NHÂN S

Trang 83

giúp t ừng b c nh ận d ng, đ xu t và phê chu ẩn các yêu cầu c a HTQLMT,

nh ng không ph i để gánh l y trách nhi m c a doanh nghi p

Ngày đăng: 15/08/2022, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w