1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạy thêm toán 8 bài 5 hình

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 701 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 5: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤTI.. Tóm tắt lý thuyết Định lý: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.. Chứng minh hai tam giác

Trang 1

BÀI 5: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

I Tóm tắt lý thuyết

Định lý: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó

đồng dạng

C' B'

A'

C B

A

GT

ABC, A 'B 'C '

A 'B ' B 'C ' C ' A '

KL ABC∽ A ' B ' C '

II Các dạng bài tập

Dạng 1: Tính tỉ số đoạn thẳng – Tỉ số chu vi - Tỉ số diện tích Bài tập minh họa

Bài 1:

A

A’ ABC và A’B’C’: AB =6 ;

KL a) ABC  A’B’C’

B 12 C B’ 12 C’ b) Tính tỉ số chu vi của A’B’C’ và ABC

Hướng Dẫn:

a) A’B’C’ P ABC (c.c.c)

3

2 ' ' ' ' ' '

BC

C B AC

C A AB

B A

b) A’B’C’  A’B’C’ (câu a) 

BC

C B AC

C A AB

B

A' ' ' ' ' '

BC AC AB

C B C A B A

 ' ' ' ' '

'

=

27

18 12 9 6

8 6 4

Vậy

27

18 ' ' '

ABC Chuvi

C B A Chuvi

Dạng 2 Chứng minh hai tam giác đồng dạng Phương pháp giải: Để chứng minh hai tam giác đồng dạng, ta lập tỉ số các cạnh tương ứng

của hai tam giác và chứng minh chúng bằng nhau, từ đó ta được ĐPCM

Bài tập minh họa

Bài 1 Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các tam giác dưới đây

6 4

6

Trang 2

Hướng Dẫn:

Xét ABC và DEF, ta có

4 2 EF 6 2 8 2

1

AB AC BC

Vậy ABC DEF,

Bài 2: Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng không? Tại sao?

a) 4cm, 5cm, 6cm và 8mm, 1cm, 12mm

b) Tam giác ABC vuông tại A, có AB cm,AC 8cm  và tam giác A 'B 'C ' vuông tại A ',

có A'B' 9cm,B'C' 16 cm. 

Hướng Dẫn:

a) Đổi sang đơn vị mm, ta lập được tỉ số: 40 50 60 5

8 10 12 

Từ đó kết luận hai tam giác đồng dạng

b) Theo định lý Pytago, tính được BC = 10cm

' ' 3 8 ' '

A B   B C nên hai tam giác không đồng dạng

Bài 3: Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng không? Tại sao?

a) 24cm, 21cm, 27cm và 28dm, 36dm, 32dm

b) Tam giác ABC và tam giác DEF có AB BC CA

3  4  5 và DE FD EF

6  9  8 Hướng Dẫn:

a) Sắp xếp các cạnh của mỗi tam giác theo thứ tự tăng dần rồi mới lập tỉ số, ta được hai tam giác đã cho đồng dạng

AB BC CA

k AB k BC k CA k

DE FD EF

t DE t EF t FD t

Lập tỉ số các cặp cạnh tương ứng, dẫn tới kết luận hai tam giác không đồng dạng

Bài 4:

ABC; O nằm trong ABC;

GT P, Q, R là trung điểm của OA, OB, OC

KL a) PQR  ABC

Trang 3

Hướng Dẫn:

a) PQ, QR và RP lần lượt là đường trung bình của OAB , ACB và OCA Do đó ta có :

PQ =

2

1 AB; QR =

2

1

BC ; RP =

2

1 CA

Từ đó ta có :

2

1

CA

RP BC

QR AB

PQ

A

 PQR  ABC (c.c.c) với tỷ số đồng dạng K =

2

1 P b) Gọi P là chu vi của PQR ta có : O

P’ là chu vi của PQR ta có : Q R

2

1 '

K

P

P

 P’ =

2

1

P = 2

1 543 = 271,5(cm) B C Vậy chu vi của PQR = 271,5(cm)

A ' có B'C ' 5cm,A'C ' 4cm. 

a) Chứng minh ABC ∽ A 'B 'C '.

b) Tính tỉ số chu vi của ABC và A 'B'C '

Hướng Dẫn:

a) Tính được AB = 6cm, A'B' = 3cm Từ đó tìm được:

2 ' ' ' ' ' '

A BB CC A  nên ABC A B C' ' 'theo tỉ số đồng dạng là 2

' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

A B B C A A A B B C C A

 

  , nên tỉ số chu vi của ABC và ' ' '

A B C

 là 2

A 'B ' B 'C '  Chứng minh:

a) CA 2

C ' A ' và ABC ∽ A 'B 'C '.

b) Tỉ số chu vi của ABC và A 'B'C ' bằng 2

Hướng Dẫn:

a) Ta có 22 22 4 22 2 2 22

' ' ' ' ' ' ' ' ' '

b) HS tự làm

Dạng 3 Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh

các góc bằng nhau Phương pháp giải: Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất (nếu cần) để chứng minh hai

tam giác đồng dạng, từ đó suy ra các cặp góc tương ứng bằng nhau

Bài tập minh họa

Trang 4

Bài 1: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C ' Cho biết AB 6cm,

BC 10cm,AC 14cm và chu vi tam giác A 'B 'C ' bằng 45cm Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A 'B'C '

Hướng Dẫn:

' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 3

AB BC AB BC CA

A B B C A B B C C A

 

Từ đó tính được A'B' = 9cm, B'C' = 15cm, A'C' = 21cm

Bài 2: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh tỉ lệ với 4 : 5 : 6 Cho biết DEF∽ ABC và cạnh nhỏ nhất của DEF là 0,8m , hãy tính các cạnh còn lại của DEF

Hướng Dẫn:

Vì DEF  ABCnên DEF cũng có độ dài các cạnh tỉ lệ với 4 : 5 : 6

Giả sử DE < EF < FD  DE = 0,8m

DE EF FD

Từ đó tính được EF = 1m và FD = 1,2m

minh:

a) ABD ∽ BDC; b) ABCD là hình thang.

Hướng Dẫn:

a) Gợi ý: Lập tỉ số các cặp cạnh tương ứng và chứng minh chúng bằng nhau

b) Từ phần a  ABD BDC  ĐPCM

Bài 4: Cho tam giác ABC có AB 10cm,AC 20cm.  Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho

AD5cm Chứng minh ABD ACB , biết BAC 900

Hướng Dẫn:

III Bài tập tự luyện

BAC90 Cho biết tam giác A 'B'C ' đồng dạng với tam giác ABC có cạnh nhỏ nhất là 1,5cm, hãy tính các cạnh còn lại của tam giác A 'B 'C ' Hướng Dẫn:

Tính được AC = 4cm Sau đó áp dụng cách làm tương tự ví dụ 2 (dạng 2)

Bài 2: Cho tam giác ABC và một điểm O nằm trong tam giác đó Gọi P, Q, R lần lượt là trung

điểm của các đoạn thẳng OA, OB, OC

a) Chứng minh PQR ∽ ABC.

b) Cho biết ABC có chu vi bằng 543cm, hãy tính chu vi PQR

Hướng Dẫn:

2

PQ QR RP

ABBCCA   ĐPCM

b) Tính được chu vi PQR là 271,5cm

Trang 5

Bài 3: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A 'B'C ' Cho biết BC 24,3cm,CA 32,4cm 

và AB 16,2cm , hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A 'B 'C 'nếu:

a) AB lớn hơn A 'B ' là 10cm;

b) A 'B ' lớn hơn AB là 10cm

Hướng Dẫn:

Ta có 16, 2 24,3 32, 4

' ' ' ' ' '

A BB CC A

a) Tính được A'B' = 6,2cm Từ đó tính được B'C' = 9,3cm và A'C' = 12,4cm

b) Tương tự câu a tính được A'B' = 26,2cm, B'C' = 39,3cm và A'C' = 52,4cm

Bài 4: Hai tam giác sau có đồng dạng không nếu độ dài các cạnh của chúng bằng:

a)21 , 28cm cm, 14cm và cm 4 , 8cm, 6cm?

b)8cm, 12cm, 18cm và 27cm, 18cm, 12cm?

Hướng Dẫn:

a)Viết độ dài các cạnh mỗi tam giác từ nhỏ đến lớn: 14; 21; 28 và 4; 6; 8

Ta thấy 14 21 28

4 6  8 Vậy hai tam giác đồng dạng (c.c.c) b) Hai tam giác đồng dạng (c.c.c) vì 8 12 18

12 18 27

Ngày đăng: 07/08/2022, 22:51

w