Z hợp nước với xúc tác thích hợp cho ra một sản phẩm Y có khả năng bị hiđro hóa cho ra rượu bậc 2... Biết rằng X không bị oxi hóa với KMnO, nhưng với O; VzO; xúc tác, nhiệt độ cao cho r
Trang 1
TAP CHI DAY VA HOC HOA HOC p
BO aé S|
1 Nguyên tố X thuộc chu kì 4, có 7 electron ở 2 phân lớp ngoài cùng 3d, 4s Xác định số oxi hóa bên nhất và số oxi hóa dương cao nhất của X Oxit ứng với số oxi hóa dương cao nhất thuộc loại oxit gì?
A +2, +7, X,O; oxit axit B +3, +7, X,O;, oxit axit
C +2, +ð, X,O,, oxit lưỡng tính D +3, +6, XO,, oxit axit
2 Cho cân bằng ở thể khí
I, (k) + Hy (k) = 2HI (k) Phan ứng tỏa nhiệt theo chiểu thuận Ta sẽ không làm thay đổi cân
1) NaHSO¿ + HCI -› NaCl + H,SO,
9) 2NaHCO¿ + Ca(OH); -› CaCO;‡ + Na;COa + 2H;O
3) Ca(HCO;); + Ca(OH); -› 2CaCO;l + 2H;O
4) NaHSO, + NaHCO; > Na2SO, + CO, + H,O
Phản ứng nào không thể xảy ra theo chiều thuận?
A.1,2 B 2,3 C chỉ có 4 D chỉ có 1
4 Một hiđrocacbon X có công thức phân tử là C¿Hạ Z hợp nước (với xúc tác
thích hợp) cho ra một sản phẩm Y có khả năng bị hiđro hóa cho ra rượu bậc 2
Công thức cấu tạo của X là
A CH; - CH2 — C=C-H B CH; - C = C - CH;
C CH, = CH - CH = CH, D.E]
Trang 25 Đốt cháy 0,1 mol một hiđrocacbon mạch vòng X thu được 1 mo] CO; và 0,4 mol HạO Biết rằng X không bị oxi hóa với KMnO, nhưng với O;
(VzO; xúc tác, nhiệt độ cao) cho ra sản phẩm Y, Y hợp nước cho ra axit
o-phtalic Công thức cấu tạo của X là
A 4,64 g FesO,; 3,20 g Fe,O; B 2,32 g FeaO,; 3,2 g FezO;
C 4,64 g FesOg; 1,6 g Fe.03 D 1,16 g Fes04; 3,2 g Fe,0s
8 So sánh NaHSO, và NaHCO,
1) Cả 2 chất này đếu lưỡng tính
2) NaHCO; + NaHSO, -› Na;CO; + H;SO,
3) NaHCO; + NaHSO, + Na,SO, + CO, + H,0
4) NaHCO; + NaHSO, > khong phan ứng
Chọn kết quả đúng trong 4 kết quả trên
9, Cho a mol Mg va b mol Zn vao dung dich chia ¢ mol Cu va d mol Ag* Tim sy liên quan giữa a, b, c, d để sau khi phản ứng kết thúc ta được một dung dịch chứa 8 ion kim loại và kết tủa chỉ gồm 1 kim loại
Trang 310 Một hỗn hợp X gồm C;H; và H; theo tỉ lệ mol tương ứng là 1,25 : 1 Cho X qua Pd, PbOO; nóng được hỗn hợp Y có tỉ khối với Hạ bằng 13,8,
Y qua nước Br; (đư) bị giữ lại hoàn toàn Tính hiệu suất phản ứng hiđro hỏa
© nước Brạ, dung dịch AgNOy/NH;
D dung địch KMnO,, nước Brạ
12 Cho butanol —1 và butanol ~9 tác dụng với CuO nung nóng Phản ứng
cho ra lân lượt 2 sản phẩm hữu cơ X, Y Để phân biệt giữa X và Y, ta
có thể dùng
1) nước Brạ, 2) dung dich AgNO/NHs,
3) dung dich KMnO,, 4) Hạ (xúc tác)
A chi c6 1 B.1,2,3 C.chíeó3 — D.chỉeó4
A đơn chức no 'B đơn chức (1 liên kết C = C)
C đơn chức (2 liên kết € =©) _D.2 chức, no
16 Điện phân 100 ml dung địch chứa CuCl; 1 M và ZnBr; 2 M với điện eye tra Tính khối lượng halogen thu được bên anot khi khối lượng kim loại thu
được bên catot lần lượt là 3,2 gam và 19,4 gam
Cu = 64, Zn = 65, Cl = 35,5, Br = 80
A.12g/391g B.16g;28g C.16g,32g D.8g;39,1g
Trang 417 Một hợp chất hữu cơ X có công thức thực nghiệm là (CH;O)„, X có tỉ khối hơi đối với CH„ là 5,625
Xác định công thức cấu tạo của X biết 0,1 mol X tác dụng với Na (dư) cho ra 2,24 lít Hạ (đkte)
— 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH
~ Khi bị oxi hóa, X cho ra Y véi Y cũng phản ứng vừa đủ với 0,1 mol NaOH
A CH, -CH -COOH B CH, -CH, -CH- COOH
C.HO-CH,-CH,-COOH D.CH, - 0 - CH; ~ COOH
18 Đốt cháy 0,5 mol một hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức A, B, A no, B
không no (chứa 1 liên kết C = C) A, B đều mạch hở, có cùng số nguyên
tử C, ta thu được 1,ð mol CO; và 1,3 mol HạO Công thức cấu tạo của A,
B và số mol A, B trong hỗn hợp X là:
A CHạ - CH; ~ COOH (0,3 mol), CH; = CH ~ COOH (0,3 mol)
B CH; - CH; - COOH (0,3 mol), CH; = CH ~ COOH (0,2 mol)
© CH;-CHz-CH; - COOH (0,3 mol), CHạ = CH ~ CH;COOH (0,2 mol)
D CHạ-CHz-CHz-COOH (0,2 mol), CHạ=CH~CHz-COOH (0,3 mol)
19 Mét este no X phát xuất từ 1 axit A và một rugu B A va B có cùng
khối lượng phân tử M Xác định công thức cấu tạo của X biết tỉ khối
%4, = ð1 và rượu B không thể bị oxi hóa thành axit
A CHạ-COOCH;-CH;-CH; 'B CH;COOC;H;
„6n,
© CH, -COOCHCC D CH; - COOCH = CH - CH¡
cH,
20 Cho các dãy hóa chất sau:
1) CH;COOH, CHạCOOC;H,, Be(OH);
2) NaHSO,, Ca(HCO;);, NaẴHCO,
3) C;H;OH, C;H;OH, Mg(OH);
Trang 53) PH; dễ bị oxi hóa hơn NH¿
4) Mudi amoni NH; bén hon mudi photphoni PH}
A Fe, 2 B Mn, 3 © Cr, 2 D Ca, 4,
#4 Một anken X cộng Br; cho ra sản phẩm Y có % Br = 74,07 (theo khối lượng) Biết rằng Y tác dụng với NaOH cho ra sản phẩm Z, sản phẩm Z này khi bị oxi hóa không cho ra axit, tên của anken X là
A.Penten-2 B.Bulen-l C.Buten-2 D.Propen
2 Cho 2 dung dịch: dung dịch A (chứa HƠI 0,1 M và H;SO, 0,1 M), dung dịch B (chứa NaOH 0,05 M và KOH 0,07 M) Lay 100 ml dung dich A trộn với 100 ml dung dịch B được dung dịch C Dung dịch C có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Fe? Fe = 56
A042 g B 0,28 g C 0,56 g D 0,504 g
26 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với AI và FezO; Phản ứng hoàn toàn cho ra chất A A phản ứng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,36 lít Hz (đkte), khối lượng A giảm 28,1 gam Tính khối lượng AI và Fe;O; dùng khi đầu A1 = 27, Fe = 56
A.my = 6,75 g, Mpo, =80g B.mạị= 3,5 , Mpo, = 32g
Trang 628 Ứng với công thức C„H;O¿ có bao nhiêu đồng phân mạch hở
~ Tác dụng với NaOH theo tỉ lệmol 1 : 1
~ Tác dụng với Na theo tỉ lệ mol 1 : 3
29 Cho 4 phản ứng:
1) Na + H,O + NaOH + 7H
9) 8Fe + 4H,O — —> FeO, + 4120
3) Cụ + H,O = HCI + HCIO
4) Fy + HO > 2HP + 205
Hãy cho biết vai trò của nước trong mỗi phản ứng trên
A 1, 2 (chat oxi hóa), 3 (tạo môi trường), 4 (chất khử)
B 1, 2 (chất oxi hóa), 3, 4 (chất khử)
© 1 (chất oxi hóa), 2, 4 (chất khử), 3 (tạo môi trường)
D 1 (chat oxi hóa), 2, 3 (tạo môi trường), 4 (chất khử)
30 Một hợp chất thơm có công thức phân tử là CsH¡oO; Có bao nhiêu đồng phân (không kể đổng phân ocfo, mefø, para) tác dụng với NaOH
và với Na và hợp chất không chứa nhóm cacbonyÌ
31 Để phân biệt fomanđehit, axeton, hexen và glixerol, có thể dùng thuốc thử gì?
A Cu(OH);, nước Br; B AgNO/NH;, nước Br;
C AgNOy/NH;, KMnO, D Cu(OH);, NaOH
82 Cho 3 chất
1) 4-metoxibenzandehit
2) p-isopropylbenzandehit
3) 4-hiđroxi~8~metoxibenzandehit với nhóm metoxi là O-CH;
Chọn chất hòa tan trong nước ít nhất, chất có nhiệt độ sôi cao nhất Cho kết quả theo thứ tự trên
38 pH của dung dịch H;§O, 1 M có giá trị (với log2 = 0,30), biết nấc axit thứ nhì không phân li hoàn toàn
Trang 734 Cho 2 dung dịch: dung dịch A chứa NaOH 0,1 M và Na;ZnO; 0,3 M, dung dịch B chứa HOI 0,2 M và H;SO, 0,15 M Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để có được kết tủa nặng 0,99 gam
B dung dich KMnO,, He (xt)
C dung dich NaOH, dung dich KMn0,
D nuée Br, AgNOs/NHs
86 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp 2 este no đơn chức và cho hấp thu hết,
CO, và H;O tạo ra trong phản ứng vào bình đựng dung tịch Ca(OH); lấy dư thì thấy khối lượng bình tăng lên 31 gam Tính khối lượng kết tủa (Ca = 40)
Ð Bề uc 2) Ba, sane 3) Elaine
4) Eg „, theo thứ tự E› tăng dân
A.3<4<2<1 B.2<3<4<1
C.1<2<3<4 D4<3<2<1
88 11,2 lit CzH; (đkte) hợp nước (xúc tác HgSO,, H,SO,) thu được hỗn hợp
2 khí A, B Hỗn hợp này tác dụng với dung dịch AgNO,/NH, (du) cho
ra kết tủa nặng 110,4 gam Tính hiệu suất phản ứng hợp nước cìa CoH Ag = 108
39 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với m gam AI và hỗn hợp Fe;O;, CuO Phản ứng hoàn toàn (hết AI) thu được chất rắn A A tác dụng với HNO; (du) cho ra hén hgp X gồm NO; và NO; có V = 13,44 lít (ở đkte)
và có tỉ khối d3⁄, = 19 Giá trị của m là (Al = 27)
Trang 840 Một hỗn hợp X gồm 2 anken có cùng công thức phân tử, cả 2 đều là
anken-1, một mạch thẳng, một có nhánh Đốt cháy 0,1 mol X được
0,4 mol OO; A, B hợp nước (với xúc tác thích ứng) cho ra 4 sản phẩm
Gọi tên các sản phẩm chính và phụ
A butanol~2 (chính), butanoÌ~1 (phụ)
2-metylpropanol-2 (chinh), 2 metylpropanol~1 (phy),
B butanol~1 (ehính), butanol~2 (phụ)
41 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B đổng đẳng kế tiếp, có tỉ khối đối
với Hạ bằng 15,8 A, B hợp nước (với xúc tác thích hợp) cho ra A’, B’
(hỗn hợp Y) với Y cho được phản ứng tráng gương Tính tỉ khối cia Y
đối với Hạ xác định công thức cấu tạo của A”, B và khối lượng của A', B' trong hỗn hợp Y Cho biết hỗn hợp X có thể tích 22,4 / (đktc)
A dy = 49,6, meu sao = 25,8 g; mọi coou, = 24,6 g
B dy = 24,8, meuoo = 26,4 g; mạn coc, = 28,2 8
€ dy = 4ð,8; mọi sụo = 28,ỗ 8; Mor,coon, = 242 g
D dy = 42,7; men.cro = 24,2 8 Men cocu, = 25,5 g
42 Điện phân 100 ml dung dịch CuSO, với điện cực trơ Lúc tạ = 400 s,
mẹ, = 0,64 g, tạ = 800 s, mẹ, = 0,96 ø Tính nông độ mol của Cu8O,, thời gian để điện phân hết Cu? và cường độ I (Cu = 64)
A 0,80 M, 700 s; 2,4 A B 0,15 M, 500 s; 3,69 A
C 0,20 M, 600 s; 3,925 A D 0,15 M, 600 s; 4,825 A
48 Trong các muối KCI, KCIO, KCIO;, KCIO,, muối nào cho được phản ứng
tự oxi hóa khử
A Chi có KCIO; B KCl, KC1O;
© KCIO;, KCIO, D KCIO, KCIO,
44 Phân biệt butanol, butenol, phenol bằng một thuốc thử duy nhất
A dung dich NaOH B nuée Bry
© dung dịch KMnO, Ð Na kim loại
Trang 945 Cho chuỗi biến hóa
A — “> B (khi) + C (k) + dung dich D sa aie
B + dung dich D đậm đặc nóng -> A + E‡
B —> A+khí F
Cho biết B là khí màu lục nhạt, F là khí cẩn cho phản ứng đốt cháy Xác định A, B, C, D, E, F
A KCl, Cle, He, KOH, KCIO, O;
B NaOl, Clạ, Hạ, NaOH, NaClO, O;
theo thứ tự tính bazơ tăng dần
A.4<2<8<1 B.4<8<2<1
C.4<2<1<3 D.4<8<1<8
48 Cho amino axit có công thức cấu tạo
1)CHạ- CH -CH;-COOH 2) HOOC - CH, - CH - COOH
3) HiN ~ CHa - CH - COOH
NH,
Nếu thêm phenolphtalein vào dung dich 3 amino axit trên, dung dich
sẽ có màu gì? Cho biết phenolphtalein không màu ở pH < 9 và màu hông ở pH > 9
A 1, 2 (màu hồng), 3) (không màu)
B 3 (màu hồng), 1, 2 (khong màu)
C 1, 2 (không màu), 3) (không màu)
D 1, 9, 8 đều không màu
Trang 1049 A, B là 2 amino axit đồng đẳng kết tiếp A, B đều phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 Đốt cháy 0,25 mol hỗn hợp A, B thu được 0,8 mol
CO; và 0,125 mol Nạ Xác định công thức cấu tạo và số mol của A, B trong hỗn hợp
A CH, - GH - COOH (0,15 mol), CH, - CH; - GH- COOH
Xác định công thức cấu tạo của A, B
X mất 2 electron 4s” cho ra X'" bên vì ion X”"' có cấu hình 3d” bán bão
hòa bén Véi 7 electron 3d°4s’, số oxi hóa cao nhất của X là + 7 ứng với oxi X2O;, oxit axit
Chọn đáp án A
2 I, (ks) + Hy (x) > 2HI (k)
1) Cân bằng này không làm thay đổi số mol khí nên khi giảm dung tích bình (tăng áp suất) cân bằng không thay đổi 1) đứng
Trang 112) Tăng nhiệt độ sơi vì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiểu làm giảm
nhiệt độ (thu nhiệt, chiều nghịch)
3) Dùng chất xúc tác Đứng vì xúc tác chỉ làm cho hệ thống mau đạt đến trạng thái cân bằng chứ không ảnh hưởng đến cân bằng
1,3 đúng Chọn đáp án C
8 1) NaHSO, + HCI -> NaCl + H;§O,
Phản ứng này chỉ có theo chiểu nghịch vì HCI là chất khí, H;SO, chất lỏng khó bay hơi
2) 8NaHCO; + Ca(OH); + CaCOst + Na;CO; + 2H;O
Phản ứng này có được do NaHCO, lưỡng tính, phản ứng được với bazơ 3) Ca(HCO;); + Ca(OH); > 2CaCOs! + 2H,0
Phản ứng có được, cùng một lí do như (2)
4) NaHSO, + NaH©O; -› Na,SO, + CO; + H;O
Phản ứng này có được do HSO; là một axit phản ứng được với HCO; lưỡng tính
Chỉ có 1) không có được theo chiều thuận
Chọn đáp án D
4 Với công thức C¿Hạ, X có thể là một ankin, ankađien hay 1 anken vòng
X + HạO > ¥ 4 rugu bac 2
Y la xeton va X là ankin có nối ba C = C ở giữa mạch
5 0,1 mol X —%» 1 mol CO; và 0,4 mol H;O
Vậy X chứa 10C và 8H Công thức C;oH;
Đó là naphtalen
OO
Khi bị oxi hóa bằng O; (xúc tác V;O;, t9)
Trang 12Anhirit phtalie Axit o-phtalie CH;
Loại B) ox vì chỉ có 8C
CHs
Chất này bị KMnO, oxi hóa cho ra axit -phtalie
Loại ©) $ bị oxi hóa cũng cho ra axit
o-phtalie nhưng có tới 14H
6 CạH¿O, có thể là 1 đieste So với hợp chất no CạH;,O,, X kém 6H vậy X
có 8 liên kết x, 2 thuộc 2 nhóm este, 1 là C = C X bị xà phòng hóa cho
ra 1 muối vậy X phát xuất từ 1 điaxit X cho ra 1 anđehit vậy có 1 nhánh không no (enol biến thành anđehit) Do axit, anđehit và rượu có cùng số mỗi chất có 2C vậy axit là HOOC-COOH, anđehit là 'CH;-CHO (phát xuất từ CHạ=CHOH) và rượu là C;H;OJ
Công thức cấu tạo của X là:
€;H¿-OOC - COO-CH = CH, Chọn đáp án B
112
7 Số mọi không khí ban đẩu TT = 0,6 mol
Sau khi mất bớt oxi, số mol khí còn lại là nạ
Trang 13(1), @) —> a = 0,06 mol —> nạo, = 0,02 mol
b = 0,04 mol > ny,,o, = 0,02 mol Myo, = 0,09.289 = 4,64 g
Tyo, = 0,02.160 = 3,20 g
Chon dap én A
8 1) NaHSO, va NaHCO, đều lưỡng tính
Sai: Chỉ có NaHCO; lưỡng tính NaHSO, mặc dù anion HSO, có chứa
H nhưng không lưỡng tính, chỉ có tính axit vì không có phản ứng
HSO; + H* -> H;SO, 2) NaHCO, + NaHSO, -> Na;CO; + H;SO,
Sai: Vì HSO, chỉ cho H* chớ không nhận H*
3) NaHCO, + NaHSO, -> Na;SO, + CO; + HạO
Đúng: Vì HCOa nhận H" từ HSO;
4) Sai: Có phần ting
3) Đúng Chọn đáp án A
Cu 9# —T+†——T†—†———
“Tính khử giảm, tính oxi hóa tăng
3 ion kim loại có trong dung dịch sau cùng chỉ có thể là Mg”", Zn”' và Cu?"
vì nếu còn Ag” thì Cu?" chưa bị khử Dung dịch sẽ chứa 4 ion kim loại Nếu kết tủa chỉ gồm 1 kim loại thì kim loại ấy chỉ có thể là Ag Vậy
Ag" bị khử hết, Cu" chưa bị khử và Mg, Zn tan hét
Trang 14Vì Ag" bị khử hết, ta phải có
d= B(a + b) Chọn đáp án B
10 Y có thể gồm C;H; dư, C¿H,, C;H; và Hạ dư nhưng khi qua nước Br, (du), Y bị giữ lại hoàn toàn vậy Y chỉ chứa ;H; dư và O;H,
Giả sử trong 1 mol Y có x mol C;H; dư và (1 - x) mol C;H,
My = 26x + 28(1 - x) = 2.13.8 = 27,6
x= 0,3 mol C;H; dư
1-x = 0,8 mol CoH
Số mol C;H; ban đầu là 1 mol
Trong 1 mol C;H; ban đầu có 0,8 mol C;H; cộng H; cho ra C;H,
4 0:8%100
Hiệu suất phản ứng là = 80%
Chọn đáp án C
11 Tỉnh chế CạH, có lần 1 ít C;Hạ, CaHạ, Hạ
Đầu tiên, loại C;H; bằng cách cho qua dung dịch AgNO/NH;
C2H; + Ag.O — 5, C;Agzj + HạO
Sau loại C;Hs, Hạ bằng dung địch Br; giữ C;H, lại CzH; và H; thoát ra
Andehit -CH; - CH, - CH, — CHO có tính khử còn xeton
CH, - CH, -C-CH, khong cé tinh chat nay
b Nên có thể dùng dung dịch KMnO, nước Br; và dung dịch
AgNO/NH; để nhận biết anđehit: xeton không phản ứng với 3 thuốc thử trên
Chọn đáp án B
Trang 1518 Cu có E° > 0 không tan trong H,SO, loãng
Loại các đáp án có Cu
Zn có E° âm nhất, có tính khử mạnh nhất, phan ứng nhanh nhất với H;SO,
Sn va Pb có E° ngang nhau và gần E) nên cả 2 kim loại này đều phản
ứng chậm với H;SO, loãng Pb phản ứng chậm hon Sn do phản ứng giữa Pb và H,SO, tạo ra Pb§O, ít tan bảo vệ Pb làm cho Pb càng khó tan hơn
15 Dung dịch Ca(OH); nhận CO;, H;O và mất CaCO;
Độ giảm khối lượng của dung đị:h
AM = Mo,co, — (Meo, + My,0)
Phan tit este X chứa 4 nguyén tit C va 8 nguyên tử H, có công thức C,HO;
X thuộc lại este đơn chức no
Chon dap én A
16 ng, =0,1 mol, n,,, = 0,2 mol
ng = 0,2 mol, n, = 0,4 mol
Br có tính khử manh hon Cl bj dién phan trude bén anot Cu? có
tinh oxi hóa mạnh hơn Zn” bi khif trudc bén catot -
Giai đoạn Ï