Nhóm hiđrocacởn no là nhóm: 1 Trong công thức chỉ chứa liên kết ơ 2 Không bao giờ cho phản ứng cộng 3 Có công thức tổng quát luôn luôn là CoHaas2 4 Khi đốt cháy, luôn luôn nạ, < Myo 3 Th
Trang 13) CH,;COOC2Hs; + H,O ` CH;COOH + C;H;OH
4) 3Fe + 4H,0 —“> Fe,0, + 4H,O
H,O đóng vai trò gì trong mỗi phản ứng trên?
A 1 (khử), 2 (môi trường), 3, 4 (oxi hóa)
B 1 (oxi hóa), 2, 3 (môi trường), 4 (khử)
C 1 (oxi hóa), 2, 3 (môi trường), 4 (oxi hóa)
D 1 (khử), 2 (khử), 3, 4 (oxi hóa)
„ n-butan phản ứng với CÌ; theo tỉ lệ mol 1 : 2 Phản ứng tạo ra tôi đa bao nhiêu sản phẩm thế khác nhau?
Dét chay mét hén hợp X gém 2 hidrocacbon A, B mach hở, đồng đảng
kế tiếp thu được 63,8 g CO; và 33,3 g H;O CTPT của A, B là:
Phai thém bao nhiéu ml dung dich A (g6m H,SO, 0,15 M va HCl 0,2 M) vào 100 mì dung dịch B (gồm Ba(OH); 0,2 M và NaOlH1 0,1 M) để được
dung dịch có pH = 1
Phan biệt propen, toluen, benzen bằng một thử duy nhất Thuốc thử ấy là
€C H; (xúc tác) D dung dich NaOH
77
Trang 27 Mot hgp chét hitu cơ X no chỉ chứa một loại nhóm chức, mạch hở có %C (theo khối lượng) là 55,81 Với dung dịch AgNOyNH; (dư) 0,1 mol X cho ra 43,2 g Ag Công thức cấu tạo của X là (Ag = 108) (với X có mạch thẳng)
A CHO ~ CH; ~ CHO B HCHO
B CHO - CHO D CHO - CH; - CH; - CHO
8 Nhóm hiđrocacởn no là nhóm:
1) Trong công thức chỉ chứa liên kết ơ
2) Không bao giờ cho phản ứng cộng
3) Có công thức tổng quát luôn luôn là CoHaas2
4) Khi đốt cháy, luôn luôn nạ, < Myo
3) Thêm CH;COOH đậm đặc vào dung dịch CH;COOH
4) Thêm muối CH;COONa,
Trang 312 Dé thi Dai học khối A (2007)
Dãy gồm cách chất đều tác dụng với dung dịch AgNOyNH; là
A Anđehit axetic, butin~1, etilen
B Andehit a « tic, axetilen, butin~2
C Axit fomic, vinylaxetilen, propin
D Andehit fomic, axetilen, etilen
18 Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và O; có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1 Đót cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua H;SO, đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với Hạ bằng 19:
Công thức phân tử của X là:
C SO,, NO, CO; D SO2, Nz, COz
15 Ảnh hưởng của nhóm ~OH đến gốc C;H; trong phân tử phenol thể hiện
qua phản ứng với:
A dung dich NaOH B Na kim loại
16 Chất phản ứng với FeCl; cho ra kết tủa là:
17 Tiến hành 4 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCls
Thí nghiệm 9: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO,
Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung
dịch HCI
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
79
Trang 418 Đề thi Đại học khối B (2008)
Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa E” (Cu, X) = 0,46 V, EP(Y, Cu) = 1,1 V, E° (2 ~ Cu) = 0,47 V (X, Y, Z là 3 kim loại) Dây các
kim loại sắp xếp theo chiều tăng dân tính khử từ trái qua phải là
C.Y, Z, Cu, ¥ D X, Cu, Y, Z
19 Một hiđrocacbon X có %C = 81,83, sản phẩm thế điclo của X với NaOH cho ra Y không bền, Y tách nước cho ra Z với Z cho được phản ứng tráng gương Xác định công thức cấu tạo của X và Z
A [CF] = 0,05 M, [1] = 0,06 M_—_B (CI’] = 0,06 M, [1] = 0,05 M
© [CI] = 0,06 M, [I] = 0,07 M D [Cl] = 0,08 M, [I] = 0,07 M
#1 Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO; thu
được nhỏ hơn 35,2 g Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH, công thức cấu tạo thu gọn của X là:
## Cho bột Zn vào dung dịch Fe,(SO,); Sau khi phản ứng kết thúc, còn lại chất rắn X và dung dịch Y Xác định thành phần chất rắn X biết X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) cho ra Vị lít H; và khi X tác dụng với dung dịch HƠI dư sẽ cho ra V; lít Hạ với V; < Vị (Vi va Ve do trong cùng điều kiện) Dung địch Y chứa ion kim loại gì?
A X gồm Zn và Fe, Y chứa ZnŠ"
B X chỉ gồm Zn, Y chứa Zn”', Fe*'
C X chi gồm Fe, Y chứa Zn”", Fe", Fe**
D X gồm Zn và Fe, Y chứa Zn”', Fe?"
80
Trang 528 Để trung hòa 6,73 gam một axit eacboxylie Y (đơn chức, no) cân dùng
200 gam dung dich NaOH 9,24% Công thức của Y là:
34 Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng diéu kiện) nhiệt độ và áp suất Tỉ khối của Y đối với Hạ bằng 12 Công thức phân tử của X là:
25 Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là:
36 Dé thi Dai học khối A (2008)
Nung m gam hỗn hợp AI và Fe;O; (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Chia
có tỉ khối đối với O; bằng 0,5 Khối lượng bình dung dịch Br; tăng là
28 Cho m gam bét Mg va Zn (với tỉ lệ mol 1 : 1) vào 100 mol dung dịch CuSO, thu duge chất rắn X có khối lượng (m + 6,34) gam Biết rằng X không phản ứng với dung dịch H;8O, loãng và dung dịch thu được sau phản ứng mất màu xanh Tính giá trị của m (Mg = 24, Zn = 65,
Cu = 64) và nổng độ mol của dung dịch CuSO,
Trang 6B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyÌ
C Aminoaxit rắn, kết tinh, tan tốt trong nước, vị ngọt
D NHz-CH-COONH,-CH; là este của gÌyxin
30 Cho cân bằng hóa học
28O;(k) + Oz(k) = 2805 (k) Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Phát biểu đúng là
A Cân bằng chuyển địch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nông độ của O;
C Can bang chuyển dịch theo chiểu thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng
D Cân bằng chuyển dịch theo chiểu nghịch khi giảm nông độ của SO¿ Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiểm A, B cho X vào nước dư được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cẩn 0,6 lít dung dịch H;SO, 0, M
Cô cạn dung dịch được 2 muối khan có tổng khối lượng là 39,4 gam Xée dinh A, B va m Li = 7, Na = 23, K = 39
A Li, Na; 12,5 g B Na, K, 12/8 g
39 Một caebonat kim loại M có %M (theo khối lượng) là 28,57% Xác định
M Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Li=7
38 Chọn phát biểu đúng
A Tính axit của phenol yếu hơn ancol
B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
© Etilen, toluen và styren đều tham gia phản ứng trùng hợp
D Tính bazơ của anilin mạnh hơn tính bazơ của amoniae
„34 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO; 0,8M
và H;8O, 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra V lít khí
NO (sản phẩm khử dung chất) ở đkte) Giá trị của V là:
Trang 736 Hỗn hợp A gồm 0,03 mol C;H; và 0,04 mol Hạ Nung A với Ni thu được hỗn hợp B có V = 0,896 / (đkte) B tác dụng với dung dịch AgNO; trong
NH; (du) cho ra 2,4 gam kết tủa Xác định thành phần hỗn hợp B
Ag = 108
A Hp, CoH voi n = 0,02 mol
B ny, = Noy, = Ney, = 0,01 mol
© Hạ, O;H,, C;Hạ với số mol bằng 0,01 mol :
D CzHe, C2Hy véi sO mol bing 0,02 mol
37 Hòa tan 5,85 g NaCl trong 100 ml aude, điện phân với điện cực tro, có màng ngăn cho đến khi được dung địch có pH = 13 Tinh C% theo khéi lượng của NaCl, NaOH trong dung dịch sau cùng (giả sử H; và Cl;
39 Để thi Đại học khối A (2008)
Từ 2 muối X, Y thực hiện các phản ứng sau
Xi +Y¥>X+Y¥i +H0 X; + 2Y > X + Yo + HO
Hai muối X, ¥ tuong ting la:
A CaCOs, NaHSO, B, BaCOs, Na;COs
40 Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất
có tỉ khối hơi đối với Hạ la 75,5 Tên cia ankan d6 1A (Br = 80)
Trang 8Xác định công thức phân tử của A, B biết rằng A, B có mạch cacbon không phân nhánh và khi đốt cháy 0,5 mol X, khối lượng CO; thu được nhỏ hơn 110 gam
A n-penten, xiclopentan B n-hexen, xiclohexan
C n-buten, xiclobutan D propen, xiclopropan
42 Cho 4 phản ứng
1) Fe + 2HCI -> FeCl; + Hạ
2) 2NaOH + (NH,),S0, > Na,SO, + 2NH; + 2H,0
3) BaCl, + Na,COs -» BaCO; + 2NaCl
4) 2NH, + 2H,0 + FeSO, > Fe(OH), + (NH,),SO,
Các phản ứng thuộc thoại phản ứng axit bazơ là:
4ð Một hỗn hợp X gồm Na và AI theo tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 Hòa tan
hết m gam X trong nước dư thu được 5,6 lít H; (đkte) Giá trị của m là:
46 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO; (ở đkte), 0,56 lít khí N; (đkte), 3,15 g HạO Khi X tác dụng với dung dich NaOH thu được sản phẩm trong đó có muối HạN-CH;-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HạN - CH¿ - COOC;H; B H,N - CH; - COOCH,
© HạN - CH; - CH; - COOH D HạN - CH;- COOC;H,
84
Trang 9
47 Cho các dung địch HCI, NaOH đặc, NHạ, KCI, số dung dịch phản ứng được với Cu(OH); là
48 Trong các phân tử H,O, NHạ, CO; SO;, phân tử nào còn có cập eleetron tự do để có thể tạo liên kết phối trí (cho nhận)
A H,0, NHs, CO, B Chỉ có NHạ, SO;
€ NH;, SO; D H;O, NHạ, SO;
49 Với giá trị nào của n trong công thức thực nghiệm (CH,0),, công thức ứng với một axit (có thể đơn hay đa chức) hợp chất chỉ chứa chức axit
50 Phân biệt 4 dung dịch
1) Ba(NOs)2 2)NHAOH 3)H;§O, 4) KOH
3 1) CaH; + 2H¿O -> Ca(OH); + 2H;
H trong HO từ +1 xuống 0 (trong H;)
HO là chất oxi hóa, H trong CaH; là chất khử vì có số oxi hóa từ ~1 lên 0,
2) Cl; + HạO © HCI + HCIO
Cl; tự oxi hóa khử (Cl? -› Cl* và CI -> ƠI)
HạO chỉ đóng vai trò môi trường
3) CH,COOC;H, + H,0 = CH;COOH + C;H.OH
H,O cũng chỉ đóng vai trò môi trường
4) 8Fe + 4H¿O -› Fe;O, + 4H;
HạO là chất oxi hóa vì H từ +1 xuống 0
Chon dap an C
85
Trang 10V(0,3 + 0,2) = 0,5 V
lon:
14 H,SO, HCI
Trang 116 Propen CH;_-CH=CH; có 1 liên kết m (nối đôi Ở = C)
Toluen chi lam mất màu tím của dung địch KMnO, khi đun nóng Gốc
CH, bj oxi hóa thành -COOH
Chọn đáp án B
1 X cho kết tua Ag véi AgNO,/NH; vay X là andehit
ng = Se = 0,4 mol = 4nx
Vay X c6 thé la HCHO hoac 1 diandehit
HCHO + 2Ag,0 > CO, + HO + 4Ag
% C trong HCHO 1a ae = 40% loại
Nếu X là 1 đianđehit no, công thức cấu tạo của X là CHO - R - CHO hay C„Ha, zO¿
Trang 128 1) Hidrocacbon no chi chứa liên kết ơ Đứng
2) Hiđrocacbon no không bao giờ cho phân ứng cộng Không đứng
Các xieloankan vòng nhỏ vẫn cho được phản ứng cộng, mở vòng
L\ +, 5 CH;-CH,-CH;
3) Hidroeaebon no có công thức tổng quát là C,Hạ,„s Không đúng: vì xieloankan có công thức giống anken C,;H,
4) Hiđroeacbon no đốt cháy cho ra nọạ, < nụ„„ Chỉ đúng với ankan Với
xicloankan, ta đó Ngo, = Ny,o-
CiHy + 60; —> 4CO; + 4H,O
2, 3, 4 không đúng Chọn đáp án B
9 X có thể là một ankin X cộng HạO cho ra một enol Y không bản (do OH nối trực tiếp vào C của C = C), Y chuyển thành anđehit hoặc xeton Z Vì
Z khó bị oxi hóa Z là xeton
Ankin X mạch hở, đơn chức có công thức tổng quát là CaHạ, ¿
1) Độ điện li tăng khi pha loãng Đứng
3 Độ điện li tăng khi thêm HƠI Không đứng HƠI là axit mạnh Khi thêm HƠI, ta thêm nhiều H* Cân bằng (1) chuyển dịch về bên trái
Chỉ có 1) đúng Chọn đáp án D
Trang 1311 Một dung dịch trong suốt khi chứa các ion không phản ứng với nhau
tạo ra kết tủa Không thể chứa dãy 1 (Pb”, K*, CL, I) vì
Ph?* + 8E —> Phlz}
Dung dịch có thể chứa dãy 2 (Mg”*, Ba®*, Cl’, NO; ) vì các muối clorua, nitrat Mg va Ba déu tan
Dung dịch trong suốt không thể chia day 3 (Cu, Mn”, S*, CO?) vi
các sunfua, cacbonat Cu”, Mn”, đều kết tủa
Dung dịch không thể chứa dãy 4 (Fe”", Ag', NO;, CHyCOO>) vi Fe* sé khử Ag'
Fe™ + Ag’ —> Fe*" + Agk
Dung dịch trong suốt không thể chứa các dãy 1, 3, 4 Chon dap dn A
12 Axit fomic HCOOH + Ag;O — CO, + HzO + 2Ag
Vinylaxetilen_ 2H-C=C-CH=CH; + Ag,O -> 2Ag-C=O-CH=CH;\ + H,O Propin 2CHs-C=C-H + Ag,O ¬ 2CH;-C=OAg + H;O
Loại A vì etilen không phản ứng
Loại B vì butin - 2 CHạ-C=C-CH; không cho phản ứng
Loại D vì etilen không cho phần ứng
Chon dap dn C
18, Gọi C,H, là công thức của X
C,H, + (x Oz > xCO, + 30
Nếu bắt đầu bằng 1 mol X, 10 mol O; sau phần ứng còn lại
10- (« + x) mol O;, CO; (HO đã bị H;SO, giữ lại)
x=5%
8
89
Trang 14L5 Chon đáp án C
16, A C;H,OH + NaOH -¬› C;H,ONa + HạO
Phan ứng này có được do tính axit của phenol
Phản ứng này cho thấy gốc OH (cho electron vào vòng benzen) hướng 3
Br vào vị tri octo và parz đối với nhóm -OH
Chọn đáp án C
16 FeCl, cho ra kết tủa Fe(OH); khi FeCl; phản ứng với 1 bazơ
Muối + baZơ — baZơ| + Muối
Trang 1517 Để có ăn mòn điện hóa, phải có 2 kim loại khác nhau tiếp xúc với 1 dung dich chất điện li
‘TN1: Fe nhiing vao dung dich FeCl,
Fe + 2FeCl; -> 3FeCl;
Chỉ có 1 kim loại Fe nên không có sự ăn mòn điện hóa
'TN3: Fe nhúng vào dung dich CuSO,
Fe + CuSO, -> Cul + FeSO, C6 2 kim loại Fe, Cu, nên có sự ăn mòn điện hóa
‘TNS: Cu vao dung dich FeCl;
Cu + 2FeC]; -> CuCl; + 2FeCl, Không xuất hiện thêm 1 kim loại khác nên không có sự ăn mòn điện hóa TTN4: Cu + Fe vào dung dịch HƠI Có ăn mòn điện hóa
Trang 16>y~Š.Vayx=3,y=8 x3
Công thức của hiđroeacbon là C;H„
Công thức cấu tạo
CH; - CH; - CHạ
Z la andehit vay Y la 1 diol chứa 2 nhóm OH trên cùng 1 cacbon, hợp
chất này không bển, mất một phần tử nước cho ra anđehit Diol này
phải ở đầu mạch cacbon
'Vậy sản phẩm thế đielo của X chứa 2 Cl ở cacbon đầu mạch
0H CH; - CH - CHCl; + 2NaOH + CH;-CH, - CH < + 2NaCl
Ey, > Eq, > E} vay KMnO,(H") oxi hóa cả hai CL' và I~
Goi x, y 18 néng 46 mol cia CI, I~