1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề ôn thi hóa học đề 6

31 978 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 đề ôn thi hóa học đề 6
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 6,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 1 chất rắn X hoàn toàn không tác dụng với dung dịch NaOH nhưng X tác dụng với dung dịch H;SO, loãng cho ra 0,896 lít khí Hạ đkte.. Tất cả các este ph

Trang 1

TẠP CHÍ DAY VA HOC HOA HOC p

|Boaée

1 Một kim loại M (thuộc nhóm I, hoac II,) chay véi ngon lửa màu sáng

trăng, phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường và có hiđroxit rất ít

tan M là:

2 Mot hỗn hợp X gồm anken A, ankin B và Hạ, 11,2 lít X (đkte) nung với

Ni cho ra 4,48 lít (đkte) khí một chất duy nhất D có tỉ khối đối với không khí bằng 2 Xác định công thức phân tử của A, B và số mol của A,

A C,H;COONH;CH; (0,22 mol); CH;COONH3;-C2H, (0,18 mol)

B CzHsCOONH;CHs (0,20 mol); CHs;COONH-CH; (0,2 mol)

C HCOONH;C;H; (0,18 mol); CH;COONHs-C,Hs (0,22 mol)

D CH;COONH;CH; (0,12 mol); CH;COONH;-C;H; (0,28 mol)

4 Cho m gam Zn vào 100 ml dung dich chifa FeSO, 0,1 M và Fe;(SO,); 0,2 M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 1 chất rắn X hoàn toàn

không tác dụng với dung dịch NaOH nhưng X tác dụng với dung dịch H;SO, loãng cho ra 0,896 lít khí Hạ (đkte) Giá trị của m 1a (Zn = 65, Fe = 56)

A 3,8 g B 4,2 ¢ C.4,5 g D 3,9 g

5 Phat trién dung la:

A Phan ting gitfa axit va rugu khi cé H,SO, dac la phan ting mét chiéu

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiểm luôn được sản phẩm

cuối cùng là muối và rượu

€ Khi thủy phân chất béo luôn thu được C;H„(OH);

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

132

Trang 2

6 Cho so dé chuyén héa sau:

O;H,O; + NaOH — X + Y

X + H,SO, loang > Z+T Biết Y và Z đều cho phản ứng tráng gương, hai chat Y, Z tương ứng là:

7 Để trị phèn ở nông thôn, người ta dùng:

A.Thạchcao B Đá vôi C.Ca(OH); D.NaOH

8 Cho 2 dung dich: dung dịch A (chứa NaOH 0,3 M và NaAlO, 0,3 M) và dung dịch B (chứa HƠI 0,1 M và H;§O, 0,2 M) Thể tích V (ml) của dung dịch B phải thêm vào 100 mÌ dưng địch A để được kết tủa cực đại là:

A 120 ml B 100 ml C 80 ml D 150 ml

9 Mot mudi hau ca A c6 cong thite phan tit 14 CsHyNz02 Cho 0,1 mol A tác dụng với NaOH dư thu được 0,1 mol một amin B có tỉ khối hơi đối với Hạ bằng 15,5

0,1 mol A tác dụng với dung dịch HCI dư cho ra 2 muối mới C, D Xác định công thức cấu tạo thu gọn của C, D và khối lượng của Ơ, D

A CHy-NH,Cl (6,75 g); C,H, - CH - COOH (13,95 g)

[ NH,Cl

D C;Hr NH,CI (6,10 g); CH, - CH ~ COOH (9.28 8)

NH,CI

10 Có các dung dịch riêng biệt sau:

CcHsNH,Cl, NHz-CHz-CH;-CH(NH,)-COOH, CIH;N-CHz-COOH HOOC-CHz-CHz-CH(NH;)-COOH; HạN-CHz-COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Trang 3

11 Thém ti tit mot dung dich HCl 0,5 M vao dung dich X chtia NaHCOs va Na;CO; Khi thể tích dung dịch HƠI thêm vao la V, = 0,3 lít thì bắt đầu có sủi bọt và khi V; = 0,7 lít thì hết sủi bọt Tính số mol NaHCO,

và Na;CO; chứa trong dung dịch X

A 0,05 mol NaHCO;, 0,15 mol Na;CO;

B 0,20 mol NaHCO;, 0,18 mol NaCO;

© 0,15 mol NaHCO;, 0,12 mol NazCOs

D 0,08 mol NaHCOs, 0,15 mol NazCOs

12 Cho chuỗi biến hóa

Viết công thức cấu tạo thu gọn của A, B, D

A O;Hạ, CzH;COOH, C;H;COONa

B CgH(CHs)3, CeH,(COOH);, CgHạ(COONa);

C C;H¡o, CạH¿(COOH);, C2H„(COONA);

D CcHs, CeH,COOH, C¿H;COONa

18 Cho chuỗi biến hóa:

A (hi) + B (khi) > C (khi) 24> D mạn

F+D@2 E Biết rằng B là khí rất nhẹ và C có tính bazơ, xác định A, B, C, D, E, F

A Nz, Hạ, NHạ, NO, NO;, HNO,

B P, Hạ, PHạ, PaO,, P¿O,, HạPO,

C 8, Hạ, H;§, SO;, SO¿, H,SO,

D Cle, Ho, HƠI, Cl;O, ClO;, HƠIO;

14 Hợp chất X có công thức phân tử là C,H;O,, có bao nhiêu đồng phân ứng với trường hợp X cho phản ứng tráng gương và không tác dụng với Na

15 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C¡oH,sO, Khi xà phòng hóa X thu được muối A và andehit B Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X biết rằng khi nung A với NaOH, thu được một hiđrocacbon thơm còn B có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2

A OH;COOCH;-CH=CH; B C¿H;-COOCH;-CH;-CH;

134

Trang 4

16 Một hỗn hợp A gồm Mg va Al (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 3) và hỗn hợp

B gém CuO va Fe,Os (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) Dùng hỗn hop A dé khử hỗn hợp B thành kim loại Fe và Cu Phải dùng bao nhiêu gam hỗn hợp A để phản ứng vừa đủ với ð6 gam hỗn hợp B

Mg = 34, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64

A 14,8 g B 189g C 12,6 g D 18/2 g

17 Điều chế cao su Buna từ nguyên liệu đầu là glucozơ

glueozơ -> C;H,OH > C4Hs > Cao su Buna Giả sử 3 giai đoạn đầu có hiệu suất là 80% (cho mỗi giai đoạn) và giai đoạn cuối có hiệu suất 100%, tính khối lượng glueozơ phải dùng để có được 10,8 kg cao su Buna

A.12812kg B.14375kg C.15/210kg D.16,520 kg

18 Cho sơ đổ chuyển hóa CH, -» O;H; -> O;H;Cl ¬» PVC Để tổng hợp

250 kg PVC theo sơ đổ trên cẩn V(m°) khí thiên nhiên (đkte), giá trị của V là (biết CH, chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên, hiệu suất của

cả quá trình là 50%)

A 358,4 B 448,0 C 286,7 D 224,0

19, Tình chế propin có lẫn một ít propen và propan có thể dùng

A nước Brạ, Zn B KMnO,, nước Br;

C AgNO/NH;, HƠI D KMnO,, H;SO,

20 H, thường là chất khử Trong các phản ứng sau, chọn các phần ứng với

A Tính khử của CI' mạnh hơn Br”

B Tính oxi hóa của Brạ mạnh hơn của Cl,

C Tính khử cửa Brˆ mạnh hơn của Fe?"

D Tính oxi hóa của Cl; mạnh hơn của Fe"",

Trang 5

32 Một hỗn hợp X gồm 2 ankan A, B đồng đẳng kế tiếp Crackinh 11,2 / (đkte) hỗn hợp X thu được 22,4 / hỗn hợp Y (đkte) gồm ankan, anken,

Hạ, tỉ khối của Ÿ đối với Hạ là 8,2 Xác định công thức phân tử và số mol của A, B

A CaHg (0,2 mol), C¿Hạ (0,3 mol)

D axit o-phtalic, axit p~phtalie

25 Cho tất cả các đổng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử O;H,O, tác dụng với Na, NaOH, NaHCO;, số phản ứng xảy ra là:

27 Cho 150 ml dung dich NaOH 0,5 M vao 100 ml dung dich chia HCI 0,5 M

và HạPO, 0,2M Tính nồng độ mol của các muối có trong dung dịch cuối

A Cxaci = 0,20 M; Cuuyo, = 0,06 M; Cy,„yọ, = 0,02 M

B Craci = 0,18 M; Cyaiv0, = 0,06 M; Cyino, = 0,03 M

C Cyaci = 0,22 M; Cyauze0, = 0,05 Ms Cya,no, = 0,02 M

D Cyact = 0,25 Mj Cyuu,e0, = 0,07 M; Cyauro, = 0,02 M

136

Trang 6

28 Tính nông độ mol của H* trong dung dịch HạSO, 0,1 M biết ở nấc 1, axit phân li hoàn toàn, ở nấc 2 có phản ứng cân bằng với Kụ; = 10”,

Trang 7

Hỗn hợp nitrat nào sau khi nung cho ra chất rắn

(1) tan hết trong nước

(II) không tan trong'nước nhưng tan trong dung dịch H;8O, loãng (II) không tan trong nước và trong dung địch H;8O, loãng

A (I) 1,2; (ID 4; (IID 3,4 B (1): 2; (ID 1, 3 (IID; 4

C.D) 2; (ID) 1, 4; (1) : 3 D © 2; (ID 1 AID) : 3,4

34 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử C„HạO; 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng với NaOH (vừa đủ) cho ra một chất rắn Y và 0,2 mol chất Z có tỉ khối hơi đối với Hạ bằng 23 Xác định công thức cấu tạo thu gọn của A, B và khối lượng chất rắn Y

87 Chon phat biéu sai

1) H của OH trong phenol linh động nhờ ảnh hưởng của vòng CsH; 2) Sản phẩm hiđrô hóa của phenol cũng tác dụng với NaOH

3) Phenol giống rượu có thể bị este hóa bởi OH¿COOH

138

Trang 8

4) Phenol cho phản ứng thế dễ hơn benzen nhờ ảnh hưởng của nhóm

40 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A (lạ) B thuộc nhóm Ils, A, B nim trong cùng 1 chu kỳ, có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 11,8 gam X tan hết trong nước (dư) cho ra 4,48 lit Hz (dkte) Xác định A, B và khối lượng mỗi kim loại trong X

Na = 23, Mg = 24, K = 39, Ca = 40 A.K(7,8 g), Ca(4g) - B K (3,9 g), Ca (7,9 g)

C Na (4,6 g), Mg (7,2 g) D Na (6,8 g), Mg (6,0 g)

41 X là este no của CHạCOOH Đốt cháy 0,1 mol X và hấp thụ hết sản phẩm cháy trong bình đựng dung dịch Ca(OH); Có kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 15,2 gam Xác định công thức cấu tạo thu gọn và khối lượng m của X

A CH:COOC;H,; 8,8 g B CH;COOCH;; 17,6 g

© CH;COOG;H¡; 17,6 g D CH;COOC;H;; 35,2 g

4 Cho chuỗi biến hóa

Axit picric $8 B 0H, CG HONS, PN 4 ND

'Tính khối lượng axit picrie biết thé tich Ny (dkte) 1a 6,72 lit

Trang 9

B I (HNOs), II (Nz, NOz), III (NHs)

C I GHNOs), IT (NH), IT (N2, NO.)

D 1 (HNOs, NOz), II (No), IIT (NHs)

44 Từ quặng boxit, người ta điểu chế Al qua quy trình sau:

quặng -*25, A -"% BỶ -”› Ở -gữp> AI

Tính khối lượng quặng boxit tiêu thụ trong 1 giờ biết rằng trong 1 giờ sản xuất được õ40 kg Al Quặng chứa 80% Al,Os, hiệu suất của cả quy trình là 80% và tính cường độ I (Al = 27)

A boxit B: galen C.hematit D.pirit sắt

47 Một hỗn hep X gồm 2 hiđrocacbon vòng A, B có cùng số mol, cùng số nguyên tử C, số nguyên tử H của B lớn gấp đôi số nguyên tử H của A 0,2 mol X đốt cháy cho ra 1,2 mol CO; và 0,9 mol H;O, 0,2 mol X cong 0,3 mol Hg Goi tên A, B

A Benzen, xiclohexan hoặc metylxyclopentan

C NaOl, NaHCO;, NH,Cl, BaCl, D NaCl

140

Trang 10

49 Tính hiệu suất phần ứng este hóa biết rằng nếu khi đầu ding 3 mol CH;COOH và 3 mol C;H,OH khi đến cân bằng thu được 2 mol este và

2 mol HạO Nếu bắt đầu bằng 1 mol CH;COOH phải dùng bao nhiêu mol C;H,OH để hiệu suất phần ứng este hóa là 80%

A 75%; 1,5 mol B 66,67%; 1,6 mol

C 68%; 1,4 mol D 72%; 1,25 mol

50 Crackinh hoàn toàn 17,6 gam propan thu được hỗn hợp X gồm

2 hidrocacbon Cho X qua 2 lít nước Br, Khí thu được khi qua khỏi bình Br; có tỉ khối đối với CH, bằng 1,15 Tính nỗng độ mol của dung dich Bro

Sau phần ứng chỉ còn 1 khí duy nhất (ankan) vậy A, B có cùng số cacbon

va A, B, C đã phản ứng hết Số mol Hạ bằng độ giảm số mol

CyHon + Ho + CoHen + 2

aoa a CyHan-2 + 2Hz > CyHan 52

Trang 11

4 Do EB’ " > B® Pee? Zn khit Fe*

cho ra Fe’, sau đó Zn mới khử Fe”' thành Fe

Trang 12

TTD: CH;COOCH=CH; + NaOH -› CH;COONa + CHạCHO

© Không đúng Sự thủy phân chất béo cho ra glixerol OH;(OH);

Bste + HạO = Axit + rượu Chọn đáp án D

6 O;H,O; + NaOH -> X + Y

X là muối Na và Y là 1 anđehit X xuất phát từ 1 enol Enol có tối thiểu

2 cacbon CH;=CH-OH biến thành OH;-CHO Với 3O, axit là HCOOH vậy este O;H,O; là HCOOCH = CH,

HOOOCH=CH; + NaOH -> HCOONa + CHCHO

Đó là Ca(OH);

AI* + 3OH- ¬ AI(OH);Ì

SOƒ + Ca?" -> CaSO,L

Trang 13

Loại A: Thạch cao CaSO, vì không kết tủa được AI*" và SO?”

Loại B: Đá vôi CaCO; vì CaCO, chỉ loại được H;SO, tự do

CaCO; + H;8O, -> CaSO,Ÿ + CO;† + H;O

Nhung CaCO; khong loại được AI"

Loại D: NaOH vì NaOH đầu tiên, chỉ loại được H;§O, tự do, dễ hòa tan

trở lại Al(OH)a nếu dùng dư

Chọn đáp án C

8 Khi thêm H* vào dung dịch chứa NaOH và NaAlO;, đầu tiên H" phản ứng với NaOH

H* +OH- -> H,O Hét OH", H* mới phản ứng với NaAlO; khi đó mới bắt đầu có kết tủa Kết tủa cực đại khi AOH); vừa kết tủa hết Nếu thêm tiếp HƠI, Al(OH); tan trở lại

Vậy để có kết tủa cực đại thì ta phải có

988 = 0,12 lit hay 120 ml

Chọn đáp án A

9 A chứa 2 N Với NaOH cho ra amin B, với HC] cho ra 2 muối C, D vậy A

là muối tạo ra từ một amino axit và amin B

Trang 14

HOOC-CH;-CH;-CH(NH,)COOH: A.A có 2 -COOH (axit) và 1 nhóm

~NH; (bazơ) nên A.A có tính axit, pH < 7

HạN-CHz-COONa: muối của 1 A.A trung tính HạN-CHz-COOH và bazơ mạnh NaOH nên muối có tính bazơ, pH < 7

C6 3 chất có pH < 7

Chọn đáp án D

Khi thêm HCI vào dung dịch chứa NaHCO; và Na;CO;, đầu tiên có phần ứng

(1 Na;CO; + HCI -> NaHCO; + NaCl

Bắt đầu sủi bọt (CO) khi #ửa chấm dứt giai đoạn này Sau đó

(9) NaHCO; + HƠI -› NaCl + CO;† + HO

Hết sủi bọt khi vừa hết NaHCO

Gợi X= Myaco, 1 ¥ = Axatico,

‘Theo phuong trinh (1)

X = Ny,,co, = Auci = 0,3.0,5 = 0,15 mol

Vo= ,7 lít > nye = ,7.05 = 0,35 mol

Trang 15

(F) Chon dap én A

146

Trang 16

14 C,H,O; kém 2 H so với hợp chất no C,Hyo02 vay X oó 1 liên kết x ứng với

1 chức anđehit (cho phản ứng tráng gương), O còn lại không thể thuộc chức rượu (vì sẽ có phân ứng với Na), vậy O còn lại thuộc chức ete

Có thể có 3 déng phan

CH,-CH,-O-CH,-CHO CHs-O-CH,-CH;-CHO

CH, -O-CH-CHO

CH, Chọn đáp án C

15 X la este của 1 axit thơm và 1 rượu không bền (enol) biến thành andehit

5 mol hỗn hợp A gồm 3 mol Mg va 2 mol Al

Mg và A1 phản ứng hết thì sẽ nhường một số mol electron là

Trang 17

10,8 0,2 kmol C.He

54 0,4.1,6x = 0,2 + x = 0,3125 kmol

Trang 18

20 Để H; là chất oxi hóa thì số oxi hóa của H phải giảm từ 0 xuống ~1

Br từ số oxi hóa 0 xuống —1 còn Fe?' lên Fe" Br; cho ra Fe"" vậy Br;

có tính oxi hóa mạnh hon Fe”

2NaBr + Cl, -> 2NaCl + Br,

Cl; oxi hóa Br” thành Br; vậy Cl; có tính oxi hóa mạnh hơn B>; tức là

Cl; có tính oxi hóa mạnh hơn Fe

Chọn đáp án D

22 Mv = 2 x 8,2 = 16,4

1 mol Y có khối lượng 16,4 gam

0,5 mol X (11/2 Ù có cùng khối lượng với 1 mol Y vậy khối lượng 0,5 mol X 1a 16,4 gam

3) CH;COONa và 1) Na;CO; đều là muối phát xuất từ bazơ mạnh NaOH

và axit yếu CHạCOOH và H,ƠO; nên cả 2 muối này đều có tính bazơ,

pH > 7 nhưng do CHẠCOOH có tính axit mạnh hơn HạCO;, muối

Trang 19

CH;COONa có tính bazơ yếu hơn NazCO;, pH dung dịch CHạCOONa thấp hơn Na;ƠO,

Trang 20

25 Với C;H,O; có 3 đồng phân

CH;COOH, H-COO-CH,, CH,-CHO

oH CH,COOH phản ứng với Na, NaOH và NaHCO;

HCOOCH, cho phan ứng xà phòng hóa với NaOH

Với 0,6 mol Cu, cẩn 0,4 mol NO; và 1,6 mol H* Thiéu NO;, ta tính số

mol NO theo NO;

0/2 mol NO; -› 0,2 mol NO

HCI là axit mạnh, HạPO, là axit yếu nên NaOH phản ứng với HCl

trước rồi sau đó mới đến HạPO,

HƠI + NaOH -› NaCl + H;O

0,05 0,05 0,05

Còn lại 0,075 ~ 0,05 = 0,025 mol NaOH dùng để phản ứng với HạPO,

Để chỉ có được NaH;PO, cẩn 0,02 mol NaOH còn để chỉ có được Na;HPO, cần 0,04 mol NaOH

0,02 < 0,025 < 0,04 vậy được 2 muối NaH;PO¿ và Na;HPO,

Ngày đăng: 04/03/2014, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w