Este của axit cacboxilic: là sản phẩm của sự thay thế nhóm OH của axit bằng nhóm OR’ của ancol. RCOR O CH3COH O +HOR H2SO4 ®Æc t0 CH3COR O + H2O RCOOR’ trong đó R và R’ là gốc hiđrocacbon có thể giống nhau hoặc khác nhau. 2. Công thức tổng quát: Este đơn chức no là este tạo bởi ancol no đơn chức và axit no đơn chức
Trang 1FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
Or viet hoang thai (https://www.facebook.com/barackobama.htv) Page 1
Đại cương về kim loại
NĂM HỌC 2013 / 2014
Trang 2FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
1 Este của axit cacboxilic: là sản phẩm của sự thay thế nhóm -OH của axit bằng
nhóm -OR’ của ancol
R-C-O-R'O
3 Danh pháp : = tên gốc hiđrocacbon R’+ tên gốc axit có đuôi at (bỏ ic at)
HCOOCH3 CH3COOC2H5 CH3COOC6H5 CH3COO-CH=CH2
metyl fomiat etylfomiat phenylaxetat vinyl axetat
H-O-R' R-C-O-R'
O + H2O H
+
+
Vậy phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
b Thuỷ phân trong dung dịch bazơ kiềm: là phản ứng một chiều
Tổng quát: RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH
CHƯƠNG 1: ESTE_LIPIT
I ESTE
Trang 3FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
Or viet hoang thai (https://www.facebook.com/barackobama.htv) Page 3
Vớ dụ: HCOOC2H5 + NaOH to HCOONa + C2H5OH
C3H5(OOCC17H35)3 + 3NaOH C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa
glixerol tristearat xà phũng
c Phản ứng ở gốc R và R’:
a Este của axit fomic tham gia phản ứng trỏng gương
HCOOR’ + 2[Ag(NH3)2]OH NH4OOC-OR’ + 2Ag + 3NH3 + H2O
b Gốc khụng no tham gia phản ứng cộng, phản ứng trựng hợp
C H
H H n Poliacrylic n
C H
H H n
CH3n
xt, t0, p polimetylmetacrylat
(thuỷ tinh hữu cơ)
6 Điều chế: axit + ancol ⇌ este + H2O
Từ phản ứng este hoỏ
CH3-C-OH O
+H-O-R' H2SO4 đặc
t0
CH3-C-O-R' O
+ H2O
Để tăng hiệu suất tạo este ta cú thể
- Tăng nồng độ axit hoặc ancol
- Chưng cất lấy este ra khỏi mụi trường phản ứng
- H2SO4 đđ là chất xỳc tỏc (phản ứng nhanh hơn) đồng thời là chất hỳt nước (tăng hiệu suất) ngăn cản phản ứng thuỷ phõn
7 Ứng dụng:
- Trong cụng nghiệp thực phẩm, một số este cú mựi thơm hoa quả, dựng pha chế nước giải khỏt - Cụng nghiệp mĩ phẩm: nước hoa, xà phũng thơm - Dung mụi pha sơn.- Sản xuất sợi tổng hợp, thuỷ tinh hữu cơ
8 Lưu ý khi giải toỏn este:
(1) Phản ứng xà phũng hoỏ
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
meste + mNaOH = mmuối + mrượu
Trang 4FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
Bài toán cho NaOH dư Chất rắn gồm [muối + NaOH dư]
- Khi đề cho thuỷ phân a mol este đơn chức bằng b mol NaOH hoặc KOH thu được chất rắn:
RCOOR’ + NaOH t0
a mol b mol
- Nếu a > b chất rắn sau phản ứng: RCOONa b mol
- Nếu a < b chất rắn sau phản ứng: RCOONa a mol và NaOH dư [b - a] mol
- Nếu a = b chất rắn sau phản ứng: RCOONa b mol
(2) Meste = 74 C3H6O2 Meste = 72 C3H4O2
Meste = 88 C4H8O2 Meste = 86 C4H6O2
(3) Bài toán liên quan phản ứng cháy
- Este no, đơn: CnH2nO2 chay
O H
1 Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy X là
A este no đơn chức, có một vòng no
B este no đơn chức, mạch hở
C este hai chức no, mạch hở
D este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi
2 Số đồng phân este ứng công thức phân tử C4H8O2 là
3 Để thuỷ phân 0,1 mol este X cần dùng dung dịch chứa 0,3 mol NaOH Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được 20,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol đa chức mạch hở Chất X là
A etilen glicol điaxetat
B glixerol tripropionat
C glixerol triaxetat
D glixerol trifomat
4 Sản phẩm của phản ứng CH3CH2OOCCH3 với NaOH là
A CH3CH2COONa và CH3OH B CH3CH2OH và CH3COONa
CHƯƠNG 1: ESTE_LIPIT
Trang 5FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
Or viet hoang thai (https://www.facebook.com/barackobama.htv) Page 5
C CH3CH2OH và CH3COOH D CH3CH2ONa và CH3COOH
5 Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và
natri propionat X có công thức là
A C6H5-OOC-CH3
B C6H5-COO-CH2-CH3
C CH3-CH2-COO-C6H5
D CH3-COO-C6H5
6 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
7 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol
O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
9 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và
CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A 150 ml B 400 ml C 200 ml D 300 ml
10 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,2 gam B 8,56 gam C 3,28 gam D 10,4 gam
11 Mệnh đề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
12 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A CH2=CH-COO-CH3
B HCOO-CH=CH-CH3
C CH3COO-CH=CH2
D HCOO-C(CH3)=CH2
Trang 6FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
13 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOCH2CH2CH3
B C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5
D HCOOCH(CH3)2
14 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni
clorua, ancol (ancol) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
15 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu
được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
17 X là một chất hữu cơ đơn chức chứa 54,54 % C, 9,09%H, 36,37%O X không
tác dụng với Na nhưng tác dụng với dung dịch NaOH Cho 8,8 gam X tác dụng hết với NaOH thu được 9,6 gam muối Công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A CH3-COOCH2-CH3
B HCOOCH2-CH3
C CH3-CH2-COOCH3
D CH3-COO-CH=CH2
18 Xà phòng hoá 0,1 mol este X bằng NaOH thu được 6,8 gam muối và 4,4 gam
andehit Tên gọi của X là
:n
:
nO2 CO 2 H 2 O Công thức phân tử của este là:
A C2H4O2 B C5H8O4 C C4H8O2 D C6H12O2
21 E là este đơn chức, tỉ khối hơi của E so với không khí bằng 2,9655 Khi thủy
phân E thu được một muối và một andehit Công thức cấu tạo của E là:
Trang 7FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
Or viet hoang thai (https://www.facebook.com/barackobama.htv) Page 7
A CH3COO-CH=CH2
B HCOO-CH=CH2
C CH3COO-CH(OH)-CH3
D HCOO-CH(OH)-CH3
22 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biết :
Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
23 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18,24 gam B 16,68 gam C 18,38 gam D 17,80 gam
24 Để trung hoà lượng axit tử do có trong 14 gam một mẩu chất béo cần 15ml
dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẩu chất béo trên là
25 Glixerin (glixerol) trioleat là một phân tử chất béo ở thể lỏng Để chuyển chất
này thành chất béo ở dạng rắn, người ta thực hiện phản ứng:
A thủy phân trong môi trường axit
B xà phòng hóa
C hiđro hóa ( xúc tác Ni)
D cộng I2
26 Hỗn hợp X gồm axit oleic và axit linoleic phản ứng hết 12 gam NaOH Khi
hiđro hoá hỗn hợp X nói trên phản ứng hết với 0,5 mol H2 Số mol axit oleic và axit linoleic lần lượt là
A 0,15 mol và 0,15 mol
B 0,10 mol và 0,20 mol
C 0,20 mol và 0,10 mol
D 0,30 mol và 0,20 mol
27 Chất nào sau đây là lipit?
A Dầu phụng B Dầu hỏa C Xà phòng D Axit béo
28 Khi cho 9,2 gam glixerol tác dụng hết với axit stearic, khối lượng este tạo thành
là:
A 88,4 gam B 89 gam C 80,6 gam D 98 gam
29 Muối Na+, K+ của các aixt béo cao như panmitic, stearic được dùng:
Trang 8FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
31 Chất giặt rửa tổng hợp có tính chất
A oxi hoá các vết bẩn thành chất không màu
B khử các chất bẩn thành chất không màu
C hoạt động bề mặt cao
D tạo kết tủa với các ion Ca2+, Mg2+
32 Dung dịch nào sau đây dễ hoà tan dầu ăn
A nước muối
B nước sông
C nước xà phòng
D nước gia ven
33 Dầu, mỡ xe máy dễ tan trong dung dịch nào sau đây
A nước cất
B nước muối
C nước chứa chất giặt rửa
D nước chứa CaCl2
34 Phát biểu sai là
A xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit béo
B xà phòng là chất hoạt động bề mặt và có tính tẩy rửa
C phân tử xà phòng có một đầu kị nước và một đầu ưa nước
D phân tử xà phòng bị phân huỷ trong tự nhiên nên không gây ô nhiễm
35 Phát biểu sai là
A Chất giặt rửa tổng hợp là chất có tính hoạt động bề mặt
B Chất giặt rửa tổng hợp dùng được với nước cứng
C Chất giặt rửa tổng hợp thu được khi đun chất béo với dung dịch NaOH hoặc
KOH
D Chât giặt rửa tổng hợp khó bị vi sinh vật phá huỷ
1 Kiến thức:
HS biết : - Khái niệm cabohiđrat và phân loại cabohiđrat
- Cấu tạo của từng loại cacbohiđrat
HS hiểu : Các tính chất tiêu biểu của từng loại cacbohiđrat và ứng dụng của chúng
2 Kĩ năng
- Viết CTCT của các hợp chất
- Viết các PTHH của các hợp chất cacbohiđrat
- Quan sát, phân tích các thí nghiệm chứng minh
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
Trang 9FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
36 Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
37 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với
dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
38 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá
học nào sau đây?
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
39 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobit X, Y lần lượt
A Oxi hoá ancol thu được anđehit
B Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton
C Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức
D Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức
41 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol
Trang 1043 Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ
có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?
A Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2
44 Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic Thuốc thử nào
sau đây có thể phân biệt được các chất trong dãy chất trên?
A Cu(OH)2/NaOH (t0)
B AgNO3/NH3
C Na
D Br2/H2O
45 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
46 Sắp xếp các chất Glucozơ, Fructozơ,Saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần?
A Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ
B Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ
D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ
47 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
48 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau
B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
C Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)
49 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit
B nhóm chức xeton
C nhóm chức ancol
D nhóm chức anđehit
50 Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch
C Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete
D Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2
Trang 11FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
51 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerin Để phân biệt 3 dung dịch, người ta
KHƠNG dùng thuốc thử
A Dung dịch iot, Cu(OH)2 ở điều kiện thường
B Cu(OH)2/NaOH (t0)
C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc
D Phản ứng với Na và dung dịch AgNO3/NH3
52 Phản ứng nào sau đây chuyển hố glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy
53 Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là
A propin, tinh bột, glucozơ
B Sacrozơ, glucozơ, anđehit axetic, fructozơ
C propin, fructozo, xenlulozơ, glucozơ
D glucozơ, propin, anđehit axetic, metyl fomat, fructozơ
54 nhận xét nào sau đây khơng đúng?
A khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
B ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
C nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
D nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím
55 Phản ứng nào glucozơ khơng phải là chất khử?
A tráng gương
B tác dụng với Cu(OH)2/OH
-C tác dụng với H2 xúc tác Ni
D tác dụng với nước Brom
56 Để chứng minh trong phân tử glucozơ cĩ 5 nhĩm -OH người ta cho dd glucozơ
-57 Phát biểu nào dưới đây là đúng
A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử
fructozơ có nhóm chức CHO
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
C Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ
Trang 12D Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
58 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,fructozơ, tinh bột,
xenlulozơ, glixerol, etilenglicol, metanol Số lượng dung dịch cĩ thể hồ tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
60 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn
hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau?
A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
61 Saccarozơ và glucozơ đều cĩ
A Phản ứng với dung dịch NaCl
B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C Phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit
D Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nĩng
62 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: tinh bột A1A2A3A4 CH3COOC2H5 các chất A1,A2, A3, A4 cĩ CTCT thu gọn phù hợp lần lượt là
A C6H12O6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
B C6H12O6,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C glicozen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH
D C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
63 Glucozơ tác dụng được với :
A H2 (Ni,t0); Cu(OH)2; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0)
B AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)
C H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2
D H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
64 Giữa tinh bột, saccarozơ và glucozơ có đặc điểm chung là
A Chúng cùng thuộc loại cacbonhiđrat
B Đều tác dụng với Cu(OH)2 cho phức xanh lam
C Đều bị thủy phân bởi dung dịch axit
D Đều có phản ứng tráng bạc
65 Chất không tan trong nước lạnh là
A Tinh bột B Saccarozơ C Glucozơ D Fructozơ
Trang 13FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
66 Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg
glucozơ, nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 75% ?
A 777,66 B 666,67 C 333,33 D 335,33
67 Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1 kg bột gạo có 80% tinh bột,
còn lại là tạp chất trơ.Giả thiết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 0.9898 kg B 0,444 kg C 0,8889 kg D 0.9898 kg
68 Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1 kg mùn cưa có 50%
xenlulozơ, còn lại là tạp chất trơ.Giả thiết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 0,556 kg B 0.565 C 0,655 D 555 kg
69 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam một cacbohiđrat X thu được 13,44 lít khí CO2
(đktc) và 9,0 gam nước Tìm công thức đơn giản nhất của X X thuộc loại cacbohiđrat nào đã học ?
A C6H10O5, polisacarit
B C6H10O5, đisaccarit
C CH2O, monosaccarit
D C12H22O11, đisaccarit
70 Đun 16,2 gam tinh bột trong dung dịch axit thu được dung dịch Y Cho Y tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được bao nhiêu gam Ag? Giả sử hiệu suất của quá trình bằng 80%
71 Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối
lượng saccarozơ đã thủy phân là
A 513 g B 288 g C 256,5 g D 270 g
72 Từ loại nguyên liệu chứa 80% tinh bột, người ta sản xuất ancol etylic bằng
phương pháp lên men Sự hao hụt trong toàn quá trình là 20% Từ ancol etylic người ta pha thành cồn 90o Tính thể tích cồn thu được từ 1 tấn nguyên liệu biết rằng khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml
73 Thực hiện phản ứng thuỷ phân 16,2 gam xenlulozơ trong môi trường axit, sau
một thời gian phản ứng đem trung hoà bằng kiềm, lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam Ag Xác định hiệu suất của phản ứng thuỷ phân
74 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là
axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kilogam axit nitric (hiệu suất phản ứng 90%) Giá trị của m là:
Trang 1475 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí
CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, tạo ra 80 gam kết tủa Giá trị của m là:
76 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ
thu được là
A 360 gam B 250 gam C 270 gam D 300 gam
77 Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thủy phân 100 gam saccarozơ, sau
đó tiến hành phản ứng tráng bạc Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra, tính khối lượng AgNO3 cần dùng và khối lượng Ag tạo ra Giả thiết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
- Công thức tổng quát của amin bậc I CnH2n+2-2k-a(NH2)a trong đó n là số nguyên tử
C (n 1, nguyên); k là tổng số liên kết π và vòng có trong phân tử (k 0); a là số nhóm amino (đó cũng chính là số nguyên tử N) thỏa mãn 1
2 Tính chất chung
- Amin có tính bazơ
- Dung dịch amin mạch hở trong nước làm đổi màu quì tím sang xanh
- Amin phản ứng với axit tạo muối
II Anilin (C6H7N; C6H5NH2; M = 93)
CHƯƠNG 3 : AMIN-AMINOAXIT
VÀ PROTEIN
Trang 15FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
1 Cơng thức cấu tạo
Cô ng thứ c cấ u tạo
Tính bazơ của anilin < NH3 (do nhĩmC6H5- là nhĩm hút electron) cho nên anilin
khơng làm xanh quỳ tím
Dung dịch kiềm cĩ thể đẩy anilin ra khỏi muối
C6H5-NH3Cl + NaOH C6H5-NH2 + NaCl + H2O
b Tác dụng với dung dịch brom
Br Br
Axit + vị trí nhĩm -NH2 + amino + tên của axit cacboxylic tương ứng
H2N–CH2–COOH axit aminoaxetic (axit -aminoaxetic; glixin )
CH3CH(NH2)–COOH axit -aminopropionic (alanin)
CH2(NH2)–CH2–CH2–CH2–CH2–COOH axit -aminocaproic
HOOC–CH2–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH axit -aminoglutaric (axit glutamic)
Trang 162 Khả năng hòa tan
- Khả năng hòa tan của các protit khác nhau trong các dung môi khác nhau thì khác
nhau
3 Sự đông tụ
Sự kết tủa protit bằng nhiệt gọi là sự đông tụ
4 Phản ứng thủy phân protit
Trang 17FACE: gia sư đại học học bach khoa đà nẵng (https://www.facebook.com/gsbkdn2013)
83 Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng loại nước nào dưới đây?
A nước đường B nước muối C nước giấm D nước rượu
84 Nhận định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?
A Tất cả amino axit đều là chất rắn
B Tất cả amino axit đều tan trong nước
C Tất cả aminoaxit đều là tinh thể, màu trắng
D Tất cả amino axit đều có nhiệt độ nóng chảy cao
85 Amino axit no không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A Ancol
B Dung dịch brom
C Axit (H+) và axit nitro
D Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
86 Số đồng phân hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H7O2N, vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH bằng:
87 Có 3 lọ mất nhãn,mỗi lọ chứa dung dịch của một amino axit trong số các amino
axit sau: glyxin, lysin, axit glutamic Thuốc thử duy nhất cần dùng để phân biệt
90 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4
loãng, lượng muối thu được bằng:
A 7,1 gam B 14,2gam C 19,1gam D 28,4gam
91 Amin bậc nhất đơn chức X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120ml dung
dịch HCl 0,1M thu được 0,81 gam muối X là:
Trang 18A Metanamin
B Etanamin
C Propanamin
D Benzenamin
92 Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N Đốt cháy hết 1 mol X cần 3,75 mol
O2, tạo ra 3 mol CO2, 3,5 mol H2O và 0,5 mol N2 Công thức phân tử của X là:
A C3H7O2N B C3H5O2N C C2H7O2N D C3H7ON
93 X là một ω amino axit mạch thẳng Cho 0,015 mol X tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl tạo ra 2,5125 gam muối Cũng lượng X trên khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tạo thành 2,295 gam muối Công thức của X là
A H2N[CH2]5COOH
B H2N[CH2]6COOH
C H2N[CH2]3CH(NH2)COOH
D H2N[CH2]4CH(NH2)COOH
94 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí (giả thiết chỉ
chứa 80% N2 và 20%O2) vừa đủ, thu được 17,6 gam CO2, 12,6gam H2O và 69,44lít N2(đktc) Công thức phân tử của X là:
A CH5N B C2H7N C C2H8N2 D C2H7N2
95 Thủy phân hoàn toàn 200 gam một hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7
gam glyxin Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm
và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6% Thành phần phần trăm về khối lượng của tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là:
96 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin bậc I,mạch hở,no,đơn chức,kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là nCO2 : nH2O = 1:2 Hai amin có công thức phân tử lần lượt là:
A CH3NH2,C2H5NH2
B C2H5NH2,C3H7NH2
C C3H7NH2,C4H9NH2
D C4H9NH2,C5H11NH2
97 Cho 20gam hỗn hợp gồm 3 amin no,đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác
dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M,cô cạn dung dịch thu được 31,68gam muối.Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A 16ml B 32ml C 160ml D 320ml
I Kiến thức cần nắm:
1 Định nghĩa: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn có nhiều đơn vị
nhỏ gọi là mắt xích liên kết với nhau
2 Phân loại; polime theo các cách:
CHƯƠNG 4: POLIME