Dung dịch nào dẫn điện tốt, dung dịch nào dẫn điện kém.. Phenol tan nhiéu trong các dung môi nào trong các dung môi sau: 3 Dung địch H;SO, 4 dung dịch NHẠOH... Trong các chất sau Chất n
Trang 1Mét dung dich trong suét khéng thé chifa cde day ion sau:
1) Na*, K*, COS , SOF 2) Ca**, NH;, PO*, Cr
3) Ba”, Mg”, SO/”, CO? 4) Fe”, Cu”, 8”, NO;
‹ Trong 4 dung dịch sau (dung môi là nước)
Trang 2Dung dịch nào dẫn điện tốt, dung dịch nào dẫn điện kém
A Tốt (1, 3); kém (2, 4) B Tét (1); kém (2, 3, 4)
C Tét (3, 4); kém (1, 2) D Tét (1, 2, 3); kém (4)
7 Trong các ion sau
1) HCO; 2) HSO; 3) H,PO; 4) CO?"
ion nào có tính lưỡng tính?
8 Cho 2 ancol A, B với Mẹ = 2M - 4 Khi khử (tách) nước hỗn hợp 2 ancol
này, ngoài các ete ta chỉ thu được 1 anken Xác định công thức cấu tạo
cua A, B
A CH,OH, C;H,OH B C;H,OH, C;H;OH
© C;H,OH, C,H,OH D CH;OH, C;H;OH
9 Phenol tan nhiéu trong các dung môi nào trong các dung môi sau:
3) Dung địch H;SO, 4) dung dịch NHẠOH
1) axit acrylic 2) axit axetic 8) axit benzoic
axit nào cho được phản ứng trùng hợp?
A Chi có 1 B.1,2 € Chỉ có 3 D Cả 3 chất
14 Một hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon A, B với Mạ = 2Mạ Biết rằng
11,2 gam X chiếm thể tích là 6,72 lít (ở đkte), xác định số mol và công
thức phân tử của A, B
A OzH, (0,3 mol); C,Hg (0,2 mol)
B O;H, (0,2 mol); C,H; (0,1 mol)
C O;Hs (0,1 mol); CzH¡; (0,2 mol)
D O¿Ö; (0,2 mol); CeHiz (0,1 mol)
Trang 316 X là hỗn hợp 2 đồng phân A, B có cùng công thức phân tử C;H;„O
m gam X có thể cộng 11,2 lít H; (đkte) Cũng m gam với AgNO//NH; dư cho ra 43,2 gam Ag Biết tỉ khối hơi của X đối với không khí bằng 9, xác định m và công thức cấu tạo của A, B (Ag = 108)
24 gam; C;H;CHO và CHạCOCH;
29 gam; C;H;-CHO và CH;-CO-CH;
32 gam; C;H;-CHO và C;H;-CO-CH;
m = 18 gam; CạH;-CHO và C;H,-CO-CH;
16 4,8 gam oxit kim loại M cân 2,016 lít khí H; (đkte) để khử hoàn toàn oxit thành kim loại Lấy toàn thể lượng M thu được sau phản ứng khử cho tác dụng với H,SO, loãng (dư) thu được 1,344 ¿ H; (đkte) Xác định kim loại M và công thức của oxit Mg = 4; Fe = 56; Cu = 64
A Fe, FeO; B.Fe,FeO, C.Mg;MgO D.Cu, CuO
Xác định công thức cấu tạo của A
19 Trong các đãy sau:
1) HCI, NaOH, Ca(OH),
2) H;SO,, Na,SO,, NaHSO,
3) Ba(OH),, KOH, KHSO,
dãy nào chứa các chất đều phản ứng được với Ca(HCO;);
20 Một hợp chất hữu cơ A có Mạ < 60
A —'#°» B —?> C (C không phản ứng với Cu(OH); cho ra phức màu
xanh lam) Xác định công thức cấu tạo của A
A CH = CH - CHO B CH; - CH; ~ CHO
C CH; = CH - CH;OH D CH: = CH - 0 - CH
Trang 421 Một nguyên tử A có điện tích hạt nhân bằng 30,4 x 10°” C A thuộc nhóm
nào trong bảng HTTH Cho biết điện tích của electron là ~1,6 x 10ˆ%C,
22 3,36 lít (đkte) hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 anken B (Mạ ~ Mạ) khi qua nước Br; dư thì thấy khối lượng bình Br; tăng lên 4,2 gam và thể tích khí còn lại bằng ; V ban đâu (đkte) Xác định %A, %B (theo thể tích) và TPT của A, B
A 83,33% C¿H¿, 66,67% CạHạ B 50% C¿H¿, 50% C¿H;
C 25¢ CoH, 50% C;H, D 50% C¿H;, 50% CoH,
38 Trong các chất sau
Chất nào phản ứng với HNO; cho ra khí màu nâu?
94 Trong các chất sau, chất nào làm mất màu dung dịch KMnO, (+ H;§O,)
25 Một dung dịch chứa Na" 0,1 M, Ca?* 0,005 M, C1” 0,06 M và SO?” Tính
nông độ mol cia ion SO}
26 Trong 4 chất: NaOl, lạ CạoH; (băng phiến) và C, chất nào dễ thăng hoa, chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? Nêu rõ lý do
A NaCl (tinh thé ion), CioHs (tinh thé phan tử)
B Ip, CioHs (tinh thé phan td), C (tỉnh thể nguyên tử)
C CioHs (tỉnh thể phân tử), C (tỉnh thể nguyên tử)
D Iz, CioH (tỉnh thể phân tử), NaCl (tinh thé ion)
27 Dé dét chay hét m gam mét este no đơn chức A, cẩn 11,2 / O; (đkte)
phản ứng cho ra 17,6 g CO; Xác định m và CTPT của este
Trang 5A CoHs-NHz (C6 liên kết hidro), CoHe (khong c6 liên kết hiđro)
B C;H;~OH (có liên kết hidro), OsH; (không có liên'kết hiđro)
© C;H;OH (không có liên kết hiểro, phân tử nhỏ), CsHs (không có liên kết hiđro)
D C;H;OH (phân tử nhỏ, có liên kết hiđro), CeH,~NH; (phân tử lớn,
có tính bazơ),
28 Điện phân với điện cực trơ 2 bình điện phân mắc nối tiếp Bình đầu chứa 1 lít dung dich ZnSO, 0,1 M, binh hai chứa 1 lít dung dich CuSO, 0,05 M Ngừng điện phân khi bắt dau sii bot ở catôt bình II Tính khối lượng Cu, Zn bám vào 2 catôt và V khí (đkte) thoát ra ở anot mỗi bình
80 X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy m gam hỗn
hợp X thu được 1,1 mol CO; và 1,6 mol H;O Xác định dãy đồng đẳng,
B CH;OH (có liên kết H), C;H¡s (không có liên kết H)
© C;H;OH (có liên kết H và M lớn), C,Ho (không có liên kết hiđro)
D CH;-O-CH; (phân tử phân cực), C,H;› (phân tử không phân cực)
82 Lấy khí A (có được từ phản ứng giữa 7,8 g Zn với H;SO, dư) cho tác dụng với khí B (eó được từ phản ứng giữa 5,85 g NaCl véi dung dich KMnO, + H;§O, (dư) Hấp thu hoàn toàn sản phẩm của phản ứng, trong 1 lít dung dịch NaOH 0,2 M Tính pH của dung dịch thu được (thể tích dung dịch vẫn là 1 lit) Zn = 65, Na = 28, Cl = 35,5
Trang 6
38 Đốt cháy hết 1 amin đơn chức no A thu được 1,12 ¡ N; (đkte) Sản phẩm cháy khi qua dung dịch Ca(OH); (dư) tạo ra 30 gam kết tủa Xác định CTPT va số đồng phân của A (Ca = 40)
A C;HN, 3 đồng phân B C;HạN, 4 đồng phân
© CaHạN, 3 đồng phân D C¿HuN, õ đồng phân
34 Một dung dịch chứa ƠL và I” Để chỉ oxi hóa I- (thành I;) mà không oxi hóa CI' (thành Cl;) ta nên dùng chất oxi hóa nào MnO;, KMnO,, Fe"? Cho biết
3) dung dịch NHOH 4) dung địch NayS
36 Phân biệt styren, toluen và benzen bằng một thuốc thử duy nhất Thuốc thử ấy là:
A dung dịch KMnO, B dung dịch Br;
87 Cho a mol CO; tác dụng từ từ với một dung dịch có chứa b mol NaOH
và e mol Ca(OH); Tìm điều kiện giữa a, b, e để có kết tủa cực đại Tính khối lượng kết tủa cực đại ấy theo số mol các chất
C 2a = b + 2e; 100 c D (b + c); 100 c
38 Một hợp chất hữu cơ Ơ khi bị thủy phân ở môi trường axit cho ra chất
B (cho được phản ứng tráng gương với AgNOyNH;) và chất C (chất này
bị oxi hóa cho ra một xeton)
Xác định CTCT của A biết rằng 1 mol A đốt cháy cho ra 4 mol CO
Trang 739
40
41
42,
Cho V, lít dung dịch NaOH (nồng độ a mol⁄) vào V; lít dung dịch
HạPO, (nồng độ b mol/⁄)) Tìm điều kiện giữa Vị, Vạ, a, b để phản ứng cho ra 2 muối Na;HPO, và Na¿PO,
A Vịa = 3V;b B 2V;b < Vịa < 3V¿b
C Via > 2Veb D Vịa = 2V;b
Sắp các hidroxit
1) NaOH 2) KOH 3) Mg(OH); 4) Al(OH)a
theo thứ tự tính bazơ tăng dần từ trái qua phải
A.1<2<8<4 B.4<1<2<8
C.4<3<2<1 D4<3<1<2
Anđehit thể hiện tinh &hử trong phản ứng nào
1) RCHO + Ag¿O —“ RCOOH + 2Ag
2) R-CHO + 2Cu(OH), -» RCOOH + Cur0 + 2H20
Để phân biệt giữa phenol, axit acrylic va axit axetic, ta có thể dùng,
A Hạ (xúc tác) B dung dich KMnO,
© dung dịch Br ; D dung dịch NaOH
Thêm Ba(OH); dư vào 1 lít dung địch chứa NH;, SO?' và CIF thu được
46,6 g kết tủa và 13,44 lít khí NH (đkte) Tính nổng độ mol của các muối chứa trong dung dịch này Ba = 187
Trang 845 Cho 2,4 gam Mg va 13 gam Zn vao 1 Iit dung dịch chứa CuSO, 0,2 M va AgNO; 0,2 M Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau cùng (V dung dịch vẫn là 1 lít) và khối lượng chất rắn thu được
1) flobenzen 2) clobenzen —_ 3) phenol 4) axit benzoic
Chon các chất hướng nhóm thé sau vao vj tri octo (ho&e para), hay vao
vị trí meta so với nhóm thế sẵn có
A (octo, para): 1, 2; (meta): 8, 4
B (octo, para): 2, 3; (meta): 1, 4
C (octo, para): 1, 3; (meta): 2, 4
D (octo, para): 1, 2, 3; (meta): 4
47 Trong 4 hiđrua nhóm VIạ:
10 ml dung dich NaOH va 10 ml dung dich KOH trén
A 66,67 B 45,10 © 36,80 D 33,33
10
Trang 949 Một anken mạch thẳng A khi bị hiđrat hóa cho ra 1 ancol duy nhất Xác định CTCT của A biết rằng đốt cháy 1 mol A thu được 4 mol CO;
A CH, - CH = CH - CHs B CH, = CH - CH, - CH;
C CH; - CH = CH, D CH, - CH = CH ~ CH¿ - CH¡,
50 Sắp các chất NaF, MgO, Al,O; theo thif tu nhiét độ nóng chảy tăng dan
A NaF < Al,O; < MgO B NaF < MgO < Al,O;
C Al,O, < NaF < MgO D MgO < NaF < Al,O;
ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ 1
1 3) Sai Đông vị cho ra nước nặng là ?H (còn có kí hiệu là D: đơteri) 4) Sai Chỉ có †H có tính phóng xạ, ?H không có tính phóng xạ nên ta
có thể uống nước nặng mà không sợ bị phóng xạ
1) Đứng Đông vị chiếm cùng 1 6 (cùng vị trí) trong bang HTTH
2) Dung 'H có 1 proton và 0 nơtron nên có tỉ số SỐ ĐƠH9" _ ọ nhị số proton
nhất trong 3 đồng vi Ti sé nay bang 1 cho 7H va 2 cho đồng vị ;H
3, 4 không đúng Chọn đáp án A
2.1) CH, 3) CCI, và 4) NH; có 4 nguyên tử giống nhau nối với nguyên tư
trung tâm nên có cơ cấu tứ diện đều
2) CHƠI; không phải là tứ diện đều vì liên kết C-H ngắn hơn liên kết œ0
1,8, 4 đúng, Chọn đáp án C
3 HCI axit mạnh, phân ly hoàn toàn nên có [H"] lớn nhất, pH nhỏ nhất < 7 CH;COOH là 1 axit yếu, phân ly kém, nên có [H*] nhỏ hơn HCI, pH cao hơn HCI < 7
3) KCI: muối trung tính có pH = 7
4) K¿CO;: muối có tính bazơ do phát xuất từ axit yếu và bazơ mạnh,
Trang 103) Không có được vì Cay(PO,); kết tủa
8) Không có được vì BaSO,, MgCO; kết tủa
4) Không có được vì CuS kết tủa _—_
Vay 2, 3, 4 không đáp ứng Chọn đáp án B
5 A có phản ứng với Na và với axit hữu cơ Vậy A chứa H và OH linh động
và A không tác dụng với bazơ Vậy A là 1 ancol
Với M = 60, A chứa tối đa 3 cacbon Vậy A là C;H;-OH
Loại, B O¿H,~_NH; cũng có H linh động, cũng phản ứng với axit hữu cơ, không phản ứng với bazơ nhưng M = 4õ z 60
Chọn đáp án C
6 Dung dịch dẫn điện tốt khi chứa chất điện li manh (NaCl, NaOH) và dẫn điện kém khi dung dịch chứa chất điện li yếu (CH;COOH, NH,OH) Chọn đáp án A
7 Các anion có chứa H phần lớn lưỡng tính
HCO; +H’ = CO, + H,0 HCO; = H* + COP Tuong ty cho H,PO;
HSO; mặc dù có chứa H nhưng không có tính lưỡng tính do HSO; không kết hợp được với H"
9 Phenol CsHsOH chita 6 C nên ít tan trong nước Phenol tan-trong benzen
(dung môi hữu cơ gần phenol) và tan trong dung địch NaOH do phản ứng
C¿H;OH + NaOH — CHO" + Na’ + Hz0
tạo ra hợp chất ion
Loại 3 H,SO, vì C;H,OH không tác dụng với H,8O,
Loại 4 NHẠOH vì phenol mặc dù có tính axit nhưng rất yếu nên phenol không phản ứng với NHẠOH bazơ yếu
Chon dap én A
12
Trang 1110 Nguyên tố có độ âm điện cao nhất là F và nguyên tố có độ âm điện thấp nhất là Cs, nguyên tố đứng gẩn cuối nhóm lạ kim loại kiểm, nhóm có độ âm điện rất thấp)
11 Trong bảng HTTH nhóm có tính dẫn điện tốt nhất là nhom Ip (Cu, Ag
dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại) Nhóm lạ, II (AI) dẫn điện cũng tốt nhưng kém hơn nhóm lạ
18 Axit acrylic © CH; = CH - COOH
Axit axetic CHạ - COOH
Axit benzoic C¿H;-COOH
Bé c6 duge phan ting trang hgp phan tit phai c6 1 lién két C = C ngoai vòng Đó là axit acrylie
Trang 1215 A, B với công thức Ơ,H;„O có thể là andehit và xeton Gọi a = Mandenias
b= ngeang
A, B cộng Hạ theo tỉ lệ mol 1 : 1
a) Chi có andehit A tác dụng với AgNO/NH,
a mol A -» 2a mol Ag)
Gọi y là hóa trị của M trong muối sunfat
2M + yH,SO, + M{SO,), + yHe
Trang 13Các nguyên tố, ngoài số oxi hóa 0 chỉ có 1 số oxi hóa khác là
F: chỉ có số oxi hóa -1 do F có độ âm điện cao nhất trong tất cả các nguyên tố
Na: chỉ có số oxi hóa +1 do Na* với cơ cấu rất bền của khí hiếm Ne
không thể mất thém 1 electron để cho ra Na”'
Loại 1) O vi O có 2 số oxi hóa ~2 và ~1 (trong HạO; và các peoxit) Loại 4) H vì H có số oxi hóa +1 và ~1 trong các hiđrua kim loại như NaH Chọn đáp án D
A cho phản ứng thế dễ hơn phản ứng cộng Vậy A là hợp chất thơm có chứa vòng benzen A bị khử cho ra B có tính bazơ (amin) Vậy A là
CaH;~NO; (phù hợp với M = 123) Nhóm ~NO; hút electron làm cho nhóm thế sau vào vị trí meta đối vỡi =NO;
Chọn đáp án A
Ca(HCO;); chứa HCO; lưỡng tính, phần ứng với các chất có tính axit
va bazo
Day 1) HCI (axit), NaOH (bazo), Ca(OH) (bazo) déu phan tng với Ca(HCO;);
Day 3) H,SO,, Na;SO,, NaHSO, chỉ có 2 chất H,SO,và NaHSO, (có tính axit phản ứng với Ca(HCO;); còn Na,SO, trung tính không phản ứng Loại
Trang 1421 Dién tich proton = | dién tich electron| = +1,6 x 107°C
gz 30410" 1g 1,6x1i
Với 19 eleetron, A có cấu hình electron
18°292p°3s?3p4s!
Đó là K thuộc nhóm lạ
Chon dap én C
22, Ankan A va anken B c6 My ~ Mp
Vay A, B c6 cling sé nguyén tit cacbon
A: CyHan2 (@ mol) B: CyHax (b mol)
ng=atb= 238 2915 mol 22,4 Qua bình Brạ, anken bị giữ lại
Trang 1525 Téng dién tich duong = | téng dién tich am|
26 Chất dé thăng hoa là các chất có cơ cấu tình thể phân tử với nút mạng
tình thể là những phân tử Lực hút giữa các phân tử này là lực Van đe Van rất yếu Đó là trường hợp lạ và C¡oHa
Chất có nhiệt độ nóng chảy rất cao khi có cơ cấu tỉnh thể nguyên tử
với nút mạng là nguyên tử, các nguyên tử liên kết nhau bằng liên kết
cộng hóa trị rất bên Đó là trường hợp cacbon
"Theo định luật bảo toàn khối lượng
Mente + Mo, = Moo, + Myo
Monte = mẹo, + My,o — Mo, = 17,6 + 0,4.10 — 0,5.32