Dây qu ấn và kích thước rãnh phần ứng 14.. Ch n dây quấn sóng đơn... Các bước dây quấn :... Bảng 1: Tính toán đặc tính không tải của động cơ đi n 1 chiều.. Tính toán dây qu ấn kích thíc
Trang 1H C VI σ KĨ THU T QUÂN S
Đ Áσ MÁY ĐI N
Tính toán động cơ 1 chiều có công suất đ nh mức P= 40 kW , đi n áp lưới đ nh
mức U=220V , t c độ quay đ nh mức n = 2000 vòng/phút , kiểu bảo v IP22 , ch
độ làm vi c liên tục , cách đi n cấp B , hi u suất η = 0.93
N ỘI DUNG:
Xác đ nh các kích thước chủ y u
Ch n s đôi c c
Tính toán phần ứng
Xây d ng sơ đ dây quấn phần ứng
Tính toán cổ góp và chổi than
Tính toán khe h không khí và kích từ
Tính toán dây quấn kích từ
Tính toán tổn hao, hi u suất máy; mô men
Sơ đ khai triển dây quấn phần ứng
Bản v k t cấu máy đi n thi t k
Trang 2A.Ch ọn kích thước chủ yếu:
1 Hi u suất của máy : η = 93%
2 Sơ bộ xác đ nh dòng đi n của động cơ đi n
3
40.10
195,5( ) 0,93.220
D
cm p
Trang 312 Chiều dài tính toán của mặt c c từ:
bδ = αδń = 0,67 18,056 = 12,1 cm
13 Chiều dài mặt c c từ (khe h không khí không đều) :
bm = bδ = 12,1 cm
B Dây qu ấn và kích thước rãnh phần ứng
14 Ch n dây quấn sóng đơn
15 Dòng đi n của 1 mạch nhánh song song:
2 2
.2348,151,5
D Z
D Z
N N Z
Trang 420 S phi n góp G theo s rãnh nguyên t u G
G G
Trang 5Ir = i2.Nr = 78,2 4 = 312,8 A
28 M t độ dòng đi n trong dây d n phần ứng (sơ bộ):
2 2
2
2000
10 / 200
Trang 632 Kích thước rãnh phần ứng như hình v :
1
2 2
.(230 2.30) 47.6
5, 747
r
N d k
S
34 Các bước dây quấn :
Trang 7.Bước tổng hợp và bước cổ góp:
1 47 1
232
( ) (23 3).11
14, 698 47
r y
D h y
cm uZ
Trang 841 Chiều cao lưng phần ứng :
0 2
t k
đây kD lấy theo bảng 12.1
47 Từ thông dưới mỗi đôi c c:
2
1, 58.10 W2.188.2000
E
b pNn
48 Kích thước c c từ chính:
Trang 9C c từ chính làm bằng thép kỹ thu t đi n 3411 dày 0,5 mm của Nga Chiều dài c c từ lc = lδ = 25,175 cm H s ép chặt c c từ kcl = 0,95 Chiều rộng ra của 1 bên c c từ
0,1 0,1.12,1 1, 212
69,875
2, 03334,375
gt g
đây chiều cao tâm trục h = 225 mm
54 Đư ng kính trong thân c c từ:
D1 = Dn1ậ 2hgl = 44 ậ 2.2,033 = 39,935 cm
55 Chiều cao thân c c từ:
Trang 11z Fe
t l k
Trang 13Bảng 1: Tính toán đặc tính không tải của động cơ đi n 1 chiều
E Tính toán dây qu ấn kích thích song song
Trang 1480 Ti t di n dây d n của cuộn dây kích từ 75 oC:
2 1
2802
2 4.1, 447
dm t
F pI
t
L r
s
86 Tr ng lượng đ ng của dây quấn kích thích song song:
GCut =8,9 Ltst10-3 =8,9.1533,33 0,241 10-3= 3,292 kg
G C ổ góp, chổi than và tham số dối chiếu:
87 Chiều rộng vùng trung tính hình h c:
bđc = ń ậ bm = 18,055 ậ 12,097 = 5,958 cm
88 Với chiều rộng chổi than :
bch = (2 ÷ 4) tG = (2 ÷ 4).1,069 = 2,138 ÷ 4,276
Trang 15Ch n kích thước chổi than bch x lch = 2,5 x 3,2 cm2 ký hi u C-4
89 Ti t di n chổi than :
Sch = bch.lch = 2,5.3,2 = 8 cm2
90 Lấy m t độ dòng đi n trên chổi than Jch’ = 9 A/cm2
S chổi than trên một giá chổi than:
95 H s từ d n rãnh:
Trang 165 d
97 Khe h không khí dưới c c từ phụ :
f
t k
101 Bề rộng thân c c từ phụ :
bcf = bmf - 2.δ1 = 5 ậ 2.0,46 = 4,08 cm
102 Từ thông dưới c c từ phụ:
Фδf = Bδf.lf.bmf.10-4 = 0,162 25,175 5.10-4 = 2,045.10-3 Wb
đây lấy chiều dài mặt c c từ phụ lmf = l2 = 25,175 cm
103 Từ thông trong thân c c từ phụ :
Trang 17f cf
K t quả tính toán mạch từ của c c từ phụ được ghi trong bảng 12.9
106 Sức từ động dưới một đôi c c từ phụ (theo bảng 12.9) :
F I
đây lấy s mạch song song af = 1; Jf = 8 A/mm2
109 Ch n dây d n tròn b c sợi thủy tinh ký hi u PSD đư ng kính d/dcđ = 4,34/5,00 mm có ti t di n s =19,625 mm2
Trang 18Bảng 2: Bảng tính toán từ c c từ phụ.
Trang 19110 Chiều dài trung bình 1 vòng dây của dây quấn c c phụ :
lftb = 2.(lf + bct + 4.∆cđ) + π.bf =
= 2.(24,975 + 4,08 + 4.0,2) + π.1= 62,85 cm =0,63 m
đây lấy bề dày cuộn dây c c từ phụ bf = 1 cm và bề dày cách đi n là 0,2 cm
111 Toàn bộ chiều dài dây quấn c c từ phụ :
Lf = 2.pf.lttb.wf = 4 0,63 6 = 15,12 m
112 Đi n tr của dây quấn c c từ phụ 75oC :
1 2
113 Tr ng lượng đ ng dây quấn c c từ phụ :
GCuf = 8,9 Lf sf 10-3 =8,9 15,12 19,625 10-3 = 2,641 kg
114 Sức từ động của cuộn dây ổn đ nh t c độ:
Thư ng lấy bằng hoặc nhỏ hơn sức từ động phản ứng phần ứng :
115 Chiều dài trung bình 1 vòng dây ổn đ nh t c độ :
Lấy bằng cuộn dây kích thích song song lnt =0,792m
116 Chiều dài toàn bộ cuộn dây ổn đ nh t c độ :
Trang 200, 011
nt nt
nt
L R
dm dm
E
b pNn
F
w
H T ổn hao và hiệu suất
125 Tổn hao đ ng trong dây quấn phần ứng :
Trang 21128 Tổn hao đ ng trên dây quấn ổn đ nh t c độ :
trong đó p1/50 = 1,75 W/kg đ i với thép kỹ thu t đi n 1511
135 Tổn hao sắt trên răng phần ứng:
Trang 22140 Công suất đầu vào :
144 Momen trên trục :
Trang 23Các đặc tính làm vi c được xây d ng như sau:
1 Lấy các tr s của dòng đi n phần ứng : I2t
2 Tính sức đi n động phản ứng :
E1 = U ậ I2t.( Rz + Rf + Rnt) - ∆U
3 Sức từ động từ hóa của máy tải I2i :
Foi = F1 + Fnt ậ Fqđtrong đó Ft là sức từ động của dây quấn kích thích song song
4 Từ đặc tính không tải xác đ nh E’I theo Foi
5 T c độ của động cơ đi n :
Trang 24% 100 i %
t
P P
Các tr s tính toán của đặc tính làm vi c được ghi trong bảng 3 và đư ng
biểu di n hình 2
Bảng 3: Bảng s li u đặc tính làm vi c
Trang 25Tài li u tham khảo:
THI T K MÁY ĐI N ậ Trần Khánh Hà , Nguy n H ng Thanh