máy điện, đồ án máy điện, động cơ ba pha không đồng bộCông suất định mức: Pđm =22 kW Điện áp định mức: Uđm =380220 V Tổ đấu dây: YΔ Tần số làm việc: f =50 Hz Số đôi cực: 2p = 6 Hệ số cosφđm = 0,90 Cấp bảo vệ: IP44 Hiệu suất của động cơ ƞdm = 0,90 Kiểu máy: kín, tự làm mát bằng quạt gió Chế độ làm việc liên tục Cấp cách điện: cấp B
Trang 1Mục lục
PHẦN I : CÁC THÔNG SỐ ĐỊNH MỨC 4
1 Tốc độ đồng bộ 4
2 Dòng điện định mức (pha) 4
PHẦN II: KÍCH THƯỚC CHỦ YẾU 5
3 Công suất tính toán 5
4 Đường kính Stato 5
5 Bước cực 6
6 Chiều dài tính toán lõi sắt Stato(lδ) 6
7 Chiều dài thực của Stato 6
8 Lập phương án kinh tế 6
9 Số rãnh Stato 6
10 Bước rãnh Stato 7
11 Số thanh dẫn tác dụng của một rãnh 7
12 Số vòng dây nối tiếp của một pha dây quấn Stato 7
13 Tiết diện và đường kính dây 7
14 Kiểu dây quấn 8
15 Từ thông khe hở không khí 8
16 Mật độ từ thông khe hở không khí 8
17 Xác định sơ bộ chiều rộng răng Stato 9
18 Xác định sơ bộ chiều cao gông 9
19 Kích thước răng, rãnh và cách điện rãnh 9
20 Chiều rộng răng Stato 11
21 Chiều cao gông từ Stato 12
22 Khe hở không khí 12
PHẦN III : THIẾT KẾ DÂY QUẤN RÃNH VÀ GÔNG RÔTO 13
23 Số rãnh Rôto 13
24 Đường kính ngoài Rôto 13
25 Đường kính trục Rôto 13
Trang 226 Bước răng Rôto 13
27 Xác định sơ bộ chiều rộng răng Rôto 13
28 Dòng điện trong thanh dẫn Rôto 14
29 Dòng điện trong vành ngắn mạch 14
30 Tiết diện thanh dẫn 14
31 Tiết diện vành ngắn mạch 14
32 Kích thước răng, rãnh Rôto 14
33 Vành ngắn mạch 16
34 Diện tích rãnh Rôto 16
35 Tính các kích thước thực tế 16
PHẦN IV : TÍNH TOÁN MẠCH TỪ 17
38 Hệ số khe hở không khí 17
39 Sức từ động trên khe hở không khí 18
40 Mật độ từ thông ở răng Stato 18
41 Cường độ từ trường trên răng Stato 18
42 Sức từ động trên răng Stato 19
43 Mật độ từ thông trên răng Rôto Theo công thức : 19
44 Cường độ từ trường trung bình trên răng Rôto 19
45 Sức từ động trên răng Rôto 19
46 Hệ số bão hoà răng 19
47 Mật độ từ thông trên gông Stato 20
48 Cường độ từ trường trên gông Stato 20
51 Mật độ từ thông trên gông Rôto 20
52 Cường độ từ trường trên gông Rôto 21
53 Chiều dài mạch từ ở gông Rôto 21
54 Sức từ động trên gông Stato 21
55 Sức từ động tổng của toàn mạch 21
56 Hệ số bão hoà toàn mạch 22
57 Dòng điện từ hoá 22
CHƯƠNG V: THAM SỐ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN 22
Trang 358 Chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato 22
59 Chiều dài phần đầu nối của dây quấn Stato khi ra khỏi lõi sắt 23
60 Chiều dài trung bình 1 vòng dây của dây quán Stato 23
61 Chiều dài dây quấn của 1 pha Stato 23
62 Điện trở tác dụng của dây quấn Stato 23
63 Điện trở tác dụng của dây quấn Rôto 24
64 Hệ số quy đổi điện trở Rôto về Stato 25
65 Điện trở Rôto sau khi quy đổi về Stato 25
66 Hệ số từ tản Stato 25
67 Điện kháng tản dây quấn Stato 27
68 Hệ số từ dẫn tản Rôto 28
69 Điện kháng tản dây quấn Rôto 29
70 Điện kháng tản Rôto đã quy đổi về Stato 29
71 Điện kháng hỗ cảm (Khi không xét rãnh nghiêng) 29
72 Điện kháng tản khí xét đến rãnh nghiêng 30
PHẦN VI : TỔN HAO TRONG THÉP VÀ TỔN HAO CƠ 30
73 Trọng lượng răng Stato 30
74 Trọng lượng gông từ Stato 31
75 Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato 31
76 Tổn hao bề mặt trên răng Rôto 32
77 Tổn hao đập mạch trong răng Rôto 33
78 Tổng tổn hao trong thép lúc không tải 34
79 Tổn hao đồng trong dây quấn Stato 35
80 Tổn hao cơ 35
81 Tổng tổn hao của toàn máy khi không tải 36
82 Hiệu suất của động cơ 36
Trang 4
Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3
- Hiệu suất của động cơ ƞdm = 0,90
- Kiểu máy: kín, tự làm mát bằng quạt gió
Hiệu suất của động cơ : ηđm = 0,90 tra bảng 10.1 trang 228
Trang 5Hệ số công suất : cosφđm = 0,90 tra bảng 10.1 trang 228
Đường kính Stato phụ thuộc vào công suất tính toán P’
Với chiều cao tâm trục h=180 mm(h này theo phụ lục 2 hình thày cho)
Tra bảng 10-3 trang 230 có đường kính ngoài stato theo tiêu chuẩn của Nga (4A) ta được :
Dn = 31,3 cm
đối với máy có số đôi cực 2p =6 tra bảng 10.2 trang 230
Ta chọn Kd = 0,7 – 0,72
D = (0,7 – 0,72)Dn = (0,7–0,72).31,3 =( 21,91 – 22,536) (cm)
Trang 6⇒ta chọn D = 22 cm
5 Bước cực
𝜏 = 𝜋 𝐷2𝑝 =
𝜋 222.3 = 11,5 (𝑐𝑚)
6 Chiều dài tính toán lõi sắt Stato(lδ)
kdq =0,95 : chọn dây quấn 2 lớp, bước đủ
- Theo hình 10-3a trang 233 TKMĐ- Trần Khánh Hà,
Với Dn=31,3 cm ta tra được: A=320 A/cm
Mật độ tự cảm khe hở không khí: Bδ =0,80 T
6,1.10 7.P' 6,1.10 7 27,16
αδ.k s k dq A.Bδ.D 2 n 0,64.1,11.0,95.320.0.8.222 1000 lấy chuẩn lδ =18 cm
7 Chiều dài thực của Stato
l1 = lδ=18 (cm)
Do lõi sắt ngắn nên làm thành một khối
Chiều dài lõi sắt stato, Rôto bằng: l1=l2= lδ=18 (cm)
2p = 6 : số đôi cực ⇒ p = 3
Trang 7q1: số rãnh của mỗi pha dưới mỗi bước cực, vì tốc độ của động
Trong đó: a1 = 4 số nhánh song song
n1: số sợi dây ghép song song, chọn n1 = 2
J1: mật độ dòng điện dây quấn Stato
Theo hình 10-4 trang 237 TKMĐ- Trần Khánh Hà từ thông số
Công suất P= 22 (kW), số đôi cực 2p = 6
Trang 8I 1dm 41,15
⇒ S1 = = = 0,823(𝑚𝑚2)
a1.J1.n1 4.6,25.2Theo phụ lục VI trang 618 ,bảng VI-1 chọn dây quấn tráng men PETV có
đường kính (d/dcd= 0,95/1,015 ) có tiết diện bằng S1= 0,709 mm2
14 Kiểu dây quấn
Chọn dây quấn 2 lớp bước đủ: 𝜏 = 𝑍
𝛼 = 𝑝 360/𝑍1 = 3.360/54 = 20
Hệ số dây quấn Stato: Kd1 = Ky1.Kr = 0,92.0,6 = 0,552
15 Từ thông khe hở không khí
∅ = 𝐾𝑒 𝑈đ𝑚
4.𝐾𝑠.𝑓.𝑊 1.𝑘𝑑1 = 1.220
4.1,11.50.90.0,552 = 0,0199(𝑊𝑏) Trong đó:
Trang 917 Xác định sơ bộ chiều rộng răng Stato
Kc1: hệ số ép chặt của lõi sắt Stato, ta chọn Kc1 =0,95
18 Xác định sơ bộ chiều cao gông
19 Kích thước răng, rãnh và cách điện rãnh
- Diện tích có ích của rãnh (tính sơ bộ) là: 𝑆𝑟′ = 𝑛1𝑢𝑟𝑑𝑐𝑑2
Trang 10Dn = 31,3 (cm) đường kính ngoài Stato
D = 22 (cm) đường kính trong Stato
∗ Chiều cao thực của răng Stato:
Trang 11D = 22 (cm) đường kính trong Stato
Dn = 31,3 (cm) đường kính ngoài Stato
h’g1 = 3,75 (cm) chiều cao gông Stato
b’Z1 = 1,09 (cm) chiều rộng răng Stato
2 −𝑑2
2 − ℎ41=8,535mm Diện tích lớp cách điện:
20 Chiều rộng răng Stato
Chiều rông răng Stato phía đáy rãnh phẳng:
Trang 1221 Chiều cao gông từ Stato
ℎ𝑔1=𝐷𝑛− 𝐷
2 − hr1 +
1
6𝑑2 = 3,8(𝑐𝑚)
Khí chọn khe hở không khí δ ta cố gắng lấy nhỏ để cho dòng điện
không tải nhỏ và cosϕ cao, Nhưng khe hở không khí nhỏ sẽ khó khăn trong
việc chế tạo và quá trình làm việc của máy: Stato rất dễ chạm với Rôto (sát
cốt), làm tăng thêm tổn thất phụ, điện kháng tản tạp của động cơ cũng tăng lên,
Theo công thức 10- 21 trang 253 Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà,
đối với loại Động cơ có công suất P = 22kW > 20 kW, 2p = 6 ta có:
1200 (1 + 9
2𝑝) = 0,458𝑚𝑚 Tra theo bảng 10.8 tham khảo ta có khe hở không khí δ= 0,45(mm)
Trang 13PHẦN III : THIẾT KẾ DÂY QUẤN RÃNH VÀ GÔNG RÔTO
23 Số rãnh Rôto
Thiết kế Rôto lồng sóc đúc nhôm, chọn số rãnh Rôto theo bảng 10 - 6 trang
246, Giáo trình Động cơ không đồng bộ- phối hợp giữa số rãnh Stato và số rãnh
Rôto của máy điện không đồng bộ Rôto lồng sóc: 2p =6 rãnh Rôto nghiêng, động
cơ làm việc ở điều kiện bình thường:
Trang 14m1 =3 số pha của dây quấn Stato
kI =f(cosϕ): là hệ số dòng điện, được tra trong hình 10- 5 trang 244 Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà, ứng với cosϕđm =0,91 thì kI =0,92
30 Tiết diện thanh dẫn
Với thanh dẫn nhôm thì J2 = 3 (A/mm 2 )
Tiết diện thanh dẫn: 𝑆𝑡𝑑′ =𝐼𝑡𝑑
32 Kích thước răng, rãnh Rôto
Trang 15
D’=21,1 (cm) =211 (mm)
h42 = 0,5 (mm)
Z2 = 42 (rãnh) b’Z2 = 7,2 (mm)
Chiều rộng rãnh Rôto phía hẹp nhất:
Trang 175+𝑏41𝛿 =2,9 Trong đó: b41 = 2,5 (mm) là miệng rãnh Stato
Trang 181 0,45 )25+0,451 = 0,68
39 Sức từ động trên khe hở không khí
Mạch từ có 2 đoạn qua khe hở không khí, bề rộng của khe hở không khí
theo hướng hướng kính
41 Cường độ từ trường trên răng Stato
Theo bảng V- 6 ,trong phụ lục V,ta tra được :
HZ1 = 77,9 (A/cm)
Trang 1942 Sức từ động trên răng Stato
t2 = 1,94 (cm)
bZ2 =0,72 (cm)
44 Cường độ từ trường trung bình trên răng Rôto
Theo bảng V- 6 ,trong phụ lục V,ta tra được :
HZ2 = 15,6 (A/cm)
45 Sức từ động trên răng Rôto
FZ2 = 2.hZ2.HZ2 = 2.1,28.15,6 = 39,94 (A)
Trong đó: hZ2 =1,28 (cm), chiều cao rãnh Rôto
46 Hệ số bão hoà răng
Tính lại hệ số bão hoà răng đã chọn sơ bộ, theo công thức :
Trang 2047 Mật độ từ thông trên gông Stato
48 Cường độ từ trường trên gông Stato
Theo bảng V- 9 ,trong phụ lục V,ta tra được :
Φ = 0,0199 (Wb)
Trang 21l2 = 18 (cm)
kC2 = 0,95 , hg2 = 53,1 (mm) = 5,31(cm)
52 Cường độ từ trường trên gông Rôto
Theo bảng V- 9 ,trong phụ lục V,ta tra được :
Trong đó: Fδ = 637,6 (A) Sức từ động khe hở không khí
FZ1 = 132,43 (A) Sức từ động trên răng Stato
FZ2 = 39,94 (A) Sức từ động trên răng Rôto
Fg1 = 144 (A) Sức từ động trên gông Stato
Fg2 =20,7 (A) Sức từ động trên gông Rôto
Thay số vào ta được:
F∑ = 637,6+132,43+39,94+144+20,7=974,67 (A)
Trang 2256 Hệ số bão hoà toàn mạch
W1 :90 (vòng) số vòng dây của dây quấn Stato
kd1 =0,91 hệ số dây quấn Stato
∗ Dòng điện từ hoá tính theo đơn vị phần trăm:
Iμ% = 100% = 100% = 32,13%
Trong đó: Iđm = 41,15 (A) dòng điện đực mức
CHƯƠNG V: THAM SỐ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN
58 Chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato
Theo công thức Giáo trình TKMĐ ta có:
lđ1 =Kđ1.τy1 + 2B1
Trong đó:
Kđ1, B1 được tra trong Giáo trình TKMĐ
Đối với loại động cơ 2p=6, phần đầu nối không băng cách điện
ta có: Kđ1 =1,2 và B1 = 1,0 (cm)
Trang 23𝜏𝑦1 =𝜋(𝐷+ℎ𝑟1)𝑦1
𝑍1 là bề rộng trung bình của phần tử
Z1
Trong đó: D = 22 (cm) đường kính trong Stato
hr1 =0.9 (cm) chiều cao rãnh Stato
Z1 =54 số rãnh Stato
y1 = 12 là bước ngắn của dây quấn Stato
π.(D + h r1 )y1 π.(22+ 0.9).12 Thay số vào ta được: τy1 = = = 15,98
Trang 25Trong đó: rtd =5,13.10-5 (Ω) điện trở thanh dẫn
rV =6,83.10-7 (Ω) Điện trở vành ngắn mạch
Δ= 2.sin = 2.sin = 2.sin
64 Hệ số quy đổi điện trở Rôto về Stato
Theo công thức 5- 16 Tr77 Giáo trình TKMĐ ta có:
Trong đó:
br1 = 10,44 (mm) bề rộng rãnh Stato phía miệng rãnh
h2 = 3 (mm) chiều cao nêm
h31 =C + C’= 0,6 + 0,4 =1 (mm)
h41 = 0,5 (mm)
h12S = hr1- h41- h31 = 23,3 - 0,5 -1 = 21,8 (mm)
h5 = 0,5 (mm)
Trang 26Trong đó:
+ t1 =15,7 (mm) bước rãnh Stato
+ q1 =5 + kdq1 =0,91 + σt1: Tra bảng với q1 =5; bước rút ngắn của dây quấn theo bước rãnh bằng 14 -12 =2 ta tra được giá trị 100σt1 =0,44 ⇒ σt1 =0,0044 + ρt1: Tra theo Giáo trình TKMĐ với loại rãnh làm nghiêng:
q1=3
Trang 27+ σt1: Tra bảng với q1 =3; bước rút ngắn của dây quấn theo bước rãnh bằng 14 -12 =2 ta tra được giá trị 100σt1 =0,44 ⇒ σt1 =0,0044 +
ρt1: Tra theo Giáo trình TKMĐ với loại rãnh làm nghiêng: q1=3
Tỉ số : 𝑍2
𝑝 =24
3 = 8 Ta tra được 𝜌𝑡1 = 0,67 với: b41 = 2,5 (cm)
t1 = 15,7 (mm)
δ = 0,8 (cm)
Thay số vào ta được: λt1 = 0,9 0,0044 = 0,9676
∗ Hệ số từ tản đầu nối: đối với dây quấn 2 lớp
𝜆𝑡1 = 0,34.𝑞1
𝑙𝛿 (𝑙đ1− 0,64 𝛽 𝜏) = 0,34.
59,6 (28,316 − 0,64.0,58.7,85) = 3,197 Trong đó: lđ1 = 28,136 (cm) chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato
β =0,833 τ =23,56(cm)
∗ Hệ số từ dẫn tản:
Σλ1 =λr1 + λt1 + λđ1 = 1,1853 + 0,9676 + 3,197 = 5,3499
67 Điện kháng tản dây quấn Stato
Theo công thức Giáo trình TKMĐ ta có:
Trang 28b = 6,19 (mm) bề rộng rãnh Rôto phía miệng rãnh
hr2 = 16,2 (mm) chiều cao rãnh Rôto
DV = 9,54 (cm) đường kính trung bình của vành ngắn mạch
lδ’’ ≈ l2 =9,6 (cm) đối với Rôto lồng sóc không có rãnh thông gió
24
Trang 2969 Điện kháng tản dây quấn Rôto
Theo công thức với Rôto lồng sóc:
71 Điện kháng hỗ cảm (Khi không xét rãnh nghiêng)
Trong đó: U1 = 220 (V) điện áp pha đặt vào dây quấn Stato
Iμ = 7,47 (A) dòng điện từ hoá
Ω
Trang 30Tính theo đơn vị tương đối: 𝑥12∗ =𝑥12.𝐼1𝑑𝑚
𝑈1 =39,8402.28,23
220 = 3,8123
PHẦN VI : TỔN HAO TRONG THÉP VÀ TỔN HAO CƠ
73 Trọng lượng răng Stato
GZ1 = Fe.Z1.hZ1.bZ1.l1.kC1.10-3
Trong đó: Fe = 7,8 (kg/m 3 ) trọng lượng riêng của thép làm răng Stato
hZ1 = 2,28 (cm) chiều cao răng Stato
bZ1 = 0,6 (cm) bề rộng răng Stato
l1 = 9,6 (cm) chiều dài lõi sắt Stato
kC1 = 0,95 hệ số ép chặt lõi sắt Stato
⇒ G = 7,8.30.2,28.0,6.9,6.0,95.10-3 = 2,92 (kg)
Trang 3174 Trọng lượng gông từ Stato
Gg1 = Fe.l1.Lg1.hg1.2p.kC1.10-3
Trong đó: lg1 = 36,47 (cm) chiều dài mạch từ gông từ
Stato hg1 = 3,98 (cm) chiều cao gông từ Stato
⇒ Gg1 =7,8.9,6.36,47.3,98.2.0,95.10-3 = 20,65 (kg)
75 Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato
∗ Tổn hao trong răng: Theo công thức ta có:
PFeZ1 =kgiacông Z1.pFeZ1.B2Z1.GZ1.10-3
Trong đó:
• kgiacông Z1 =1,8 hệ số gia công răng Stato, đối với động cơ có P ≤ 250
(KW)
• GZ1 = 2,92 (kg) trọng lượng răng Stato
• pFeZ1 = 2,5 suất tổn hao trong lá thép ,tra bảng V–14 phụ lục V Thay số vào ta được:
PFeZ1 =1,8.2.5.(2,038)2.2,92.10-3 = 0,055 (kW)
∗ Tổn hao trong gông Stato
PFeg1 =kgiacông g1.pFeg1.Bg1.Gg1.10-3
Trong đó: Gg1 = 20,65 (kg) trọng lượng gông từ Stato
kgiacông g1 =1,6 hệ số gia công gông Stato, với Pđộng cơ ≤ 250 (kW)
Trang 3276 Tổn hao bề mặt trên răng Rôto
Ở máy điện không đồng bộ tổn hao bề mặt lớn vì
khe hở không khí nhỏ, Tổn hao chủ yếu tập trung trên mặt
Rôto còn trên mặt Stato ít hơn vì nói chung miệng rãnh
Trang 33B0: biên độ dao động của mật độ từ thông tại khe hở không khí,
Trang 34hZ2 = 1,46 (cm) chiều cao răng Rôto
78 Tổng tổn hao trong thép lúc không tải
Theo công thức ta có
PΣFe = P’Fe + Pbm + Pđm
= 0,241 + 0,0064 + 0,0034 = 0,2508 (kW)
Trong đó: P’Fe : tổn hao cơ bản trong lõi sắt
Pbm : tổn hao bề mặt răng Rôto
Pđm : tổn hao đập mạch răng Rôto
Trang 3579 Tổn hao đồng trong dây quấn Stato
Theo công thức ta có: P Cu1 = m1.I12 .R1 10−3
Trong đó: m1 =3 số pha dây quấn Stato
1 = 28,23 (A) dòng điện trong dây quấn Stato
R1 = 0,48 (Ω) điện trở tác dụng dây quấn Stato
Trong đó:
𝑅1 = 𝜌(750 ) 𝑙1
𝑛1𝑎1𝑆1
l1 = 96 (m) chiều dài dây quấn của 1 pha Stato
n1 =2 số sợi dây ghép song song
80 Tổn hao cơ
Tổn hao cơ hay tổn hao ma sát phụ thuộc vào áp suất trên bề mặt ma sát, hệ
số ma sát và tốc độ chuyển động tương đối của bề mặt ma sát
Đối với loại động cơ không có rãnh thông gió hướng kính và có quạt thổi ngoài vỏ ta có:
1000)2 (𝐷𝑛
10)4 10−3
Trong đó: Dn = 27,2 (cm) đường kính ngoài Stato
n1 = 3000 (Vòng/phút) tốc độ quay của động cơ
Trang 36KT: hệ số, với động cơ có 2p=2 ta có
Do đó: 𝑃𝑐ơ = 0,466(𝑘𝑊)
81 Tổng tổn hao của toàn máy khi không tải
P0 = PΣFe + PCu1 +Pcơ = 0,2508 + 1,004 + 0,466 = 1,7208 (kW)
82 Hiệu suất của động cơ
Tổn hao khi tải định mức: Pf = 0,005.Pđm = 0,005.15 =
Trang 37Bảng 01
Trang 38bảng 02