Cô ấy có nhiều mũ đến nỗi cố ấy dành rất nhiều thời gian để chọn lựa một chiếc thích hợp 3.. Đó là một ngôi nhà lớn đến nỗi tất cả chúng tôi đều ở được trong đó.. Không, tôi không thấy
Trang 11 S + tobe/ linking verb + so + adj + that + S’ + V’…:
quá….đến nỗi…
* Linking verbs: feel, seem, sound, taste, look, get,
become, smell
E.g.: The food was so hot that we couldn’t eat it.
S + V hành động + so + adv + that + S’ + V’…:
quá….đến nỗi…
E.g.: He drove so quickly that no one could caught him
up
Trang 22 S + V + so + many/few + plural / countable noun ( danh từ đếm được số nhiều) + that + S + V : quá (nhiều/ít) ……… đến nỗi
E.g.: She has so many hats that she spends much time choosing
the suitable one
(Cô ấy có nhiều mũ đến nỗi cố ấy dành rất nhiều thời gian để
chọn lựa một chiếc thích hợp)
3 S + V + so + much/little + uncountable noun (danh từ không đếm được) + that + S + V quá (nhiều/ít) ………đến nỗi
E.g.: He drank so much milk in the morning that he felt bad
(Buổi sáng anh ta uống nhiều sữa đến mức mà anh ấy cảm thấy khó chịu)
Trang 34 S + V + so + adj + a/an + noun (đếm được số ít) + that + S + V quá ………đến nỗi
E.g.: It was so big a house that all of us could stay in
it (Đó là một ngôi nhà lớn đến nỗi tất cả chúng tôi
đều ở được trong đó.)
5 S + V + such + (a/an) + adj + noun + that + S’ + V’….
quá….đến nỗi…
E.g.: The girl is so beautiful that everyone likes her
(Cô gái đó đẹp đến nỗi ai cũng yêu quý cô ấy)
=> She is such a beautiful girl that everyone likes her
Trang 46 S + tobe/ linking verb + too + adj + (for O) + to V…
quá….đến nỗi không thể……
E.g.: The food is too hot for us to eat
S + V hành động + too + adv + (for O) + to V… quá…
đến nỗi không thể……
E.g.: He drove too quickly for us to catch him up
* Dùng “for + O” khi 2 vế khác Chủ ngữ
Trang 57 Đảo ngữ:
So + adj/adv + trợ động từ + S + that + S’ + V’…
• Trợ động từ: tobe( am/is/are/were/was);
do/does/did/have/has/had / modal verbs
(can/could/may/might/will/would/should/
must/shall)
• This book is so interesting that I’ve read it many times
=> So interesting is this book that I’ve read it many times
Trang 68 Enough: đủ
a Tính từ/trạng từ
S + V + adj/adv + enough + (for O) + to V… đủ để làm gì
E.g.: I am tall enough to play basketball
b Danh từ:
S + V + enough + N + to V… đủ cái gì để làm gì
E.g.: I have enough money to buy that car
* Dùng “for + O” khi 2 vế khác Chủ ngữ
Trang 7Would/Do you mind + V-ing…?: Bạn có phiền
(nhờ ai đó làm gì )
* Để đồng ý lời yêu cầu:
• No, I don’t mind (Không, tôi không thấy phiền./Tôi không bận tâm đâu.)
• No, of course not (Đương nhiên là không rồi.)
• Not at all (Không hề.)
• Please do (bạn cứ làm đi)
• No Not at all (không sao cả)
• Never mind/ you’re welcome (không sao)
• No Of course not (ồ dĩ nhiên là không phiền gì cả)
• No That would be fine (Ồ không bạn cứ làm đi)
• No I’d be happy to do (không Tôi rất vui khi được làm được điều đó)
• No I’d be glad to (không Tôi rất vui khi được làm được điều đó)
Trang 8* Để từ chối lời yêu cầu:
• I’m sorry, I can’t (Tôi xin lỗi, tôi không thể.)
• I’m sorry That’s not possible (Tôi xin lỗi Điều đó là không thể.)
• I’d rather/ prefer you didn’t (bạn không làm thì tốt hơn)
Trang 9Would you mind if I + V-past simple …?
= Do you mind if I + V-present simple …?
( Bạn có phiền không nếu tôi làm gì? )
• Nếu cảm thấy phiền, ta có thể nói:
I’d prefer you didn’t (“Tôi nghĩ bạn không nên làm thế.”)
I’d rather you didn’t (“Tôi nghĩ bạn không
nên làm thế.”)
I’m sorry That’s not possible (Xin lỗi, không thể được.)
Trang 10• Nếu không thấy phiền ta có thể nói:
Please do (Bạn cứ làm đi.)
Please go ahead (Bạn cứ làm đi.)
No, I don’t mind (Không, tôi không thấy phiền gì.)
No, of course not (Đương nhiên không.)
Not at all (Không hề.)
Never mind/ you’re welcome (không sao)
No That would be fine (Ồ không bạn cứ làm đi)
No I’d be happy to do (không Tôi rất vui khi được làm được điều đó).
No I’d be glad to (không Tôi rất vui khi được làm được điều đó)
Trang 11• Ví dụ 1:
tôi ngồi ở đây?)
• Ví dụ 2:
tôi hút thuốc ở đây?)