1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

so that, such that, too to, enough,

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So That, Such That, Too To, Enough
Trường học University of Language and Computing
Chuyên ngành English grammar
Thể loại lecture notes
Năm xuất bản 2024
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 83,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô ấy có nhiều mũ đến nỗi cố ấy dành rất nhiều thời gian để chọn lựa một chiếc thích hợp 3.. Đó là một ngôi nhà lớn đến nỗi tất cả chúng tôi đều ở được trong đó.. Không, tôi không thấy

Trang 1

1 S + tobe/ linking verb + so + adj + that + S’ + V’…:

quá….đến nỗi…

* Linking verbs: feel, seem, sound, taste, look, get,

become, smell

E.g.: The food was so hot that we couldn’t eat it. 

S + V hành động + so + adv + that + S’ + V’…:

quá….đến nỗi…

E.g.: He drove so quickly that no one could caught him

up

Trang 2

2 S + V + so + many/few + plural / countable noun ( danh từ đếm được số nhiều) + that + S + V : quá (nhiều/ít) ……… đến nỗi

 

E.g.: She has so many hats that she spends much time choosing

the suitable one

(Cô ấy có nhiều mũ đến nỗi cố ấy dành rất nhiều thời gian để

chọn lựa một chiếc thích hợp)

3 S + V + so + much/little + uncountable noun (danh từ không đếm được) + that + S + V quá (nhiều/ít) ………đến nỗi

E.g.: He drank so much milk in the morning that he felt bad

(Buổi sáng anh ta uống nhiều sữa đến mức mà anh ấy cảm thấy khó chịu)

Trang 3

4 S + V + so + adj + a/an + noun (đếm được số ít) + that + S + V quá ………đến nỗi

E.g.: It was so big a house that all of us could stay in

it (Đó là một ngôi nhà lớn đến nỗi tất cả chúng tôi

đều ở được trong đó.)

5 S + V + such + (a/an) + adj + noun + that + S’ + V’….

quá….đến nỗi…

E.g.: The girl is so beautiful that everyone likes her

(Cô gái đó đẹp đến nỗi ai cũng yêu quý cô ấy)

=> She is such a beautiful girl that everyone likes her

Trang 4

6 S + tobe/ linking verb + too + adj + (for O) + to V…

quá….đến nỗi không thể……

E.g.: The food is too hot for us to eat

S + V hành động + too + adv + (for O) + to V… quá…

đến nỗi không thể……

E.g.: He drove too quickly for us to catch him up

* Dùng “for + O” khi 2 vế khác Chủ ngữ

Trang 5

7 Đảo ngữ:

So + adj/adv + trợ động từ + S + that + S’ + V’…

• Trợ động từ: tobe( am/is/are/were/was);

do/does/did/have/has/had / modal verbs

(can/could/may/might/will/would/should/

must/shall)

• This book is so interesting that I’ve read it many times

=> So interesting is this book that I’ve read it many   times

Trang 6

8 Enough: đủ

a Tính từ/trạng từ

S + V + adj/adv + enough + (for O) + to V… đủ để làm gì

E.g.: I am tall enough to play basketball

b Danh từ:

S + V + enough + N + to V… đủ cái gì để làm gì

E.g.: I have enough money to buy that car

* Dùng “for + O” khi 2 vế khác Chủ ngữ

Trang 7

Would/Do you mind + V-ing…?: Bạn có phiền

(nhờ ai đó làm gì )

* Để đồng ý lời yêu cầu:

• No, I don’t mind (Không, tôi không thấy phiền./Tôi không bận   tâm đâu.)

• No, of course not (Đương nhiên là không rồi.)  

• Not at all (Không hề.)  

• Please do (bạn cứ làm đi)

• No Not at all (không sao cả)

• Never mind/ you’re welcome (không sao)

• No Of course not (ồ dĩ nhiên là không phiền gì cả)

• No That would be fine (Ồ không bạn cứ làm đi)

• No I’d be happy to do (không Tôi rất vui khi được làm được điều đó)

• No I’d be glad to (không Tôi rất vui khi được làm được điều đó)

Trang 8

* Để từ chối lời yêu cầu:

• I’m sorry, I can’t (Tôi xin lỗi, tôi không thể.)

• I’m sorry That’s not possible (Tôi xin lỗi Điều đó là không thể.)

• I’d rather/ prefer you didn’t (bạn không làm thì tốt hơn)

Trang 9

Would you mind if I + V-past simple …?  

= Do you mind if I + V-present simple …?

( Bạn có phiền không nếu tôi làm gì? )

• Nếu cảm thấy phiền, ta có thể nói: 

I’d prefer you didn’t (“Tôi nghĩ bạn không nên làm thế.”)

I’d rather you didn’t (“Tôi nghĩ bạn không  

nên làm thế.”)

I’m sorry That’s not possible (Xin lỗi, không   thể được.)

Trang 10

• Nếu không thấy phiền ta có thể nói:  

Please do (Bạn cứ làm đi.)  

Please go ahead (Bạn cứ làm đi.)  

No, I don’t mind (Không, tôi không thấy phiền gì.)  

No, of course not (Đương nhiên không.)  

Not at all (Không hề.)  

Never mind/ you’re welcome (không sao)

No That would be fine (Ồ không bạn cứ làm đi)

No I’d be happy to do (không Tôi rất vui khi được làm được điều đó).

No I’d be glad to (không Tôi rất vui khi được làm được điều đó)

Trang 11

• Ví dụ 1:

tôi ngồi ở đây?)

• Ví dụ 2:

tôi hút thuốc ở đây?)

Ngày đăng: 29/07/2022, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w