TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ÔN THI CHUẨN FULL
Trang 1Sưu tầm : Cao Thu Hương
Tuần 1 và 2
Trang 2Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 3Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 4Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 5Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 6Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 7Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 8Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 9Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 10Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 11Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 12Sưu tầm : Cao Thu Hương
Tuần 3
Trang 13Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 14Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 15Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 16Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 17Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 18Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 19Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 20Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 21Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 22Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 23Sưu tầm : Cao Thu Hương
Bài kiểm tra chương 1-3
Trang 24Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 25Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 26Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 27Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 28Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 29Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 30Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 31Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 32Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 33Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 34Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 35Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 36Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 37Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 38Sưu tầm : Cao Thu Hương
Chương 3:
Trang 39Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 40Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 41Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 42Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 43Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 44Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 45Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 46Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 47Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 48Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 49Sưu tầm : Cao Thu Hương
Chương 4:
Trang 50Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 51Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 52Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 53Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 54Sưu tầm : Cao Thu Hương
Trang 55Sưu tầm : Cao Thu Hương
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
1.Chế độ bản vị bạc và chế độ bản vị vàng có gì khác nhau? Dáp an D
Single choice (0.5 Points)
A Chế độ bản vị bạc là chế độ lưu thông tiền tệ lấy bạc làm thước đo giá trị còn chế
độ bản vị vàng thì lấy vàng làm thước đo giá trị
Trang 56Sưu tầm : Cao Thu Hương
2.Công cụ nào dưới đây là công cụ nợ trung hạn ở Việt Nam? Dáp an D
Single choice (0.5 Points)
C Một khoản cầm cố 30 năm
A Trái phiếu kho bạc
B Món vay 06 tháng từ một công ty tài chính
D Một món vay mua ô tô 24 tháng
3.Quan hệ kinh tế nào sau đây không thuộc nội dung ngân sách nhà nước? Dáp an
D
Single choice (0.5 Points)
A Nhà nước dùng quỹ ngân sách để hổ trợ đồng bào gặp thiên tai
B Doanh nghiệp trả thuế cho nhà nước
C Nhà nước trả tiền vay của nước ngoài
D Nhà nước ban hành luật hôn nhân gia đình
4.Chọn câu trả lời đúng nhất về người mua quyền chọn mua kiểu Mỹ?
Single choice (0.5 Points)
A Phải trả cho người bán một khoản phí và phải mua vào ngày đáo hạn
Trang 57Sưu tầm : Cao Thu Hương
C Phải trả cho người bán một khoản phí và phải mua trước hoặc vào ngày đáo hạn
D Phải trả cho người bán một khoản phí và có quyền (không phải nghĩa vụ) mua trước hoặc vào ngày đáo hạn
B Phải trả cho người bán một khoản phí và có quyền (không phải nghĩa vụ) mua vào ngày đáo hạn
5.Ngân hàng thương mại đối mặt với nguy cơ … trên thị trường cho vay bởi những người có rủi ro cao nhất là những người tích cực nhất trong việc vay vốn ngân hàng Dáp an A
Single choice (0.5 Points)
A Lựa chọn đối nghịch
C Bị thuyết phục theo đạo đức
D Gian lận có chủ đích
B Rủi ro đạo đức
6.Điều nào sau đúng với lãi suất hoàn vốn? Dáp an D
Single choice (0.5 Points)
D Là lãi suất để qui đổi giá trị một khoản tiền trong tương lai về thời điểm hiện tại
B Là lãi suất cố định áp dụng cho khoản vay ngắn hạn
A Là lãi suất để tính lãi trả cho người cho vay
C Là lãi suất thả nổi thay đổi qua các kỳ
7.Quyền chọn kiểu Châu Âu cho phép bên mua: Dáp an A
Single choice (0.5 Points)
A Thực hiện quyền vào ngày đáo hạn
B Thực hiện quyền trước ngày đáo hạn
C Thực hiện quyền vào ngày ký kết hợp đồng
Trang 58Sưu tầm : Cao Thu Hương
D Cả A, B, C đều đúng
8.Trong lịch sử, trao đổi gián tiếp thông qua tiền tệ ra đời do: Dáp an A
Single choice (0.5 Points)
A Nhu cầu trao đổi tăng cao
B Con người phát hiện ra kim loại quý là vàng
C Chất lượng tiền hàng không được đảm bảo
D Tất cả các đáp án trên
9.Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là ví dụ về trung gian tài chính? Dáp an
D
Single choice (0.5 Points)
C Người mẹ mua trái phiếu chính phủ cho con gái
B Một cặp vợ chồng mới cưới mua nhà bằng tiền vay từ bố mẹ
D Sinh viên mua xe máy từ khoản vay nhận được từ ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam
A Hai sinh viên bắt đầu thực hiện việc kinh doanh trên mạng bởi số tiền mượn từ gia đình
10.Quyền chọn kiểu Mỹ cho phép bên mua quyền:
Single choice (0.5 Points)
B Thực hiện quyền vào ngày ký kết hợp đồng
A Thực hiện quyền vào ngày đáo hạn của hợp đồng
D Thực hiện quyền vào một số ngày nhất định trong khoảng thời gian có hiệu lực của hợp đồng
C Thực hiện quyền vào tất cả các ngày trong khoản thời gian có hiệu lực của hợp đồng
Trang 59Sưu tầm : Cao Thu Hương
11.Lãi suất thực là: Dáp an B
Single choice (0.5 Points)
D Lãi suất danh nghĩa loại trừ yếu tố lạm phát
A Lãi suất ghi trên các hợp đồng cho vay
C Lãi suất niêm yết trên bảng lãi suất mà ngân hàng thương mại công bố
B Lãi suất danh nghĩa cộng thêm tỷ lệ lạm phát
12.Chọn câu sai? Dáp an C
Single choice (0.5 Points)
C BHXH được xây dựng để thu lợi nhuận thông qua quá trình phân phối của tổ chức BHXH
B Sự tồn tại và phát triển của BHXH phụ thuộc vào phát triển kinh tế, xã hội của mỗi quốc gia
D Bảo hiểm xã hội được tiến hành trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể liên quan
A Bảo hiểm xã hội (BHXH) mang tính phúc lợi xã hội
13.Tiền có giá trị thực sự ở hình thái nào? Dáp an A
Single choice (0.5 Points)
C Tiền ghi sổ
D Tiền giấy
A Hóa tệ
B Tiền điện tử
14.Điều nào sau đúng với lãi suất? Dáp an A
Single choice (0.5 Points)
Trang 60Sưu tầm : Cao Thu Hương
B Là tỷ lệ % giữa tiền lãi mà người đi vay phải trả cho người cho vay tính trên vốn gốc
D Là tỷ lệ số vốn gốc trên tổng số tiền mà người cho vay nhận được
A Lãi suất là số tiền lãi người đi vay phải trả cho người cho vay
C Là số tiền mà người đi vay nhận được từ người cho vay
15.Chọn đáp án đúng:
Single choice (0.5 Points)
D Vốn cố định của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền và toàn bộ tài sản cố định
và các khoản đầu tư ngắn hạn của doanh nghiệp
B Công ty trách nhiệm hữu hạn chỉ phát hành cổ phiếu mà không thể phát hành trái phiếu
C Đối với doanh nghiệp nhà nước, nguồn vốn tự có là nguồn vốn đầu tư của ngân sách nhà nước
A Công ty trách nhiệm hữu hạn không thể phát hành cổ phiếu mà chỉ có thể phát hành trái phiếu
16.Công ty chứng khoán Việt Nam không được phép thực hiện hoạt động nào sau đây? Dáp an C
Single choice (0.5 Points)
C Cho vay để mua chứng khoán
B Bảo lãnh phát hành chứng khoán
D Tư vấn đầu tư chứng khoán
A Quản lý danh mục đầu tư
17.Phát biểu nào sai về các công cụ phái sinh? Dáp an A
Single choice (0.5 Points)
Trang 61Sưu tầm : Cao Thu Hương
B Tăng hiệu quả đầu tư
D Tăng tính hiệu quả của thị trường
A Là công cụ huy động vốn
C Là công cụ để quản trị rủi ro
18.Chức năng phân bổ nguồn tài chính là quá trình: Dáp an D
Single choice (0.5 Points)
A Phân bổ phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu chi tiêu của các chủ thể
B Xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực sẳn có để đạt được các mục tiêu dự kiến
C Phân bổ trên tảng chiến lược quản lý theo mục tiêu
D Cả 3 câu trên đều đúng
19.Ngân sách Nhà nước không phải: Dáp an A
Single choice (0.5 Points)
C Là công cụ để điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân
cư nhằm đảm bảo công bằng xã hội
A Là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của Nhà nước
B Là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế - xã hội
D Là quỹ tiền tệ có được do Nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội
20.So với người tiết kiệm cá nhân hoặc người đi vay tiền kinh doanh, các trung gian tài chính có thể giảm đáng kể chi phí giao dịch nhờ: Dáp an A
Single choice (0.5 Points)
B Có mối quan hệ chính trị
Trang 62Sưu tầm : Cao Thu Hương
C Có danh tiếng tốt
D Vị trí giao dịch thuận lợi
A Lợi thế về quy mô kinh tế
21.Mục tiêu của chính sách tài chính quốc gia không bao gồm: Dáp an C
Single choice (0.5 Points)
C Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tài chính nhà nước và ngân hàng
A Tăng cường tiềm lực tài chính đất nước
B Kiểm soát lạm phát
D Tạo công ăn việc làm
22.Giá cả hàng hóa biến đổi như thế nào khi giá trị hàng hóa và giá trị tiền tệ biến đổi?Single choice (0.5 Points)
D Giá hàng hóa biến đổi khi giá trị hàng hóa biến đổi và giá trị tiền tệ biến đổi
C Giá cả hàng hóa biến đổi xoay quanh giá trị hàng hóa, tỷ lệ thuận với sự biến đổi giá trị hàng hóa và tỷ lệ nghịch với sự biến đổi giá trị tiền tệ
A Giá cả hàng hóa biến đổi xoay quanh giá trị hàng hóa nghĩa là khi giá trị hàng hóa cao thì giá cả hàng hóa cao và ngược lại
B Giá cả hàng hóa biến đổi khi giá trị của tiền tệ biến đổi, nghĩa là giá trị của tiền tệ càng cao thì giá cả hàng hóa thấp và ngược lại
23.Công cụ phái sinh nào sau đây chỉ được mua bán trên sở giao dịch? Dáp an A Single choice (0.5 Points)
B Hợp đồng quyền chọn và hợp đồng tương lai
D Hợp đồng quyền chọn
C Hợp đồng kỳ hạn
Trang 63Sưu tầm : Cao Thu Hương
A Hợp đồng tương lai
24.Cổ phiếu ưu đãi có thời hạn bao lâu?Single choice (0.5 Points)
C Thông thường bằng thời gian ghi trên giấy phép hoạt động của công ty
A Tùy theo từng đợt phát hành, thời hạn được ghi trong cổ phiếu
B Thông thường 50 năm
D Vĩnh viễn nếu công ty không phá sản, không giải thể
25.Lãi suất thực tế là gì? Lãi suất danh nghĩa là gì? Khi nào thì lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa? Dáp an B
Single choice (0.5 Points)
C Lãi suất thực tế là lãi suất do ngân hàng trung ương công bố, lãi suất danh nghĩa
là lãi suất do ngân hàng thương mại công bố Hai lãi suất này ít khi bằng nhau
B Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ (-) tỷ lệ lạm phát Lãi suất danh nghĩa
là lãi suất được công bố công khai Khi không có lạm phát thì hai lãi suất này bằng nhau
D Lãi suất thực tế là lãi suất nhận được bằng tiền thực tế, lãi suất danh nghĩa không phải là số thực Chúng bằng nhau khi người vay trả đủ cho người cho vay
A Lãi suất thực tế là lãi suất dương, lãi suất danh nghĩa có thể dương hoặc âm Không bao giờ hai lãi suất này bằng nhau
26.Bảo hiểm thân thể và bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên được xuất hiện do sự cần thiết chính nào của bảo hiểm?Single choice (0.5 Points)
A Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống hàng ngày
C Xuất phát từ rủi ro phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh
D Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng điều tiết, quản lý của nhà nước
B Xuất phát từ nhu cầu kinh tế của doanh nghiệp và sự lo ngại của người dân
27.Loại chứng khoán nào sau đây được coi là ít rủi ro nhất? Dáp an A
Trang 64Sưu tầm : Cao Thu Hương
B Trái phiếu công ty có lãi suất cố định
28.Nguyên nhân nào dưới đây đưa đến việc áp dụng tiền giấy bất khả hoán (tiền giấy không có khả năng đổi ra vàng) rộng khắp các nước tư bản: Dáp an D
Single choice (0.5 Points)
A Chiến tranh thế giới lần thứ nhất
B Các mỏ vàng ở Brazin bị cạn kiệt
C Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới năm 1929 - 1933
D A và C