宛 Uyển 魔 Ma 宛 Uyển 常 Thườ ng 王 Vươn g 神 Thần 靜 Tĩnh 束 Thúc 州 Châu 天 Thiên 首 Thủ 地 Địa 尊 Tôn 侍 Thị 淨 Tịnh 巍 Nguy 衛 Vệ 壇 Đàn 巍 Nguy 我 Ngã 結 Kết 通 Thôn g 軒 Hiên 界 Giới 妙 Diệu 凶 Hung 科 Khoa 壇 Đàn 穢 Uế 鶴 Hạc 消 Tiêu 駕 Giá 散 Tán 鑾 Loan 道 Đạo 輿 Dư 氣 Khí 開 Khai 客 Khác h 長 Trườ ng 啟 Khải 呼 Hô 存 Tồn 如 Như 悉 Tất 常 Thườ ng 儀 Nghi 下 Hạ 清 Than h 1 伏 Phục 下 Hạ 開 Khai 以 Dĩ 仙 Tiên 承 Thừa 金 Kim 香 Hương 班 Ban 恩 Ân 闕 Khuyết 藹 Ái 金.
Trang 1宛 Uyển 魔 Ma
ng 王
Vương
Trang 2承Thừa 金Kim 香Hương 班Ban
恩Ân 闕Khuyết 藹 Ái 金Kim
Trang 4太Thái 雷Lôi 父Phụ 王Vương
乙 Ất 祖 Tổ 青Thanh 長Trường
大Đại 大Đại 玄Huyền 生Sinh
天Thiên 帝Đế 上Thượng 大Đại
六Lục 諸Chư 天Thiên 天Thiên
天Thiên 天Thiên 應Ứng 效Hiệu
洞Động 上Thượng 元Nguyên 法Pháp
大Đại 上Thượng 聲Thanh 土Thổ
Trang 5素 Tố 君 Quân 保 Bảo 君 Quân
天 Thiên 君 Quân 上 Thượ
ng 仗
Trượng
庭 Đình 太 Thái 君 Quân 天 Thiên
Trang 6列Liệt 金Kim 臺Đài 司 Tư
天Thiên 五Ngũ 十Thập 七Thất
星Tinh 斗Đẩu 二Nhị 元Nguyên
象Tượng 四 Tứ 六Lục 中Trung
Trang 7祖 Tổ
n
n 上
Thượng
Trang 8雷Lôi 宗Tông 王Vương 上Thượng
霆Đình 師 Sư 汪Uông 清Thanh
府Phủ 教Giáo 張Trương 茅Mao
院Viện 傳Truyền 申Thân 命Mệnh
Trang 10所 Sở 獻Hiến 過Quá 界Giới
開Khai 酌Chước 往Vãng 功Công
請Thỉnh 敷Phu 真Chân 地Địa
師 Sư 宣Tuyên 香Hương 傳Truyền
Trang 11起 Khởi
降
Gián
g 念 Niệm 謹 Cẩn 臣 Thần
Trang 12桌Trác 上Thượng 高Cao 師 Sư
書Thư 香Hương 功Công 全Toàn
Trang 14開Khai 東Đông
天Thiên 畫Họa 山Sơn 起Khởi
亥Hợi 極Cực 中Trung 山Sơn
Trang 16點Điểm 興Hưng 三Tam 天Thiên
靈Linh 風Phong 昧Muội 火Hỏa
光Quang 神Thần 真Chân 寅Dần
透Thấu 興Hưng 光Quang 地Địa
出Xuất 風Phong 速Tốc 火Hỏa
Trang 20步Bộ 吾Ngô 人Nhân 步 Bộ
天Thiên 軍Quân 法Pháp 罡Cương
罡Cương 飛Phi 玄Huyền 並Tịnh
Trang 21天 Thiên 有 Hữu 福 Phúc 滅 Diệt
Trang 23冥 Minh 火 Hỏa 嚴 Nghi
Trang 26地Địa 玄Huyền
傳Truyền 傳Truyền 官Quan 值Trực
奏Tấu 奏Tấu 傳Truyền 功Công
蔣Tướng 郭Quách 奏Tấu 曹Tào
者Giả 者Giả 使 Sứ 元Nguyên
傳Truyền 斗Đẩu
張Trương 傳Truyền 犀 Tê 值Trực
先Tiên 奏Tấu 傳Truyền 功Công
謝 Tạ 方Phương 奏Tấu 曹Tào
符Phù 使 Sứ 者Giả 卿Khanh
Trang 27步 Bộ 火 Hỏa 受 Thụ 酆 Phon
g
臺 Đài 壇 Đàn 功 Công 傳 Truyề
Trang 29星 Tinh 司 Tư 破 Phá 傳 Truyề
Trang 30穢Uế 妖Yêu 方Phương 左 Tả
悉Tất 身Thân 鳳Phượng 紫 Tử
清Thanh 穿Xuyên 將Tướng 微 Vi
寧Ninh 鎖Tỏa 攝Nhiếp 訣Quyết
四Tứ 方Phương 盔Khôi 劍Kiếm
靈Linh 塵Trần 曜Diệu 訣Quyết
鎮Trấn 統Thống 日Nhật 叉Xoa
四Tứ 領Lĩnh 月Nguyệt 腰Yêu
門Môn 解Giải 仗Trượng 念Niệm
青Thanh 穢Uế 劍Kiếm
龍Long 將Tướng 斬Trảm
Trang 31靈 Linh 鬼 Quỷ 軍 Quân 孟 Mạnh
Trang 34玄Huyền 當Đương 向Hướng 書Thư
壇Đàn 宣Tuyên 來Lai 霖Lâm
Trang 40右Hữu 吾Ngô
手Thủ 穢Uế 天Thiên 劍Kiếm
持Trì 亦Diệc 罡Cương 非Phi
劍Kiếm 清Thanh 天Thiên 凡Phàm
水Thủy 律Luật 過Quá 躡Nhiếp
Trang 41滅 Diệt 天 Thiên 以 Dĩ 之 Chi
成
Thàn
h 寧 Ninh 此 Thử 光 Quan
g
雪 Tuyết 灑 Sái 水 Thủy 故 Cố
Trang 42玄Huyền 灑Sái 南Nam 絕Tuyệt
晃Hoảng 眾Chúng 長Trường 怪Quái
朗Lãng 唱Xướng 生Sinh 攝Nhiếp
元Nguyên 穢Uế 衕Đồng 災Tai
方Phương 天Thiên 月Nguyệt 殄Điễn
威Uy 地Địa 玄Huyền 滅Diệt
Trang 43我 Ngã 病 Bệnh 殺 Sát 命 Mệnh
穢 Uế 按 Án 千 Thiên 九 Cửu
Trang 44持 Trì
兌Đoài 驅Khu 方Phương 劍Kiếm
風Phong 離 Li 分Phân 中Trung
赤Xích 火Hỏa 左 Tả 玄Huyền
張Trương 漢Hán 自 Tự 氣Khí
天Thiên 林Lâm 然Nhiên 晃Hoảng
羅 La 震Chấn 朝Triêu 朗Lãng
罩Tráo 宮Cung 上Thượng 大Đại
地Địa 流Lưu 清Thanh 元Nguyên
戶Hộ 火Hỏa 坎Khảm 攝Nhiếp
起Khởi 車Xa 雪Tuyết 靈Linh
狂Cuồng 動Động 浪Lãng 八Bát
Trang 46卻Khước 山Sơn 隨Tùy 元Nguyên
烈Liệt 咒Chú 欻Hốt 統Thống
钁Quắc 吾Ngô 火Hỏa 天Thiên
嚴Nghiêm 元Nguyên 行Hành 雷Lôi
Trang 48符Phù 中Trung 間Gian 上Thượng
魎Lượng 至Chí 穴Huyệt 泉Tuyền
皆Giai 六Lục 之Chi 穴Huyệt
Trang 49念 Niệm 君 Quân 節 Tiết 回 Hồi
Trang 50謹Cẩn 都Đô
召Triệu 於 Ư 講Giảng 燦Xán
元Nguyên 雷Lôi 東Đông 傳Truyền
帥Suất 霆Đình 方Phương 天Thiên
精Tinh 有Hữu 青Thanh 一Nhất
兵Binh 令Lệnh 天Thiên 掃Tảo
Trang 51至 Chí 都 Đô 犯 Phạm 千 Thiên
g 壇 Đàn 鍾 Chun
g
Trang 52都Đô 犯Phạm 千Thiên 召Triệu
講Giảng 壇Đàn 鍾Chung 馬Mã
念Niệm 南Nam, 淨Tịnh 元Nguyên
方Phương 方Phương 念Niệm 白Bạch
Trang 54天Thiên 召Triệu 至Chí 都 Đô
闕Khuyết 周Chu 於 Ư 講Giảng
毋Vô 元Nguyên 北Bắc 念Niệm
Trang 56大Đại 上Thượng 書Thư 亞 Á
羅 La 皇Hoàng 上Thượng 天Thiên
Trang 59ên 火 Hỏa 獄 Ngục 流 Lưu
Trang 61Trun
g 山 Sơn 人 Nhân 今 Kim
g 後 Hậu
Trang 64真Chân 束Thúc 邊Biên 帝 Đế
位 Vị 向Hướng 功Công 闕Khuyết