Microsoft PowerPoint Chuong 6 Lua chon day dan ppt CHÖÔNG 6 Löïa choïn daây daãn ñieän 6 1 CAÙC LOAÏI DAÂY DAÃN ÑIEÄN 1 Daây traàn (Bare Conductor) baèng ñoàng (Cu) hay nhoâm (Al) � duøng laøm ñöôøng daây taûi ñieän treân khoâng (baèng Al) hoaëc daây noái ñaát (baèng Cu) 2 Daây boïc caùch ñieän (Isulated Conductor) laø daây ñôn (1 ruoät) bao goàm Ruoät daãn Cu hay Al Boïc caùch ñieän thöôøng duøng PVC Kyù hieäu VD CuPVC 2 5mm2 hoaëc CV 2 5mm2 với 2 5mm2 tieát dieän ruoät daãn 6 1 CAÙC LOAÏI DAÂ.
Trang 1CHƯƠNG 6 Lựa chọn dây dẫn điện
Trang 26.1 CÁC LOẠI DÂY DẪN ĐIỆN
1 Dây trần (Bare Conductor) : bằng đồng (Cu) hay nhôm (Al) dùng làm đường dây tải điện trên không (bằng Al) hoặc dây nối đất (bằng Cu)
2 Dây bọc cách điện (Isulated Conductor): là dây đơn (1 ruột) bao gồm
- Ruột dẫn : Cu hay Al
- Bọc cách điện : thường dùng PVC
Ký hiệu : VD : Cu/PVC-2.5mm2 hoặc CV-2.5mm2
với : 2.5mm2 - tiết diện ruột dẫn
Trang 36.1 CÁC LOẠI DÂY DẪN ĐIỆN
3 Cáp điện (Cables) : chứa 1 hoặc nhiều ruột dẫn, mỗi ruột dẫn có bọc cách điện riêng, ngoài ra còn lớp bọc bảo vệ chung bên ngoài
- Ruột dẫn : thường bằng đồng
- Bọc cách điện : PVC hoặc XLPE
- Bọc bảo vệ : PVC
Ký hiệu :
+ VD : Cu/PVC/PVC-4C×6.0mm2 hoặc CVV-4C×6.0mm2
cáp 4 ruột dẫn tiết diện 6mm2/ruột, cách điện: PVC, bảo vệ : PVC
+ VD : Cu/XLPE/PVC-4C×6.0mm2 hoặc CXV-4C×6.0mm2
cáp 4 ruột dẫn tiết diện 6mm2/ruột, cách điện: XLPE, bảo vệ : PVC
Trang 46.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
Nguyên tắc chọn tiết diện dây ở lưới hạ thế được dựa trên cơ sở sự phát nóng cho phép của dây dẫn có phối hợp với các thiết bị bảo vệ (CB, cầu chì, ) và sau đó kiểm tra theo điều kiện sụt áp cho phép
Trình tự thực hiện :
- Xác định dòng làm việc max của mạch
- Chọn loại dây dẫn : dây bọc cách điện hay cáp điện
- Xác định phương pháp lắp đặt : tuỳ theo điều kiện, tích chất của công trình
- Xác định các hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện lắp đặt
- Xác định dung lượng dòng tra bảng của dây dẫn
- Kiểm tra sụt áp
Trang 56.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
1 Xác định dòng làm việc max của dây dẫn Ilvmax
a) Mạch đầu cuối (cấp cho thiết bị) : Ilvmax= Iđm
b) Tủ điện (cấp cho nhóm tải) Ilvmax = Itt
Ptt, Stt : công suất của nhóm tải có tính đến hệ số Ku và Ks (đã đề cập ở chương 4)
Trang 66.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
2 Chọn phương pháp lắp đặt :
Tham khảo các phương pháp lắp đặt theo TCXD 394-2007 – Bảng 4.2.1
- Dây dẫn tiếp xúc với không khí : mã A1, A2, B1, B2, C, E, F
- Cáp chôn ngầm : mã D
3 Xác định các hệ số hiệu chỉnh :
a) Hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ Ca :
- Dây dẫn tiếp xúc với không khí Bảng 4.2.7 (TCXD 394)
- Cáp chôn ngầm trong đất Bảng 4.2.8 (TCXD 394)
b) Hệ số hiệu chỉnh theo tính chất của đất Ci :
chỉ sử dụng cho cáp chôn ngầm trong đất
Trang 76.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
3 Xác định các hệ số hiệu chỉnh :
c) Hệ số hiệu chỉnh theo số mạch hay số cáp đi cùng nhau:
Bảng 4.2.6 (TCXD 394)
Trang 86.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
4 Xác định dòng tra bảng của dây dẫn I’z
Mã A1, A2, B1, B2, C, E, F
Mã D
Với : I’z – dòng cho phép chạy qua dây dẫn có xét đến ảnh hưởng của điều kiện lắp đặt (dòng đã hiệu chỉnh)
Từ giá trị I’z tra Bảng 4.2.4 (dây dẫn tiếp xúc với không khí) hoặc Bảng 4.2.5 (cáp chôn ngầm) chọn tiết diện dây dẫn với dòng cho phép ≥ I’z
Trang 96.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
5 Kiểm tra sụt áp :
a) Sụt áp lớn nhất cho phép :
Máy biến áp riêng
Kết nối vào mạng
hạ thế cơng cộng
Mạch khác (điều hồ, sưởi ) Mạch chiếu sáng
Loại lắp đặt
Trang 106.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
5 Kiểm tra sụt áp :
b) Công thức tính toán sụt áp :
Ghi chú : IB(A) – dòng tải (dòng tính toán của mạch)
R(Ω), X(Ω) : điện trở và điện kháng dây dẫn Dây đồng : R =
Dây nhôm : R =
(S[mm 2 ] : tiết diện dây, L[km]: chiều dài dây dẫn)
X = 0 nếu S < 50mm 2 và X=0,08L nếu S≥50mm 2 (cho cả Cu và Al)
3 pha cân bằng
Đơn pha : dùng điện áp
pha
Đơn pha : dùng điện áp
dây
∆U(%) Sụt áp : ∆U (V)
Mạch
Trang 116.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
5 Kiểm tra sụt áp :
b) Công thức tính toán sụt áp :
cosϕ : hệ số công suất của tải
Nếu không có đủ dữ liệu có thể tạm tính :
- Mạch chiếu sáng : cosϕ =
- Động cơ : cosϕ = khi vận hành bình thường
cosϕ = ở chế độ khởi động
*Chú ý : nếu sụt áp quá 8% thì động cơ không khởi động được
3 pha cân bằng
Đơn pha : dùng điện áp
pha
Đơn pha : dùng điện áp
dây
∆U(%) Sụt áp : ∆U (V)
Mạch
Trang 126.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
6 Định cỡ dây trung tính N :
Trang 136.2 LỰA CHỌN DÂY DẪN
7 Định cỡ dây bảo vệ PE :