CÁC THÔNG SỐ PK/PD DỰ ĐOÁN HIỆU LỰC DIỆT KHUẨN CỦA KSTHÔNG SỐ DỰ ĐOÁN T > MIC C max /MIC và AUC/MIC AUC / MICKHÁNG SINH • Penicillins• Cephalosporins • Phụ thuộc nồng độ • PAE kéo dài •
Trang 2NỘI DUNG
Trang 4ORGANISM GRAM STAIN
Endocarditis, abscess, dental caries
Community pneumonia, septic shock, meningitis
Furunculosis, cellulitis, abscess, septic shock, endocarditis
Infection of prosthetic devices bacteraemia
Trang 5ORGANISM GRAM STAIN
Respiratory tract infections
Trang 6ORGANISM GRAM STAIN
FEATURES
CLINICAL IMPORTANCE
Some example
ANAEROBES
Trang 7Escherichia coli và Proteus spp.
Peterson LR Clin Infect Dis 2009;49:992-3.
Trang 9 Inhibit replication and transcription
Inhibit gyrase (unwinding enzyme)
Trang 10CÁC THÔNG SỐ PK/PD DỰ ĐOÁN HIỆU LỰC DIỆT KHUẨN CỦA KS
PHARMACODYNAMIC PARAMETERS & OUTCOME
Rybak MJ Am J Med, 2006;119:S37 – 44
Trang 11CÁC THÔNG SỐ PK/PD DỰ ĐOÁN HIỆU LỰC DIỆT KHUẨN CỦA KSTHÔNG SỐ DỰ ĐOÁN T > MIC C max /MIC và AUC/MIC AUC / MIC
KHÁNG SINH • Penicillins• Cephalosporins
• Phụ thuộc nồng độ
• PAE kéo dài
• Phụ thuộc thời gian
• PAE kéo dài
• Tối đa hoá nồng độ
• Khoảng cách liều dài
• Tối ưu hoá liều lượng thuốc
• Khoảng cách liều dài
b Lactams
Trang 13ANTIBIOTIC ESBLs AmpC
Trang 14VI KHUẨN
KHÁNG SINH ĐIỀU TRỊ TRỰC KHUẨN GRAM ÂM ĐA KHÁNG
A baumannii
P aeruginosa
Trực khuẩn Gram [-] sinh carbapenemase
E coli, K pneumoniaehoặc
Enterobacteriaceae khác sinh ESBL
KHÁNG SINH
COL + IMP/ MER COL + Carbapenems COL + Carbapenems
IMP/ MER/ DORI
(Doripenem không được FDA duyệt cho viêm phổi)
The Sanford Guide To Antimicrobial Therapy
Trang 15MỐI LIÊN QUAN GIỮA MRSA VÀ MSSA MANG GEN VÀ KHÁNG METHICILLIN
Trang 16PHÂN BỐ MIC VANCOMYCIN
Trang 17KẾT QUẢ NC MIC VANCOMYCIN
✮ NCLS: Tỉ lệ tử vong cao ở BN NKH do MRSA có vancomycin MIC > 2 µg/ml
(điều trị kinh nghiệm với vancomycin)
Điều trị kinh nghiệm
so với MIC 1.0
Vancomycin MIC 2.0 6.39 (1.68 – 24.3) < 0.001 Tăng ~ 6 lần
Điều trị không thích hợp 3.62 (1.20 – 10.9) < 0.001 Tăng ~ 4 lần
Soriano A, Marco F, Martinez JA, et al Clin Infect Dis 2008:46:193 – 200.
Trang 18ĐIỀU TRỊ
S AUREUS VÀ ENTEROCOCCI
KHÁNG THUỐC
✮ Điều trị Vancomycin
✮ Nếu có suy thận dùng Teicoplanin
✮ Nếu nồng độ MIC của Vancomycin > 1
➔ Chuyển đổi qua Linezolid, Daptomycin
Trang 19• Coagulase- negative staphlycocci
• Vi khuẩn gram âm
• Bạch hầu
• Vancomycin15-20mg/kg / 12h + Ceftazidim 2g/8h hoặcMeropenem 2g/8h
Trang 20ÁP XE NÃO
Sau chấn thương hoặc
sau phẫu thuật thần
kinh
Nhiễm trùng huyết
hoặc nhiễm trùng các
cơ quan khác
- Staph aureus, MRSA và MSSA
- Coagulase- negative staphlycocci
- Enterobacteriaceae
- Pseudomonas aeruginosa
• Meropenem 2g/8h
+ Vancomycin15-20mg/kg/8-12h
- Vi trùng gram âm
- Vi trùng gram dương
- Vi trùng kỵ khí
• Cetriaxon 2g/12h + Vancomycin
15-20mg/kg/8-12h + Metronidazole
Trang 21NHIỄM TRÙNG THẦN KINH TRUNG ƯƠNG
Viêm màng não
Áp xe não
- Vi trùng gram âm
- Vi trùng gram dương
- Vi trùng kỵ khí
• Vancomycin 1g/12h + Ceftriaxon 2g/12h + Metronidazole 500mg/6h
NHIỄM TRÙNG HỆ THẦN
Liên quan phẫu thuật - Tụ cầu ( MRSA ), Vi trùng
gram âm kháng thuốc
• Vancomycin 1g/12h + Meropenem 2g/8h
Trang 22VIÊM MÔ TẾ BÀO VÙNG MẶT
• Ceftriaxon 2 g/24h + - Vancomycin1g/12h
- Streptoccus sp.( Groups A, B, C, G )
- S aureus
- H influenzae
Trang 23VIÊM NẮP THANH QUẢN
• Ceftriaxon 2 g/24h
- H influenzae
- Các vi rút đường hô hấp
Trang 24NHIỄM TRÙNG VÙNG CỔ SÂU
• Meropenem 1g/8h hoặc Piperacillin 4g/8h
Trang 25• Ceftriaxon 2g/24h + Azithromycin
500mg/24h
• Cơ địa bình thường : phế cầu và vi khuẩn không điển hình
• Nghiện rượu : phế cầu, Anaerobes, coliforms
• COPD: Haemophilus influenzae, phế cầu, Moraxella catarrhalis, legionella
(CAP)
Trang 26VIÊM PHỔI LIÊN QUAN ĐẾN
• Meropenem 1g/8h hoặccefepime 2g/12h hoặcPiperacillin- Tazobactam4,5g/6h + Vancomycin1g/12h
• S aureus( MSSA, MRSA )
Trang 27+ Pseudomonas aeruginosa+Acinetobacter baumannii
VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN (HAP) HOẶC VIÊM PHỔI LIÊN QUAN
ĐẾN THỞ MÁY (VAP)
• Meropenem 1g/8h + Levofloxacin
750mg/24h
400mg/8h) + Vancomycin 1g/12h
Trang 28750mg/24h
Trang 29Không van tim
• Sớm ( < 2 tháng )
+ S aureus , S epidermidis
+ Hiếm : enterobacteriaceae, bạch hầu, nấm
• Trễ ( > 2 tháng )
+ S aureus, S epidermidis, Streptococci+ Enterococci
VIÊM NỘI TÂM MẠC
NHIỄM TRÙNG
- Vancomycin 1g/12h + Gentamicin 1mg/kg/8h + Rifampin 300mg /8h
Chú ý :
- Đợi kết quả KSĐ nếu tình trạng bệnh nhân không nặng, không bị suy tim
- Nếu 3 lần cấy máu ban đầu âm tính sau 24-48h , hãy lấy thêm 2 lần cấy máu trước khi điều trị kháng sinh
Trang 30500mg/8h hoặc Ertepenem 1g/24h
Piperacillin-• Hoặc Ertapenem 1g/24h
Trang 31ÁP XE GAN
• Ceftriaxon 2 g/24h + Metronidazole
500mg/8h
• Hoặc Levofloxacin 750mg + Metronidazole
500mg/8h
• Hoặc Ertapenem 1g/24h + Metronidazole
Trang 32• Meropenem 1g/8h
Trang 33Nguy cơ vi khuẩn đề
Trang 34- P mirabilis
- K.pneumoniae
- E.coli
- Streptococcus A, B
- S aureus (MSSA + MRSA )
• Ceftriaxon 2g/24h +- Vancomycin1g/12h
Trang 35Nhiễm khuẩn mô
mềm sâu, viêm cân
• S aureus ( MRSA, MSSA )
Trang 36Bệnh nhân
không cắt lách
• Vi khuẩn gram âm hiếu khí hoặc kỵ khí
• Vi khuẩn gram dương
• Virus
• Nấm
• Lao
• Meropenem 1g/8h + Vancomycin 1g/12h
NHIỄM TRÙNG HUYẾT SỐC NHIỄM TRÙNG CHƯA
Bệnh nhân cắt lách • Strep Pneumoniae
• N meningitis
Trang 37TÓM TẮT RÚT GỌN
Trang 38TÀI LIỆU THAM KHẢO