1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê

51 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Luyện Tập Phần Xác Suất
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi luyện tập phần xác suất Câu 1 Một người mua 2 vé xổ số và quan tâm đến kết quả có trúng thưởng không Phép thử là mua 2 vé số Một biến cố là Ko có vé nào trúng giải Câu 2 Chọn ngẫu nhiên một du khách nước ngoài và quan tâm đến quốc tịch của người được chọn Chọn được du khách có quốc tịch Italia là Biến cố Chọn ngẫu nhiên một du khách là phép thử Câu 3 Hai người bạn An và Bình vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov và cùng đi xét nghiệm Gọi là biến cố An dương tính với virus nCov, là b.

Trang 1

Câu hỏi luyện tập phần xác suất

Câu 1: Một người mua 2 vé xổ số và quan tâm đến kết quả có trúng thưởng không

Phép thử là: mua 2 vé số

Một biến cố là: Ko có vé nào trúng giải

của người được chọn

Chọn được du khách có quốc tịch Italia là: Biến cố

Chọn ngẫu nhiên một du khách là: phép thử

Câu 3: Hai người bạn An và Bình vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov và cùng đi xét nghiệm Gọi là biến cố "An dương tính với virus nCov", là biến

cố "Bình dương tính với virus nCov" Khi đó

Biến cố là: Chỉ có Bình âm tính với nCov

Biến cố là: Có ít nhất 1 người dương tính với nCov

Câu 4: Hai người bạn An và Bình vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov và cùng đi xét nghiệm Gọi là biến cố "An dương tính với virus nCov", là biến

cố "Bình dương tính với virus nCov" Khi đó

Biến cố : An âm tính với nCov

Biến cố là: cả hai bạn cùng dương tính với nCov

Câu 5: Hai người bạn An, Bình, Mai vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov

và cùng đi xét nghiệm Gọi lần lượt là biến cố "An dương tính với virusnCov", "Bình dương tính với virus nCov", "Mai dương tính với virus nCov" Khi

Select one:

a có ít nhất hai người dương tính( Đúng)

b Có đúng hai người dương tính

c Chắc chắn có một người âm tính

Trang 2

Câu 7: Hai người bạn An, Bình, Mai vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov

và cùng đi xét nghiệm Gọi lần lượt là biến cố "An dương tính với virusnCov", "Bình dương tính với virus nCov", "Mai dương tính với virus nCov" Khi

đó biến cố bù của biến cố " có ít nhất một người dương tính" là

Xác suất để bé Bi chọn được quả bóng xanh là được tính theo nghĩa : Cổ điển

Xác suất để bé Bi chọn được quả bóng vàng là được tính theo nghĩa : Cổ điển

Trang 3

Câu 10: Một người vừa tham dự một buổi phỏng vấn để xin việc làm Sau buổi

đó, ông ấy thông báo với bạn mình rằng "khả năng tôi trúng tuyển là 80%" Theobạn, xác suất đó hiểu theo nghĩa nào:

Select one:

a Cổ điển

b Chủ quan (Đúng)

c Thống kê

Câu 11: Cho A, B là hai biến cố trong một phép thử

Câu 12: Cho A, B là 2 biến cố bất kỳ trong một phép thử Chọn khẳng định sai:

Trang 4

Câu 14: Tung một con xúc xắc hai lần liên tiếp.

Phép thử là: tung một con xúc xắc 2 lần liên tiếp

Một biến cố là: tổng 2 mặt trên của con xúc xắc là 10

Câu 15: Hai người bạn An, Bình, Mai vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov và cùng đi xét

nghiệm Gọi lần lượt là biến cố "An dương tính với virus nCov", "Bình dương tính

với virus nCov", "Mai dương tính với virus nCov" Khi đó, biến cố " có đúng một người dương

Trang 5

xác suất để người tử vong do nCov được hiểu theo nghĩa: Thống kê

Xác suất để người đó tử vong do nCov bằng: 0.03

Câu 20: Trong một rổ bóng có 20 bóng xanh, 30 bóng đỏ, 10 bóng vàng Một em

bé chọn ngẫu nhiên một quả bóng Xác suất để em bé chọn được bóng xanh là:

Trang 6

Câu 21: Cho A, B là 2 biến cố bất kỳ trong một phép thử Chọn khẳng định sai:

Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên là: Phép thử

Chọn được sinh viên có sinh nhật trong tháng 3 là: biến cố

Câu 24: Hai người bạn An, Bình, Mai vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov

và cùng đi xét nghiệm Gọi lần lượt là biến cố "An dương tính với virusnCov", "Bình dương tính với virus nCov", "Mai dương tính với virus nCov" Khi

đó, biến cố " có ít nhất hai người dương tính là":

Select one:

Trang 7

cố "Bình dương tính với virus nCov" Khi đó

Biến cố là : Cả 2 cùng âm tính với nCov (Đúng)

Biến cố là : Không phải cả An và Bình cùng dương tính với nCov

Câu 26: Trong một rổ bóng có 10 quả bóng xanh, 20 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng Bé Bi chọn ngẫu nhiên một quả bóng đem ra sân chơi Sau đó, bé Bống cũng vào rổ chọn ngẫu nhiên một quả bóng khác Khi đó "Bi chọn được quả bóngxanh" và "Bống chọn được quả bóng xanh" là cặp biến cố không độc lập vì:

Select one:

a Hai biến cố đó không đồng thời xảy ra

b Khẳng định trong đề bài là hai biến cố không độc lập là sai

c Nếu Bi chọn được bóng xanh thì chỉ còn lại 9 quả bóng xanh cho Bống chọn

Còn nếu Bi không chọn được bóng xanh thì Bống có khả năng chọn được bóng xanh cao hơn vì còn đủ 10 quả (Đúng)

Câu 27: Trong một rổ bóng có 10 quả bóng xanh, 20 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng Bé Bi chọn ngẫu nhiên một quả bóng đem ra sân chơi Sau đó, bé Bống cũng vào rổ chọn ngẫu nhiên một quả bóng khác Khi đó "Bi chọn được quả bóngvàng" và "Bống chọn được quả bóng vàng" là cặp biến cố xung khắc

Đáp án: True

Câu 28: Trong một rổ bóng có 10 quả bóng xanh, 20 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng Bé Bi chọn ngẫu nhiên một quả bóng đem ra sân chơi Sau đó, bé Bống cũng vào rổ chọn ngẫu nhiên một quả bóng khác Khi đó "Bi chọn được quả bóngxanh" và "Bống chọn được quả bóng vàng" là cặp biến cố xung khắc

Đáp án: False

Trang 8

Câu 29: Cho A, B là 2 biến cố độc lập trong một phép thử Chọn khẳng định sai:

Câu 30: Cho A, B là hai biến cố xung khắc trong một phép thử

Câu 31: Hai người bạn An và Bình vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov và cùng đi xét nghiệm Gọi là biến cố "An dương tính với virus nCov", là biến

cố "Bình dương tính với virus nCov" Khi đó

Biến cố là: An hoặc bình dương tính với nCov

Biến cố là : An âm tính với nCov và Bình dương tính với nCov

Câu 32: Trong một rổ bóng có 10 quả bóng xanh, 20 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng Bé Bi chọn ngẫu nhiên một quả bóng đem ra sân chơi Sau đó, bé Bống cũng vào rổ chọn ngẫu nhiên một quả bóng khác Khi đó "Bi chọn được quả bóngxanh" và "Bống chọn được quả bóng xanh" là cặp biến cố độc lập

Trang 9

Câu 34: Hai người bạn An, Bình, Mai vừa tiếp xúc với một người bị nhiễm nCov

và cùng đi xét nghiệm Gọi lần lượt là biến cố "An dương tính với virusnCov", "Bình dương tính với virus nCov", "Mai dương tính với virus nCov" Khi

Trang 10

c (Đúng)

d

Câu hỏi lý thuyết phần biến ngẫu nhiên Câu 1: Cho biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất như sau:

Câu 2: Chọn ngẫu nhiên một ngày trong 2 tháng (tháng 1 đến tháng 3 năm 2020)

Câu 3: Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất

Trang 11

Câu 4: Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất

Câu 5: Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục có f(x) là hàm mật độ Khi đó:

Câu 6: Cho bảng

Trang 12

Đây không thể là bảng phân phối xác xuất của biến ngẫu nhiên vì

Câu 8: Cho X là biến ngẫu nhiên Chọn câu trả lời phù hợp trong mỗi ý sau:

Câu 9: Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất

Trang 13

Câu 10: Chọn ngẫu nhiên 10 du khách Biến ngẫu nhiên chỉ số du khách có quốctich Anh là

Select one:

a biến ngẫu nhiên liên tục

b biến ngẫu nhiên rời rạc

Câu 11: Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục Khi đó khẳng định P(X=a) =0 với mọi

Trang 14

Câu 13: Cho biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất như sau:

Câu 14: Chọn ngẫu nhiên 2 du khách và quan tâm đến quốc tịch của họ Khi đó

"Hai du khách được chọn đều đến từ nước Anh" là

Select one:

a một biến ngẫu nhiên rời rạc

b một biến ngẫu nhiên

c một biến cố

Câu 15: Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất

Trang 15

Câu 16: Cho bảng

Đây không thể là bảng phân phối xác xuất của biến ngẫu nhiên vìSelect one:

a Thiếu giá trị 1 và 3 của X

b Vì xac suất P(X=2) nhỏ hơn 0

c Vì chỉ thiếu giá trị 1 của X

Trang 16

Câu hỏi lý thuyết phần PP nhị thức- PP chuẩn

Câu 1: Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 3,

độ lệch chuẩn là 2 Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng:

Câu 3: Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối nhị thức với tham số

n=20, p= 0.3 Khi đó:

Câu 4: Chọn ngẫu nhiên 6 sinh viên vừa thi xong Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ sốsinh viên có điểm thi lớn hơn 7 trong những sinh viên được chọn Biết rằng X B(6, 0.4) Khi đó, khẳng nào sau đây đúng:

Select one:

a Xác suất để chọn được 6 sinh viên có điểm thi lớn hơn 7 là 0.4

Trang 17

b Xác suất để một sinh viên được chọn là 0.4

c Xác suất để một sinh viên có điểm thi lớn hơn 7 là 0.4

d Tất cả các khẳng định đều sai

Câu 5: Cho X~N(6,4) Khi đó :

Câu 6: Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn có trung bình 5, độ lệch chuẩn là 3 và có hàm mật độ là f(x) Khi đó khẳng định nào sau đây sai:Select one:

a đồ thị f(x) đối xứng qua đường thẳng x = 5

b đồ thị f(x) nhận trục hoành làm tiệm cận

c đồ thị f(x) có dạng hình chuông

d đồ thị f(x) đối xứng qua đường thẳng x=3

Câu 7: Trong một cuộc phỏng vấn người dân một địa phương trước khi tổ chức một lễ hội, người ta thấy rằng 60% người dân thích tham gia lễ hội đó Chọn ngẫu nhiên 10 người dân địa phương Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số người thíchtham gia lễ hội trong 10 người được chọn Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống :"Khi đó X tuân theo phân phối nhị thức với tham số (n,p) bằng và trung bình trong 10 người được chọn sẽ có thích tham gia lễ hội."

Select one:

Trang 18

Câu 10: Cho X ~ N(10,9) Khi đó:

Câu 11: Cho X là biến ngẫu nhiên chỉ trọng lượng của một tuýp thuốc tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 15 (g) , phương sai là 4 (g^2) Khi đó theo nguyên lý thực nghiệm:

Trang 19

Câu 12: Một y tá thống kê thấy rằng trong những người đến viện khám vì nghi

bị cúm thì chỉ có 4% thực sự bị cúm Mới có 10 người đến khám vì nghi bị cúm Khi đó

Câu 13: Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối nhị thức với tham số n=10, p=0.3 Khi đó, khẳng nào sau đây đúng:

Select one:

a X nhận các giá trị 1,2,3,4 ,10

b Tất cả các khẳng định đều sai

c X là biến ngẫu nhiên liên tục

d X là biến ngẫu nhiên rời rạc

Câu 14: Cho X~ N(20,9) Khi đó theo nguyên lý thực nghiệm:

Trang 20

Câu 15: Hàm mật độ của phân phối chuẩn hoá có dạng hình chuông, đối xứng qua 0.

do nhà máy B sản xuất Gọi

X là biến ngẫu nhiên chỉ số chi tiết máy bị lỗi trong 10 chi tiết máy do nhà máy Bsản xuất

Trang 21

Y là biến ngẫu nhiên chỉ số chi tiết máy bị lỗi trong 11 chi tiết máy được chọn ( 10 chi tiết do nhà máy B sản xuất và 1 chi tiết do nhà máy A).

Z là biến ngẫu nhiên chỉ trọng lượng chi tiết máy do nhà máy A sản xuất được chọn ra

Câu 19: Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn có trung bình 10,

độ lệch chuẩn là 4 và có hàm mật độ là f(x) Khi đó khẳng định nào sau đây sai:

Select one:

a đồ thị f(x) đối xứng qua đường thẳng x=4

b đồ thị f(x) có dạng hình chuông

c đồ thị f(x) nhận trục hoành làm tiệm cận

d đồ thị f(x) đối xứng qua đường thẳng x = 10

Câu 20: Tỷ lệ tử vong khi bị nhiễm nCov tại Vũ Hán là 3% Chọn ngẫu nhiên 20 người mới bị nhiễm nCov tại Vũ Hán Khi đó biến ngẫu nhiên chỉ số người tử vong do nCov trong 20 người được chọn tuân theo phân phối nhị thức vì:

Trang 22

Câu 21: Có hai nhà máy A, B cùng sản xuất một loại chi tiết máy Tỷ lệ sản phẩm bị lỗi của nhà máy A là 0.02, tỷ lệ đó trong nhà máy B là 0.01 Chọn ngẫunhiên 1 chi tiết máy do nhà máy A sản xuất, và chọn ngẫu nhiên 10 chi tiết máy

do nhà máy B sản xuất Gọi Y là biến ngẫu nhiên chỉ số chi tiết máy bị lỗi trong

11 chi tiết máy được chọn ( 10 chi tiết do nhà máy B sản xuất và 1 chi tiết do nhà máy A) Y không tuân theo phân phối nhị thức vì: (chọn câu trả lời đúng nhất)

Select one:

a các sản phẩm không lấy cùng một nhà máy

b vì xác suất để 1 sản phẩm bị lỗi trong 11 sản phẩm được chọn là không như

nhau (xác suất sản phẩm bị lỗi do nhà máy A cao hơn do nhà máy B sản xuất)

c kết quả của phép chọn sản phẩm trong nhà máy A không độc lập với kết quả chọn sản phẩm của nhà máy B

Câu 22: Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối nhị thức với tham số n=20, p= 0.3 Khi đó:

Câu 23: Một y tá thống kê thấy rằng trong những người đến viện khám vì nghi

bị cúm thì chỉ có 4% thực sự bj cúm Mới có 20 người đến khám vì nghi bị cúm Khi đó

Trang 23

Câu 24: Trung bình và phương sai của phân phối chuẩn hoá lần lượt là

Trang 24

a Bác bỏ một giả thuyết không đúng

b Chấp nhận một giả thuyết không đúng

c Bác bỏ một giả thuyết không sai

d Chấp nhận một giả thuyết không sai

Câu 2: 2 Trong một phiên toà, sai lầm loại 1 xảy ra khi (cặp giả thuyết H0: Bị cáo vô tội, H1: bị cáo có tội)

Select one:

a Một người vô tội được tha bổng

b Một bị cáo có tội được tha bổng

c Một bị cáo có tội bị vào tù

d Không có quyết định nào được đưa ra

e Một người vô tội bị vào tù (bị buộc tội)

Câu 3: 10 Xác suất để bác bỏ giả thuyết không trong trường hợp nó đúng gọi là:Select one:

a Năng lực của phép kiểm định (Sai)

b Tất cả đáp án còn lại đều sai

Trang 25

b Xảy ra sai lầm loại 2

c Xảy ra sai lầm loại 1

d Đó là một quyết định đúng

Câu 5: 7 Trong một bài toán 1 đuôi, kiểm giả thuyết về trung bình tổng thể, giả thuyết không bị bác bỏ, trên thực tế giả thuyết đối là sai Khi đó:

Select one:

a Xảy ra sai lầm loại 1

b Bài toán 2 đuôi sẽ được dùng để thay thế cho bài toán 1 đuôi

c Xảy ra sai lầm loại 2

d Đó là một quyết định đúng

Câu 6: 4 Trong một phiên toà, sai lầm loại 2 xảy ra khi: (H0: Bị cáo vô tội, H1: Bị cáo có tội)

Select one:

a Một bị cáo có tội bị đi tù (Sai)

b Một người vô tội được tha bổng (Đúng)

c Một bị cáo có tội được tha bổng

d Một người vô tội bị đi tù

Câu 7: 12 Hãy lựa chọn khẳng định đúng trong các phát biểu sau:

Select one:

a Mức ý nghĩa bằng 1 trừ đi xác suất mắc sai lầm loại 1

b Nếu giả thuyết đối của một bài toán kiểm định là trung bình một tổng thể lớn hơn một giá trị nào đó thì đó là bài toán kiểm định hai đuôi

Trang 26

c Sai lầm loại 2 xảy ra khi bác bỏ giả thuyết không trong khi nó đúng

d Nếu p-giá trị lớn hơn mức ý nghĩa thì giả thuyết không được chấp nhận

Câu 8: 9 Trong một bài toán kiểm định giả thuyết thống kê, bạn sẽ nên chọn mức ý nghĩa nào trong các mức ý nghĩa dưới đây nếu bạn biết rằng sai lầm loại

2 gây ra hậu quả nghiêm trọng hơn sai lầm loại 1:

a sẽ không bị bác bỏ tại mức ý nghĩa 0.01

b sẽ bị bác bỏ tại mức ý nghĩa 0.01(Sai)

c sẽ bị bác bỏ tại mọi mức ý nghĩa

d có thể bị bác bỏ hoặc không bị bác bỏ tại mức ý nghĩa 0.01 (đúng)

Trang 27

Câu 11: 2 P-giá trị của một kiểm định là:

Select one:

a mức ý nghĩa nhỏ nhất tại đó giả thuyết không được chấp nhận

b mức ý nghĩa lớn nhất tại đó giả thuyết không bị bác bỏ

c mức ý nghĩa lớn nhất tại đó giả thuyết không được chấp nhận

d mức ý nghĩa nhỏ nhất tại đó giả thuyết không bị bác bỏ

Câu 12: 5 Giả sử tại mức ý nghĩa 5%, giả thuyết không bị bác bỏ Tại mức ý nghĩa nào dưới đây thì giả thuyết không cũng bị bác bỏ:

b Giả thuyết không và giả thuyết đối (Sai)

c Giá trị thống kê của kiểm định (Sai)

d Đó là bài toán 1 đuôi hay 2 đuôi(Sai)

Câu 14: 3 Một giả thuyết được chấp nhận nếu thông tin trên mẫu đủ bằng chứng chỉ ra giả thuyết không là sai được gọi là:

Select one:

a Giả thuyết thống kê

Trang 28

b Giả thuyết kép

c Giả thuyết không

d Giả thuyết đối

Câu 15: 5 Một giả thuyết về tham số tổng thể mà chỉ liên quan đến duy nhất một giá trị gọi là :

Select one:

a Giả thuyết không

b Giả thuyết đơn

c Giả thuyết kép

d Giả thuyết thống kê

Câu 16: 4 Giả thuyết có thể được phân thành các loại như:

Select one:

a Tất cả các trường hợp trên

b Giả thuyết không

c Giả thuyết đơn

d Giả thuyết kép

Câu 17: 6 Một giả thuyết về tham số tổng thể không được chứa dấu bằng làSelect one:

a Tất các các trường hợp còn lại

b Giả thuyết đối

c Giả thuyết không

d Giả thuyết đơn

Trang 29

Câu 18: 7 Việc phân loại bài toán kiểm định là 1 đuôi hay 2 đuôi phụ thuộc vào:Select one:

a Giả thuyết đối (đúng)

b Không có lựa chọn nào đúng

c Giả thuyết kép (sai)

d Giả thuyết không

Câu 19: 6 Mục đích của thống kê suy diễn là:

Select one:

a Đưa ra kết luận về tổng thể và thu thập mẫu để chứng minh cho kết luận đó

(Sai)

b Thu thập dữ liệu mẫu và xây dựng giả thuyết về tổng thể

c Đưa ra kết luận về những giá trị đã biết của các tham số tổng thể

d Đưa ra những kết luận về tổng thể dựa trên thông tin từ mẫu (đúng)

Câu 20: 4 Một bài toán kiểm định sẽ chấp nhận giả thuyết không nếu:

Select one:

a Giá trị thống kê thuộc miền chấp nhận giả thuyết không (ĐÚng)

b Giá trị thống kê không thuộc miền chấp nhận giả thuyết không

c Tất cả các lựa chọn đều đúng (sai)

d Giá trị thống kê lớn hơn giá trị tới hạn(Sai)

Câu 21: 2 Diện tích của miền bác bỏ giả thuyết không phụ thuộc vào:

Select one:

a Cỡ mẫu (Sai)

b Bài toán kiểm định (Sai)

Ngày đăng: 03/07/2022, 00:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Cho biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất như sau: - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
u 1: Cho biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất như sau: (Trang 10)
Câu 4: Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
u 4: Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất (Trang 11)
Câu 6: Cho bảng - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
u 6: Cho bảng (Trang 11)
Đây không thể là bảng phân phối xác xuất của biến ngẫu nhiên vì Select one: - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
y không thể là bảng phân phối xác xuất của biến ngẫu nhiên vì Select one: (Trang 12)
Câu 15: Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
u 15: Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất (Trang 14)
Câu 13: Cho biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất như sau: - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
u 13: Cho biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất như sau: (Trang 14)
Đây không thể là bảng phân phối xác xuất của biến ngẫu nhiên vì Select one: - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
y không thể là bảng phân phối xác xuất của biến ngẫu nhiên vì Select one: (Trang 15)
Câu 16: Cho bảng - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
u 16: Cho bảng (Trang 15)
Câu 15: Hàm mật độ của phân phối chuẩn hoá có dạng hình chuông, đối xứng qua 0. - CÂU hỏi LUYỆN tập môn xác SUẤT THỐNG kê
u 15: Hàm mật độ của phân phối chuẩn hoá có dạng hình chuông, đối xứng qua 0 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w