1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi ôn tập thi vấn đáp môn xác suất thống kê

8 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 329,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CÔNG THƯƠNG KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN ĐHKTKTCN BỘ MÔN TOÁN CÂU HỎI ÔN TẬP THI VẤN ĐÁP MÔN XSTK Học kỳ 2 năm 2020 2021 Câu 1 Cho hệ đầy đủ ba biến cố {A,B,C} với 2P(A)=P(B)=2P(C) Biết biến cố F thỏa mãn P(FA)=0,01; P(FB)=0,02 và P(FC)=0,03 Hãy tính Xác suất P(F) Câu 2 Cho hai biến cố A, B Biết P(A+B) = 0,7; P(A) = 0,3; P(B) =0,6 Tìm xác suất P(AB) Câu 3 Cho hai biến cố A và B biết P( B) = 0,4; P(A) = a; P(AB) = 0,25; 5,0)( =ABP Tìm giá trị của a=? Câu 4 Cho 2 biến cố A, B thỏa mãn P(A)=0.

Trang 1

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN-ĐHKTKTCN

BỘ MÔN TOÁN

CÂU HỎI ÔN TẬP THI VẤN ĐÁP MÔN XSTK

Học kỳ 2 năm 2020-2021

Câu 1: Cho hệ đầy đủ ba biến cố {A,B,C} với 2P(A)=P(B)=2P(C) Biết biến cố F thỏa mãn:

P(F/A)=0,01; P(F/B)=0,02 và P(F/C)=0,03 Hãy tính Xác suất P(F)

Câu 2: Cho hai biến cố A, B Biết P(A+B) = 0,7; P(A) = 0,3; P(B) =0,6 Tìm xác suất P(AB)

Câu 3: Cho hai biến cố A và B biết: P( B) = 0,4; P(A) = a; P(A/B) = 0,25; P(B/A)=0,5 Tìm giá

trị của a=?

Câu 4: Cho 2 biến cố A, B thỏa mãn: P(A)=0,15; P(B)=0,35 và P(B|A)=0,4 Tính xác suất

P(A B )

Câu 5: Cho 2 biến cố A, B độc lập nhau Biết P(A)=0,8 và P(A+B)=0,93 Tính xác suất P(B)

Câu 6: Cho hai biến cố A và B Biết: P(A) = 0,5; P(B)=0,6 và P(A+B)=0,7 Chứng tỏ rằng hai biến

cố A và B phụ thuộc nhau

Câu 7: Cho ba biến cố A, B và C độc lập nhau Biết: P(A)=0,6; P(B)=0,5 và P(A+B+C)=0,94 Tính P(C)

Câu 8: Cho hai biến cố A, B Biết P(A+B) = 0,8; P(A) = 0,7; P(B) =0,4 Tìm xác suất P(AB)

và chứng tỏ A và B phụ thuộc nhau

Câu 9: Cho hai biến cố A và B độc lập nhau Biết: P(A) = 0,25 và P(B)=0,35 Tìm P(A+B)

Câu 10: Cho 3 biến cố A, B, C có quan hệ độc lập Đặt T = A + B + C Biết P(A) = 0,25 , P(AB)

= 0,05 , P(T) = 0,46 Tính P(C)

Câu 11 : Cho hệ đầy đủ ba biến cố {A,B,C} với P(A)=P(B)=2P(C) Biết biến cố F thỏa mãn:

P(F/A)=0,25; P(F/B)=0,35 và P(F/C)=0,15 Tính xác suất P(F)

Câu 12: Cho hệ biến cố đầy đủ {A, B, C} và biến cố F Biết P(A)=0,4; P(B)=2P(C);

P(F/A)=0,3; P(F/B)=0,6 và P(F/C)=0,5 Tính xác suất P(F)

Câu 13: Cho hệ đầy đủ ba biến cố {A,B,C} với P(A)=0,2; P(B)=3P(C) Biết biến cố F thỏa mãn:

P(F/A)=m; P(F/B)=0,015 và P(F/C)=0,25 Tìm m biết P(F)=0,179

Câu 14: Cho hệ đầy đủ ba biến cố {A,B,C} với P(A)=P(B)=2P(C) Biết biến cố F thỏa mãn:

P(F|A)=0,25; P(F|B)=0,35 và P(F|C)=0,45 Tính xác suất P(F)

Câu 15: Cho hệ đầy đủ ba biến cố {A,B,C} với P(A)=2P(B); P(C)=0,1 Biết biến cố F thỏa mãn:

P(F/A)=0,25; P(F/B)=0,35 và P(F/C)=0,45 Tính xác suất P(F)

Câu 16: Cho hệ đầy đủ {A, B, C} có P(F|A) = 0,15, P(F|B) = 0,32, P(F|C) = 0,48, P(C ) = 0,2,

P( F ) = 0,335 Tính P(A); P(B)

Câu 17: Cho hệ biến cố đầy đủ { A, B, C} Biết rằng P(F|A) = 0,35, P(F|B) = 0,24; P(F|C) =

0,45, P(AF) = 0,7, P(B) = 7P(C) Tính P(F)?

Câu 18: Cho hệ đầy đủ ba biến cố {A,B,C} với P(A)=2P(B)=2P(C) Biết biến cố F thỏa mãn:

P(F/A)=0,08; P(F/B)=0,09 và P(F/C)=0,05 Hãy tính xác suất P(F)

Trang 2

Câu 19: Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X:

3

( )

f x

khi x

= 

a) Tìm k để f(x) là hàm mật độ b) Tính xác suất P(X<1 )

Câu 20: Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X:

(x 2) [0;2]

f x

khi x

a) Tìm k để f(x) là hàm mật độ b) Tính P(X > 1,5)

Câu 21: Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X:

f x

khi x

a) Tìm k để f(x) là hàm mật độ b) Tính P(X < 2)

Câu 22: Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X:

2

( )

x khi x

f x

khi x

a) Tìm k để f(x) là hàm mật độ b) Tính E(100 – 2X)

Câu 23: Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên liên tục X:

( )

x x khi x

f x

khi x

a) Tìm k để f(x) là hàm mật độ b) Tính P(X<1)

Câu 24: Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X:

 

 

=

3 , 1 0

3 , 1 )

3 )(

1 (

)

(

x khi

x khi x

x

k

x

f

a) Tìm k để f(x) là hàm mật độ b) Tính E(2X-15)

Câu 25: Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X:

 

 

=

4 , 2 0

4 , 2 )

4 )(

2 (

)

(

x khi

x khi x

x

k

x

f

a) Tìm k để f(x) là hàm mật độ b) Tính xác suất P(X >3)

Câu 26 : Cho X ~ N(6; 4,41); Y ~ B(10; 0,21) và đặt T = X – Y Hãy tính giá trị của E(T).

Câu 27: Cho biến ngẫu nhiên X ~ N(5; 4), xét biến ngẫu nhiên Y= X 2 -2X, hãy tính giá trị kỳ

vọng E(Y)

Câu 28: Có 10 loại vắc-xin với xác suất sẽ được đưa vào sử d ụng trong tháng đều là 0,8 Gọi X

là số vắc-xin sẽ được đưa vào sử dụng

a) Tính trung bình có bao nhiêu vắc-xin sẽ được sử dụng? b) Tính P(X>2)

Câu 29: X là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật chuẩn chỉ độ dày của một loại sách, biết độ dày

trung bình là 5cm; độ lệch chuẩn 2,1cm Hãy tính D(Z) biết Z=X.EX- modX

Trang 3

Câu 30: Cho X~ B(50; 0,4)

a) Hãy tính giá trị của E(2X+DX ) b) Tính P(X 2 < 4)

Câu 31: Cho 2 biến ngẫu nhiên độc lập: X ~ N(4; 0,64) và Y ~ B(5; 0,3); đặt Z =2X-Y+100 Hãy tính

D(Z)

Câu 32: Cho 2 biến ngẫu nhiên độc lập: X ~ N(6; 0,49) và Y ~ B(5; 0,4); đặt Z =X.E(Y) –

Y.MedX + 2 Hãy tính E(Z)

Câu 33: Cho 2 biến ngẫu nhiên độc lập: X ~ N(8; 1,44) và Y ~ B(10; 0,6); đặt Z =X – 2Y+1000 Hãy

tính D(Z)

Câu 34: Cho biến ngẫu nhiên X và Y có bảng phân phối đồng thời như sau :

Y

X

a) Tìm hệ số a từ bảng phân phối b) Tính (X>-2|Y=0)

Câu 35: Cho biến ngẫu nhiên X và Y có bảng phân phối đồng thời như sau :

Y

X

a) Tìm hệ số a từ bảng phân phối b) Tính xác suất P(X 2 < 4)

Câu 36: Cho biến ngẫu nhiên X và Y có bảng phân phối đồng thời như sau :

Y

X

a) Tìm hệ số a từ bảng phân phối b) Tính P(Y=-2|X=1)

Câu 37: Cho biến ngẫu nhiên X và Y có bảng phân phối đồng thời như sau :

Y

X

a) Điền các giá trị còn thiếu vào bảng b) Tính xác suất P(Y>2|X=-1)

Câu 38: Cho biến ngẫu nhiên X và Y có bảng phân phối đồng thời như sau :

Y

X

a) Xác định giá trị của a b) Tính MedY

Trang 4

Câu 39: Cho biến ngẫu nhiên X và Y có bảng phân phối đồng thời như sau :

Y

X

a) Tìm hệ số a từ bảng phân phối b) Tính MedY

Câu 40: Khảo sát số lượt truy cập/ngày, của một gian hàng Phụ kiện-điện thoại mới mở trên trang shopee.vn được số liệu như sau: cỡ mẫu=40 ngày; trung bình mẫu=30,2 (lượt) và độ lệch hiệu

chỉnh=1,9 (lượt); Khi ước lượng số lượt truy cập trung bình/ ngày của gian hàng này với yêu cầu

độ chính xác là 0,09 và độ tin cậy là 90% thì cần khảo sát thêm bao nhiêu ngày nữa?

Câu 41: Khảo sát số lượt truy cập/ngày, của một gian hàng Phụ kiện-điện thoại mới mở trên trang shopee.vn được số liệu như sau: cỡ mẫu=40 ngày, trong đó có 11 ngày có số lượt truy cập nhỏ

hơn 10 lượt Hãy ước lượng tỷ lệ số ngày có lượt truy cập nhỏ hơn 10 lượt với độ tin cậy 95%

Câu 42: Số cuộc gọi đến đặt lịch giao dịch/ngày ở cửa hàng Toyota Long Biên (7&9 Đường Nguyễn

có kết quả sau: cỡ mẫu=36 ngày; trong đó có 8 ngày cửa hàng phải hủy lịch đặt giao dịch Hãy ước lượng tỷ lệ của những ngày phải hủy lịch với độ tin cậy 95%

Câu 43: Số cuộc gọi đến đặt lịch giao dịch/ngày ở cửa hàng Toyota Long Biên (7&9 Đường Nguyễn

có kết quả sau: cỡ mẫu=36 ngày; trung bình mẫu=160,2 cuộc gọi và độ lệch hiệu chỉnh=2,3(cuộc

gọi) Hãy ước lượng số cuộc gọi trung bình đến đặt lịch giao dịch với độ tin cậy 90%

Câu 44: Số cuộc gọi đến đặt lịch giao dịch/ngày ở cửa hàng Toyota Long Biên (7&9 Đường Nguyễn

có kết quả sau: cỡ mẫu=36 ngày; trung bình mẫu=160,2 cuộc gọi và độ lệch hiệu chỉnh=2,3(cuộc

gọi) Khi ước lượng số cuộc gọi trung bình đến cửa hàng với yêu cầu độ chính xác là 0,2(cuộc gọi)

thì độ tin cậy bằng bao nhiêu

Câu 45: Để điều tra nhu cầu mua sắm online của người dân, người ta khảo sát 100 người thấy nhu

cầu mua sắm online trung bình là 5,5 lần/tháng, độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 4,33 Hãy ước lượng nhu

cầu mua sắm online trung bình của người dân với độ tin cậy 95%

Câu 46: Để điều tra nhu cầu mua sắm online của người dân, người ta khảo sát 100 người thấy có 30

người rất thích mua sắm online Khi ước lượng tỷ lệ người rất thích mua sắm online với độ chính

xác là 0,1 thì độ tin cậy bằng bao nhiêu

Câu 47: Để điều tra nhu cầu mua sắm online của người dân, người ta khảo sát 100 người thấy có 30

người rất thích mua sắm online Với mức ý nghĩa 1% hãy cho biết tỷ lệ người rất thích mua sắm

online có trên 40% hay không?

Câu 48: Để khảo sát tác dụng của một loại thức ăn mới đến trọng lượng trứng gà, người ta khảo

sát 100 quả thấy trọng lượng trung bình là 37,05(g); độ lệch mẫu hiệu chỉnh 5,82 Hãy ước lượng

trọng lượng trứng trung bình với độ tin cậy 95%

Câu 49: Để khảo sát tác dụng của một loại thức ăn mới đến trọng lượng trứng gà, người ta khảo sát

100 quả thấy có 20 quả đạt chất lượng tốt Khi ước lượng tỷ lệ quả trứng đạt chất lượng tốt với độ chính xác là 0,08 thì độ tin cậy là bao nhiêu?

Câu 50: Để khảo sát tác dụng của một loại thức ăn mới đến trọng lượng trứng gà, người ta khảo sát

100 quả thấy trọng lượng trung bình là 37,05(g); độ lệch mẫu hiệu chỉnh 5,82 Biết trọng lượng trung bình của trứng gà ban đầu là 35,58 (g) Với mức ý nghĩa 1% có thể nói loại thức ăn mới làm tăng trọng lượng trứng gà hay không?

Trang 5

Câu 51: Điều tra về năng suất lúa của địa phương A ta có số liệu sau: cỡ mẫu=40 thửa ruộng; trong đó có 10 thửa có năng suất vượt trội Hãy ước lượng tỉ lệ thửa ruộng vượt trội với độ tin cậy

97%

Câu 52: Điều tra về năng suất lúa của địa phương A ta có số liệu sau: cỡ mẫu=40 thửa ruộng; năng

suất trung bình mẫu=18,2 (tạ/ha) và độ lệch hiệu chỉnh=1,5(tạ/ha Nếu dùng số liệu trên để ước lượng năng suất lúa trung bình với độ chính xác 0,5 (tạ/ha) thì độ tin cậy là bao nhiêu?

Câu 53: Điều tra về năng suất lúa của địa phương A ta có số liệu sau: cỡ mẫu=40 thửa ruộng; năng

suất trung bình mẫu=18,2 (tạ/ha) và độ lệch hiệu chỉnh=1,5(tạ/ha) Người ta cho rằng năng suất lúa của địa phương A thấp hơn mức trung bình của cả nước là 19 (tạ/ha) Hãy cho kết luận với mức

ý nghĩa 5%

Câu 54: Để khảo sát nhu cầu sử dụng điện của người dân trong tháng hè, người ta điều tra 60 hộ

gia đình thấy: nhu cầu điện trung bình là 300kW/tháng; độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 4,5kW Hãy

ước lượng nhu cầu sử dụng điện trung bình trong tháng hè với độ tin cậy 96%

Câu 55: Để khảo sát nhu cầu sử dụng điện của người dân trong tháng hè, người ta điều tra 60 hộ gia

đình thấy: nhu cầu điện trung bình là 300kW/tháng; độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 4,5kW Khi ước lượng nhu cầu sử dụng điện trung bình của người dân với độ chính xác là 1 kW và độ tin cậy 93% thì cần khảo sát bao nhiêu hộ gia đình?

Câu 56: Để khảo sát nhu cầu sử dụng điện của người dân trong tháng hè, người ta điều tra 60 hộ

gia đình thấy: nhu cầu điện trung bình là 300kW/tháng; độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 4,5kW Vào tháng mùa đông nhu cầu sử dụng điện trung bình là 290 KW/tháng Với mức ý nghĩa 5% liệu có thể cho rằng nhu cầu sử dụng điện của tháng hè cao hơn tháng đông hay không?

Câu 57: Kiểm tra ngẫu nhiên trọng lượng của 50 sản phẩm của một lô hàng thì thấy 5 sản phẩm

không đạt yêu cầu về trọng lượng Nếu muốn sai số của ước lượng tỷ lệ sản phẩm không đạt yêu

cầu là 4% và độ tin cậy 94% thì phải kiểm tra bao nhiêu sản phẩm

Câu 58: Kiểm tra ngẫu nhiên trọng lượng của 50 sản phẩm của một lô hàng thì thấy trọng lượng

trung bình là 59,5gam, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh là 2,5gam Hãy ước lượng trọng lượng trung bình của sản phẩm với độ tin cậy 90%

Câu 59: Kiểm tra ngẫu nhiên trọng lượng của 50 sản phẩm của một lô hàng thì thấy trọng lượng

trung bình là 59,5gam, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh là 2,5gam Nếu lô hàng có trọng lượng trung bình của sản phẩm là 60 gam thì được xuất xưởng, hỏi với mức ý nghĩa 5% thì lô hàng trên có được xuất

xưởng hay không?

Câu 60: Để khảo sát nhiệt độ trong mùa hè này, người ta điều tra 35 ngày thì thấy: nhiệt độ trung

bình là 26,90C; độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 1,250C Hãy ước lượng nhiệt độ trung bình của mùa hè

này với độ tin cậy 92%

Câu 61: Để khảo sát nhiệt độ trong mùa hè này, người ta điều tra 35 ngày thì thấy: nhiệt độ trung

bình là 26,90C; độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 1,250C Để ước lượng nhiệt độ trung bình của mùa hè với độ chính xác là 0,30C và độ tin cậy 94% thì cần khảo sát bao nhiêu ngày?

Câu 62: Để khảo sát nhiệt độ trong mùa hè này, người ta điều tra 35 ngày thì thấy có 10 ngày nóng

Hãy ước lượng tỷ lệ ngày nóng của mùa hè này với độ tin cậy 95%

Câu 63: Số lượng khách hàng đến thăm quan và mua sắm ở cửa hàng quần áo Elise, chi nhánh

Phố Huế, Hà Nội là biến ngẫu nhiên theo phân phối chuẩn Điều tra số lượng khách hàng tại đây trong 70 ngày thu được kết quả có 19 ngày đông khách (tức là số khách đến trong ngày đó lớn hơn 135) Hãy ước lượng tỉ lệ những ngày đông khách với độ tin cậy 90%?

Trang 6

Câu 64: Số lượng khách hàng đến thăm quan và mua sắm ở cửa hàng quần áo Elise, chi nhánh

Phố Huế, Hà Nội là biến ngẫu nhiên theo phân phối chuẩn Điều tra số lượng khách hàng tại đây trong 70 ngày thu được kết quả trung bình mỗi ngày có 126 khách và độ lệch hiệu chỉnh là 14,9782 khách Khi ước lượng số lượng khách hàng trung bình mỗi ngày, yêu cầu độ chính xác 0,5 thì độ tin cậy là bao nhiêu?

Câu 65: Điều tra thu nhập sau khi giảm trừ gia cảnh của 100 người làm việc ở tập đoàn A thu

được kết quả có 75 người phải nộp thuế thu nhập cá nhân Hãy ước lượng tỉ lệ những người phải nộp thuế thu nhập cá nhân ở tập đoàn A với độ tin cậy 90%?

Câu 66: Điều tra thu nhập sau khi giảm trừ gia cảnh của 100 người làm việc ở tập đoàn A thu

được kết quả: trung bình mỗi người có thu nhập 15,45 triệu/tháng; độ lệch hiệu chỉnh là 7,6901 triệu/tháng Hãy ước lượng thu nhập trung bình của những người làm việc tại tập đoàn A với độ tin cậy 99%?

Câu 67: Đơn hàng online ở một cửa hàng quần áo là đại lượng tuân theo quy luật chuẩn Theo dõi

số đơn hàng online/ ngày ở cửa hàng ta có kết quả sau: cỡ mẫu 60 ngày, trung bình mẫu là 150,2

và độ lệch hiệu chỉnh là 3,6 Hãy ước lượng số đơn hàng online trung bình của cửa hàng với độ tin cậy 96% ?

Câu 68: Đơn hàng online ở một cửa hàng quần áo là đại lượng tuân theo quy luật chuẩn Theo dõi

số đơn hàng online/ ngày ở cửa hàng ta có kết quả sau: cỡ mẫu 60 ngày, trong đó có 5 ngày cửa hàng bị quá tải trong việc vận hành đơn Khi ước lượng tỷ lệ những ngày cửa hàng bị quá tải đơn với độ chính xác 0,23 và độ tin cậy 95% thì cần điều tra thêm bao nhiêu ngày nữa?

Câu 69: Tiêu chuẩn nước an toàn về hàm lượng asen không vượt quá 0,04 (mg/lít) Nghi ngờ

nước sinh hoạt ở khu vực( quận Hoàng mai -Hà Nội) không đạt tiêu chuẩn, người ta tiến hành lấy mẫu với số liệu: cỡ mẫu=36; trung bình=0.051 và độ lệch hiệu chỉnh là 0.015 Hãy kiểm định về

tính an toàn của nước ở khu vực đó với mức ý nghĩa 5%

Câu 70: Nghi ngờ nước sinh hoạt ở khu vực( quận Hoàng mai -Hà Nội) không đạt tiêu chuẩn, người ta tiến hành lấy mẫu với số liệu: cỡ mẫu=36; trung bình=0.051 và độ lệch hiệu chỉnh là

0.015 Khi ước lượng hàm lượng asen trung bình với yêu cầu độ chính xác là 0,011 thì độ tin cậy

bằng bao nhiêu

Câu 71: Nghi ngờ nước sinh hoạt ở khu vực( quận Hoàng mai -Hà Nội) không đạt tiêu chuẩn, người ta tiến hành lấy mẫu với số liệu: cỡ mẫu=36; trung bình=0.051 và độ lệch hiệu chỉnh là

0.015 Nếu yêu cầu ước lượng hàm lượng asen trung bình với độ chính xác 0,005 và độ tin cậy

99% thì cần khảo sát thêm bao nhiêu mẫu nữa?

Câu 72: Thời gian (giờ) để một loại sơn khô khi sơn tường là một chỉ số quan trọng khi sản xuất

của công ty sơn EXPO Để đánh giá một mẫu sơn mới sản xuất, hãng tiến hành lấy mẫu với số

liệu: cỡ mẫu=36; trung bình mẫu là 1,428 giờ; độ lệch hiệu chỉnh là 0,179 Khi ước lượng thời gian khô trung bình với yêu cầu độ chính xác là 0,102 thì độ tin cậy bằng bao nhiêu

Câu 73: Thời gian (giờ) để một loại sơn khô khi sơn tường là một chỉ số quan trọng khi sản xuất

của công ty sơn EXPO Để đánh giá một mẫu sơn mới sản xuất, hãng tiến hành lấy mẫu với số

liệu: cỡ mẫu=36; trung bình mẫu là 1,428 giờ; độ lệch hiệu chỉnh là 0,179 Kỹ sư phụ trách nghiên cứu mẫu sơn mới này cho rằng thời gian khô là dưới 1,5 (giờ) Hãy kết luận với mức ý

nghĩa 5%

Trang 7

Câu 74: Theo dõi độ dày của một loại giấy và thời gian phân hủy ta được bảng số liệu sau: (biết độ

dày X(mm) và thời gian phân hủy Y(tháng))

Lập phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm? và cho biết nếu độ dày của giấy là 30 mm thì thời gian phân hủy là bao nhiêu?

Câu 75: Theo dõi trọng lượng y(kg) và số tháng tuổi x(tháng) của một giống lợn trong một trang trại

chăn nuôi ta có bảng số liệu sau:

Lập phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm, qua đó cho biết nếu số tháng tuổi là 10 tháng thì

trọng lượng của lợn ước tính qua hàm hồi quy là bao nhiêu?

Câu 76: Để điều tra về chiều cao (X cm) và cân nặng (Y kg) của học sinh lớp 1 ở địa phương A ta có

số liệu như sau:

Lập phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm, qua đó cho biết nếu chiều cao là 110 cm thì trọng

lượng của học sinh lớp 1 của địa phương A ước tính qua hàm hồi quy là bao nhiêu?

Câu 77: Để nghiên cứu về mối liên hệ giữa tuổi nghề X và năng suất lao động Y ở một phân xưởng

ta có mẫu số liệu như sau:

Lập phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm, qua đó cho biết nếu tuổi nghề là 6,5 năm thì năng

suất lao động ước tính qua hàm hồi quy là bao nhiêu?

Câu 78: Để điều tra về mức thu nhập X (triệu/tháng) và nhu cầu về một loại hàng hóa Y (kg/tháng)

của người dân thủ đô ta có số liệu như sau:

xi (triệu/tháng) 4 5 6 7 8 9 10

yi (kg/tháng) 1,6 1,8 2,3 2,5 2,8 3,2 3,4

Lập phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm, qua đó cho biết với mức thu nhập là 11

triệu/tháng thì nhu cầu về một loại hàng hóa Y của người dân thủ đô ước tính qua hàm hồi quy là

bao nhiêu?

Trang 8

Câu 79: Để khảo sát mối liên hệ giữa thời gian đọc sách X và thời gian sử dụng Internet Y của sinh

viên trường ĐH Kinh tế-Kỹ thuật Công nghiệp , thu được mẫu số liệu như sau:

ni(sốsinh

viên)

Lập phương trình hồi quy tuyến tính mẫu, qua đó tính thời gian đọc sách ước lượng qua hàm

hồi quy mẫu khi thời gian sử dụng Internet ở mức 2,5 giờ

Câu 80: Để tìm hiểu mối liên hệ giữa thu nhập của hộ gia đình với giá trị của các gói bảo hiểm

người ta thống kê trên 50 hợp đồng bảo hiểm thu được bảng số liệu sau:

Với biến BNN X về tổng thu nhập của hộ gia đình (triệu) và Y chỉ giá trị gói bảo hiểm (triệu/năm) Lập phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm và cho biết sai số về giá trị gói hợp đồng bảo hiểm ứng với mức thu nhập 28 triệu đồng giữa số liệu thực tế và qua hàm hồi quy?

Ngày đăng: 22/05/2022, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w