Chương 3 Thị trường hàng hóa Macroeconomics Chương 3 Thị trường hàng hóa (the goods market) I Các khoản chi tiêu của thị trường hàng hóa II Xác định thu nhập cân bằng theo mô hình Keynes III Chính sách tài khóa Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhfgmail com 1 Macroeconomics Chương 3 Thị trường hàng hóa (the goods market) I Các khoản chi tiêu của thị trường hàng hóa II Xác định thu nhập cân bằng theo mô hình Keynes III Chính sách tài khóa Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhf.
Trang 1Macroeconomics Chương 3 Thị trường hàng hóa
(the goods market)
I Các khoản chi tiêu của thị trường
hàng hóa
II Xác định thu nhập cân bằng theo
mô hình Keynes
III Chính sách tài khóa
Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhf@gmail.com
Trang 2Chương 3 Thị trường hàng hóa
(the goods market)
I Các khoản chi tiêu của thị trường
hàng hóa
II Xác định thu nhập cân bằng theo
mô hình Keynes
III Chính sách tài khóa
Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhf@gmail.com
2
Trang 3Giả định
• Mức giá và tiền lương là không đổi (Ch
3,4,5)
• Các doanh nghiệp sẽ sản xuất bất cứ mức
sản lượng nào mà thị trường có nhu cầu tiêu dùng.
Trang 4Hình dung về một nền kinh tế
4
Trang 5I Các khoản chi tiêu của thị trường hàng hóa
1 Tiêu dùng (C) và tiết kiệm (S)
C = Co + mpc.Yd
• Co: tiêu dùng tự định (autonomous
consumption)
• Yd: thu nhập khả dụng, Yd = Y – T
Y: thu nhập, T: thuế (trực thu ròng)
• mpc: khuynh hướng tiêu dùng biên
(marginal propensity to consume)
mpc = C’ (Yd): phản ánh số tăng thêm của
C khi Yd tăng 1 đơn vị 0 < mpc < 1
Trang 6Tiết kiệm (S)
S = Yd – C = Yd – (Co + mpc.Yd)
= - Co + (1 – mpc)Yd = - Co + mps.Yd
mps: khuynh hướng tiết kiệm biên (marginal propensity to save)
mps = S’(Yd) = 1 - mpc
6
Trang 7consumption (C) and saving (S)
Co
- Co
E
Trang 82 Đầu tư (I)
I = Io : đầu tư là tự định (giả định)
3 Chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ (G)
G = Go (tự định, phụ thuộc vào ý chí của
chính phủ)
4 Xuất khẩu (X) và nhập khẩu (M)
X = Xo (phụ thuộc vào thu nhập của thế
giới, Y*)
8
Trang 94 Xuất khẩu (X) và nhập khẩu (M)
X = Xo (phụ thuộc vào thu nhập của thế
• mpm = M’(Y): phản ánh số lượng tăng
thêm của M khi Y tăng 1 đơn vị
Trang 10II Xác định thu nhập (sản lượng) cân bằng theo mô hình Keynes
Tổng cầu của thị trường hàng hóa (AE)
aggregate expenditure: AE là sản lượng
mà thị trường có nhu cầu tiêu dùng tại các mức thu nhập (Y) khác nhau
Trang 111 Nền kinh tế đóng, không có chính phủ (X = M = G = T = 0)
Y
.
)
( 1
1
0 0
Trang 12Yo: sản lượng cân bằng của mô hình Keynes
Trang 13* Số nhân tổng cầu α (multiplier)
α = Y’(A) = Y’(Co) = Y’ (Io): là số lượng thay
đổi của thu nhập cân bằng (Y) khi A (hoặc khi
Co, Io) thay đổi 1 đơn vị
A I
C mpc
Trang 14Số nhân α (multiplier)
Giả sử ban đầu Co↑ :
Co↑ → Y↑ → C↑→ Y↑ → → C↑→Y↑
Quá trình trên diễn ra qua n vòng
ΔY (số lượng tăng lên của Y)
Trang 16• Thuế tỷ lệ (proportional tax): T = tY (0 < t
< 1), t là thuế suất biên (marginal tax rate).
16
Trang 17Closed economy, lump-sum tax
I
C mpc
Y
.
)
( 1
1
0 0
0 0
Trang 18Closed economy, proportional tax
C t
( 1
1
0 0
Trang 19C t
( 1
1
0 0
0 0
Trang 20T mpc M
X G
I
C mpm
mpc
Y
.
)
( 1
1
0 0
0 0
0 0
Trang 21Open economy, proportional tax
b) Thuế tỷ lệ: T = t.Y
AE = Co + Io + Go + Xo – Mo + mpc (1 –t) Y – mpm.Y
A
M X
G I
C mpm
t mpc
)
()
1(1
1
0 0
0 0
Trang 22X G
I
C mpm t
1 ( 1
1
0 0
0 0
Trang 234 Số nhân ngân sách cân bằng (balanced budget multiplier)
Xem xét 1 nền kinh tế đóng, chính phủ thu thuế
gộp (2.a).
Nếu chính phủ cùng tăng G và T một lượng như nhau: ΔG =ΔT thì thu nhập cân bằng (Y) thay đổi như thế nào?
• G↑ → Y↑
• To↑ →Y↓
)
( 1
1
0 0
0
0 I G mpc T
C mpc
Trang 24balanced budget multiplier
Sử dụng tổng vi phân (total differentiation):
Vì: ΔG =ΔT→
)
( 1
1
0 0
0
0 I G mpc T
C mpc
T G
T G
YG
YY
G
G mpc
mpc G
1
24
Trang 255 Các khoản rò rỉ (leakages) và các khoản bơm vào (injections)
• Các khoản rò rỉ: làm giảm AE(trực tiếp)
• Các khoản bơm vào: làm tăng AE(trực tiếp)
Trang 26Leakages and Injections
C
Y S
Trang 27III Chính sách tài khóa (Fiscal policy)
• Chính sách tài khóa: chính phủ thay đổi G,
T để tác động tới sản lượng cân bằng
• Thay đổi G, T sẽ tác động tới AE: Keynes: chính sách quản lý Cầu (demand
management)
Từ phần (3.c):
Thay đổi G, T ( Go, To, t) → Y thay đổi
)
( )
1 ( 1
1
0 0
0 0
0
0 I G X M mpc T
C mpm t
Trang 28Fiscal policy
Mục tiêu của FP: đưa sản lượng thực tế (Y)
về sản lượng tiềm năng (Yp ≡ Yn)
Số thay đổi của sản lượng cần thiết:
( )
1 ( 1
1
0 0
0 0
0
0 I G X M mpc T
C mpm t
Trang 3030
Trang 31Fiscal policy
3 Thay đổi t
thay Yp cho Y của phương trình:
4 Thay đổi G & To: áp dụng kiến thức từ
phần số nhân ngân sách cân bằng:
∆G = ∆To
→ ∆G = ∆To = ∆Y/(αG + αTo)
)
( )
1 ( 1
1
0 0
0 0
0
0 I G X M mpc T
C mpm t
Trang 34Bài kiểm tra số 1
7 Trong một nền kinh tế đóng, thuế kết hợp, nếu CP tăng
G và To 1 lượng bằng nhau (=∆G) thì sản lượng cân
bằng sẽ tăng nhiều hơn hay ít hơn ∆G?
34
Trang 35Yo: sản lượng cân bằng của mô hình Keynes
Trang 37Exogenous vs Endogenous variables
• Biến nội sinh: được giải thích bởi mô hình
• Biến ngoại sinh: hình thành bên ngoài mô hình
Trang 38Chính sách tài khóa thuận và ngược
chiều
• Chính sách tài khóa thuận chiều: mục tiêu đưa BS = 0 (T = G) mà không quan tâm
tới sự thay đổi của sản lượng
• Chính sách tài khóa ngược chiều: đưa sản lượng (Y) về mức tiềm năng (Yp) NếuY
<Yp thì chính sách này thường dẫn tới
thâm hụt ngân sách (do tăng G, hoặc
giảm T)
38
Trang 39Tham khảo
• Paradox of saving
• Automatic stabilizers
Trang 40• C, Co, mpc, Yd, T, Y, S, mps, I, G, X, Mo, M,
mpm
40