1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề kiểm tra định kỳ số 3 - 2013 môn toán thầy phương

10 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề kiểm tra định kỳ số 03
Người hướng dẫn Thầy Trần Phương
Trường học Học Mãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 360,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

đề 01:

Bài 1: Giải hệ phương trình:

1

x y



Giải:

Hệ

3

x y x y xy

1

x y

x y xy



Xét hệ :

3 (2)

x y

x y xy



Từ (1) suy ra: 6 6

xy

3

x y xy

Dấu ựẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: x =1; y = ⇒1 xy = ⇒ = = ∨ = = − 1 x y 1 x y 1

Thay vào phương trình (1) thấy không thỏa mãn

đáp số: Hệ ựã cho có 2 nghiệm là:

Bài 2: Cho hệ phương trình:

x xy y

Tìm m ựể hệ có nghiệm

Giải:

HƯỚNG DẪN GIẢI

đỀ KIỂM TRA đỊNH KỲ SỐ 03

Trang 2

Ớ Cho x = ta ựược: 0

2

2

11

y

y m

= +



3

m

m

+

= ⇔ = thì (I) có ắt nhất hai nghiệm là (0;ổ 11)

Vậy nhận m = 16

TH 2: Nếu m ≠16 thì (I) không có nghiệm (0; y) Ta tìm m sao cho (I) có nghiệm (x; y) với x ≠ 0

Chia cả hai vế của các phương trình của (I) cho x , ta ựược: 2

2

2

2

2

11

3 2

17

+

 +  +   =

(II)

đặt t y

x

= , M = m +17 ≠ 33

Hệ (II)

2

2

2

11

11

x

x



2

2

2

11

t t

x

⇔ 

(I) có nghiệm khi và chỉ khi (*) có nghiệm:

2

M m m

Kết hợp với m ≠16 ta ựược:

m∈5 11 3;5 11 3 \ 16− +  { }

đáp số: Tập các giá trị m cần tìm là: 5 11 3;5 11 3 − + 

Bài 3:

a) Chứng minh rằng với mọi t ∈ −[ 1;1], ta có:

x

1+ +t 1− ≥ +t 1 1−t ≥ − 2 t

b) Giải phương trình:

1+ 2xx + 1− 2xx =2(x−1) (2x −4x+ 1)

Giải:

Trang 3

a) đpcm⇔ + + − +1 t 1 t 2 1−t2 ≥ + − +1 1 t2 2 1−t2

2

⇔ ≥ − (hiển nhiên)

đpcm ⇔ 1−t2 ≥ − ⇒ −1 t2 (1 t2)12≥ −(1 t2 1) (ựúng vì 0 1≤ − ≤ ∀ ∈ −t2 1 t [ 1;1])

b) điều kiện ựể 2xx2 có nghĩa: 2xx2 ≥ 0

Gọi x là một nghiệm của phương trình:

2(x−1) (2x −4x+ =1) 1+ 2xx + 1− 2xx

Áp dụng kết quả câu trên, ta có:

1+ 2xx + 1− 2xx ≥ −2 2xx = −2 2x+x

đặt t=(x−1)2

2

( 1)(4 2 1) 0

Kết hợp với ựiều kiện 2xx2≥ ta ựược 0 2xx2= ⇔ = ∨ = 0 x 0 x 2

Thử lại thấy cả 2 giá trị ựó ựều là nghiệm của phương trình ựã cho

đáp số: x= ∨ = 0 x 2

Bài 4: Giải bất phương trình:

x2−3x+ +2 x2−4x+ ≥3 2 x2−5x+ (1) 4

Giải:

Ớ điều kiện:

2

2

2

x x

Vậy (1) tương ựương với:

≤ ∨ ≥





1

1

4

x

x

x

 <





⇔ =

 ≥





Trang 4

1

4

x

x

x

 <





⇔ =

 ≥





1

(2)

1

4

(3)

x

x

x

 <





⇔ =

 ≥





Ớ Khi x < 1

2

2

(Khi x < 1 ta có 11 -2x > 0)

4( 5 6) (11 2 )

97

24

x

⇔ ≥ không tỏa mãn x < 1

Ớ Khi x ≥ 4

11 11

2 2

x x

11

3

97 2

24

x x

x

 >



 ≥



Kết hợp với x ≥ ta ựược: 4 3 4

4

x

x x

⇔ ≥

 ≥

đáp số: x= ∨ ≥ 1 x 4

Trang 5

Bài 5: Giải hệ:

y x

x y

Giải:

• ðiều kiện: , 1

2

x y ≥ Từ hệ suy ra: 1 2 1 1 2 1 (1)

x+ − = y+ −

• Nếu x > y thì 1 1

x < y và 1 1

x< suy ra VT(1) < VP(1) y

• Nếu x < y tương tự cũng không thỏa mãn

• Nếu x = y Thế vào một phương trình của hệ ñược: 1 2 1 2 x 1

x

Hệ có nghiệm: (x; y) = (1; 1)

Giáo viên : Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Trang 6

ðề 02:

Bài 1: Tính tích phân:

0

sin

16 9 cos

x x

x

π

=

+

Giải:

ðặt: x= − ⇒π t dx= − dt

ðổi cận: 0

0

π π

= → =

0

0

16 9 cos 16 9 cos

I

π π

1

2

π

0

sin

16 9 cos

xdx J

x

π

=

+

ðặt cosx= ⇒u sinxdx= −du

1

x π u

= → =

2 2

1

arctan

1

3

J

u

u

+   

1

arctan

arctan

I π J π

=

b)

4

2

0

sin

4 sin 2 2(1 sin cos )

x dx I

=

Giải:

4

x x t dt x x dxx π dx

1 sin 2+ x=t ⇒sin 2x= − t 1

ðổi cận:

2 4

x π t

= → =



Trang 7

Vậy

I

t

=

+

+

Bài 2: Tính tích phân sau:

0

sin

x

π

=∫

Giải:

Xét tích phân: 2 2

0

cos

x

π

=∫

Ta có:

0

2

0

0

cos 2

x

I J e dx e

π

π

π

π

 − =

0

cos 2

x

π

=∫

ðặt

2

1

2

x

u e

\ 1

0 2

π

Tính: =∫

π

0

2

2

sin xdx

e

ðặt:

2

1

2

x

u e

1

0 2

1

π

Từ (1) và (2) ta có: 1( 2 )

1 2

A= − −e π − A

1

1 4

A e π

Suy ra: 1( 2 )

1 4

I− =J e π −

Trang 8

Vậy cuối cùng ta có:

2

2

2

1

1

1 2

1 4

I J e

I J e

π

π π



Vậy 1( 2 )

1 8

J = e π −

b)

1

2 0

4

x

Giải:

2

2

4

x

Tính:

1

1

0

I =∫x e = ∫xde = x e  −∫e dx

1

( 1) 0

Tính:

1

0 4

xdx

x

Vậy:

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a)

2

0

sin 2

3 4 sin cos 2

xdx I

π

=

Giải:

Ta có: sin2 x = 2sin x cos x

3 + 4sinx- cos2x=3 + 4sinx-1 + 2sin2x= 2sin2x + 4sinx + 2

Vậy

I

ðặt: sinx= ⇒t dt=cosxdx

ðổi cận:

1 2

x π t

= → =



Vậy

I

Trang 9

= ln 11 1 1 ln 2 1

t

t

+

b)

4

6

0

tan

cos 2

xdx

I

x

π

=∫

Giải:

Áp dụng công thức:

2

2

1 tan cos 2

1 tan

x x

x

= +

6

2 0

tan (1 tan )

1 tan

x

π

+

=

cos

dx

x

ðổi cận:

1

x π t

= → =

 = → =



Suy ra:

t dt

0

t

t

+

Bài 4: Tính tích phân sau:

14 3 3 13

2 3

dx I

x x

=

Giải:

ðặt:

3

2

ðổi cận:

= → = −

Xét:

3

3

2 3

3

6

2

( 1)( 1)

1

t

t

x x

t

Trang 10

( )

1

t

+

Vậy

I

+

t+ − t + +tJ

Tính

3

3

2

dt J

t t

=

+ +

Xét:

2 2

+ + = + + + = +  +  

2

u

ðổi cận:

0

6

arctan

π

 = → =





4

t + + =t u+

4 3 3

arctan

6 3

2

2 6

4 3 3

arctan

6 3

6

(1 tan )

3

4

4 3 3 arctan

arctan

6

u

π

π

π π

+

+

+ +

t+ − t + +tJ

I = ln 3 1ln1 3 3 arctan4 3 3

π

Giáo viên : Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 23/02/2014, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm