1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập cực trị của hàm số lần 2

3 1,2K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

Bài 1: Tìm m ñể ( ) f x =2x3+3(m−1)x2 +6m(1 2− m x) có Cð, CT nằm trên ñường thẳng

Giải:

Ta có: ( )fx =6[x2+(m−1)x+m(1 2− m)]=0

⇔ ( )g x =x2+(m−1)x+m(1 2− m)=0

Hàm số có Cð, CT ⇔g x( )=0 có 2 nghiệm phân biệt (3 1)2 0 1

3

⇔ ∆ = − > ⇔ ≠ Thực hiện phép chia f (x) cho g(x) ta có:

f x( )=(2x+m−1) ( ) (g x − 3m−1)2x+m m( −1 1 2) ( − m)

3

m ≠ thì phương trình ( )g x =0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số

y = f (x) ñạt cực trị tại x1, x2 Ta có: g x( )1 =g x( )2 =0 nên suy ra

y1= f x( )1 = −(m−3)2x1+m m( −1 1 2) ( − m);y2= −(m−3)2x2+m m( −1 1 2) ( − m)

⇒ ðường thẳng ñi qua Cð, CT là (∆): y= −(3m−1)2 x+m m( −1 1 2) ( − m)

ðể cực ñại, cực tiểu nằm trên ñường thẳng (d): y = −4x thì (∆) ≡ (d)

1 1 2 0

1 1 2 0

m

m

− − = −

Bài 2: Tìm m ñể ( ) f x =x3+mx2 +7x+3 có ñường thẳng ñi qua Cð, CT vuông góc với

Giải:

Hàm số có Cð, CT ⇔ f′( )x =3x2 +2mx+7 0= có 2 nghiệm phân biệt

⇔ ∆ =′ m2−21 0> ⇔ m > 21 Thực hiện phép chia f (x) cho f ′(x) ta có:

f x = x+m fx + −m x+ − Với m > 21 thì phương trình f′( )x =0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số y = f (x)

ñạt cực trị tại x1, x2 Ta có: f′( )x1 = f′( )x2 =0 suy ra

y = f x = −m x + − y = f x = −m x + −

y= −m x+ −

9 −m = − ⇔m = 2 > ⇔m= ± 2

Trang 2

Bài 3: Tìm m ñể hàm số ( ) f x =x3 −3x2 +m x2 +m có cực ñại, cực tiểu ñối xứng nhau qua

y= x Giải:

Hàm số có Cð, CT ⇔ f′( )x =3x2−6x+m2 =0 có 2 nghiệm phân biệt

⇔ ∆ = −′ 9 3m2 >0⇔ m < 3 Thực hiện phép chia f (x) cho f ′(x) ta có:

f x = xfx + mx+ +m

Với m < 3 thì phương trình f′( )x =0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số y = f (x)

ñạt cực trị tại x1, x2 Ta có: f′( )x1 = f′( )x2 =0 nên

y =f x = mx + +m y = f x = mx + +m

y= mx+ +m Các ñiểm cực trị A x y( 1, 1),B x( 2,y2) ñối xứng nhau qua ( ): 1 5

y x

⇔ (d) ⊥ (∆) tại trung ñiểm I của AB (*) Ta có 1 2 1

2

I

x x

x = + = suy ra

(*) ⇔

2

2 2

0

0 5

m

=

+ =



Bài 4: Tìm m ñể hàm số 3 3 2

( )

2

m

f x =xx +m có các Cð và CT nằm về hai phía của ñường thẳng y = x

Giải:

Hàm số có Cð và CT ⇔ f x′( ) 3= x2−3mx=0 có 2 nghiệm phân biệt⇔m≠0

Khi ñó f’(x) có 2 nghiệm phân biệt x1=0;x2 =m

3

2

m

Hai ñiểm A, B nằm về hai phía của ñường thẳng y = x hay x – y = 0 khi và chỉ khi:

m m m

− − + < ⇔ − < , luôn ñúng với m ≠0

Trang 3

Bài 5: Chứng minh rằng: Hàm số y=x4−6x2+4x+6 luôn có 3 cực trị, ñồng thời gốc tọa ñộ

O là trọng tâm của tam giác tạo bởi 3 ñỉnh là 3 cực trị

Giải:

Ta có: y' 4= x3−12x+ =4 0⇔g x( )=x3−3x+ =1 0(*)

ðể hàm số có 3 cực trị thì (*) phải có 3 nghiệm phân biệt

 Vậy ñồ thị của g(x) luôn cắt Ox tại 3 ñiểm phân biệt nên hàm f(x) có 3 cực trị

Áp dụng hệ thức Viet vào PT (*) ta có:

1 2 2 3 3 1

1 2 3

0

3 1

O

b

a

c

a d

x x x

a

= − = −

3

O

Thật vậy chia f(x) cho g(x) ta có: ( ) ( ) (3 2 4 6)

( ) 0

g x

=



2

2

2





2

……….Hết………

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 24/02/2014, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w