1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập cực trị của hàm số lần 1

3 1,5K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị của hàm số
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Thượng Vừ
Trường học Hocmai.vn
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 157,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy với m= − thì thõa mãn ñiều kiện bài toán.

Trang 1

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ (TIẾT 1)

Bài 1: Tìm m ñể hàm số y=x3+mx+ ñạt cực tiểu tại x=1 2

Giải:

a) ðiều kiện cần:

ðể hàm số ñạt cực tiểu tại x=1 thì: 0

0

'( ) '(1) 0 ''( ) ''(1) 0

f x f

f x f

= >

3 0

3 6.1 0

m

m

+ =

>

b) ðiều kiện ñủ:

Khi m= − ta có: 3 y=x3−3x+ ⇒2 y'=3x2− =3 0⇔x2 = ⇔1 x= ± 1 Lập bảng biến thiên ta có: x=1 là ñiểm cực tiểu

Vậy với m= − thì thõa mãn ñiều kiện bài toán 3 Bài 2: Tìm m ñể hàm số 1 3 2

1 3

y= xmx − +x m+ ñạt Cð, CT và khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất

Giải:

Ta có:y'=x2−2mx− =1 g x( ) Ta có:∆'g =m2+ ≥ > 1 1 0 Vậy hàm số luôn có Cð, CT

Gọi 2 ñiểm Cð, CT có tọa ñộ lần lượt là:A x y( 1; 1); (B x2;y2)

Ta chia y cho y’ thì ta ñược:

2

2





Vậy 2 ( )2 ( )2 ( )2 ( 2 )2

4

9

Theo Viet ta lại có: 1 2 ( )2 ( 2 )

1 2

1 2

2

1

b

a

c

x x a

 + = − =



 = = −



Trang 2

Vậy min 52

3

AB = Dấu “=” xảy ra khi m=0

Bài 3: Tìm m ñể hàm sốy=x3−3x2+ có Cð, CT nằm về 2 phía của ñường tròn có phương 2

trình:x2+y2−2mx−4my+5m− = 1 0 Giải:

Ta dễ dàng tìm ñược 2 ñiểm cực trị của hàm số y=x3−3x2+ là:2 (0; 2)và 2; 2( − )

ðể 2 cực trị nằm về 2 phía trong và ngoài của ñường tròn thì ta gọi:

2 2

(0; 2) 3 3

(2; 2) 9 7

7

9

f x y x y mx my m

m

= −

− = − + <

⇔ ∈ −∞ − ∪ +∞

Vậy với ; 7 (1; )

9

∈ −∞ − ∪ +∞

  thì thõa mãn ñiều kiện bài toán

Bài 4: Cho hàm số: ( ) 2 3 (cos 3sin ) 2 8 1 cos 2( ) 1

3

f x = x + aa x − + a x+ a) CMR: Hàm số luôn có Cð, CT

b) Giả sử hàm số ñạt cực trị tại x1, x2 CMR: 2 2

x +x

Giải:

a) Xét phương trình: ( )fx =2x2+2 cos( a−3sina x) −8 1 cos 2( + a)= 0

Ta có: ∆ =′ (cosa−3sina)2+16 1 cos 2( + a)=(cosa−3sina)2+32cos2a≥0∀ a Nếu ∆ = ⇔′ 0 cosa−3sina=cosa= ⇔0 sina=cosa⇒sin2a+cos2a= (vô lý) 0

Vậy ∆′ > 0 ∀a ⇒ f ′(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số có Cð, CT

b) Theo Viet ta có: 3sin cos ; 4 1 cos 2( )

x +x = aa x x = − + a

2 3sin cos 8 1 cos2

1 2 1 2 1 2

2

9 8cos 6sin cos

= + − = +9 9 sin( 2a+cos2a)−(3sina+cosa)2=18−(3sina+cosa)2≤18

Trang 3

Bài 5: Cho hàm số ( ) 1 3 ( 1) 2 3( 2) 1

f x = mxmx + mx+ Tìm m ñể hàm số ñạt cực trị tại

x1, x2 thoả mãn x1+2x2 =1

Giải:

Hàm số có Cð, CT ⇔ f′( )x =mx2−2(m−1)x+3(m−2)= có 2 nghiệm phân biệt ⇔ 0

0 2

1 3 2 0

m





∆ = − − − > ⇔

− < ≠ < + (*)

Với ñiều kiện (*) thì f′( )x =0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số f (x) ñạt cực trị tại

x1, x2 Theo ñịnh lý Viet ta có: x1 x2 2(m 1);x x1 2 3(m 2)

Ta có: x1 2x2 1 x2 1 2(m 1) 2 m;x1 2(m 1) 2 m 3m 4

2 m 3m 4 3(m 2) (2 m) (3m 4) 3m m( 2)

2 2 3

m m

=

=



Cả 2 giá trị này ñều thoả mãn ñiều kiện (*) Vậy x1+2x2=1 2 2

3

……….Hết………

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 24/02/2014, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w