NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2020 Xác nhận của giáo viên hướng dẫn Mục Lục LỜI MỞ ĐẦU 2 CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH 3 1 1 Giới thiệu về công trình 3 1 1 1 Cơ quan chủ đầu tư 3 1 1 2 Cơ quan Tư Vấn 3 1 1 3 Nhà thầu 3 1 1 4 Sự cần thiết phải đầu tư 3 1 1 4 1 Về mặt giao thông và môi trường 3 1 1 4 2 Ảnh hưởng của dự án đối với đời sống dân cư trong khi xây dựng 4 1 1 5 Điều kiện tự nhiên 4 1 1 6 Điều kiện xây dựng 4 1 1 6 1 Điều kiện cung cấp nguyên vật liệ.
Trang 1NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
TP.Hồ Chí Minh, ngày……tháng……năm 2020 Xác nhận của giáo viên hướng dẫn
Trang 2Mục Lục
LỜI MỞ ĐẦU 2
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH 3
1.1 Giới thiệu về công trình 3
1.1.1 Cơ quan chủ đầu tư: 3
1.1.2 Cơ quan Tư Vấn 3
1.1.3 Nhà thầu : 3
1.1.4 Sự cần thiết phải đầu tư 3
1.1.4.1 Về mặt giao thông và môi trường : 3
1.1.4.2 Ảnh hưởng của dự án đối với đời sống dân cư trong khi xây dựng: 4
1.1.5 Điều kiện tự nhiên 4
1.1.6 Điều kiện xây dựng: 4
1.1.6.1 Điều kiện cung cấp nguyên vật liệu: 4
1.1.6.2 Điều kiện về giải phóng mặt bằng: 4
CHƯƠNG 2: KẾ HOẠCH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỦ SẢN PHẦM 5
2.1 BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC 5
2.2 Nhu Cầu Vật Tư và nhân công 6
2.2.1 Bảng phân tích Nhu Cầu vật tư 6
2.2.2 Bảng tổng hợp vật tư 10
2.2.3 Xác định Lực lượng thi công người và máy 12
2.2.4 Bảng Chi Phí Nhân công 17
2.2.5 Bảng Chi Phí Máy Thi Công 17
2.3 BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG 18
Các tài liệu tham khảo 19
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU
Cùng với sự phát triển của thế giới và quá trình hội nhập kinh tế Quốc tế Đấtnước ta đang trên con đường phát triển với mục tiêu Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa đấtnước Để làm được điều đó, vai trò của kết cấu hạ tầng xã hội là rất lớn Kết cấu hạ tầng
có hoàn thiện thì mới thúc đẩy nền kinh tế phát triển và bền vững Vì thế kết cấu hạ tầngkinh tế - xã hội, cần được ưu tiên đầu tư phát triển tốc độ nhanh, bền vững nhằm tạo tiền
đề cho phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phục vụ sự nghiệp Côngnghiệp hóa - Hiện đại hóa đất nước
Trường Đại học Giao thông Vận tải là trung tâm giảng dạy, nghiên cứu khoa học,chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực Giao thông Vận tải của cả nước Trường đã vàđang đào tạo những kĩ sư hàng đầu trong lĩnh vực Giao thông Vận tải Các kỹ sư trưởngthành từ Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải không chỉ chuyên cần trau dồi kiến thức,
mà còn được nhà trường tạo điều kiện tiếp xúc thực tế, tiếp cận với các công nghệ mới, từ
đó vận dụng được các lý thuyết đã học vào thực tiễn
Các thầy cô bộ môn Kinh Tế Xây Dựng -Khoa Vận Tải Kinh Tế -Trường Đại HọcGiao Thông Vận Tải – Phân Hiệu tại Thành Phố Hồ Chí Minh đã giảng dạy và chỉ bảo
em môn Chiến lược kinh doanh và kế hoạch hóa
Được sự phân công và hướng dẫn của Thầy – Phạm Phú Cường – Khoa Vận TảiKinh Tế đã giúp đỡ em hoàn thành bài tập lớn môn Chiến lược kinh doanh và Kế hoạchhóa Dưới đây là Nội dung bài tập lớn môn Chiến lược kinh doanh và kế hoạch hóa , Nếu
có sai sót trong quá trình làm bài, mong thầy tha thứ và chỉ bảo em nhiều hơn
Trang 4CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH 1.1 Giới thiệu về công trình
- Công trình : Đầu Tư Xây Dựng Hạ tầng Kỹ Thuật Phân Khu A1 thuộc KDC 125hatheo quy hoạch tại xã Long Tân
- Địa điểm : Xã Long Tân – Huyện Nhơn Trạch – Đồng Nai
- Hạng mục : Hệ thống đường giao thông
- Tổng mức đầu tư : 5000 tỷ đồng
Khu đất dự án nằm tại xã Long Tân, huyện Nhơn Trạch,tỉnh Đồng Nai.Phạm vi khuđất như sau:
* Phía Bắc: giáp sông Đồng Nai
* Phía Nam: Giáp dự án khu dân cư công ty cố phần lắp máy điện nước xây dựng
* Phía Đông: giáp dự án công ty kinh doanh nhà thế kỉ
* Phía Tây: giáp đường vành đai 3 nối Quận 9 với Huyện Nhơn Trạch
1.1.1 Cơ quan chủ đầu tư:
Công ty Cổ Phần FREE LAND
- Địa chỉ: Căn hộ số L636OT01, Tầng 36, Tòa L6 Vinhomes Golden River, Phường
Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 363664482
1.1.2 Cơ quan Tư Vấn
Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng Mai Khôi
- Địa chỉ liên lạc: 18/2C Đường Nguyễn Bình, ấp 1, Xã Phú Xuân, Huyện
Nhà Bè, TP HCM
- Điện thoại: 08-37305648
1.1.3 Nhà thầu :
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI THỊNH
- Địa chỉ : 35/52 đường 297 Tổ 11 Khu Phố 4, Phường Phước Long B ,quận 9 TPHCM
- SĐT : 0327902296
1.1.4 Sự cần thiết phải đầu tư
Trang 51.1.4.1 Về mặt giao thông và môi trường :
- Tạo điều kiện giao lưu kinh tế và đi lại thuận lợi, đảm bảo an toàn giao thông trong
khu vực Việc đi lại của nhân dân trong khu dân cư và các phương tiện giao thông được
dễ dàng, an toàn, phát triển cơ sở hạ tầng trong khu vực
- Cải tạo vệ sinh môi trường đặc biệt là giải quyết vấn đề thoát nước, tăng vẻ đẹp mỹ
quan khu vực
1.1.4.2 Ảnh hưởng của dự án đối với đời sống dân cư trong khi xây dựng:
- Xung quanh dự án chỉ có nhà cửa, không có các công trình kiến trúc quan trọng Dự ánđược thiết kế bám theo hiện trạng nên không ảnh hưởng đến các công trình xây dựngcủa người dân Do đó, việc xây dựng khu đô thị 125ha thuận lợi, không gặp khó khăn
1.1.5 Điều kiện tự nhiên
- Khu vực dự án chủ yếu là vùng trồng lúa (Chiếm 73.1% tổng diện tích dự án) vàtrồng cây lâu năm ( Chiếm 12,5% tổng diện tích dự án ) Địa hình bằng phẳng có cao độtrung bình + 0,55m Trong khu vực có vài con rạch chạy qua
- Khu vực quy hoạch là vùng đất mang sắc thái đặc thù của vùng sông nước nam bộvới hệ thống kênh rạch đan xen dưới những rặng dừa nước
1.1.6 Điều kiện xây dựng:
1.1.6.1 Điều kiện cung cấp nguyên vật liệu:
- Nguồn nguyên vật liệu phần lớn được cung cấp tại các mỏ khai thác ở tỉnhĐồng Nai, Bình Dương như cát, đá Còn lại các vật liệu khác được cung cấp bởicác đại lý, nhà cung cấp tại thành phố Hồ Chí Minh, Tỉnh Đồng Nai Nói chung hầuhết các loại vật liệu sử dụng đều phổ biến và giá thành hợp lý, cung cấp dễ dàng,nhanh chóng rất thuận tiện cho việc thi công công trình
1.1.6.2 Điều kiện về giải phóng mặt bằng:
- Tuyến được thiết kế trên cơ sở bám theo hiện trạng, hạn chế xâm phạm đến
các đất công như các công trình kiến trúc của dân cư hai bên đường nên rất thuậnlợi cho công tác giải phóng mặt bằng
Trang 6CHƯƠNG 2: KẾ HOẠCH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỦ SẢN PHẦM
2.1 BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC
TÍNH
KHỐI LƯỢNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 100m3 52.14
Trang 72.2 Nhu Cầu Vật Tư và nhân công
2.2.1 Bảng phân tích Nhu Cầu vật tư
Mã hiệu công
tác HẠNG MỤC CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ TÍNH
KHỐI LƯỢN G
Trang 8Đà nẹp m3 0.087 0.16
0.459
0.86
Đinh kg 12 22.44
AF.11110 Bê tông lót đá 4x6 M100 m3 160.70
16.67 54.46
AF.63120 SXLD cốt thép hố ga đk <=18mm tấn 0.97
Thép tròn kg 1.02 0.99 Dây Thép Kg 7.850 7.61 Que hàn Kg 4.793
4.65
AG.32211 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga 100m2 13.30
Thép tấm Kg 17.27 229.71 Thép hình Kg 16.28 216.54 Que hàn Kg 1.9 25.27
Trang 9AF.17210 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 m3 77.42
Xi măng PC40 Kg
208
16,103.36
Cát vàng m3 0.547 42.35
0.9
69.68
4.65
AG.32211 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡván khuôn 100m2 10.05
Thép tấm Kg 17.27 173.56 Thép hình Kg 16.28 163.61
1.9
19.10
AG.11410 Bê tông đá 1x2, M200 m3 171.21
C.3121 Vữa bê tông m3 1.01
Xi măng PC40 Kg
208
35,611.68
Đá 1x2 m3 0.9 154.09
Trang 10Nước lít 175 29,961.75 AG.41511 Lắp dựng cấu kiện bê tôngđúc sẵn cấu kiện 356.00
Sắt đệm Kg 0.5 178.00
0.72
256.32
Thép tròn Kg 1.02 0.11 Dây thép Kg 7.850 0.86 Que hàn Kg 4.793
0.53
AI.52231* Thép D=3mm tấn 1.52
Thép tấm Kg 830 1,262 Thép hình Kg 220 334
Sơn lót Kg 0.113 5.94 Sơn phủ Kg 0.21 11.03
Trang 1118.63
72,166,085
3 Cọc tràm M 105 5,000 525,000
3,810,000
7,353,300
5 Gỗ ván m3 1.98 3,810,000 7,543,800
6 gỗ Đà nẹp m3 0.16 3,810,000 609,600
13,000
975,000
8 Đinh Kg 22.44 20,000 448,800
30,000
30,000
10 Đá 4x6 m3 151.54 300,000 45,462,000
11 Nước Lít 47,386.41 7 331,705 12
377,927
13 Thép tròn D <=18mm Kg 0.99 14,300 14,148
Trang 127,938,000
23,774,369
18 Thép Hình Kg 714.55 14,280 10,203,835
19 Xi măng PC40 Kg 86,328.66 1,760 151,938,442
72,000
216,000
21 Khí gas Kg 8.36 14,280 119,381
44,814
760,512
23 Xăng Lít 17 16,000 272,000
24 Sắt đệm Kg 107.00 14,300 1,530,100
280,000
67,871,160 Tổng cộng 408,809,966
Trang 132.2.3 Xác định Lực lượng thi công người và máy
KHỐI LƯỢNG THI CÔNG
KHỐI LƯỢNG ĐỊNH MỨC
TỔNG HỢP NHU CẦU
BỐ TRÍ TÀI NGUYÊN
TIẾN ĐỘ THI CÔNG
THI CÔNG HỆ THỐNG HỐ GA
1.4 AF.81111 SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót 100m2 1.87 2
Nhân công
Trang 14nhân công bậc 3/7 Công 1.07 171.949 20 8
1.6 AB.66143 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 100 M3 6.912 3
Máy thi công
Nhân công
Máy thi công
Trang 152.4 AF.17210 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 m3 77.42 11
Nhân công
Máy thi công
Máy thi công
Nhân công
Máy thi công
Nhân công
Máy thi công
Nhân công
Trang 16Máy thi công
3.5 AG.41610
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng
Nhân công
Máy thi công
Nhân công
Máy thi công
Nhân công
Máy thi công
Nhân công
Máy thi công
Trang 174.4 AK.83520 Sơn sắt thép các loại 3 nước M2 52.54 1
Nhân công
Máy thi công
Trang 182.2.4 Bảng Chi Phí Nhân công
2 Nhân công bậc 3.5/7 Công 344 230,849 79,488,236
3 Nhân công bậc 4/7 Công 354 250,593 88,767,558
Tổng
345,167,103
2.2.5 Bảng Chi Phí Máy Thi Công
14,098,512
4 Máy đầm bàn 1 kW Ca 15 256,711 3,850,665
1,561,761
60,908,679
6 Máy cắt uốn 5 kW Ca 5 265,123 1,325,615
7 Máy hàn 23 kW Ca 12 392,513 4,710,156
1,448,207
4,344,621
9 Máy mài 2.7 kW Ca 3 18,982 56,946
47,521
142,563
11 Máy đầm dùi 1.5 kW Ca 11 260,619 2,866,809
Trang 192.3 BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU A1
ĐỊA ĐIỂM:
1 Chi phí vật liệu Bảng dự toán chi tiết 408,809,966 VL
2 Chi phí nhân công trực
III THU NHẬP CHỊU
Giá trị dự toán chi phí
IV THUẾ GTGT
Giá trị dự toán Chi phí
Trang 20Các tài liệu tham khảo
1 Bài tập lớn tổ chức thi công xây dựng
2 Bảng Dự toán hạ tầng kỹ thuật khu A1
3 Bài giảng Chiến Lược Kinh Doanh và Kế hoạch Hóa
4 Bài giảng Tổ chức thi công xây dựng
5 Bảng Tổng hợp vật liệu hạ tầng khu A1