Phân tích cấu trúc cạnh tranh thị trường qua phân tích mạng giá trị 2.3.. Phân tích cấu trúc cạnh tranh thị trường qua phân tích mạng giá trị 2.3.. Quyền lực thương lượng của nhà cung ứn
Trang 1Chương 2
định hướng phát triển CLKD của doanh nghiệp
Trang 2Nội dung chương 2
2.1 Phân tích môi trường vĩ mô
2.2 Phân tích ngành và cấu trúc cạnh tranh thị trường
2.2.1 Phân tích ngành qua mô hình 5 lực lượng điều tiết cạnh tranh
2.2.2 Phân tích cấu trúc cạnh tranh thị trường qua phân tích mạng giá trị
2.3 Phát triển lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
2.3.1 Phát triển LTCT qua phân tích chuỗi giá trị
2.3.2 Phân tích vị thế cạnh tranh SBU qua phân tích đường giá trị cạnh tranh
2.4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
Trang 3Hình 2.1 Các cấp độ phân tích Cấu trúc môi trường bên ngoài54
MT vĩ mô (Quốc tế, Quốc gia)
Trang 4Nhà phân phối
Đối thủ cạnh tranh
Tổ chức tín dụng
Công đoàn
Công chúng
Nhóm quan tâm đặc biệtHình 2.2 Cấu trúc môi trường bên ngoài của công ty
Thời cơ nào /thách thức?
Trang 507/09/2022 56
Doanh nghiệp
Các yếu tốchính trị
Các yếu tốkinh tế
Các yếu tốvăn hóa – xã hộiCác yếu tố
công nghệ
Các yếu tố
MT sinh thái
Các yếu tốpháp luật
Hình 2.3 Mô hình PESTEL phân tích MT vĩ mô
MT vĩ mô đã và đang có những tác nhân thay đổi chiến lược nào đáp ứng tiêu chí: Cường độ - Phạm vi – Dài hạn?
Trang 6Mô hình PESTEL phân tích MT vĩ mô
• Mức độ quan tâm của CP cho nghiên cứu?
• Sự phát triển của công nghệ?
• Sự bảo vệ của luật pháp đối với quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền?
• Các luật tiêu dùng có liên quan?
•
L egal
Trang 7Các lưu ý khi sử dụng mô hình PESTEL
❑ Tích hợp phân tích ảnh hưởng của những yếu tố có tác động lớn nhất
Trang 8Nội dung chương 2
2.1 Phân tích môi trường vĩ mô
2.2 Phân tích ngành và cấu trúc cạnh tranh thị trường
2.2.1 Phân tích ngành qua mô hình 5 lực lượng điều tiết cạnh tranh
2.2.2 Phân tích cấu trúc cạnh tranh thị trường qua phân tích mạng giá trị
2.3 Phát triển lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
2.3.1 Phát triển LTCT qua phân tích chuỗi giá trị
2.3.2 Phân tích vị thế cạnh tranh SBU qua phân tích đường giá trị cạnh tranh
2.4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
Trang 93 Quyền lực thương lượng của người cung ứng
1 Đe doạ gia nhập mới
M.Porter: “Sức mạnh tổng hợp của năm tác động này quyết định tiềm năng lợi nhuận cuối cùng của một ngành kinh doanh”
Hình 2.4 Mô hình 5 lực lượng điều tiết cạnh tranh trong ngành
2.2.1 Phân tích ngành qua mô hình 5 lực lượng điều tiết cạnh tranh
Trang 10a Đe dọa gia nhập mới
Khái niệm: ĐTCT tiềm năng là những DN hiện không cạnh tranh trong
ngành nhưng có khả năng gia nhập TT
Các rào cản gia nhập:
◦ Tính kinh tế của quy mô
◦ Chuyên biệt hoá sản phẩm
◦ Nhu cầu vốn đầu tư ban đầu
◦ Chi phí
◦ Gia nhập vào các hệ thống phân phối
◦ Chính sách của chính phủ
◦ ….
Trang 11b Đe dọa từ các SP/DV thay thế
KN: Là những SP từ ngành/lĩnh vực KD khác nhưng có khả năng cùng thỏa mãn nhu cầu như nhau của KH Các nguy cơ thay thế:
◦ Các chi phí chuyển đổi trong sử dụng SP,
◦ Xu hướng sử dụng hàng thay thế của KH,
◦ Tương quan giữa giá cả và c.lượng của các mặt hàng thay thế.
Dự đoán đe dọa từ SP/DV thay thế:
◦ Nghiên cứu chức năng sử dụng của mỗi sản phẩm/dịch vụ ở mức độ rộng nhất có thể
◦ Kiểm soát sự ra đời của công nghệ mới
Trang 12c Quyền lực thương lượng của nhà cung ứng và khách hàng
Quyền lực thương lượng → tăng (giảm) giá thành → giảm (tăng) khối lượng cung ứng (tiêu thụ)
Các yếu tố ảnh hưởng:
◦ Mức độ tập trung ngành
◦ Đặc điểm hàng hoá/dịch vụ
◦ Chuyên biệt hoá sản phẩm/dịch vụ
◦ Chi phí chuyển đổi nhà cung ứng
◦ Khả năng tích hợp về phía sau (trước)
Trang 13Quyền lực thương lượng của nhà cung ứng
64
Khi DN trong ngành cung ứng
có quyền lực trong các điều khoản giao dịch,
họ sẽ kiếm được lợi nhuận lớn
hơn
Tỉ lệ % của lượng cung
Kim cương trên thị trường
50
Trang 14Quyền lực thương lượng của khách hàng
Nhà cung cấp Khách hàng
Profits
Trong những ngành
có nhiều nhà cung cấp và ít KH, KH thường có lợi hơn
Ngành A
Nhà cung cấp Khách hàng
Ngành B
Profits
Trang 15d Cạnh tranh giữa các ĐTCT hiện tại
Mức độ cạnh tranh giữa các công ty hiện tại trong ngành thể hiện ở:
- Các rào cản rút lui khỏi ngành,
- Mức độ tập trung của ngành,
- Mức độ tăng trưởng của ngành,
- Tình trạng dư thừa công suất,
- Đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ,
- Các chi phí chuyển đổi,
- Tính đa dạng của các đối thủ cạnh tranh,
- Tình trạng sàng lọc trong ngành
Trang 16e Quyền lực tương ứng của các bên liên quan khác
Nhóm ảnh hưởng Các tiêu chuẩn tương ứng
Cổ đông Giá cổ phiếu
Lợi tức cổ phần
Công đoàn Tiền lương thục tế
Cơ hội thăng tiến Điều kiện làm việc
Chính phủ Hỗ trợ các chương trình của Chính phủ
Củng cố các Quy định và Luật
Các tổ chức tín dụng Độ tin cậy
Trung thành với các điều khoản giao ước
Các hiệp hội thương mại Tham gia vào các chương trình của Hội
Dân chúng Việc làm cho dân địa phương
Đóng góp vào sự phát triển của xã hội Tối thiểu hóa các ảnh hưởng tiêu cực
Các nhóm quan tâm đặc biệt Việc làm cho các nhóm thiểu số
Đóng góp cải thiện thành thị
Trang 17Phân tích 5 lực lượng cạnh tranh cho Apple Inc.
Cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh trong ngành (Cường độ cạnh tranh cao)
◦ Nhiều DN với tham vọng lớn (cạnh tranh cao): Samsung, Huawei…
◦ Chi phí chuyển đổi trong sử dụng sản phẩm thấp (cạnh tranh cao)
Quyền lực thương lượng của người mua (Mức trung bình)
◦ Chi phí chuyển đổi trong sử dụng sản phẩm thấp (quyền lực thương lượng cao)
◦ Người mua thường là các khách hàng cá nhân nhỏ lẻ (quyền lực thương lượng thấp)
Quyền lực thương lượng của Nhà cung cấp (Mức yếu)
◦ Có rất nhiều nhà cung cấp muốn cung cấp cho Apple (qlực thương lượng thấp): gần 200 nhà CC các bộ phận khác nhau cho Iphone
◦ Cung cấp qui mô lớn (qlực thương lượng thấp)
Đe dọa từ sản phẩm/dịch vụ thay thế (Mức yếu)
◦ Mức độ sẵn có của các SP thay thế (Trung bình): ĐT cố định, ứng dụng di động (Zalo, facebook,…)
◦ Hiệu suất của các SP thay thế thấp (Yếu)
Đe dọa từ đối thủ gia nhập tiềm năng (Mức yếu → Trung Bình)
◦ Yêu cầu về vốn đầu tư cao (Yếu)
◦ Chi phí phát triển thương hiệu cao (Yếu)
◦ Năng lực của gia nhập tiềm năng (Mạnh)
2 | 68
Trang 18- Đưa ra các quyết định chiến lược: tối ưu hóa lợi ích cá nhân.
- Tư duy chiến lược: Cạnh tranh / Hợp tác (Win – Win).
Trò chơi: Nghịch lý người tù (Dilemme Prisoners)
Đọc thêm cuốn “ Tranh- Hợp hay lý thuyết trò chơi trong kinh doanh ” của A.M Brandenburger và B.J Nalebuff, do Nguyễn Tiến Dũng và Lê Ngọc Liên dịch,
NXB Thống kê ấn hành (quý I/2005)
2.2.2 Phân tích cấu trúc cạnh tranh thị trường qua phân tích
mạng giá trị
Trang 19Tối đa hóa giá trị cá nhân hay lợi ích của nhóm???
Adam Smith (TK XVIII): Kết quả tốt nhất sẽ đến nếu mỗi cá nhân theo đuổi tối đa lợiích cá nhân mình
John Nash (Lý thuyết trò chơi): Để có kết quả tốt nhất, ngoài lợi ích cá nhân, người ta phải quan tâm đến lợi ích của nhóm mà mình nằm trong đó
Trang 20Công ty
Người khởi xướng cuộc chơi
Nhà cung cấp
Người bổ trợ
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Nếu kinh doanh doanh là một cuộc chơi thì những ai là người chơi và vai trò của họ là gì?
Cấu trúc mạng giá trị (Brandenburger & Nalebuff)
Trang 21❑ Khách hàng:
là những người đang hoặc sẽ mua hàng hóa hoặc dịch vụ của DN
❑ Nhà cung cấp của một DN:
là người cung cấp hàng hóa hoặc DV cần thiết cho hoạt động của DN đó.
❑ Người chơi là nhà bổ trợ của DN:
nếu khách hàng đánh giá sản phẩm của bạn cao hơn khi họ có cả sản phẩm của người
đó so với khi họ chỉ có sản phẩm của DN
❑ Người chơi sẽ là ĐTCT của DN:
nếu khách hàng đánh giá sản phẩm của DN thấp hơn khi họ có cả sản phẩm của công
ty đó so với khi họ chỉ có sản phẩm của DN.
Lý thuyết trò chơi và cấu trúc mạng giá trị trong kinh doanh
Trang 22- Mối quan hệ nào giữa các người chơi? Cạnh tranh hay bổ trợ?
- Quyền lực và khả năng kiểm soát thị trường (lợi ích) của người chơi
(Giá trị gia tăng của người chơi)?
- Mức độ tương tác giữa các người chơi?
Lý thuyết trò chơi và cấu trúc mạng giá trị trong kinh doanh
Trang 23Cuộc chơi đào tạo Đại học
Trang 24Về người tham gia: Ai là người tham gia? Vai trò của từng người tham gia như thế nào? Họ có nhu cầu gì và có những
nguồn lực gì có thể đóng góp tạo giá trị?
Về giá trị gia tăng: Giá trị gia tăng của DN mình hiện ra sao? Làm thế nào để gia tăng giá trị? Liệu doanh nghiệp có
thể tạo nên nhà cung cấp hoặc KH trung thành? Giá trị gia tăng của những người chơi khác ra sao? Doanh nghiệp có những cách gì để tăng giá trị gia tăng của mình cũng như của các bên có liên quan?
Về luật chơi: Những cơ chế hợp tác nào trong việc thiết lập có ảnh hưởng tích cực và luật chơi nào có ảnh hưởng tiêu
cực đến doanh nghiệp mình? Cơ chế hợp tác nào bạn muốn hình thành hay cụ thể hơn là những dạng hợp đồng, hợp tác nào bạn muốn thiết lập với khách hàng và nhà cung cấp và các bên có liên quan?
Về chiến thuật: Cảm nhận cảa mỗi bên tham gia về về mạng giá trị này như thế nào và chúng ảnh hưởng như thế nào
đến sự tham gia của họ? Những luật chơi/cơ chế hợp tác nào bạn muốn duy trì và luật chơi/cơ chế nào bạn muốn thay đổi?
Về phạm vi: Phạm vi của mạng giá trị này như thế nào? Bạn có muốn kết nối mạng giá trị này với các mạng giá trị
khác?
Các câu hỏi trong phân tích cấu trúc cạnh tranh
và xây dựng mạng giá trị
Trang 25Nội dung chương 2
2.1 Phân tích môi trường vĩ mô
2.2 Phân tích ngành và cấu trúc cạnh tranh thị trường
2.2.1 Phân tích ngành qua mô hình 5 lực lượng điều tiết cạnh tranh
2.2.2 Phân tích cấu trúc cạnh tranh thị trường qua phân tích mạng giá trị
2.3 Phát triển lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
2.3.1 Phát triển LTCT qua phân tích chuỗi giá trị
2.3.2 Phân tích vị thế cạnh tranh SBU qua phân tích đường giá trị cạnh tranh
2.4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
Trang 262.3.1 Phát triển LTCT qua phân tích Chuỗi Giá trị của DN
KH luôn mong muốn đạt được giá trị nhất định từ SP/ dịch vụ mà họ đã mua
Giá trị gia tăng cho KH đến từ:
◦ (1) Tính khác biệt của SP/DV
◦ (2) Giá thấp của SP/DV
◦ (3) Khả năng phản hồi/ đáp ứng nhanh với nhu cầu của KH
Trang 27Bộ phận/ hoạt động nào mang lại giá trị gia tăng? Năng lực kinh doanh (cạnh tranh) nào?
Mô hình chuỗi giá trị
Hậu cần đâu vào
Cấu trúc hạ tầng của DN
(tài chính – kế toán, luật pháp – chính quyền, hệ thống thông tin, quản lý chung)
Quản trị nguồn nhân lực
(Tuyển mộ, huấn luyện, phát triển, trả lương)
(chọn dữ liệu, tồn trữ nguyên vật liệu, trả hàng cho nhà cung ứng)
(sản xuất, đóng gói, lắp ráp, kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị)
(tồn trữ, bảo quản hàng hóa, phân phối và xử lý đơn hàng)
( 4Ps) (Lắp đặt, hỗ trợ
khách hàng, sửa chữa sản phẩm)
G
T R Ị
A
Ă G
Trang 28Chuỗi giá trị của một công ty xây dựng
Trang 30SỬ DỤNG CÔNG CỤ PHÂN TÍCH
CHUỖI
GIÁ TRỊ
Trang 31ĐỂ ĐẠT LỢI THẾ CẠNH TRANH
VỀ CHI PHÍ
Trang 32ĐỂ ĐẠT LỢI THẾ CẠNH TRANH KHÁC BIỆT HOÁ
Trang 33Phân tích Chuỗi giá trị & nlực cốt lõi của DN
Khai thác Chuỗi giá trị có thể được dựa trên 3 phương thức:
◦ Tối ưu hóa từng chức năng.
◦ Tối ưu hóa sự phối hợp giữa các chức năng.
◦ Tối ưu hóa giữa phối hợp với bên ngoài.
Hiệu quả hoạt động của chuỗi giá trị được cải thiện đồng thời bằng cách cải thiện từng mắt xích hoặc cải thiện sự liên kết giữa các mắt xích nhằm tập trung nguồn lực vào mắt xích tốt nhất
Trang 34Sự đổi mới và tính tích hợp trong chuỗi giá trị
Chuyển việc lắp ráp và vận chuyển sang phía khách hàng
Lựa chọn mô hình phân phối trực tiếp tới KH chứ ko
sử dụng các nhà bán lẻ và thực hiện thuê ngoài việc sản xuất các bộ phận
IKEA
Dell
Khu vực Đổi mới
Trang 35Đưa ra đường giá trị chung cho toàn ngành, đảm bảo đầy đủ các nhân tố quan trọng ảnh hưởng trựctiếp đến ngành
Đường giá trị phản ánh chiến lược của DN, cho thấy DN tập trung vào yếu tố nào, ít quan tâm đến yếu tốnào và bỏ qua yếu tố nào
2.3.2 Phát triển vị thế cạnh tranh qua phân tích Đường giá trị cạnh tranh
Đổi mới giá trị: tạo bước đột phá về giá trị
cho cả người mua và công ty
Trang 36Đổi mới giá trị - nền tảng của chiến lược
đại dương xanh (W Chan Kim)
• Tạo bước đột phá về giá trị cho cả người mua và công ty
ĐỔI MỚI
GIÁ TRỊ
• Các công ty cần theo đuổi đồng thời chiến lược khác biệt hóa
chiến lược chi phí thấp
Trang 37“Cirque du Soleil” – Gánh xiếc Mặt trời
Là biểu diễn xiếc, nhạc kịch, múa ballet hay show
trình diễn nghệ thuật?
ĐỔI MỚI GIÁ TRỊ (VALUE INNOVATION)
Trang 38Four Actions Framework
Trang 39Sơ đồ đường giá trị cạnh tranh
Tóm lược, thể hiện tình trạng hiện tại của khoảng thị trường được xác lập
Nhận định được đối thủ, các yếu tố cạnh tranh hiện tại
Khách hàng nhận được gì từ đối thủ cạnh tranh
Trang 40Giá cả
Bữa ăn
Ghế ngồi
Lựa chọn hạng
Kết nối mạng
Dịch vụ thuận tiện
hành thường
1 2 3 4 5
Hình 2.7: Đường giá trị cạnh tranh trong ngành hàng không
Jetstar / Vietjet
VNA
Trang 4107/09/2022 92
Khuôn khổ 4 hành động
Trang 42Mô hình mạng: Loại bỏ - Cắt giảm – Gia tăng – Hình thành
(The E liminate- R educe- R aise- C reate Grid)
Tạo ra đường giá trị mới
Cirque de Soleil – Gánh xiếc mặt trời
ERRC Grid
Trang 43Ngôi sao
Trình diễn
Xiếc thú
Bán hàng Rong trong rạp
Nhiều show diễn
Theo chủ đề Chương trình
đa dạng
Nhạc nghệ thuật & Nhảy
Mô hình đường giá trị cạnh tranh của
Cirque Du Soleil trong ngành xiếc
Các gánh xiếc nhỏ trong vùng Đường giá trị của các gánh xiếc lớn trong vùng
Làm tinh tế môi trường xem xiếc
Đường giá trị của Cirque Du Soleil
Trang 446 nguyên lý cơ bản
Vẽ lại những biên giới của thị trường: Netjets, Curve, Novopen
Tập trung vào tổng thể hoạch định chiến lược Không sa đà vào chi tiếtVươn ra ngoài nhu cầu tồn tại
Thực hiện chiến lược đúng theo trình tự
Vượt qua những trở ngại của tổ chức
Thực thi hóa chiến lược
Trang 456 đường lối
nhóm chiến lược Định hướng chức năng cảm xúc
Nguyên lý 1: Vẽ lại những biên giới thị trường
(Reconstruct Market Boundaries)
Trang 466 đường lối từ cạnh tranh đối đầu đến việc hình thành đại dương xanh
Trang 476 đường lối từ cạnh tranh đối đầu đến việc hình thành đại dương xanh
2 Nhóm
chiến
lược
Tập trung vào vị thế cạnh tranh trong nhóm
chiến lược
Định hướng đồng thời theo các nhóm chiến lược trong ngành.
Trang 486 đường lối từ cạnh tranh đối đầu đến việc hình thành đại dương xanh
3 Nhóm
người
mua
Tập trung vào phục vụ nhóm người mua tốt
hơn.
Xác định lại nhóm người mua của ngành.
Trang 496 đường lối từ cạnh tranh đối đầu đến việc hình thành đại dương xanh
của ngành.
Định hướng theo những sản phẩm và dịch vụ bổ sung.
Trang 506 đường lối từ cạnh tranh đối đầu đến việc hình thành đại dương xanh
Cân nhắc lại định hướng chức năng - cảm xúc trong ngành.
Đẳng cấp sự khác biệt
và thích thú.
Trang 516 đường lối từ cạnh tranh đối đầu đến việc hình thành đại dương xanh
6 Thời
gian
Tập trung vào việc thích ứng mỗi khi xu thế bên ngoài thay đổi.
Tham gia vào việc hình thành xu thế bên ngoài vào mọi thời điểm.
• 2003
• Chiếm 70 % thị phần tải nhạc hợp pháp.
Trang 52Giảm bớt rủi ro
(Reduce risk)
Vạch ra chiến lược trong tương lai
(Outlines future strategies)
Nguyên Lý 2: Tập trung vào bức tranh tổng thể chứ không tập trung vào các con số
(Focus on the Big Picture, Not the Numbers)
Trang 53Truyền đạt trong tổ chức
(Presentation of the company)
Nguyên Lý 2: Tập trung vào bức tranh tổng thể chứ không tập trung vào các con số
Trang 54➢ Quan tâm và chú ý tới những người chưa phải là
khách hàng của công ty
➢ Tìm ra những đặc điểm tương đồng giữa những
người chưa mua hàng
➢ Khai thác phân khúc có nhiều khách hàng thay vì
hướng tới những phân đoạn thị trường nhỏ hơn
Focus on non-
customers!
How to maximize the
size of the blue ocean?
Nguyên Lý 3: Vươn ra ngoài nhu cầu tồn tại
(Reach beyond existing demand)
Trang 55Những người mua rất ít sản phẩm dịch vụ trong ngành của bạn
Những người “từ chối” sử dụng sản phẩm, dịch vụ trong ngành của bạn
Những người chưa bao giờ có ý định mua sản phẩm, dịch vụ trong ngành của bạn
First tier Second tier Third tier
Thu hút khách hàng lớn nhất
Trang 56Nguyên Lý 4: Thực hiện đúng trình tự chiến lược
(Get the strategic sequence right)
What are the adoption hurdles in actualizing your
business idea? Are you addressing them up front?
No Rethink Yes