TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT KIỂM TRA CUỐI KỲ KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI Học kỳ II Năm học 2018 – 2019 (Không được sử dụng tài liệu) PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Môn Thanh toán quốc tế Thời lượng 60 phút Mã đề 1 Tên SV MSSV Mã lớp Chữ ký Giám thị 1 Chữ ký Giám thị 2 A Điểm (số) Điểm (chữ) Cán bộ chấm thi 1 Cán bộ chấm thi 2 Sinh viên làm bài theo hướng dẫn sau đây đánh dấu chéo (X) trên phương án được chọn (một câu trả lời duy nhất, đúng nhất cho mỗi câu hỏi) Chọn B A B C D Bỏ B, chọn D A B C D Bỏ D, ch.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT KIỂM TRA CUỐI KỲ
KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI Học kỳ II - Năm học 2018 – 2019
(Không được sử dụng tài liệu) PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Môn: Thanh toán quốc tế Thời lượng: 60 phút
Điểm (số) Điểm (chữ) Cán bộ chấm thi1 Cán bộ chấm thi 2
Sinh viên làm bài theo hướng dẫn sau đây: đánh dấu chéo (X) trên phương án được chọn (một câu trả lời duy nhất, đúng nhất cho mỗi câu hỏi)
Trang 2Câu 14 a b c d Câu 29 a b c d Câu 15 a b c d Câu 30 a b c d
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI Học kỳ II Năm học 2018 – 2019
(Không được sử dụng tài liệu) Môn: Thanh toán quốc tế Thời gian: 60 phút
Câu 2: Ngân hàng thương mại ngoài việc cung cấp dịch vụ thanh toán quốc tế, còn
có thể hỗ trợ các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế hoạt dịch vụ nào, ngoài trừ
d Mua bán ngoại tệ theo yêu cầu
Câu 3: Điều khoản thanh toán trong hợp đồng mua bán quốc tế thường có những
nội dung sau
a Đồng tiền thanh toán, thời gian
thanh toán, giá cả thanh toán
b Đồng tiền thanh toán, thời gianthanh toán, phương thức thanhtoán, giá cả thanh toán
c Đồng tiền thanh toán, thời gian
thanh toán, phương thức thanh
toán, giá cả thanh toán, chứng từ
thanh toán
d Đồng tiền thanh toán, thời gianthanh toán, phương thức thanhtoán, chứng từ thanh toán, địađiểm thanh toán
Trang 3Câu 4: Để đối phó với biến động tỉ giá hối đoái, các doanh nghiệp xuất nhập khẩu
hiện nay, thường xử lý bằng cách
a Đưa điều khoản bảo đảm hối đoái
bằng vàng vào hợp đồng mua bán
b Đưa điều khoản bảo đảm hốiđoái theo một rổ tiền tệ vào hợpđồng mua bán
c Đưa điều khoản bảo đảm hối đoái
theo một đơn vị tiền tệ vào hợp
đồng mua bán
d Dùng các nghiệp vụ trên thịtrường hối đoái
Câu 5: Là người bán, người xuất khẩu, hãy sắp xếp trật tự về thời gian thanh toán
theo hướng có lợi cho người bán giảm dần
a Trả hỗn hợp, trả trước, trả ngay,
trả sau
b Trả trước, trả hỗn hợp, trả ngay,trả sau
c Trả trước, trả ngay, trả sau, trả
hỗn hợp,
d Trả trước, trả ngay, trả hỗn hợp,trả sau
Câu 6: Thuật ngữ “nominated banh” để chỉ
a Ngân hàng được chỉ định b Ngân hàng được chỉ định trong
phương thức tín dụng chứng từ
c Ngân hàng được chỉ định trong
phương thức thanh toán nhờ thu
d Ngân hàng được chỉ định trongmọi phương thức thanh toán quốctế
Câu 7: Sắp xếp các phương tiện sau theo thứ tự thời gian ra đời từ sớm nhất đến
d Séc, giấy nợ, kỳ phiếu, hối phiếu
Câu 8: Với hối phiếu trả chậm, thời gian thanh toán có bao nhiêu cách thể hiện
(dựa vào định nghĩa hối phiếu đã học)
Câu 10: Nghiệp vụ liên quan hối phiếu là, ngoại trừ
a Ký phát hối phiếu b Chuyển nhượng hối phiếu
c Bảo lãnh hối
phiếu
d Xác nhận hối phiếu
Trang 4Câu 11: Người thụ hưởng trên bề mặt của hối phiếu dùng trong thanh toán quốc tế,
thường là:
a Người xuất khẩu b Ngân hàng dịch vụ người xuất khẩu
c Người nhập
khẩu
d Ngân hàng dịch vụ người nhập khẩu
Câu 12: Ai là người ký hậu hối phiếu đầu tiên:
a Ngân hàng nhờ
thu
b Người thụ hưởng ghi mặt trước của hối phiếu
c Người xuất khẩu d Người ký phát hối phiếu
Câu 13: Hồ sơ của phương thức thanh toán chuyển tiền trả sau không có chứng từ
nào sau đây
a Hối phiếu b Hóa đơn thương mại
c Hợp đồng mua bán d Tờ khai hải quan hàng nhập
Câu 14: Các ưu điểm của phương thức chuyển tiền là, ngoại trừ
Câu 15: Trong phương thức thanh toán chuyển tiền, paying bank là
a Người xuất khẩu b Ngân hàng xuất khẩu
Câu 17: Trong thương vụ quốc tế thanh toán bằng nhờ thu, có sự tranh chấp giữa
người bán và người mua, các bên sẽ sử dụng văn bản nào sau đây để giải quyếttranh chấp
a Hợp đồng giao dịch cơ sở b Lệnh nhờ thu
c Đơn nhờ thu d Cả a, b, c đều
đúng
Câu 18: Ngân hàng dịch vụ của người nhập khẩu đóng vai trò nào sau đây trong
qui trình nhờ thu quốc tế
a Remitting bank (Ngân hàng gửi
d Drawee (Người trả tiền)
Câu 19: Nhờ thu vô điều kiện là:
a D/P b Clean collection
Trang 5c D/A d DTC (DOT)
Câu 20: Trong nhờ thu, chứng từ nào sau đây là chứng từ tài chính
a Vận đơn đường
biển
b Hóa đơn thương mại
c Hối phiếu d Bảo hiểm đơn
Câu 21: Phương thức thanh toán có sự cam kết của ngân hàng về thanh toán là
a Nhờ thu trơn b Chuyển tiền
c Nhờ thu kèm chứng
từ
d Tín dụng chứng từ
Câu 22: Hợp đồng điều chỉnh quan hệ giữa người nhập khẩu và ngân hàng nhập
khẩu trong phương thức tín dụng chứng từ là
c Đơn xin mở L/C d Tu chỉnh L/C
Câu 23: Ngân hàng nhập khẩu đóng vai trò nào sau đây trong phương thức thanh
toán tín dụng chứng từ
a Ngân hàng thông báo L/C b Ngân hàng xác nhận L/C
c Ngân hàng được chỉ định thanh toán L/
C
d Ngân hàng mở L/C
Câu 24: Với tư cách là ngân hàng được chỉ định, ngân hàng này có bao nhiêu cách
để thanh toán cho người hưởng lợi khi chứng từ xuất trình là phù hợp
a 2 cách b 4 cách
c 3 cách d 5 cách
Câu 25: L/C không hủy ngang, giá trị thực hiện là thanh toán bằng thương lượng
tại một ngân hàng ở nước xuất khẩu, thời gian tối đa các ngân hàng kiểm tra chứng
từ của L/C này là:
a 5 ngày làm việc b 10 ngày làm việc
c 5 ngày làm việc ngân hàng d 10 ngày làm việc ngân hàng
Câu 26: Một L/C không qui định là thuộc loại nào, thì ta coi là:
a L/C có thể hủy ngang b L/C không có giá trị thực hiện
c L/C không hủy ngang d L/C không hủy ngang và có giá trị thực hiện
Câu 27: Khi nhận được tu chỉnh L/C không rõ ràng (không xác định được tính
chân thực), thì
a Người xuất khẩu chỉ thị cho người
xin mở L/C liên hệ ngân hàng phát
hành để xác minh
b Ngân hàng phát hành cungcấp thông tin không chậm trể
Câu 28: Hợp đồng giá trị lớn, giao hàng nhiều lần, hàng đồng nhất, nên dùng L/C:
a L/C không hủy ngang b L/C tuần hoàn
Trang 6c L/C đối ứng d L/C ứng trước
Câu 29: Ngân hàng phát hành thanh toán cho người hưởng lợi với điều kiện
a Bộ chứng từ xuất trình là phù hợp b Hàng hóa nhập tại cảng
phù hợp với L/C
c Bộ chứng từ xuất trình phù hợp với
hợp đồng giao dịch cơ sở
d Hàng hóa và chứng từ phùhợp với nhau
Câu 30: Phương thức thanh toán là tín dụng chứng từ có giá trị thương lượng tại
ngân hàng được chỉ định ở nước xuất khẩu, hối phiếu được ký phát đòi tiền
a Applicant b Nominated bank
c Beneficiary bank d Issuing bank
Phần 2: Tự luận (2,5 điểm), phần này sinh viên nên làm ngắn gọn, đủ ý trên giấy thi
Câu 1:
1 Nêu ngắn gọn, xúc tích cơ sở hình thành hoạt động thanh toán quốc tế?
2 Doanh nghiệp khi thanh toán quốc tế cho một hợp đồng mua bán có thể liênquan dịch vụ nào của ngân hàng thương mại? (chỉ cần liệt kê, không cầnphân tích)
3 Liệt kê (không phân tích) các nguồn luật điều chỉnh hoạt động thanh toánquốc tế theo thứ tự từ cao đến thấp về hiệu lực pháp lý
Câu 2:
1 L/C chuyển nhượng là gì ?
2 Nêu điểm khác nhau giữa L/C giáp lưng và L/C có thể chuyển nhượng? Hết
TRƯỞNG BỘ MÔN DUYỆT GIẢNG VIÊN RA ĐỀ
Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo
Trang 7thanh toán và trả tiền sau Đó là việc ngân hàng nào phải làm khi xuất trình phù hợp theo UCP 600?
a Đồng tiền chuyển đổi từng phần
b Đồng tiền tự do chuyển đổi, đồng tiền chuyển đổi hạn chế
Select one:
a.Tấtcảđềuđúng
Trang 8b Ngân hàng thu hộ
c Ngân hàng gửi nhờ thu
d Ngân hàng xuất trình
Câuhỏi7
Câu nào sau đây thể hiện đúng nghĩa của thuật ngữ trả chậm không dùng hối
phiếu theo quan điểm của UCP600
Trang 9Chấp nhận hối phiếu phải ghi phải ngày tháng:
Trang 10URC 522, ngân hàng phải thông báo cho khách hàng trong trường hợp nào: Select one:
c Không đơn giản chỉ là mặt trước hay mặt sau của chứng từ
d Chỉ quan tâm mặt trước hay mặt sau của chứng từ
b Tất cả đều sai
Trang 11c Tập quán và thông lệ quốc tế, hiệp định đa biên và song biên, điều ước quốc tế, luật quốc gia
d Luật quốc gia, tập quán và thông lệ quốc tế, hiệp định đa biên và song biên, điều ước quốc tế
c Các chi tiết về người nhờ thu
d Các chi tiết về người trả tiền
Trang 12c Trước ngày xuất trình 02 ngày.
d Sau ngày xuất trình 02 ngày
Đoạn văn câu hỏi
Chọn phương thức thanh toán an toàn nhất cho nhà xuất khẩu
Trang 13Đoạn văn câu hỏi
Điều kiện nào sau đây là an toàn và linh hoạt hơn cho nhà xuất khẩu
Đoạn văn câu hỏi
Người thụ hưởng ghi trên mặt trước của hối phiếu trong phương thức thanhtoán nhờ thu thường là
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp các phương thức thanh toán quốc tế theo thứ tự lợi thế cho nhànhập khẩu giảm dần
Trang 14Đoạn văn câu hỏi
Đặc điểm của hoạt động thanh toán quốc tế là, ngoại trừ
Đoạn văn câu hỏi
L/C ràng buộc trách nhiệm của bên bán và bên mua:
Đoạn văn câu hỏi
Ai là người ký phát hối phiếu theo quy định của L/C
Select one:
a Theo thỏa thuận giữa nhà nhập khẩu và nhà XK
Trang 15Đoạn văn câu hỏi
Người trả tiền hối phiếu thực hiện nghiệp vụ nào sau
Đoạn văn câu hỏi
Người hưởng lợi trên hối phiếu trong ngoại thương thường là:Select one:
a Người xuất khẩu
Trang 16Câu nào sau đây là đúng:
Select one:
a.Tấtcảđềuđúng.
b Chứng từ là “Certificate of quality” thì phải thể hiện chất lượng hàng hóa
c Chứng từ là “ Packing list” phải thể hiện bao nhiêu thùng hàng, mỗi thùnggồm bao nhiêu hàng
d Chứng từ là “Certificate of origin” thì đương nhiên phải ghi rõ xuất xứhàng hóa
Đoạn văn câu hỏi
Chọn phương thức chặt chẽ và an toàn về mặt thanh toán cho người xuấtkhẩu
Đoạn văn câu hỏi
Hợp đồng xuất khẩu giá trị lớn, giao hàng nhiều lần, loại L/C phù hợp là:Select one:
Trang 17Đoạn văn câu hỏi
Chọn phương thức thanh toán đơn giản nhất về thủ tục, qui trình
Đoạn văn câu hỏi
Người xuất khẩu ký phát hối phiếu đòi tiền nhà nhập khẩu
Đoạn văn câu hỏi
Theo URC, các ngân hàng cần phải:
Select one:
a Hành động theo thỏa thuận giữa ngân hàng và bên sử dụng dịch vụ ngânhàng
Trang 18b Hành động theo chỉ thị nhờ thu và URC
Đoạn văn câu hỏi
Khi người hưởng xuất trình vận đơn ghi: “port of loading: Saigon, port ofdischarge: Rotterdam” trong khi tín dụng thư quy định “shipment fromVietnam port to Rotterdam port” Tại sao ngân hàng lại từ chối vận đơn này:Select one:
a Trên bề mặt của vận đơn không chứng minh được hàng bốc từ một cảngcủa Việt Nam Các ngân hàng trên thế giới không thể biết tên cảng của cácquốc gia, hoặc cảng Saigon thuộc Việt Nam, mà họ chỉ căn cứ vào chứng từ
do Người chuyên chở cấp
b Do Rotterdam không nằm trong hệ thống cảng biển quốc tế
c Trên bề mặt của vận đơn không chứng minh được hàng bốc từ một cảngcủa Việt Nam
Đoạn văn câu hỏi
Về mặt lý thuyết, điều khoản thanh toán trong hợp đồng mua bán quốc tế cóbao nhiêu nội dung cơ bản
Trang 19Đoạn văn câu hỏi
Nếu chứng từ dù bất hợp lệ mà gửi trên cơ sở nhờ thu thì nó sẽ được xử lýtheo:
Đoạn văn câu hỏi
Việc mô tả hàng hóa, các dịch vụ thực hiện trong các chứng từ (trừ hóa đơnthương mại) nếu quy định
Trang 20Theo URC 522, các ngân hàng có quyền đòi thanh toán trước những lệ phí vàchi phí đối với ……… để trả những chi phí nhằm để thực hiện bất cứ cácchỉ thị nào và khi chưa nhận được sự thanh toán trước này thì họ có quyềnkhông thực hiện các chỉ thị nhờ thu này.
Đoạn văn câu hỏi
Theo UCP 600: Tín dụng phải quy định nó có giá trị thanh toán với ngân hàngnào đó hoặc với bất kỳ ngân hàng nào Một tín dụng có giá trị thanh toán vớingân hàng được chỉ định thì cũng có giá trị thanh toán với …………
Đoạn văn câu hỏi
Yếu tố chính ảnh hưởng đến lựa chọn địa điểm thanh toán cho một giao dịchquốc tế
Select one:
a Vị thế đàm phán các bên, phương thức thanh toán, chứng từ thanh toán
b.Vịthếđàmpháncácbên,phươngthứcthanhtoán
Trang 21c Vị thế đàm phán các bên, phương thức thanh toán, chứng từ thanh toán,loại hàng hóa, dịch vụ
Đoạn văn câu hỏi
Những loại chứng từ được quy định rõ về người phát hành, nội dung dungdiễn đạt, đó là:
Đoạn văn câu hỏi
L/C thường có hiệu lực vào
Trang 22Đoạn văn câu hỏi
Trong L/C có yêu cầu các chứng từ: 3/3 Original signed commercial invoice;3/3 Original certificate of origin Full set (3/3) clean on board Ocean Bill oflading, đã bốc hàng lên tàu và thông báo cho người đề nghị mở LC Khi xuấttrình Bộ chứng từ đến ngân hàng được chỉ định, ngoài những chứng từ nêutrên, còn có 1 chứng từ khác Ngân hàng được chỉ định sẽ xử lý như thế nào?Select one:
3 Theo URC 522, chứng từ tài chính là hối phiếu
4 Chứng từ thương mại là, ngoại trừ hối phiếu
5 Thanh toán trực tiếp: TT
6 Ko đóng vai trò khống chế: TT
7 Hối phiếu vô danh có thể trao tay
8 Ucp600, isbp681 cấm pro-foma invoice (HĐ chiếu lệ)
9 Isbp 681 bắt buộc ghi ngày tháng mặc dù lc ko quy định: chứng từ vận tải(liên quan ngày giao hàng) [BL, hối phiếu, bảo hiểm tương tự]
10.Trong lưu thông hối phiếu, ng` hưởng lợi hối phiếu ko thực hiện nghĩa vụ:acceptance (chấp nhận)
11.Trong nhờ thu DP, ng` NK để có chứng từ thì phải: trả tiền hối phiếu
12.Trong nhờ thu DA, ng` NK để có chứng từ thì phải: chấp nhận trả tiền hốiphiếu
13.Với tư cách là nhà XK, lựa chọn pt có lợi nhất: TT trả trước
Trang 2314.Trg pttt LC, ng` xk để dc NH thanh toán cần: xuất trình bộ chứng từ phù hợp15.Lc dùng trong mua bán hh thông qua trung gian: back to back LC
16.Theo ucp600, cảng biển giao hàng phù hợp với quy định trên L/C
17.Theo urc 522, nhờ thu trơn là nhờ thu
18.Phải tu chỉnh khi nhận dc và kiểm tra L/C: C/O
19.Chứng từ nào ko là chứng từ vận tải
20.Ko tiết lộ thông tin ng` cung ứng: back to back LC
21.Ko đủ hàng để giao, sd LC : tranferable
22.Ucp 600 ctu phải dc phat hành bởi ng` thụ hưởng nếu hok có quy dịnh kháctrg Lc: hối phiếu và hoá đơn
30.Chứng từ nào có thể chuyển nhượng dc: hối phiếu
31.Thuật ngữ chuyển nhượng trong LC là: q` và nghĩa vụ
32.Loại LC hok tồn tại theo UCP600: LC ko huỷ ngang
Trang 2438.3 bộ vận đơn: 1 xếp hàng tàu A: 1/5, 2 tàu B: 4/5, 3 tàu C 7/5 Mốc thời giantính thời hạn thanh toán là: kể từ ngày 7/5 (ko tính ngày 7/5)
45.Điều khoản ucp600, icc quy định về vận đơn đường biển: điều 21
46.Nhph bị ràng buộc ko thể huỷ bỏ bởi các sửa đổi LC: khi NHPH mở LC pháthành sửa đổi
47.NH sẽ coi là ctu gốc bất kỳ ctu nào nhìn bề ngoài có:
48.Nếu việc trả tiền và giao hàng nhiều lần trong từng thời kỳ nhất định dc qdtrong LC, lần nào ko trả tiền, ko giao hàng trong thời kỳ dành cho lần đó, thìLC: ko còn giá trị cholần đó và những lần sau
49.Loại LC phổ biến nhất trong TMQT là: irrevocable LC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI Học kỳ II Năm học 2013 – 2014
(Không được sử dụng tài liệu)
Môn: Thanh toán quốc tế Thời lượng: 60 phút
(Dành cho lớp 11402)
Mã đề: 1
Câu 1: Câu nào sau đây thể hiện đúng nghĩa của thuật ngữ trả chậm không dùng
hối phiếu theo quan điểm của UCP600
a Trả vào ngày đáo hạn
b Cam kết trả tiền vào ngày đáo hạn
c Cam kết trả tiền sau và trả tiền khi đáo hạn
Trang 25d Chấp nhận hối phiếu đòi nợ do người thụ hưởng ký phát và trả tiền khi đáo hạn.
Câu 2: Địa điểm xuất trình chứng từ trong phương thức thanh toán L/C là địa điểm
của:
a Ngân hàng phát hành c Ngân hàng được chỉ định
b Ngân hàng thông báo d Của ngân hàng mà L/C có giá trị thanhtoán
Câu 3: UCP600 cho rằng: “Việc xuất trình một hoặc nhiều bản gốc các chứng từ
….theo các điều 19, 20, 21, 22, 23, 24 và 25 phải do người thụ hưởng hoặc ngườithay mặt thực hiện không muộn hơn 21 ngày theo lịch sau ngày giao hàng…,nhưng trong bất cứ trường hợp nào cũng không được muộn hơn ngày hết hạn củatín dụng” Chứng từ đang đề cập đến của điều khoản này là:
b Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa d Chứng từ bảo hiểm
Câu 4: Khi một thư tín dụng yêu cầu ký phát một hối phiếu cho người xin mở thư
tín dụng, theo UCP 600, các ngân hàng sẽ xem xét hối phiếu như vậy như thế nào?
a Các ngân hàng có thể không quan tâm đến yêu cầu như vậy
b Các ngân hàng có thể chấp nhận một hối phiếu ký phát cho ngân hàng mở cólưu ý đến người mở
c Các ngân hàng sẽ xem xét hối phiếu như là “một chứng từ phụ”
d Các ngân hàng sẽ thuyết phục người mở điều chỉnh thư tín dụng nhằm loại
bỏ những yêu cầu như vậy
Câu 5: Dựa trên điều khoản của UCP 600 qui định về vận đơn đường biển, câu
nào dưới đây đúng khi định nghĩa chuyển tải hàng?
a Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một phương thức vận chuyển này đến một phươngthức khác trong suốt tiến trình vận chuyển
b Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một con tàu này đến một con tàu khác trong suốthành trình chuyên chở hàng bằng đường biển từ cảng xếp hàng đến cảng cuốicùng
c Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một phương thức vận chuyển này đến một phươngthức vận chuyển khác trong các hình thức vận chuyển khác nhau trong suốt tiếntrình chuyên chở
d Dỡ hàng hoặc tái dỡ hàng từ một số phương tiện vận chuyển này đến phươngtiện vận chuyển khác trong suốt tiến trình vận chuyển
Câu 6: Nếu một nhà xuất khẩu được yêu cầu chuyển giao các chứng từ về hàng
hoá trực tiếp đến người mua nhưng người bán muốn người mua phải có một sự bảođảm thanh toán đối với người bán nếu người mua không thanh toán vào ngày đếnhạn, L/C mà người bán cần là:
Trang 26a L/C chuyển nhượng c L/C dự phòng
b L/C tuần hoàn d L/C có đảm bảo thanh toán
Câu 7: Lệnh nhờ thu mà ngân hàng gửi nhờ thu lập ra là hợp đồng điều chỉnh quan
Câu 8: Trong thanh toán tiền hàng xuất khẩu, phương thức thanh toán không có sự
cam kết của ngân hàng về nghĩa vụ thanh toán:
Câu 9: Theo URC 522, người mà chứng từ xuất trình đòi tiền anh ta theo quy định
của chỉ thị nhờ thu là:
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về hoạt động thanh toán quốc tế là sai:
a Dùng ngoại tệ
b Luật áp dụng là luật các quốc gia, các tập quán quốc tế
c Thông qua hệ thống ngân hàng
d Độ rủi ro cáo hơn so với thanh toán trong nước
Câu 11: Nhân tố khách quan có ảnh hưởng đến hoạt động thanh toán quốc tế của
ngân hàng thương mại
a Quy mô của ngân hàng c Nguồn nhân lực
b Thương hiệu của ngân hàng d Môi trường kinh tế quốc gia
Câu 12: Yếu tố không ảnh hưởng đến việc lựa chọn đồng tiền thanh toán giữa các
doanh nghiệp trong hợp đồng xuất nhập khẩu:
trường
b Giá trị hợp đồng d Vị thế thương mại giữa cácbên
Câu 13: Yếu tố không ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương thức thanh toán giữa
các doanh nghiệp trong hợp đồng xuất nhập khẩu:
a Giá trị hợp đồng c Tập quán khu vực thị trường
Trang 27b Quy định pháp luật của các quốc gia d Quan hệ giữa các bên mua vàbán
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về trả trước với ý nghĩa người mua cấp tín dụng
cho người bán là sai:
a Số tiền lớn
b Thời gian cấp tín dụng so với thời gian giao hàng là dài
c Tiền trả trước không phát sinh lãi
d Giá hàng giảm so với trả ngay
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về nghiệp vụ chuyển nhượng hối phiếu là sai:
a Có 2 hình thức chuyển nhượng hối phiếu là ký hậu và chuyển giao
b Người ký hậu chính là người hưởng lợi của tờ hối phiếu
c Sau khi ký hậu, người hưởng lợi hối phiếu chấm dứt quyền và nghĩa vụ liênquan đến tờ hối phiếu
d Ký hậu có nhiều loại: ký hậu đích danh, ký hậu theo lệnh, ký hậu hạn chế,
ký hậu miễn truy đòi
Câu 16: Trong phương thức thanh toán chuyển tiền, thuật ngữ “remitting bank” để
chỉ
Câu 17: Trong thanh toán nhờ thu, nếu người nhập khẩu không thanh toán, thì cơ
sở pháp lý để người xuất khẩu khởi kiện người nhập khẩu nếu có là:
Câu 18: Các lưu ý về sử dụng URC sau đây là sai:
a Là văn bản pháp lý mang tính tùy nghi
b Các bên có thỏa thuận khác với URC nhưng phải ghi vào hợp đồng xuấtnhập khẩu
c Muốn sử dụng URC thì phải dẫn chiếu đến nó
d URC dưới luật quốc gia
Câu 19: Câu phát biểu nào sau đây về nhờ thu là sai:
a Căn cứ để nhờ thu là dựa trên chứng từ
b Ngân hàng đóng vai trò trung gian
c Chỉ có nhờ thu trả sau và trả ngay
d Thời gian thanh toán của nhờ thu là nhanh so với các phương thức khác
Câu 20: Theo URC 522, khi nhận được bộ chừng từ nhờ thu, ngân hàng phải
Trang 28a Kiểm tra các nội dung của các chứng từ để bảo đảm rằng chúng không mâuthuẫn nhau
b Kiểm tra để bảo đảm rằng các chứng từ thỏa mãn chức năng của chúng
c Kiểm tra để bảo đảm rằng chứng từ phù hợp với lệnh nhờ thu về số loại và
số lượng mỗi loại
d Cả a, b và c
Câu 21: Theo UCP 600, ngân hàng nào là “Ngân hàng mà với ngân hàng đó tín
dụng có giá trị thanh toán hoặc bất cứ ngân hàng nào trong trường hợp tín dụng cógiá trị thanh toán đối với bất cứ ngân hàng nào”:
Câu 22: Một LC yêu cầu “Copy Invoice / copy Air Waybill” Người hưởng lợi sẽ
xuất trình?
a Chỉ 1 bản sao invoice c Chỉ 1 bản sao Airwaybill
b 1 bản sao invoice và 1 bản sao Airwaybill d Cả a, b, c đều đúng
Câu 23: Các câu nào sau đây anh (chị) nhất định phải tu chỉnh khi nhận và kiểm
tra L/C do người nhập khẩu mở:
a Hóa đơn: 2 bản gốc, 2 bản sao c C/O : 3 bản sao
b B/L surrendered : toàn bộ bản gốc d Packing list : 4 bản
Câu 24: Theo UCP 600 và ISBP 681, L/C yêu cầu xuất trình một hóa đơn, người
hưởng lợi được quyền xuất trình hóa đơn có tên nào sau đây, ngoại trừ:
Câu 25: Trong lưu thông hối phiếu, người hưởng lợi hối phiếu không thực hiện
Câu 27: Chứng từ nào sau đây là chứng từ sở hữu hàng hóa:
Trang 29Câu 28:Trong thanh toán tiền hàng xuất khẩu, phương thức thanh toán nào không
có sự cam kết của ngân hàng về nghĩa vụ thanh toán:
Câu 29: Điều 1, khoản b, URC522, viết “Các ngân hàng sẽ không có nghĩa vụ
phải tiến hành nhờ thu hoặc bất cứ chỉ thị nhờ thu nào, hoặc các chỉ thị liên quansau này” Thuật ngữ “các ngân hàng” ở đây có nghĩa là:
Câu 30: Thuật ngữ “chuyển nhượng” trong L/C chuyển nhượng có nghĩa là:
a Chuyển nhượng hàng hóa trên L/C c Chuyển nhượng quyền hưởng lợi
b Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo L/C d Chuyển quyền nhậnhàng của L/C
Câu 32: Ngân hàng xác nhận L/C được chỉ định bởi
Câu 33: Người xuất trình cho Ngân hàng xác nhận có thể là
a Ngân hàng được chỉ định đích danh c Người thụ hưởng
b Bất kỳ ngân hàng nào nếu L/C có giá trị tự do d Tất cả cácphương án trên
Câu 34: Theo UCP và ISBP, Ngân hàng chấp nhận thanh toán hóa đơn thương mại
ghi ngày phát hành :
a Trước ngày giao hàng c Sau ngày phát hành L/C nhưngtrước ngày xuất trình
b Trùng với ngày phát hành L/C d Cả a,b, c đều đúng
Câu 35: Nhà xuất khẩu và nhập khẩu đồng ý điều kiện thanh toán theo phương
thức nhờ thu kèm chứng từ Nhà xuất khẩu sẽ chuyển giao bộ chứng từ nhờ thucho ai
a Trực tiếp cho nhà nhập khẩu c Cho ngân hàng phục vụngười xuất khẩu
Trang 30b Cho thuyền trưởng d Cho ngân hàng phục vụ người nhậpkhẩu
Câu 36: Nhà xuất khẩu gửi bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng phục vụ mình,
theo URC 522, ngân hàng phải thông báo cho khách hàng trong trường hợp nào:
a Số bản hóa đơn không đủ như ghi trong đơn yêu cầu nhờ thu
b Số tiền ghi trên hóa đơn không khớp với ghi trên hối phiếu
c Vận đơn chưa được ký hậu
d Không chỉ ra ngân hàng thu hộ
Câu 37: Lệnh nhờ thu là:
b Là hệ thống các chỉ thị cho ngân hàng thực hiện d Một yêu cầuthanh toán
Câu 38: Người ký hậu hối phiếu đầu tiên là
a Người xuất khẩu c Người thụ hưởng ghi ở mặt trước của hốiphiếu
b Ngân hàng được chỉ định d Người ký phát hối phiếu
Câu 39: Người thụ hưởng hối phiếu trong ngoại thương là:
a Ngân hàng phục vụ người xuất khẩu c Người xuất khẩu
Câu 40: Chấp nhận thanh toán hối phiếu phải chỉ ra ngày tháng trong trường hợp:
a x days sight c x days signed
b x days B/L date d on a fixed future date
Câu 41: Theo UCP 600: “Người xuất trình” là:
b Người hưởng lợi L/C d Bất cứ bên nào thực hiệnviệc xuất trình
Câu 42: Thuật ngữ không được quy định trong Điều 2 của URC 522:
Câu 43: Khoản a.1 Điều 4 của URC 522 quy định : “Mọi chứng từ nhờ thu gửi đi
đều phải kèm theo chỉ thị nhờ thu chỉ rõ việc nhờ thu phải theo URC 522 và cónhững chỉ dẫn đầy đủ và chính xác” Thuật ngữ chỉ thị nhờ thu ở đoạn trên đề cập:
a Chỉ thị của người xuất khẩu người cho ngân hàng gửi nhờ thu
Trang 31b Chị thị của ngân hàng gửi nhờ thu gửi cho ngân hàng thu hộ
c Chị thị của ngân hàng thu hộ đối với ngân hàng xuất trình
d Cả a, b và c đều đúng
Câu 44: Theo UCP 600, nếu L/C yêu cầu xuất trình các bản sao của chứng từ, thì
người hưởng lợi được quyền:
a Xuất trình bản gốc c Xuất trình bản gốc hoặc bảnsao
b Xuất trình bản sao d Cả a, b, c đều sai
Câu 45: Một L/C quy định cách thực hiện: bằng hối phiếu ký phát cho ngân hàng
mở 60 ngày sau khi nhìn thấy Cách thực hiện của L/C là:
quy định
Câu 46: Theo UCP 600, hóa đơn thương mại để được thanh toán phải, ngoại trừ:
a Phải thể hiện là do người thụ hưởng phát hành c Phải ghi bằng loại tiềncủa tín dụng
b Phải đứng tên người yêu cầu d Phải được ký bởi người hưởng lợi
Câu 47: Loại chứng từ không được quy định trong UCP 600:
Câu4 8: 3 bộ vận đơn được xuất trình như sau: bộ thứ nhất ghi ngày xếp hàng lên
tàu A là ngày 1 tháng 5, bộ vận đơn thứ 2 ghi ngày xếp hàng lên tàu B là ngày 4tháng 5, bộ thứ 3 ghi ngày xếp hàng lên tàu C là ngày 7 tháng 5 Hối phiếu ghingày đến hạn thanh toán là 60 ngày kể từ ngày phát hành B/L Mốc thời gian bắtđầu tính thời hạn đến hạn thanh toán của hối phiếu là (hiểu theo UCP600) :
Câu 49: Nếu việc trả tiền và giao hàng nhiều lần trong từng thời kỳ nhất định được
quy định trong tín dụng và bất cứ lần nào không trả tiền hoặc không giao hàngtrong thời kỳ dành cho lần đó, thì tín dụng (theo UCP600):
a Vẫn có giá trị tiếp tục cho các lần sau
b Không còn giá trị đối với lần đó và bất cứ lần nào tiếp theo
c Do ngân hàng mở L/C quyết định
d Do người hưởng lợi quyết định
Trang 32Câu 50: UCP 600 quy định: “Trừ khi có sự thỏa thuận khác vào lúc chuyển
nhượng, tất cả các chi phí (như hoa hồng, lệ phí, thủ tục phí hoặc chi phí) xảy raliên quan đến việc chuyển nhượng là do…”:
a Người hưởng lợi chịu c Người hưởng lợi thứ hai chịu
b Người hưởng lợi thứ nhất chịu d Người xin mở L/C chịu
Hết TRƯỞNG BỘ MÔN DUYỆT GIẢNG VIÊN RA ĐỀ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI Học kỳ II Năm học 2011 – 2012
(Không được sử dụng tài liệu)
Môn: Thanh toán quốc tế Thời lượng: 60 phút
(Dành cho lớp 9402)
Mã đề: 1
Câu 1: Theo UCP 600: “Người xuất trình” là:
b Người hưởng lợi L/C d Bất cứ bên nào thựchiện việc xuất trình
Câu 2: Thuật ngữ không được quy định trong Điều 2 của URC 522:
Câu 3: Khoản a.1 Điều 4 của URC 522 quy định : “Mọi chứng từ nhờ thu gửi đi
đều phải kèm theo chỉ thị nhờ thu chỉ rõ việc nhờ thu phải theo URC 522 và cónhững chỉ dẫn đầy đủ và chính xác” Thuật ngữ chỉ thị nhờ thu ở đoạn trên đề cập:
e Chỉ thị của người xuất khẩu người cho ngân hàng gửi nhờ thu
f Chị thị của ngân hàng gửi nhờ thu gửi cho ngân hàng thu hộ
Trang 33g Chị thị của ngân hàng thu hộ đối với ngân hàng xuất trình
h Cả a, b và c đều đúng
Câu 4: Theo UCP 600, nếu L/C yêu cầu xuất trình các bản sao của chứng từ, thì
người hưởng lợi được quyền:
c Xuất trình bản gốc c Xuất trình bản gốc hoặc bảnsao
d Xuất trình bản sao d Cả a, b, c đều sai
Câu 5: Một L/C quy định cách thực hiện: bằng hối phiếu ký phát cho ngân hàng
mở 60 ngày sau khi nhìn thấy Cách thực hiện của L/C là:
quy định
Câu 6: Theo UCP 600, hóa đơn thương mại để được thanh toán phải, ngoại trừ:
a Phải thể hiện là do người thụ hưởng phát hành c Phải ghi bằng loại tiềncủa tín dụng
b Phải đứng tên người yêu cầu d Phải được ký bởingười hưởng lợi
Câu 7: Loại chứng từ không được quy định trong UCP 600:
hàng
bộ
Câu 8: 3 bộ vận đơn được xuất trình như sau: bộ thứ nhất ghi ngày xếp hàng lên
tàu A là ngày 1 tháng 5, bộ vận đơn thứ 2 ghi ngày xếp hàng lên tàu B là ngày 4tháng 5, bộ thứ 3 ghi ngày xếp hàng lên tàu C là ngày 7 tháng 5 Hối phiếu ghingày đến hạn thanh toán là 60 ngày kể từ ngày phát hành B/L Mốc thời gian bắtđầu tính thời hạn đến hạn thanh toán của hối phiếu là (hiểu theo UCP600) :
Câu 9: Nếu việc trả tiền và giao hàng nhiều lần trong từng thời kỳ nhất định được
quy định trong tín dụng và bất cứ lần nào không trả tiền hoặc không giao hàngtrong thời kỳ dành cho lần đó, thì tín dụng (theo UCP600):
e Vẫn có giá trị tiếp tục cho các lần sau
f Không còn giá trị đối với lần đó và bất cứ lần nào tiếp theo
g Do ngân hàng mở L/C quyết định
Trang 34h Do người hưởng lợi quyết định.
Câu 10: UCP 600 quy định: “Trừ khi có sự thỏa thuận khác vào lúc chuyển
nhượng, tất cả các chi phí (như hoa hồng, lệ phí, thủ tục phí hoặc chi phí) xảy raliên quan đến việc chuyển nhượng là do…”:
a Người hưởng lợi chịu c Người hưởng lợi thứhai chịu
b Người hưởng lợi thứ nhất chịu d Người xin mở L/Cchịu
Câu 11: Câu nào sau đây thể hiện đúng nghĩa của thuật ngữ trả chậm không dùng
hối phiếu theo quan điểm của UCP600
a Trả vào ngày đáo hạn
b Cam kết trả tiền vào ngày đáo hạn
c Cam kết trả tiền sau và trả tiền khi đáo hạn
d Chấp nhận hối phiếu đòi nợ do người thụ hưởng ký phát và trả tiền khi đáo hạn
Câu 12: Địa điểm xuất trình chứng từ trong phương thức thanh toán L/C là địa
điểm của:
c Ngân hàng phát hành c Ngân hàng được chỉ định
d Ngân hàng thông báo d Của ngân hàng mà L/C cógiá trị thanh toán
Câu 13: UCP600 cho rằng: “Việc xuất trình một hoặc nhiều bản gốc các chứng từ
….theo các điều 19, 20, 21, 22, 23, 24 và 25 phải do người thụ hưởng hoặc ngườithay mặt thực hiện không muộn hơn 21 ngày theo lịch sau ngày giao hàng…,nhưng trong bất cứ trường hợp nào cũng không được muộn hơn ngày hết hạn củatín dụng” Chứng từ đang đề cập đến của điều khoản này là:
d Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa d Chứng từ bảo hiểm
Câu 14: Khi một thư tín dụng yêu cầu ký phát một hối phiếu cho người xin mở thư
tín dụng, theo UCP 600, các ngân hàng sẽ xem xét hối phiếu như vậy như thế nào?
a Các ngân hàng có thể không quan tâm đến yêu cầu như vậy
b Các ngân hàng có thể chấp nhận một hối phiếu ký phát cho ngân hàng mở cólưu ý đến người mở
c Các ngân hàng sẽ xem xét hối phiếu như là “một chứng từ phụ”
Trang 35d Các ngân hàng sẽ thuyết phục người mở điều chỉnh thư tín dụng nhằm loại
bỏ những yêu cầu như vậy
Câu 15: Dựa trên điều khoản của UCP 600 qui định về vận đơn đường biển, câu
nào dưới đây đúng khi định nghĩa chuyển tải hàng?
a Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một phương thức vận chuyển này đến một phươngthức khác trong suốt tiến trình vận chuyển
b Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một con tàu này đến một con tàu khác trong suốthành trình chuyên chở hàng bằng đường biển từ cảng xếp hàng đến cảng cuốicùng
c Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một phương thức vận chuyển này đến một phươngthức vận chuyển khác trong các hình thức vận chuyển khác nhau trong suốt tiếntrình chuyên chở
d Dỡ hàng hoặc tái dỡ hàng từ một số phương tiện vận chuyển này đến phươngtiện vận chuyển khác trong suốt tiến trình vận chuyển
Câu 16: Nếu một nhà xuất khẩu được yêu cầu chuyển giao các chứng từ về hàng
hoá trực tiếp đến người mua nhưng người bán muốn người mua phải có một sự bảođảm thanh toán đối với người bán nếu người mua không thanh toán vào ngày đếnhạn, L/C mà người bán cần là:
Câu 17: Lệnh nhờ thu mà ngân hàng gửi nhờ thu lập ra là hợp đồng điều chỉnh
Câu 18: Trong thanh toán tiền hàng xuất khẩu, phương thức thanh toán không có
sự cam kết của ngân hàng về nghĩa vụ thanh toán:
Câu 19: Theo URC 522, người mà chứng từ xuất trình đòi tiền anh ta theo quy
định của chỉ thị nhờ thu là:
Câu 20: Phát biểu nào sau đây về hoạt động thanh toán quốc tế là sai:
e Dùng ngoại tệ
f Luật áp dụng là luật các quốc gia, các tập quán quốc tế
Trang 36g Thông qua hệ thống ngân hàng
h Độ rủi ro cáo hơn so với thanh toán trong nước
Câu 21: Nhân tố khách quan có ảnh hưởng đến hoạt động thanh toán quốc tế của
ngân hàng thương mại
b Thương hiệu của ngân hàng d Môi trường kinh tếquốc gia
Câu 22: Yếu tố không ảnh hưởng đến việc lựa chọn đồng tiền thanh toán giữa các
doanh nghiệp trong hợp đồng xuất nhập khẩu:
trường
d Giá trị hợp đồng d Vị thế thương mại giữa cácbên
Câu 23: Yếu tố không ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương thức thanh toán giữa
các doanh nghiệp trong hợp đồng xuất nhập khẩu:
c Giá trị hợp đồng c Tập quán khu vực thị trường
d Quy định pháp luật của các quốc gia d Quan hệ giữa các bên mua vàbán
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về trả trước với ý nghĩa người mua cấp tín dụng
cho người bán là sai:
e Số tiền lớn
f Thời gian cấp tín dụng so với thời gian giao hàng là dài
g Tiền trả trước không phát sinh lãi
h Giá hàng giảm so với trả ngay
Câu 25: Phát biểu nào sau đây về nghiệp vụ chuyển nhượng hối phiếu là sai:
e Có 2 hình thức chuyển nhượng hối phiếu là ký hậu và chuyển giao
f Người ký hậu chính là người hưởng lợi của tờ hối phiếu
g Sau khi ký hậu, người hưởng lợi hối phiếu chấm dứt quyền và nghĩa vụ liênquan đến tờ hối phiếu
h Ký hậu có nhiều loại: ký hậu đích danh, ký hậu theo lệnh, ký hậu hạn chế,
ký hậu miễn truy đòi
Câu 26: Trong phương thức thanh toán chuyển tiền, thuật ngữ “remitting bank” để
chỉ