Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Bài 4.. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Bài 5.. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Bài 6.. Rút gọn biểu thức chứa căn b
Trang 3Nội dung
PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Bài 1 Căn bậc hai
Bài 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
Bài 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Bài 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Bài 5 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Bài 6 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
CHƯƠNG 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Bài 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Bài 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Ôn tập phần hình học
CHƯƠNG 2: ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn Bài 2 Đường kính và dây của đường tròn
Bài 3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Bài 4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Bài 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
Bài 6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Ôn tập chương 2
Trang 4PHẦN 2: BÀI TẬP BỔ TRỢ
PHẦN 3: ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 – HỌC KÌ 1 CÁC QUẬN HÀ NỘI
Trang 51 Định nghĩa: Căn bậc hai số học của một số a khơng âm là số x khơng âm
Ta cĩ:
2
x 0
x a
x a
2 Tính chất:
Mọi số thực a > 0 luơn cĩ 2 căn bậc hai là a và - a Vì: 2 2
a a a
3 So sánh căn bậc hai số học:
Định lý: Với a và b là số khơng âm, ta cĩ:
a b a b
4 Bài tốn tìm x liên quan đến căn bậc hai
- Dạng 1:
2
B 0
A B
A B
- Dạng 2:
A 0
A B
a) 9 b) 0,04 c) 16 25 d) 4
a) 2 và 3 b) 6 và 41 c) 7 và 47 d) 11 và 120
BÀI 1: CĂN BẬC HAI I KIẾN THỨC CẦN NẮM: Bài tập 2: Tìm căn bậc hai số học của các số sau: Bài tập 3: So sánh: II BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài tập 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau: a) 16 b) 25 c) 36 d) 81
HDedu - Page 1
Trang 6
1 Hằng đẳng thức A = A : 2 2 A khi A 0 A = A = -A khi A < 0 2 Điều kiện căn thức cĩ nghĩa: (1) A cĩ nghĩa A ≥ 0 (2) A B cĩ nghĩa A ≥ 0 và B > 0 hoặc A < 0 và B < 0 (3) A B cĩ nghĩa B > 0 3 Cơng thức giải tốn: (1) A 0 hay B 0 A = B A B (2) 2 2 A = B A = B A = B A = -B (3) 2
B 0
A = B A = B A = B
A = -B
I KIẾN THỨC CẦN NẮM:
BÀI 2: CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài tập 4: Tìm số x khơng âm, biết:
a) x 4 b) 3 x 6 c) x 5 d) 2x 8
HDedu - Page 2
Trang 7
a) 2x 4 b) 3x 9 c) 2 2 x d) 2 2x
c) 16x4 2x 2 d) 5 4x6 2x với x < 0 3
a) 16 25 196 : 49 b) 36 : 2.3 182 169
II BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài tập 1: Tính:
Bài tập 2: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
Bài tập 3: Rút gọn biểu các thức sau:
a) 3 x2 4x với x < 0 b) 9x2 2x với x ≥ 0
Bài tập 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4x2 - 5 b) x2 - 6 c) x2 + 2 7x + 7
HDedu - Page 3
Trang 8Bài tập 5: Giải phương trình:
Bài tập 6 Bài toán thực tế Trò chơi “tìm kho báu” là một trò chơi quốc tế, rất phổ biến trong sinh hoạt Đoàn Đội Ai đã một lần chơi sẽ cảm nhận được tính thú vị, hấp dẫn và lôi cuốn của nó, nhất là với các bạn yêu thích khám phá Trong trò chơi bạn An phải giải bài toán có nội dung sau: “Số để Em hãy trình bày cách tìm ra số để bạn An bấm vào ổ khóa số mở cửa kho báu nhé
a) x2 - 8 = 0 b) x2 - 2 5x + 5 = 0
c) x2 2x 1 x 2 d) 4x2 4x 1 x2 6x 9
n 2 n 4 khi n = 10” 1
bấm vào khóa mở được cửa kho báu bằng giá trị
HDedu - Page 4
Trang 9Định lý: Với a 0 và b 0, ta có:
a.b a b
Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của những số không âm, ta có thể khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả với nhau
Mở rộng:
a.b.c a b c (với a, b, c là các số không âm)
2
2
A A A (với A không âm)
A A (vì dấu của A chưa biết, nhưng chỉ dành cho các biểu thức chứa biến)
a) 0,36.81 b) 8,1.160
a) 0,36x với x < 0 2 b) 2 2 9x x 1 với x > 1
a) 2 2 3x 5 5 27x (với x ≥ 0) b) 48 3x x với x > 0
a) 132 122 b) 172 82 c) 1172 1082 d) 31323122
BÀI 3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I KIẾN THỨC CẦN NẮM: II BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức sau: Bài tập 2: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 2,5 360 b) 2, 7 5 1,5
Bài tập 3: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài tập 4: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài tập 5: Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính:
HDedu - Page 5
Trang 10
c) 2 4 x 1 2
Bài tập 6: Chứng minh: a) 3 53 5 4 b) 2015 2014 và 2015 2014 là hai số nghịch đảo của nhau Bài tập 7: Tìm x, biết: a) 9x 3 b) 2x 6 Bài tập 8: So sánh 4 36 và 4 36
HDedu - Page 6
Trang 11a a
b b
Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương a
b, trong đó a không âm, b dương, ta có thể khai phương
a) 441
4 28
0,81
0, 64 d)
3, 24
0, 49
a) 6 216 b) 5 3 5 6 2 3 c) 12500 500 d) 63 567
a) 19 5 0, 014 16 9 b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 c) 2 2 165 124 164 d) 2 2 2 2 149 76 457 384
BÀI 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I KIẾN THỨC CẦN NẮM: Định lý: Với số a 0 và b > 0, ta có: II BÀI TẬP ÁP DỤNG: lần lượt a và b rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ 2 Bài tập 1: Tính: Bài tập 2: Tính: Bài tập 3: Chứng minh rằng: Với a > b > 0 thì a b a b
Bài tập 4: Tính:
HDedu - Page 7
Trang 12
a) 3x 48 b) 2 x 6 0 6
a) 2 5 x 2 125 với x ≥ 2 b) 2 2 9 12x 4x y với x ≥ 1,5 và y < 0
c) x2 6x 9 2 7 d) x28x 16 x 3 5 e) 2x 1 x 3
Bài tập 5: Giải phương trình:
Bài tập 6: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài tập 7: Tìm x, biết:
a) 2 9x 9 4x 4 2 18 b) 2 16x 16 9x 9 2 32
HDedu - Page 8
Trang 13
HDedu - Page 9
Trang 14A B A B Tức là
Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì 2
A B A B; Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì 2
A B A B;
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì 2
A B A B Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì 2
A B A B
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
a) Cho A, B sao cho A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có:
2
B B B B b) Cho A bất kì, B > 0, ta có:
2
B
B B c) Cho A, B, C thỏa mãn A ≥ 0, A ≠ B2, C bất kỳ, ta có:
2
C
A B
A B A B
d) Cho A, B, C thỏa mãn A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B, C bất kỳ, ta có:
2 2
C
A B
a) 72 b) 125 c) 0, 05 28800 d) 7.63.a2
BÀI 5: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I KIẾN THỨC CẦN NẮM:
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Với A bất kỳ, B ≥ 0, ta có:
II BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài tập 1: Đưa các thừa số ra ngoài dấu căn:
HDedu - Page 10
Trang 153 xy 4
với xy ≥ 0 d) 3
y
y với y > 0
c) 1 51 3 và 1 150 5 d) 1 6 2 và 1 6 2
c) 6 485 633 1122 300 d) 2 455 323 128 500
Bài tập 2: Đưa các thừa số vào trong dấu căn: a) 2 3 b) 3 5 c) Bài tập 3: So sánh: a) 2 3 và 13 b) 9 và 4 5
Bài tập 4: Rút gọn các biểu thức sau: a) 3 2x 5 8x 7 18x 28 với x ≥ 0 b) 4 24 5 96 2 150 3 54
HDedu - Page 11
Trang 16a) 2
2 2
3 x y 2
2
x y
với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y;
5x 1 4x 4x
với x > 0,5
c) 3 242 547 1505 6
b) 3 754 635 1122 108
c) 3 542 150 294 d) 5 246 112 2163 28
Bài tập 5a: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài tập 5b: Rút gọn các biểu thức:
a) 6 8 5 54 3 216 2 200 b) 5 48 2 27 3 300
Bài tập 6: Rút gọn các biểu thức:
a) 3 32 2 72 200
HDedu - Page 12
Trang 171 35 7 4 1
7 6 7 3 7 2 b) 15 5 1
a) 3 2 3 3 A 3 3 1 3 1 b) 5 4 5 - 5 B = - + 5 5 +1 5 -1
c) 6 5 6 6 C 6 6 1 6 1
Bài tập 7: Rút gọn các biểu thức sau: a)
Bài tập 8: Rút gọn các biểu thức:
HDedu - Page 13
Trang 18- Nếu ở mẫu là A thì nhân liên hợp với A BB
- Nếu ở mẫu là A thì nhân liên hợp với A
- Nếu A B C2 thì:
2
B 1 2A 2 B
B 1 2A
Bài tập 3: Rút gọn các biểu thức sau:
BÀI 6: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI I KIẾN THỨC CẦN NẮM: Công thức giải toán: II BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài tập 1: Rút gọn các biểu thức sau: 7 - 2 6 +1 7 + 24 -1 6 6 B = - a) A 3 2 2 3 2 2 b) 5 20 5 5 2 a) 3 5x 20x4 45x 5x với x0 b) 1 1
HDedu - Page 14
Trang 19Bài tập 4: Rút gọn các biểu thức sau:
P
Bài tập 5: Tìm x, biết: a) 3 4x 4 9x 9 6 b) 8x 4 2x 1 1 2
Bài tập 6: Rút gọn các biểu thức sau: a) A 3 3 7 2 7 2 b) B 2 2 1 2 1 1 2 1 c) C = 2 2 7 3 3 4 7 2 3 4 7 2 3 2 2
HDedu - Page 15
Trang 20Bài tập 7: Rút gọn các biểu thức sau:
P
b) Q(4 15)(3 15) 4 15
Bài tập 8: Rút gọn các biểu thức sau: a) 5 2 5 2 2 1 : 5 2 2 1 5 2 b) 2 2 5 1 3 5 c) 2 2 3 1 6 3 3 d) 5 2 5 7 7 1 : 5 2 7 1 5 7
HDedu - Page 16
Trang 21ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây cĩ nghĩa:
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) b) c)
e) 9 4 5 6 2 5 g) 2 724 505 2883 128
2 2
21, 6 810 11 5
640 34,3
3 2 2
16 25 81
1 14 34
81 49 9
25 16 196
3 6x 2x 1
1
3
x 1
3 15x a) 3x 6 b) 2
HDedu - Page 17
Trang 22Bài 3: Giải các phương trình sau:
2x 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1
2
Trang 23A.TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A
1 Căn bậc hai: Căn bậc hai của số không âm a là số x sao cho x2 a
Nhân các căn bậc hai: A B A B A ( 0, B 0)
2 Khai phương một thương: A A ( A 0, B 0)
Chia hai căn bậc hai: A A ( A 0, B 0)
B B
3 Lũy thừa của một căn bậc hai: 2 3
III BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 242 Đưa thừa số vào trong dấu căn
IV RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần vận dụng thích hợp các phép biến đổi căn bậc hai đơn giản như: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử căn ở mẫu và trục căn thức ở mẫu để làm xuất hiện các căn có cùng một biểu thức dưới dấu căn
Lưu ý: Đối với câu rút gọn biểu thức chứa biến chưa cần tìm ĐKXĐ của biểu thức Bắt đầu giải các bài tập liên quan đến giá trị của biểu thức thì yêu cầu HS phải tìm ĐKXĐ
Trang 25I CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A
Bài 1 Tìm căn bậc hai của các số sau: 121;144;324; 1 ;3 2 2
64 Bài 2 So sánh
II LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Bài 1 Thực hiện phép tính sau: Ví dụ: 4.225 2 15 2 2
24 1) 1 5
Trang 26
Bài 5: Chứng minh các biểu thức sau:
III BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Bài 1: Đưa nhân tử ra ngoài dấu căn:
Trang 27V BIỂU THỨC VÀ GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 1: Cho biểu thức : 1 2 2 5
a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm x để A = 2
Bài 2: Cho biểu thức: 2 2 .(1 )2
Trang 28a) Rút gọn C b) Tính giá trị của C khi biết x 3 2 2
Bài 4: Cho hai biểu thức 1
2
x A x
Bài 5: Giải phương trình:
a)5 12 x 4 3 x 2 48 x 14 e) x 2 6 x 9 4 2 3
ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
HDedu - Page 24
Trang 29c) Tfim giá trị của x để P có giá trị nguyên
Bài 7: Giải các bất phương trình:
a)5 12 x 4 3 x 2 48 x 14 d)3 5 0
1
x x
x x
Trang 31x x
và
93
B
x x
x B
x x
Trang 32x B
x x
và
9 3
B
x x
với x0,x91) Tính giá trị của biểu thức A khi x 16
Trang 33xem là hàm số bậc nhất nào đồng biến, nghịch biến
4)
(2) Hàm số trên là hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?
3) y x 2 5 1) y 35x 2) y = 2 - 6 x + 3
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
(b là tung độ gốc, a là hệ số gĩc của đường thẳng y = ax + b)
4 Cách vẽ đồ thị:
Bước 1: Tập xác định D = R
Bước 2: Lập bảng giá trị
Bước 3: Lấy 2 điểm trên bảng giá trị
Kẻ đường thẳng đi qua hai điểm vừa chọn
b) Tính biến thiên (đồng biến, nghịch biến):
+ Đồng biến trên R, khi a > 0
+ Nghịch biến trên R, khi a < 0
+ Cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng b
+ Song song với đường thẳng y = ax, (a ≠ 0)
Trang 34Trang 35
Bài tập 4:
1) Trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ vẽ đồ thị của các hàm số:
HDedu - Page 31
Trang 36Cho 2 đường thẳng (d): y = ax + b, (a ≠ 0) và (d’): y = a’x + b’, (a’ ≠ 0)
1) Đồ thị của 2 hàm số song song với nhau
2) Đồ thị của 2 hàm số trùng nhau
3) Đồ thị của 2 hàm số cắt nhau tại 1 điểm nằm trên trục tung
(d): y = 2x + 3 và (d’): y = -1x + 4
2b) Viết phương phương trình của (D) // (d) và đi qua A(-3; 2)
d'
d'
d' d
BÀI 3: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ
ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
Trang 37
(D): y = 2x - 3 và (D’): y = -3x
2
Bài tập 3:
1) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đường thẳng (D) và (D’):
HDedu - Page 33
Trang 38
1) Trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ vẽ đồ thị của các hàm số (d):y 1x 3
Bài tập 4: Cho hàm số: y = 2x + 1 (D)
1) Vẽ đường thẳng (D) Cho A(D) có hoành độ là 2 Tìm tọa độ của điểm A
2) Tìm m để đường thẳng (d): y = (2m – 3)x + 3 – m đi qua A
Trang 39
(d): y 1x 3
3
và (d’): y = – 3x + 2
2) Tìm tọa độ giao điểm A của 2 đường thẳng trên bằng đồ thị và bằng phép tính
3) Gọi B, C là giao điểm của (d) và (d’) với trục hoành Tìm tọa độ của 2 điểm B, C
Bài tập 7:
1) Trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ vẽ đồ thị của các hàm số:
HDedu - Page 35
Trang 40
HDedu - Page 36