1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì i toán 9

33 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP TOÁN 9 HỌC Kè I
Chuyên ngành Toán
Thể loại ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 5,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. Chứng minh các hệ thức sau: một nửa tích hai cạnh kề với sin góc xen giữa hai cạnh

Trang 1

GIÁO VIÊN TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KÌ I

Trang 2

Phần A- Đại số

Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai

a) Với số dương a, số ađược gọi là căn bậc hai số học của a

x

0

2 2

c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b ⇔ a < b

Ví dụ 1: Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:

Trang 3

a.Gợi ý: Phân tích 21− 3 và 15− 3 thành nhân tử rồi rút gọn cho mẫu.

Vậy phương trình có một nghiệm x = -4

Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:

Bài 1: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:

3

5 3

3 +

Trang 4

3+ + − 2) ( ) (2 )2

323

2− − + 3) ( )2 ( )2

353

4) (1− 2)2 + ( 2+3)2 5) ( 3−2)2 + ( 3−1)2 6) ( 5−3)2 + ( 5−2)2

7) 8+2 15 - 8−2 15 8) (5+2 6 ) + 8−2 15 9)

83

52

23

53

243

Trang 5

Chú ý: |A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0.

Bài 1 Giải các phương trình sau:

A.Các bước thực hiên:

 Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại

Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu được)

Quy đồng, gồm các bước:

+ Chọn mẫu chung : là tích các nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất.+ Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng.+ Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung

Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức

Thu gọn: là cộng trừ các hạng tử đồng dạng

Trang 6

Phân tích tử thành nhân tử ( mẫu giữ nguyên).

a) Rút gọn biểu thức A; b) Tính giá trị của biểu thức A tại x= +3 2 2

Bài 2 Cho biểu thức : P = 4 4 4

Bài 3: Cho biểu thức A = 1 2

a)Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa; b)Rút gọn biểu thức A;

c)Với giá trị nào của x thì A< -1

Bài 4 : Cho biểu thức : B =

x

x x

x − −2 + 2+1 −

1 2 2 1a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B; b) Tính giá trị của B với x =3;

x x

x

+ + +

2 2 1a) Tìm TXĐ; b) Rút gọn P; c) Tìm x để P = 2

1

22

1(

:)

11

a a

a

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q; b) Tìm a để Q dương;

c) Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4 5

Bài 7 : Cho biểu thức : K =

3x

3x2x1

x33x2x

11x15

1 x 2 x

2 x 1

+

a)Xác định x để G tồn tại; b)Rút gọn biểu thức G;

c)Tính giá trị của G khi x = 0,16; d)Tìm gía trị lớn nhất của G;

e)Tìm x ∈ Z để G nhận giá trị nguyên;

f)Chứng minh rằng : Nếu 0 < x < 1 thì M nhận giá trị dương;

g)Tìm x để G nhận giá trị âm;

Trang 7

Bài 9 : Cho biểu thức: P= : x2 1

x 1

1 1 x x

x 1

x x

+

+

Với x ≥ 0 ; x ≠ 1a)Rút gọn biểu thức trên; b)Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1

1 a a 2 2

1 a

2 2

1

2 2

a)Tìm a dể Q tồn tại; b)Chứng minh rằng Q không phụ thuộc vào giá trị của a

Bài 11: Cho biểu thức :

A=

x

x x

x y xy

x y

+

1.2

2

22

+

5a21:a16

2a44a

a4

a

a3

(Với a ≥0 ; a ≠ 16)

1)Rút gọn P; 2)Tìm a để P =-3; 3)Tìm các số tự nhiên a để P là số nguyên tố

Chương II HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT

I HÀM SỐ:

Khái niệm hàm số

* Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được

chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số.

* Hàm số có thể cho bởi công thức hoặc cho bởi bảng

II HÀM SỐ BẬC NHẤT:

Kiến thức cơ bản:

3) Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất

a) Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b (a, b ∈ R và a ≠ 0)

b) Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x∈ R.

Hàm số đồng biến trên R khi a > 0 Nghịch biến trên R khi a < 0.

4) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b (a: hệ số góc, b: tung độ gốc)

5) Cho (d): y = ax + b và (d'): y = a'x + b' (a, a’ ≠ 0) Ta có:

a a

b b

a a

(d) ∩ (d') ⇔ a ≠ a' (d) ⊥ (d') ⇔ a.a ' = − 1

6) Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox thì:

Khi a > 0 ta có tanα = aKhi a < 0 ta có tanα’= a (α’ là góc kề bù với góc

Ví dụ 1 : Tìm m để hàm số y = (m - 2)x + 1 nghịch biến trên ¡ ?

Hướng dẫn :

Trang 8

Dạng bài tập viết phương trình của đường thẳng (d) khi biết một số điều kiện :

a) Biết (d) song song với đường thẳng (d ’ ) : y = ax + b (a 0) và đi qua điểm A(x 0 ; y 0 )

* Cách giải :

- Vì đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) nên phương trình của đường

thẳng (d) có dạng y = ax + b’ (b’

0 )

- Vì đường thẳng (d) đi qua điểm A(x0; y0) nên ta có : y0 = ax0 + b’ Từ đó suy ra b’, ta so

sánh với điều kiện b’ 0

- Kết luận về phương trình của đường thẳng (d)

* Ví dụ : Viết phương trình của đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2x + 1

và đi qua điểm A(1; 2)

Vậy phương trình của đường thẳng (d) là y = 2x

b) Biết (d) đi qua hai điểm A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 ) :

* Cách giải :

- Phương trình của đường thẳng (d) có dạng y = ax + b

- Vì (d) đi qua điểm A(x1; y1) nên ta có : y1 = ax1 + b

Vì (d) đi qua điểm B(x2; y2) nên ta có : y2 = ax2 + b

Do đó ta có hệ phương trình 1 1

axax

Trang 9

- Giải hệ phương trình trên ta tìm được a và b, sau đó kết luận về phương trình của đường thẳng (d).

* Ví dụ : Xác định hàm số y = ax + b , biết rằng đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A(1; 3) và

có nghĩa là đồ thị của hàm số đi qua điểm (x0; 0))

Dạng bài tập liên quan đến vị trí tương đối của hai đường thẳng :

a) Cách giải : Dựa vào điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau (đã

nêu ở phần kiến thức cơ bản ) để làm

Lưu ý : - Muốn tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng, ta giải hệ phương trình gồm hai

phương trình của hai đường thẳng đó

- Muốn tìm điều kiện để ba đường thẳng đồng quy, trước hết ta tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã có phương trình cụ thể, sau đó ta tìm điều kiện để đường thẳng còn lại cũng đi qua giao điểm của hai đường thẳng đó

2

m

m m

Trang 10

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số

đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?

Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1) , hàm số đồng biến hay

nghịch biến ? Vì sao?

Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(m≠0)và y = (2 - m)x + 4 ;(m≠2) Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên:

Bài 5: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau tại

một điểm trên trục tung Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’): y =

x

2

1

và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10

Bài 6: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua điểm

A(2;7)

Bài 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2; - 2) và B(-1;3).

Bài 8: Cho hai đường thẳng : (d1): y = 1 2

2x+ và (d2): y = − +x 2

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)?

Bài 9: Cho các đường thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m≠0

(d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)

a; Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2)

b; Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đường thẳng (d1) luôn đi qua điểm cố định A ;(d2) đi qua điểm

cố định B Tính BA ?

Bài 10: Cho hàm số : y = ax +b

a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)

b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc ∝ tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox

?

c; Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng trên với đường thẳng y = - 4x +3 ?

d; Tìm giá trị của m để đường thẳng trên song song với đường thẳng y = (2m-3)x +2

Trang 11

Phần B - HÌNH HỌC

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

HK d) Vẽ BE ⊥ DC kéo dài Tính BE, CE và DC

Bài 7 Cho đoạn thẳng AB = 2a Từ trung điểm O của AB vẽ tia Ox AB Trên Ox, lấy điểm

D sao cho OD a

2

= Từ B kẻ BC vuông góc với đường thẳng AD

a)TínhAD, AC và BC theo a b) Kéo dài DO một đoạn OE = a Chứng minh bốn điểm A, B, C và E cùng nằm trên một

đường tròn

Bài 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB

AC

2021

= và AH = 420 Tính chu

vi tam giác ABC

Bài 9 Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D Hai đường chéo vuông góc với nhau tại

O Biết AB=2 13,OA=6, tính diện tích hình thang ABCD

II TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Trang 12

1 Định nghĩa: Cho tam giác vuơng cĩ gĩc nhọn α.

cạnh đối cạnh huyền

sina = ; cosa = cạnh huyền cạnh kề ; tana =cạnh đối cạnh kề ; cota =cạnh đối cạnh kề

Chú ý:

Cho gĩc nhọn α Ta cĩ: 0 sin < α < 1; 0 cos < α< 1

Cho 2 gĩc nhọn α, β Nếu sina = sinb (hoặc cosα = cosβ , hoặc tana = tanb , hoặc

cota = cotb ) thì a =b

2 Tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau:

Nếu hai gĩc phụ nhau thì sin gĩc này bằng cơsin gĩc kia, tang gĩc này bằng cotang gĩc kia.

Sin (90 0 -a) = cosa tan(90 0 -a)=cotana

cos(90 0 -a)=sina cotan(90 0 -a)=tana

Ví dụ: sin 25 0 =cos65 0 ; tan20 0 =cotan70 0 …

3 Tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt:

32cosα 3

2

22

12

α

sin

αα

( Diện tích tam giác bằng một nửa tích hai cạnh kề với sin gĩc xen giữa hai cạnh đĩ)

Trong tam giác bất kì:

Với a là cạnh đối diện gĩc A, b là cạnh đối diện gĩc B, c là cạnh đối diện gĩc C

BÀI TẬP:

Bài 1 Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH Biết BH = 64cm và CH = 81cm Tính

các cạnh và gĩc tam giác ABC

HD: AB 2 =BH.BC nên AB=96,3cm; AC 2 =HC.BC nên AC=108,4cm

Bài 2 Cho tam giác ABC vuơng tại A Tìm các tỉ số lượng giác của gĩc B khi:

Trang 13

a) BC = 5cm, AB = 3cm b) BC = 13 cm, AC = 12 cm c) AC= 4cm, AB=3cm.

HD:

a) sinB=0,8; cosB=0,6

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 10cm và AC = 15cm

a) Tính góc B b) Phân giác trong góc B cắt AC tại I Tính AI c) Vẽ AH ⊥ BI tại H Tính AH

HD:

b, tan nên AI=AB tan =10.tan28 0 =5,3cm

c, sin nên AH=AB.sin = 10.sin28 0 =4,7cm.

Bài 4 Tính giá trị các biểu thức sau:

a) cos 15 2 0 + cos 25 2 0 + cos 35 2 0 + cos 45 2 0 + cos 55 2 0 + cos 65 2 0 + cos 75 2 0 b) sin 10 2 0 − sin 20 2 0 + sin 30 2 0 − sin 40 2 0 − sin 50 2 0 − sin 70 2 0 + sin 80 2 0 c) sin15 0 + sin75 0 − cos15 0 − cos75 0 + sin30 0

d) sin35 0 + sin67 0 − cos23 0 − cos55 0

e) cos 20 2 0 + cos 40 2 0 + cos 50 2 0 + cos 70 2 0

f) sin20 0 − tan40 0 + cot50 0 − cos70 0

HD: Dùng công thức: sin(90 0 -a)=cosa; tan(90 0 -a)=cota.

Bài 6 Rút gọn các biểu thức sau:

a) (1 cos )(1 cos ) − α + α b) 1 sin + 2α+ cos 2α c) sinα− sin cosα 2α d) sin 4α+ cos 4α+ 2sin 2αcos 2α e) tan 2α− sin 2atan 2α f) cos 2α+ tan 2αcos 2α

Bài 7 Chứng minh các hệ thức sau:

một nửa tích hai cạnh kề với sin góc xen giữa hai cạnh đó)

III MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Trang 14

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c.

b a= sinB a= cosC ; c a= sinC a= cosB

b c= tanB c= cotC ; c b= tanC b= cotB

BÀI TẬP:

Bài 1 Giải tam giác vuông ABC, biết góc A=900 và: a) a= 15 ;cm b= 10cm b) b= 12 ;cm c= 7cm

Bài 2 Cho tam giác ABC có góc B=600, C=500, AC=35cm Tính diện tích tam giác ABC

Bài 3 Cho tứ giác ABCD có góc A=D=900, C=400, AB=4cm, AD=3cm Tính diện tích tứ giác

Bài 4 Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O Cho biết AC= 4 ,cm BD= 5cm,

góc AOB =500 Tính diện tích tứ giác ABCD

Bài 5 Chứng minh rằng:

Bài 6 a) Diện tích của một tam giác bằng nửa tích của hai cạnh nhân với sin của góc nhọn

tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy b) Diện tích của một hình bình hành bằng tích của hai cạnh kề nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I

Bài 1 Cho tam giác ABC có AB = 21m, AC = 28m, BC = 35m

a) Chứng minh tam giác ABC vuông b) Tính sin ,sinB C

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD Cho biết HB =

112, HC = 63 a) Tính độ dài AH b) Tính độ dài AD

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 5, CH = 6

a) Tính AB, AC, BC, BH b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 16, BH = 25

a) Tính AB, AC, BC, CH b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 5 Cho hình thang ABCD có góc A=D=900 và hai đường chéo vuông góc với nhau tại O a) Chứng minh hình thang này có chiều cao bằng trung bình nhân của hai đáy b) Cho AB = 9, CD = 16 Tính diện tích hình thang ABCD c) Tính độ dài các đoạn thẳng OA, OB, OC, OD

Bài 6 Tính diện tích hình thang ABCD (AB // CD), biết AB = 10, CD = 27, AC = 12, BD =

35

Bài 7 Cho biết chu vi của một tam giác bằng 120cm Độ dài các cạnh tỉ lệ với 8, 15, 17

a) Chứng minh rằng tam giác đó là một tam giác vuông b) Tính khoảng cách từ giao điểm ba đường phân giác đến mỗi cạnh

Bài 8 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết góc A=480, AH=13cm Tinh chu vi

∆ABC

Bài 9 Cho ABC vuông tại A, AB = a, AC = 3a Trên cạnh AC lấy các điểm D, E sao cho

AD = DE = EC a) Chứng minh DE DB

DB DC= b) Chứng minh ∆BDE đồng dạng ∆CDB c) Tính tổng góc (AEB+BCD)

Bài 10 Cho hình thang ABCD có hai cạnh bên AD và BC bằng nhau, đường chéo AC vuông

góc với cạnh bên BC Biết AD = 5a, AC = 12a

Trang 15

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với A qua

điểm B Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = 2HA Gọi I là hình chiếu của D trên

HE

a) Tính AB, AC, HC, biết AH = 4cm, HB = 3cm b) Tính c) Chứng minh d) Chứng minh: DE EC

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Đặt BC = a, CA = b, AB = c, AH

= h Chứng minh rằng tam giác có các cạnh a h b c h− ; − ; là một tam giác vuông.

Bài 13 Cho tam giác nhọn ABC, diện tích bằng 1 Vẽ ba đường cao AD, BE, CF Chứng

minh rằng: a) S AEF +S BFD+S CDE =cos2A+cos2B+cos2C b) S DEF =sin2A−cos2B−cos2C

Bài 14 Giải tam giác ABC, biết:

c) Trung tuyến ứng với cạnh huyền m a=5, đường cao AH = 4 d) Trung tuyến ứng với cạnh huyền m a=5, một góc nhọn bằng 47 0

Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm Gọi E, F lần

lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC a) Giải tam giác vuông ABC b) Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH c) Tính: EA.EB + AF.FC

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN

I SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

1 Đường tròn

Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.

2 Vị trí tương đối của một điểm đối với một đường tròn

Cho đường tròn (O; R) và điểm M.

M nằm trên đường tròn (O; R) OM R= .

M nằm trong đường tròn (O; R) OM R< .

M nằm ngoài đường tròn (O; R) OM R> .

3 Cách xác định đường tròn

Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn.

4 Tính chất đối xứng của đường tròn

Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường

tròn đó

Đường tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của

đường tròn.

BÀI TẬP:

Bài 1 Cho tứ giác ABCD có Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB,

BD, DC và CA Chứng minh rằng bốn điểm M, N, P, Q cùng nằm trên một đường tròn

HD: Chứng minh MNPQ là hình chữ nhật.

Bài 2 Cho hình thoi ABCD có Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, BC, CD, DA Chứng minh 6 điểm E, F, G, H, B, D cùng nằm trên một đường tròn

HD: Chứng minh EFGH là hình chữ nhật, OBE là tam giác đều.

Trang 16

Bài 3 Cho hình thoi ABCD Đường trung trực của cạnh AB cắt BD tại E và cắt AC tại F

Chứng minh E, F lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC và ABD

Bài 4 Cho đường tròn (O) đường kính AB Vẽ đường tròn (I) đường kính OA Bán kính OC

của đường tròn (O) cắt đường tròn (I) tại D Vẽ CH ⊥ AB Chứng minh tứ giác ACDH là hình thang cân

Bài 5 Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) có , CD = 2AD Chứng minh 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn

Bài 6 Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm hai đường chéo M, N, R và S lần lượt là

hình chiếu của O trên AB, BC, CD và DA Chứng minh 4 điểm M, N, R và S cùng thuộc một đường tròn

II DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN

1 So sánh độ dài của đường kính và dây

Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường kính.

2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.

3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Trong một đường tròn:

– Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.

– Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.

Trong hai dây của một đường tròn:

– Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn.

– Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn.

4 Đường tròn ngoại tiếp tam giác:

Đi qua 3 đỉnh của tam giác và có tâm là giao 3 đường trung trực của 3 cạnh.

Với tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm cạnh huyền.

BÀI TẬP:

Bài 1 Cho đường tròn (O; R) và ba dây AB, AC, AD Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của B

trên các đường thẳng AC, AD Chứng minh rằng MN ≤ 2R

HD: Chứng minh bốn điểm A, B, M, N cùng nằm trên đường tròn đường kính AB MN ≤ AB.

Bài 2 Cho đường tròn (O; R) Vẽ hai dây AB và CD vuông góc với nhau Chứng minh

rằng: S ABCD≤2R2

HD: S ABCD 1ABCD

2

Bài 3 Cho đường tròn (O; R) và dây AB không đi qua tâm Gọi M là trung điểm của AB

Qua M vẽ dây CD không trùng với AB Chứng minh rằng điểm M không là trung điểm của CD

HD: Dùng phương pháp phản chứng Giả sử M là trung điểm của CD vô lý.

Bài 4 Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Gọi M là một điểm nằm giữa A và B Qua M

vẽ dây CD vuông góc với AB Lấy điểm E đối xứng với A qua M a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao? b) Giả sử R= 6,5 ,cm MA= 4cm Tính CD

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Hàm số cú thể cho bởi cụng thức hoặc cho bởi bảng. - ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì i  toán 9
m số cú thể cho bởi cụng thức hoặc cho bởi bảng (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w