Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Hotline 0987 365 242 Tải file MP3 tại kênh Youtube chính thức Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Hotline 0987 365 242 Tải file MP3 tại kênh Youtube chính thức Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ 3000 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN Ở SỞ THÚ Xin lỗi anh cảnh sát đây là đâu ạ ? 실례합니다, 경찰관, 내가 어디로 있습니까? Sil lve ham ni tà, kyong chal koan, ne ka o ti rô it sum ni kka? Tôi đi lạc đường 나는 나의 길을 잃었습니다 Na nun na e.
Trang 23000 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN
Ở SỞ THÚ
Xin lỗi anh cảnh sát đây là đâu ạ ?
실례합니다, 경찰관, 내가 어디로 있습니까?
Sil-lve-ham-ni-tà, kyong-ch'al-koan, ne-ka-o-ti-rô-it-sum-ni-kka?
Tôi đi lạc đường
나는 나의 길을 잃었습니다
Na-nun na-e-ki-rul i-rot-sum-ni-ta
Anh đi đâu vậy ?
어느곳에 당신은 가고 있습니까?
O-nu-ko-sé tang-si-nun ka-ko-it-sum-ni-kka?
Tôi đi với sở thú,
나는 동물원으로 가고 있습니다
Na-nun tóng-mul-wo-nu-roka-ko-i1-sum-ni-1a,
Đường nào đi đến ở thú ?
그 길은 동물원에 무엇입니까?
Ku-ki-run 1óng-mul-wo-né mu-o-sim-ni-kka?
Làm ơn nói cho tôi biết đi đường nào
부디 나에게 길을 가르쳐주시겠습니까?
Pu-ti na-e-ké ki-rul ka-ch'yo-chu-si-ké1-sum-ni-kka?
Đi đường nào ?
어떤 길?
O-tton-kil?
Cứ đi thắng trước mặt
똑바로 진보적이게 되어 주십시오
Tiák-pa-ro chin-po-cho-ki-ké tué-o-chu-sip-si-6
Trang 3Tới ngã tư đường thứ hai rẽ sang tay phải
2 번째 교차로에서, 오른쪽으로 회전
Tu-pon-jjê kyo-ch'a-rô-ê-so, 6-run-jjó-ku-ro hue-chon
Tôi còn cách sở thú bao xa?
나는 동물원과 얼마나 거리가 멉니까?
Na-nun tong-mul-won-koa ol-ma-na ko-ri-ka-mom-ni-kka?
Anh còn cách đó một cây số
당신은 그것과 1 킬로미터 먼 곳입니다
Tang-si-nin kư-ko-koa il-khi-lô-mi-tho mon-kê-sim-ni-là
Tôi có ý kiến hôm nay chúng ta đi xem sở thú đi
나는 우리들이 오늘 동물원을 갈 것이고 그리고 볼것이다라고 생각합니다
Na-num u-ri-fut-ri o-nul 1óng-mul-wo-nul kal-ko-si-ko ku-ri-kô pôl-ko-si-ta-ra-kô
seng-kak-ham-ni-tà
Được, chuyện đó làm tôi thích lắm, vì tôi có một vài giờ rảnh rỗi
나에게 위대한 사람을 줄 것인 예는 내가 시간 몇 여가가 있는 것을 보면 즐깁니다
Na-ê-kê uy-te-han-sa-ra-mul chul-ko-sin-yê-nun ne-ka si- kan-myot yo-ka-ka-it-nun-ko-sul pô-myon-chul-kim-ni-tà
Tốt, chúng ta hãy khởi hành, đừng để mất thời gian
그런데, 우리들로 하여금 출발하도록 하게 하여 주십시오, 우리는 시간을 낭비하지 않읍시다 Ku-ron-tê, u-ri-tu-rô ha-yo-kun ch'ul-pan-ha-tô-rôk-ha-kê ha-yo-chu-sip-si-6, u-ri-num si-ka-nued nang-pi-ha-chi-an-up-si-ta
Nếu có ai tới văn phòng, hãy nói với ông ta là tôi sẽ có mặt lúc 3 giờ chiều
만약 어떤 사람이 사무실에 오면, 그에게 내가 오후에 3 시 정각시에 집에서 있을 것이다라는 것을 말하여 주십시오
Man-nyak o-tton-sa-ra-mi sa-mu-si-rê-6-myon, ku-e-kê ne-ka 6-hu-ê-sê-si chong-kak-si-ê chi-pê-it-sul-ko-si-ta-ra-nun-ko-sul mal-ha-yo-chu-sip-si-6
Trang 4예, 선생님, 그 사무원은 당신의 결석동안에 기업체를 운영할 것입니다
Yê, son-seng-nim, ku-sa-mu-wo-nun tang-si-ni-kyol-sok- tong-a-né ki-op-ch'ê-rul un-yong-hal-ko-sim-ni-ta
Tôi không rành đường lắm
나는 매우 잘 방법을 알고 있지 않습니다
Na-nun me-u chal-pang-po-pul al-ko-it-chi-an-sum-ni-ta
Tôi sẽ đưa anh tới đó
나는 거기에서 당신을 안내할 것입니다
Na-nun ko-ki-ê-so tang-si-nul an-ne-hal-ko-sim-ni-tà
Tôi đã đến đó nhiều lần
나는 때때로 많은 시간동안 거기에서 있었습니다
Na-nun tte-tte-rô ma-nun-si-kan-tông-an ko-ki-ê-so-it-sot-sum-ni-ta
Đây là sở thú
그 동물원은 있습니다
Ku-tong-mul-wo-num it-sum-ni-ta
Có người đàn ông phân phối vé
티켓들을 분배한 사람은 있습니다
Thi-khêt-tu-rul pun-pe-han-sa-ra-mutn it-sum-ni-tà
Chào ông Tiền vào cửa bao nhiêu ?
안녕하세요 입장의 그 가격은 무엇입니까?
An-nyong-ha-se-yo Ip-chang-iku-ka-kyo-kun mu-o-sim-ni-kka?
Thưa ông, năm nghìn Ông mua bao nhiêu vé ?
50000 dong, 선생님 당신이 티켓들을 얼마나 많이 원합니까?
Ô-chon-tông, son-seng-nim Tang-si-ni-thi-khệt-tư-rul ol-ma-nama-ni-won-ham-ni-kka?
Tôi mua hai vé, một vé cho tôi và một cho bạn tôi
저는 티켓의 2 개를 사고 싶습니다, 1 개는 저에게 주고 그한개는 제친구에게 줍니다
Cho-nun thi-khé-sé tu-ke-rul sa-ko sip-sum-ni-ta, han-ke-num-cho-ê-kê chu-kô kư-han-kê-nin chê-ch’in-ku-ê-kê chum-ni-ta
Trang 5Thưa ông, hai vé đó ạ, và đây là tiền thối lại ông Bây giờ các ông có thể đi được rồi
내가 2 개의 티켓들, 선생님, 그리고 여기를 원하는 것은 당신의 잔돈입니다 당신은 지금에 갈 수 있습니다
Ne-ka tu-ke-ê-thi-khêt-tul, son-seng-nim, ku-ri-kô yo-ki-rul-uon-ha-nun-ko-sun tang-si-ni-chan-tón-im-ni-ta Tang-si-nun chi-ku-mé kal-su-it-sum-ni-ta
Sở thú đẹp quá! Mọi vật được bố trí hài hòa
그것은 상당히 훌륭한 동물원이는군요! 어떻게 글쎄, 모든 것이 정열됩니다
Ku-ko-sun sang-tang-hi hyul-lyung-han-tóng-mul-wo-ni-num-ku-nyô! O-tto-kê kul-ssê mô-tul-ko-si chong-yol-tuêm-ni-ta,
Đây là những con khỉ Chúng thật buồn cười và khôi hài làm sao đấy! Hãy cho chúng một miếng bánh mì đi!
그 원숭이들은 있습니다 그들이 얼마나 수상하고 익살스럽게 유연성이다 그들 빵의 조각가 Ku-won-sung-i-tu-run it-sun-ni-tà Ku-tu-ri ol-ma-na su-sang-ha-ko ik-sang-su-rop-ké yu-yon-song-i-ta Ku-tul ppang-e-cho-kak-num-ka
Hãy nhìn con khi giả dạng cách đậu phộng đồng kia kia
오래된 원숭이 분류가 저쪽에 나무 열매를 줍는 것을 보아 주십시오!
O-re-tuén-won-sung-i pun-ryu-ku cho-jjo-ké na-mu-yol-me-rul chup-nun-ko-sul po-a-chu-sip-si-0!
Tôi không thích khí,
나는 원숭이들을 좋아하지 않습니다
Na-nun won-sung-i-tu-rul chô-a-ha-chi-an-sum-ni-tà
Chúng ta hãy đi xem sư tử, cọp, linh cẩu, chó sói, hươu cao cổ, trâu nước và hà mã đi,
우리들이 사자, 호랑이, 하이에나, 이리, 기린, 버팔로, 그리고 하마를 보려 가십시오
U-ri-tu-ri-sa-cha, hô-rang-i, ha-i-ê-na, i-ri, ki-rin, po-phal-ro, ku-ri-ko-ha-ma-rul po-ryo-ka-sip-si-ô
Chúng ta hãy đi xem tê giác, báo, báo gấm, chó rừng và linh dương ở phía khác của sở thú 코뿔소, 표범, 퓨마, 자칼, 그리고 동물원의 반대편에 있는 영양을 걸고 그리고 봅시다
Khô-ppul-cô, phyô-pom, phyu-ma, cha-khal, kê-ri-kô tông mul-won-ni-pan-te-phyo-né it-num-yong-yang-ul kol-ko-ku-ri-ko pop-si-ta
Tôi thích xem động vật hoang dã, đó là nói khi chúng ở trong chuồng; còn lúc ở trong rừng, chúng là con vật khác hoàn toàn
나는 다시 말하면 그들이 새장에 있을 때 야수에서 바라보는 것을 좋아합니다; 숲에서, 그것은 아주
Trang 6또 다른것입니다
Na-nun ta-si mal-ha-myon kut-ut-ri se-chang-é-it-sul-né yu su-ê-so pa-ra-pô-nên-ko-sư chỗ-a ham-ni-là; su-phê-su,ku-ko-sun a-chu-ttô ta-run-ko-sim-ni-tà
Đây là lạc đà châu Á, lạc đà một bướu và voi đang mang những đứa bé trên lưng của nó
그 낙타는, 단봉 낙타와 그들의 뒤쪽들에 아이들을 운반한 코끼리 있습니
Ku-nak-tha-nin, tang-pông-nak-tha-wa kư-tư-tuy-chôk-tư-rệ-a-i-tư-rul un-pan-han khô-kki-ri it-sum-ni-tà
Chúng ta hãy dừng lại một lát để xem lũ chó sói đang ăn
우리는 이리 가죽들이 먹는 것을 보기 위하여 인스턴트 식품을 여기서 붙잡읍시다
U-ri-nun u-ri-ka-chôk-tu-ri mok-nun-ko-sul pô-i-uy-ha-yo-in-su-thon-thu sik-phu-mul yo-ki-so put-cha-pup-si-ta
Hãy nhìn cách chúng xé thịt và gây ra tiếng huyên náo như thế nào!
어떻게 그들이 고기를 찢는지 그리고 그들이 무슨게 하려고 한 소리는지를 보아 주십시오!
O-tto-kê ku-tu-ri kô-ki-rul-jjik-nun-chi ku-ri-kô ku-tu-ri mu-sum-ké ha-ryo-ko han-so-ri-nun-chi-rul po-a-chu-sip-si-ô!
Chúng ta hãy đi tới chuồng chim đằng kia
저기 위의 새장에 갑시다
Cho-ki-uy-ê-che-chang-ê kap-si-tà
Anh có thích chim không ?
당신은 새들의 좋아합니까?
Tang-si-nun se-tu-ri-cho-a-ham-ni-kka?
Có, tôi rất thích chúng
예, 나는 매우 그들에 흥미입니다
Yê, na-nun me-u ku-tu-rê hung-mi-im-ni-tà
Nếu vậy, tôi sẽ cho anh mượn một tác phẩm nói về “Loài Chim" rất thú vị
만약 그렇게 있다면, 나는 당신에게 흥미로운 일자리 “Loai Chim"을 빌려줄 것입니다
Man-nyak ku-ro-ké it-ta-myon, na-nuin tang-si-né-ké hung-mi-rô-un il-cha-ri "Loại Chim" ul pil-lyo-chul-ko-sim-ni-là
Trang 7Tôi rất cám ơn anh
나는 당신에게 매우 많이 감사합니다
•Na-nun tang-si-né-ké me-u ma-ni-kam-sa-ham-ni-ta
Đây là những con chim họa mi, chim sơn ca, chim sáo, chim cổ đỏ, chim mai hoa, chim sẻ cánh vàng, chim sẻ lanh, chim hồng tước, chim bạch yến, chim én và chim sẻ
이것들은 나이팅게일들, 종다리들, 개똥지빠귀들, 가슴이 빨간 울새들, 검은 방울새들,
검은방울새의 일종들, 홍방울새들, 굴뚝새들, 제비들, 그리고 참새들입니다
1-kot-tu-run na-i-thing-kê-il-tul, chông-ta-ri-tud, ke-ttông-chi-ppa-kuy-tul, ka-su-mi ppal-kan-ul-se-tud, ko-mun pang-ul-se-tul, ko-mưa-pang-ul-se-ê-il-chống-tul, hông-pang-ul-se-tuil, kul-tok-se-tul, ché-pi-tuul, ku-ri-ko cham-se-ti-rim-ni-tà
Nếu chúng ta tới đằng kia, chúng ta sẽ có cơ hội xem con săn mồi
만약 우리들이가고 있으면, 우리들 것이다 몇몇이 먹이로 인해 새를 잡는 것을 보면 기회가 있다 Man-nyak u-ri-tu-ri ka-kô-it-su-myon, u-ri-tul ko-si-ta myot myot-i mo-ki-rô in-he se-rul-chap-nun-ko-sul po-myon ki-hué-ka-it-ta
Xin cho hỏi, ở đây có những loại động vật nào? Gần như tôi đã quên hoàn toàn
곁에 잘가, 여기에 대한 무슨 동물들? 나는 아주 잊었습니다
Kyo-thê chal-ka, yo-ki-ê te-han-mu-sưn tông-mul-tel? Na-nuna-chu it-chot-sum-ni-tà
Chim ưng, kên kên, gấu, chó sói, sơn dương và khỉ đuôi sóc
독수리, 곰, 이리, 샤무아, 그리고 명주 원숭이
Tôk-su-ri, kôm, i-ri, sya-mu-a, ku-ri-kô myong-chu-uon-sung-i
Nếu anh thích câu cá thì trong những cái hồ đó có rất nhiều cá
만약 당신이 어업을 좋아하면, 많은 물고기는 호수들에서 있습니다
Man-nyak tang-si-ni o-o-pul chô-a-ha-myon, ma-nunmul-ko-ki-nun hô-su-tt-ré-so it-sum-ni-ta
Tôi không muốn làm quen với các loại động vật hoang dã hoặc các loại chim săn mồi Tôi chỉ thích loại thú kiểng và gia cầm
나는 먹이의 새들의 사나운 동물과 아는 사이가 되기를 바라지 않습니다 나는 애완동물들 혹은 가금을 오직 좋아합니다
Na-nun mo-ki-ê-se-tu-ri sa-na-un-tóng-mul-koa a-nun-sa-y-ka-tué-ki-rul pa-ru-chi-an-sum-ni-ta Na-nune-oan-tong-mul-tul hô-kun ka-ku-mul ô-chik-cho-a-ham-ni-tà
Trang 8곁에 잘가, 그것 지금으로부터 얼마동안입니까?
Kyo-the chal-ka, kư-ko-chi-kim ư-rô-pu-tho ol-ma-tông-an-im-ni-kka?
Bây giờ là hai giờ rưỡi (hoặc là ba giờ thiếu mười lăm)
그것은 2 를 지난 반입니다 (또는 4 분의 3)
Ku-ko-sun tu-rud-chi-nan-pan-im-ni-tà (ttô-nun nê-pun-i-sam)
Trời ơi! Tôi đã hứa có mặt ở văn phòng lúc ba giờ chiều và chỉ còn mười lăm phút để về đó mà thôi
친애하는 나! 나는 오후에 3 시 정각시에 나의 사무실에서 있기로 약속하였습니다, 그리고 나는
1 시간의 15 분으로 하여금 거기에서 가도록 겨우 시킵니다
Ch'in-e-ha-nun-na! Na-nun 6-hu-ê sê-si chong-kak-si-ê na-ê-sa-mu-si-rê-so it-ki-lô yak-sôk-ha-yok-sum-ni-tà, ku-ri-kô-na-nun han-si-kan-i-sip-6-pu-nu-ro ha-yo-kum ko-ki-ê-so u-ro ha-yo-kum ka-tô-rôk kyo-u-si-khim-ni-tà
Đi nào! Chúng ta hãy khẩn trương lên!
와 주십시오! 우리들로 하여금 급속이 되도록 하게 하여 주십시오!
Wa-chu-sip-si-6! U-ri-nd-ro ha-yo-kumkup-so-ki tue-to-rôk-ha-kê ha-yo-chu-sip-si-ô!
Rất tiếc phải rời sở thú quá sớm, nhưng chúng ta sẽ trở lại vào một ngày khác khi chúng ta có thời gian hơn
그러나 우리들은 시간을 더 많이 보낼 때 다음 날을 돌려줄 나는 그렇게 곧 동물원에서 떠나는것에 대하여 유감입니다
Na-nmin ku-ro-ké kot tong-mul-won-é-so tto-na-nun-ko-sen-ha-yo yu-kam-im-ni-ta Ku-ro-na u-ri-tuu-run s-ka-nul-man-ni pô-nel-ttê ta-um na-rul tô-ryo-chul-ko-sim-ni-tà
Chúng ta sẽ trở về bằng một con đường ngắn nhất và chúng ta sẽ đến đúng giờ
우리들은 조금 더 짧은 길 옆에 되돌아갈 것입니다 그리고 우리들은 조만간 도착할 것입니다 U-ri-tut-rum cho-kum to jjal-pum-kil yo-phé tué-to-ra-kal-ko-sim-ni-ta, ku-ri-ko u-ri-tu-run cho-man-kanto-chak-hal-ko-sim-ni-tù
Chúng tôi có mặt rồi đây, mới có ba giờ kém năm
여기서 우리들은 있습니다, 그것은 3 에서 5 분입니다
Yo-ki-so u-ri-tu-run it-sum-ni-tà, ku-ko-sun sê-ê-so ta-sol-pun-im-ni-ta
Trang 9Chúng ta đi rất nhanh
우리들은 빠른을 매우 걸어갔습니다
U-ri-tu-run ppa-ru-nul me-u ko-ro-kat-sum-ni-tà
Tốt, có ai gọi đến văn phòng trong lúc tôi vắng mặt không?
좋다, 저는 없을 때 사무실에 전화를 하는 누구 있습니까?
Chô-tha, cho-nun op-sul-tte sa-mu-si-re cho-noa-rul ha-num nu-ku it-sum-ni-kka?