The grass is always greener on the other side:---> Đứng núi này trông núi nọ 37.. Born into a poor family but having expensive tastes:---> Con lính tính quan 41.[r]
Trang 1Các câu thành ngữ bằng TIẾNG ANH
1 No money, no honey : ->Tiền hết là tình hết
2 No money, no talk : ->Thu tuc dau tien!
3 Love me, Love my dog: ->Yêu nhau yêu cả đường đi…
4 out of sight, out of mind: ->Xa mặt cách lòng
5 Like father like son: ->Cha nào con nấy
6 Home grow, home made: ->Cây nhà lá vườn
7 Easy come,easy go: ->Của phù vân, vần xuống biển
8 Love cannot be forced: -> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!
9 Long time no see: -> Lâu qúa không gặp
10 No see is better than see: -> Không gặp càng tốt
11 Strong and tough: -> Chân cứng đá mềm
12 Timid as a rabbit: -> Nhát như thỏ đế
13 To pummel to beat up: -> Thượng cẳng chân hạ cẳng tay
14 Mute as a fish: -> Câm như hến
15 To live in clove: -> Ăn trắng mặc trơn
16 To eat much and often: -> Ăn quà như mỏ khớt
17 To get a godsend: Chẳng may chó ngáp phải ruồi
18 To speak by guess and by god: -> Ăn ốc nói mò
19 Try before you troust: -> Chọn mặt gửi vàng
20 Unpopulated like the desert: -> Vắng tanh như chùa bà đanh
21 Not to leave well alone: -> Đang lành chữa ra què
22 Reciprocity, reciprocal: -> Có qua có lại mới toại lòng nhau
23 what you sow, what you mow : -> Gieo nhân nào gặt quả ấy
24 kill two birds with one stone : -> Một mũi tên trúng hai con chim
25 there's no smoke without fire : -> Không có lửa làm sao có khói
26 While there is life there is hope: -> Còn nước còn tát
27 A honey tongue a heart of gall: -> Miệng nam mô bụng bồ dao găm
28 To be over head and ears in debts: -> Nợ như chúa Chổm
29 To follow the beaten track: -> Ngựa quen đường cũ
30 There's no smoke with without fire: -> Không có lửa làm sao có khói
31 To have one's trouble for one's pain: -> Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng
32 Ulterly nonsensical completely absurd: -> Ngang như cua
33 Swim with the tide: ->Gió chiều nào che chiều ấy
34 Make a mountain out of a molehill : -> Chuyện bé xé ra to
35 The proof of the pudding is in the eating: -> Qua thử thách mới biết dở hay.
36 The grass is always greener on the other side: -> Đứng núi này trông núi nọ
37 An iron fist in a velvet glove: ->Miệng nam mô bụng một bồ dao găm
38 Out of the frying pan (and) into the fire : -> Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
39 Put the cart before the horse: -> Làm việc ngược đời
40 Born into a poor family but having expensive tastes: -> Con lính tính quan
41 It never rains but it pours: -> Họa vô đơn chí
Trang 242 Be banging head against a brick wall : -> Nhọc công vô ích
43 The road to hell is paved with good intention: -> Có chí thì nên.
Never put off until tomorrow what you can do today:
Việc hôm nay chớ để ngày mai
Alpha
1
Alpha
THƯỢNG VIỆN
As long as you're here, could you > Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn You have my deepest sympathy >Tôi xin bày tỏ sự cảm thông sâu sắc nhất.
I understand your sorrow > Tôi hiểu nỗi buồn của bạn.
Please accept our condolence > Xin hãy nhận lời chia buồn của chúng tôi You have my sincere condolence > Tôi thành thật chia buồn với anh.
Sounds fun! Let's give it a try! > Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao Nothing's happened yet > Chả thấy gì xảy ra cả
Trang 3That's strange! > Lạ thật
I'm in no mood for > Tôi không còn tâm trạng nào để mà đâu
Here comes everybody else -> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
What nonsense! > là ngớ ngẩn!
I sympathize with you > Tôi xin chia buồn với anh.
You have my deepest sympathy > Tôi xin bày tỏ sự cảm thông sâu Let's call it a day! > Hôm nay thế là đủ rồi!
Don't do what I wóuldn't do! > Đừng làm gì bậy bạ nhé!
Did I make myself understood? > Có hiểu tôi nói gì không vậy?
Sorry to trouble you. > Xin lỗi vì làm phiền bạn
How is it going? Can't complain! > Mọi việt thế nào rồi? Tốt đẹp cả.
I told you Thấy chưa, tôi nói rồi mà.
I'll say! "yes" > Dĩ nhiên rồi
Watch your mouth! > Ăn nói cho cẩn thận nhé!
I'm sorry to hear that. > Tôi lấy làm tiếc khi nghe điều đó.
I'm so sorry to hear that. > Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe điều đó.
I'm most upset to hear that. > Tôi rất lo lắng khi nghe điều đó.
I'm deeply sorry to learn that > Tôi vô cùng lấy làm tiếc khi biết rằng Are you doing okay? >Dạo này mọi việc vẫn tốt hả?
Hold on, please >Làm ơn chờ máy (điện thoại)
Anything's fine >Cái gì cũng được
Scoot over >Ngồi nhé.
How cute! > Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
Trang 4None of your business! > Không phải việc của bạn
Don't stick your nose into this > đừng dính mũi vào việc này Don't peep! -> đừng nhìn lén!
What I'm going to do if > Làm sao đây nếu
Stop it right a way! > Có thôi ngay đi không
A wise guy, eh?! > Á à thằng này láo
You'd better stop dawdling > Bạn tốt hơn hết là không nên la cà
Alpha