Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Hotline 0987 365 242 Tải file MP3 tại kênh Youtube chính thức Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Hotline 0987 365 242 Tải file MP3 tại kênh Youtube chính thức Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ 3000 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN TẠI CỬA HÀNG GIẢI TRÍ Tối nay mẹ có rảnh không vậy ? 당신은 오늘 저녁에 자유롭습니까? Tang si nun ô nul cho nyo kê cha yu rôp sum ni kka? Không, tối nay có người mời mẹ rồi 아니다, 나는 밤 약혼합니다 A ni tà.
Trang 23000 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN
TẠI CỬA HÀNG GIẢI TRÍ
Tối nay mẹ có rảnh không vậy ?
당신은 오늘 저녁에 자유롭습니까?
Tang-si-nun ô-nul cho-nyo-kê cha-yu-rôp-sum-ni-kka?
Không, tối nay có người mời mẹ rồi
아니다, 나는 밤 약혼합니다
A-ni-tà, na-nưn pam yak-hôn-ham-ni-ta
Không, mẹ không có chút thời giờ rảnh nào đâu con ạ
아니다, 나는 여분에 시간을 보내지 않습니다
A-ni-tà, na-nun yo-pu-nê si-ka-nul pô-ne-chi-an-sum-ni-tà
Ừ, tối nay mẹ rảnh Con định đi đâu phải không ?
예, 나는 있습니다 어느곳에 당신은 가고 싶습니까?
Yê, na-nun it-sum-ni-tà O-nu-ko-sê tang-si-nun ka-kô-sip-sum-ni-kka?
Tối nay con định đi xem phim Mẹ có đi cùng con không
나는 영화를 보러가는 것을 하려고 생각합니다 나와 함께 와 주시겠습니까?
Na-nun yong-hoa-rul pô-ro-ka-nun-ko-sul-ha-ryo-ko seng-kak-ham-ni-tà Na-wa-ham-kkê wa-chu-si-kết-sưm-ni-kka?
Chúng ta đi rạp nào?
어떤 영화에 우리들은 갈까요?
O-tton-yong-hoa-ê u-ri-tu-run kal-kka-yo?
Mẹ thích đi nghe ca nhạc hơn đi xem phim
어머니는 영화를 보러가는 것보다 더 음악을 들어가는것을 좋아합니다
O-mo-ni-nun yong-hoa-rul pô-ro-ka-nun kot-pô-ta to um-a-kul tu-ro-ka-nun ko-sul
chô-ha-ham-ni-tà
Trang 3Mẹ thích xem loại nào: cải lương hay hát bội, hài kịch hay nhạckịch?
어머니는 현대적이거나 권위있는 연극과 희극 혹은 오페라들이 놀이의 무슨 종류라는 것을
좋아합니까?
O-mo-ni-nun hyon-te-cho-ki-ko-na kuon-uy-it-nun yon-kuuk-koa-huệ-kuk hô-kin ô-phê-ra-tư-ri nô-ri-ê-mu-sơn chốngryu-ra-num-ko-sul cho-a-ham-ni-kka?
Mẹ thích xem cải lương Con có thể giữ chỗ trước không ?
나는 현대적인 연극을 좋아합니다 당신은 우리들의 좌석을 예약할 수 있습니까?
Na-nunhyon-te-cho-kin yon-ku-kul cho-a-ham-ni-ta Tang-si-nun u-ri-tu-ri choa-so-kul-yê-yak-hal-su-it-sum-ni-kka?
Được chứ Mẹ thích ngồi hạng nào?
매우 잘 당신은 좌석의 무슨 종류를 좋아합니까?
Me-u-chal Tang-si-na choa-so-ki-mu-sư chông-ryu-ruchô-a-ham-ni-kka?
Mẹ thích ngồi hạng nhất
나는 일류의 극장의 일충을 좋아합니다
Na-nun il-ryu-ê-kuk-chang-ê il-ch'ung-ul chô-a-ham-ni-tà
Hết chỗ rồi mẹ a
그것이 축융한 집 어머니
Ku-ko-si ch'u-kyung-han-chip o-mo-ni
Chúng ta hãy đi xem phim tối nay đi mẹ
오늘 저녁에 영화를 보러갑시다
Ô-nel cho-nyo-kê yong-hoa-rul-pô-ro-kam-ni-tà
Con thích xem phim gì ?
당신은 무슨 영화가 보는 것을 좋아합니까?
Tang-si-nun mu-sun-yong-hoa-ka-pô-num-ko-sul chô-a-ham-ni-kka?
Con thích xem phim khoa học giả tưởng Phim ấy hay lắm mẹ a
나는 필름 공상 과학 소설을 보기를 원합니다 그것은 매우 훌륭한 영화입니다
Na-nun phil-rum-kong-sang koa-hak-so-so-rul po-ki-rul won-ham-ni-ta Ku-ko-sun me-u-hyul-lyunghan-yong-hoa ham-ni-ta
Trang 4Phim bắt đầu mấy giờ?
어떤 시간에 영화는 시작합니까?
O-1ton-si-ka-né vong-hoa-num si-cahk-ham-ni-kka?
Tám giờ bắt đầu Bây giờ là mấy giờ rồi mẹ nhỉ?
8 시 시작합니다 지금 몇시입니까?
Yo-tol-si si-chak-ham-ni-ta Chi-kuum mvot-si-im-ni-kka?
Bảy giờ mười lăm rồi
7 시 15 분입니다
Il-kop-si sip-o-pun-im-ni-tà
Chúng ta đi thôi
갑시다
Kap-si-tà
Này, con trai, mẹ nghe nói con đã sống ở nhà chú con một tuần
그런데, 나의 소년, 나는 당신이 당신의 아저씨의 것에서 1 주를 보내고 있었다는 것을 듣습니다 Ku-ron-tê, na-ê-sô-nyon, na-nun tang-si-ni tang-si-nê-a-cho-si-ê-ko-sê-so il-chu-rul pô-ne-kô-it-sydt-ton-ta-nun-ko-sul tut-sum-ni-ta
Con có vui thích gì không ?
어떻게 당신은 즐겁게 보냅니까?
O-tto-ké tang-si-nun chul-kop-ké po-nem-ni-kka?
Trong đời con, không bao giờ con vui nhiều như vậy
나는 나의 삶에 그렇게 많이 즐겁게 보내지 않았습니다
Na-nun na-é-sal-mé ku-ro-ké-ma-ni chul-kop-ké po-ne-chi-an-nat-sum-ni-tà
Anh họ con đã mời về nhà khoảng mười bốn bạn học cùng trường với chúng con
나의 사촌은 우리들의 대학 친구들중 대략 14 를 야기하였습니다
Na-ê-sa-ch'ô-nun u-ri-tu-ri-ête-hak-ch'in-ku-tul chung-te-ryak sip-sa-rul ya-ki-ha-yot-sum-ni-tà
Trang 5Như thế là, chúng con có nhiều bạn và có nhiều trò giải trí khác nhau
그렇게, 우리들은 많은 회사와 여러가지 즐거움들을 가지고 있었습니다
Ku-ro-ké, u-ri-tu-run ma-nun-hué-sa-wa yo-ro-ka-chi chull- ko-um-tu-rul
ka-chi-ko-it-syot-sum-ni-tà
Thế tụi con có bơi thuyền, câu cá và bơi lội không ?
당신은 낚시질하고 헤엄치여서 어떠한 보우트젓기를 가지고 있었습니까?
Tang-si-nun nat-si-chil-ha-kohé-om-chi-yo-soo-tto-han- po-u-thu-chot-ki-rul ka-chi-ko it-sot-sum-ni-kka?
Dạ, đương nhiên là có chứ ạ, và chơi críckê vui hết xẩy
예, 참으로 우리들은 하였습니다, 그리고 그런데 크리켓에 화려한 게임입니다
Yê, cha-mu-ro u-rtu-run ha-yot-sum-nta, kuu-rko ku-ron-tê khư-rkhê-sẽ hoa-ryo-han-kê i-mim-ni-ta
Một vài đứa lớn tuổi hơn đã đi săn bắn với ông chú con
우리들중 약간은 사냥하고 그리고 나의 아저씨와 함께 사격하면서 되였습니다
U-ri-tul-chung yak-ka-nun sa-nyang-ha-ko kut-ri-ko na-e-a-cho-si-wa-ham-ké sa-kyok-ha-myon-so tué-yot-sum-ni-ta
Một số khác chơi đua ngựa hoặc chơi đấu kiếm, đánh đu, tập thể dục, đánh vật và tìm tổ chim
다른 사람들은 흔들린 조랑말들에게 경주들하기, 또는 칼을 쓰는 것 체조로 그들 자신을 즐겁게 하였습니다, 비틀다 그리고 균일한
Ta-run-sa-ram-tu-run hun-tul-rin chô-rang-mal-tu-rê-kê kyong-chu-tul-ha-ki, tô-nun kha-rul ssu-nun-kot-ch'ê-cho-rô ku-tun-cha-si-nud chud-kop-kê ha-yot-sum-ni-tà, pi-thud-ta ku-ri-kô kyun-il-hun
Con có chơi thử một số trò chơi nào không ?
당신은 어떠한 사냥감을 시도하였습니까?
Tang-si-nun o-tto-han-sa-nyang-ka-mul si-tô-ha-yot-sum-ni-kka?
Có chứ, chúng con chơi một vài trò chơi trẻ con như nhảy cừu, chơi trốn tìm, chơi đuổi bắt, chơi bịt mắt bắt dê, bóng bầu dục và chơi đá banh
예, 우리들이 목마넘기, 잠복처 그리고 목표물 탐색,쫓고잡은놀, 장님의 담황색의 연한 가족, 네구석, 축구,등등에서 연주하는 것으로 조금 더 젊은 소년들중 일부를 즐겁게 하였습니다
Yê, u-ri-tu-ri môk-ma-nom-ki,cham-pok-ch'o ku-ri-ko môk-phyô-mul tham-sek,
Trang 6chôt-kô-cphun-_so yon-chu-num ko-su-ro cho-kum to chol-muin so nyon-tuul-chung il-pu-rul churl-gop-ké ha-yok-sum-ni-ta
Chúng con không quên một cái gì có thể làm tăng thêm sựvui thích của chúng con
어떤 것도 빠지지 않았습니다, 그것은 우리들의 즐거움을 증가시킬 수 있었습니다
O-tton-kot-tô ppa-chi-chi-an-nat-sum-ni-tà, ku-ko-sun u-ri-tuu-ri-churl-ko-u-mul chuung-ka-si-khil-su-it-sot-suum-ni-ta
Đó là gậy đánh bóng chày, trái banh, cái diều, cặp vợt và trái cầu lông, những hòn bi, bông vụ, vòng gỗ, súng bắn nút chai, cần câu cá và các món đồ chơi cho các cô chị họ như dây để nhảy, cái du và các trò chơi bóng về
배트들, 공들, 연들, 라켓, 그리고 셔틀콕는 있었습니다 최상 대리석들, 테들, 장난감총들, 났싯대 그리고 등등 크로케의 로프들 휘두름들을 거른 우리들의 친척언니 게임을 위해
Pêthu-tul, kông-tul, yon-tul, ra-khêt, ku-ri-kô, syo-thul-khôk-nun it-sot-sum-ni-tà, ch'uê-sang-te-ri-sok-tul, thê-tul,chang-nan-kam-chông-tul, nak-sit-te ka-ri-kô từng tưng khu-rô-khê -ui-rô-phu-tu huy-tu-tư-tư-ru ko-rin u-ri-tu-rê-ch'in-ch'ok-on-ni-ké-im-mud uy-he
Khu vườn rất đẹp, phơi bày những bông hoa rực rỡ, những hàng cây râm mát và bãi cỏ xanh rì, xen kẽ với các vòi nước phun, những cái hồ, những con suối nhỏ chảy róc rách, những thác nước và làn nước gợn sóng lăn tăn
그 정원은 시내들에서 달리고, 폭포가 되어 떨어지고 강에 잔물결을 일으키여서 빛난 꽃들, 그늘이
많은 나무들 그리고푸른 잔디밭들 (분수들로삽입한다) 호수들로 우아하게 놓여졌습니다
Ki-chong-uon-tôn si-ne-tu-rê-so tal-li-kê, phôi-phô-la tue-o tho-ro-chi-kô kang-ê chan-mul-kyo-ru-i-ru-khi-vo-so pit-nan-khệt tud, kut-nut-ri ma-mu-na-mu-tud ku-ri-ko phu-run-chan-ti-pat-til(pun-su-ud-lô sa-pi-phan-ta) hô-su-tu-rô u-a-ha-kê nộp vo chyot-si-ni-ta
Thật là một nơi tuyệt vời! Đây thật sự là một thiên đường đầy quyến rũ
그것은 상당히 감미로운 장소이는군요! 귀여움의 완료 천당
Ku-ko-sum sang-tang-hi kam-mi-ro-un chang-so-i-num-kun- nyo! Kuy-yo-um-mi-koan-ryo-ch'on-tang
Con sử dụng buổi chiều ra sao (hoặc buổi chiều con làm gì)?
어떻게 당신은 당신의 저녁을 씁니까?
O-to-kê tang-si-num tang-si-ni-cho-nyo-kul ssum-ni-kka?
À! Vào đầu buổi chiều, chúng con chơi bài uýt, đánh đôminô Đánh cờ vua (cờ đam), đánh bài và kết thúc với một bản nhạc em dịu rồi ca hát, nhảy đầm tối thật tuyệt vời
아아! 우리들은 저녁의 이른 부분에 침묵, 도미노, 체스, 카드들에서 놀았습니다 그리고 약한 음악,
Trang 7노래하기, 춤, 그리고 맛있는저녁식사에 대해서는 위로 그렇게 할것이었습니다
A-a!U-ri-tu-run cho-nyo-ki-i-run pu-pu-ne ch'im-muk, tô-mi-no, ch'ê-su, kha-tu-tu-rê-so no-rat-sum-ni-tà, ku-ri-kô vuk-han-um-at, no-re-ha-ki, ch'um, kut-ri-ko, ma-sit-num,cho-nyot-sik-sa-ê te-he-so-nun uy-ro ku-ro-kê hal-ko-si-ot- sum-ni-ta