GIỚI THIỆU CHUNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH BỘ MÔN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG NỘI DUNG 1 Mô hình 7P 2 Cân bằng cung và cầu của dịch vụ 3 Tiêu chuẩn hóa trong cung cấp dịch vụ 4 Quản trị con người trong quá trình cung cấp dịch vụ 5 Vai trò của khách hàng trong cung cấp dịch vụ MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài học này, sinh viên có thể 1 Hiểu được những yếu tố điều kiện để có thể cung cấp một dịch vụ hoàn hảo 2 Hiểu được nguồn gốc của việc mất cân bằng cung cầu và những.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
BỘ MÔN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Trang 2NỘI DUNG
1 Mô hình 7P
2 Cân bằng cung và cầu của dịch vụ
3 Tiêu chuẩn hóa trong cung cấp dịch vụ
4 Quản trị con người trong quá trình cung cấp dịch
vụ
5 Vai trò của khách hàng trong cung cấp dịch vụ
Trang 3MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học xong bài học này, sinh viên có thể:
1 Hiểu được những yếu tố điều kiện để có thể cung cấp một
dịch vụ hoàn hảo.
2 Hiểu được nguồn gốc của việc mất cân bằng cung cầu và
những giải pháp để cân bằng cung cầu của dịch vụ.
3 Hiểu và có thể tiêu chuẩn hóa được một vài yếu tố trong quá
trình cung cấp dịch vụ.
4 Hiểu được các cách thức để quản trị con người trong cung cấp
dịch vụ.
5 Hiểu và có thể phát huy được vai trò của khách hàng trong
quá trình cung cấp dịch vụ nhằm nâng cao chất lượng dịch
vụ
Trang 4NỘI DUNG
1 Mô hình 7P
2 Cân bằng cung và cầu của dịch vụ
3 Tiêu chuẩn hóa trong cung cấp dịch vụ
4 Quản trị con người trong quá trình cung cấp dịch
vụ
5 Vai trò của khách hàng trong cung cấp dịch vụ
Trang 5MÔ HÌNH 7P
- Được giới thiệu bởi Bernard H Booms và Mary J Bitnervào năm 1981
- Tên gọi: 7P model hoặc the 7 Ps of Booms and Bitner
- Yếu tố cộng thêm: People, Process, Physical evidence
Trang 6Con người
Trang 7NỘI DUNG
1 Mô hình 7P
2 Cân bằng cung và cầu của dịch vụ
3 Tiêu chuẩn hóa trong cung cấp dịch vụ
4 Quản trị con người trong quá trình cung cấp dịch
vụ
5 Vai trò của khách hàng trong cung cấp dịch vụ
Trang 8Cân bằng cầu và cung của dịch vụ
• Cầu của dịch vụ là lượng dịch vụ mà khách hàng muốntiêu dùng với một mức giá đã biết ở một thời điểm nàođó
• Cung của dịch vụ là lượng dịch vụ mà người/ tổ chứccung cấp dịch vụ có thể cung cấp ở một mức giá xácđịnh, trong một thời điểm nào đó
• Năng lực cung cấp dịch vụ là giới hạn nguồn lực màmột dịch vụ có thể sử dụng để cung cấp dịch vụ cho
khách hàng
• Cầu dịch vụ thường biến đổi trong khi năng lực cungcấp dịch vụ thường cố định
Trang 9Lý do cần cân bằng cầu và cung của dịch vụ
Các sự kiện bất thường
hài lòng.
Cung và cầu phù hợp với nhau.
Thừa cung.
Sự phát triển của KHCN
??? Liệt kê dịch vụ có nhu cầu thay đổi theo: giờ, buổi, ngày, tuần, tháng, năm,…
Trang 10Lý do cần cân bằng cầu và cung của dịch vụ
Trang 11Cân bằng cầu và cung của dịch vụ
Giá khuyến khích
Định giá chênh lệch
Chia sẻ năng lực
Đào tạo nhân viên
Sử dụng nhân viên bán thời gian
Gia tăng sự tham gia của khách hàng Tăng ca
Tăng năng lực
có thể thay đổi được
Cân bằng Chế độ
hiệu suất cao điểm
Trang 12NỘI DUNG
1 Mô hình 7P
2 Cân bằng cung và cầu của dịch vụ
3 Tiêu chuẩn hóa trong cung cấp dịch vụ
4 Quản trị con người trong quá trình cung cấp dịch
vụ
5 Vai trò của khách hàng trong cung cấp dịch vụ
Trang 13“Tiêu chuẩn hóa dịch vụ có thể biến một “khu rừng”
dịch vụ thành một “khu vườn” dịch vụ”
Gunther Schuh
Trang 14• Tiêu chuẩn hóa dịch vụ là quá trình xây dựng, công bố
và áp dụng các tiêu chuẩn của dịch vụ
• Đối tượng để tiêu chuẩn hóa dịch vụ bao gồm:
– Các quan niệm/ thuật ngữ sử dụng trong quá trình cung cấp dịch vụ;
Trang 15• Mục đích của tiêu chuẩn hóa dịch vụ:
– Chuẩn hóa quá trình dịch vụ, khống chế sự đa dạng mà đặc biệt là sự đa dạng không kiểm soát được dẫn đến những hệ lụy xấu;
– Nâng cao chất lượng dịch vụ:
• Tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin thông qua các tiêu chuẩn hóa các đối tượng;
• Hướng đến việc đáp ứng các tiêu chuẩn khách hàng thỏa mãn.
• Tạo cơ sở để đánh giá và thực hiện cải tiến;
• Bảo vệ môi trường, đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người tham gia vào quá trình dịch vụ
– Đảm bảo thay thế lẫn nhau trong quá trình phục vụ;
Trang 16• Quá trình tiêu chuẩn hóa dịch vụ:
– Đề xuất yêu cầu
– Phân tích yêu cầu và phân tích thông tin – Xây dựng dự thảo
– Hoàn thiện dự thảo
– Phê duyệt công bố
– Đánh giá và không ngừng hoàn thiện.
Trang 17VD: Tiêu chuẩn trong ngân hàng
1 Tiêu chuẩn môi
trường và cảnh quan
chung của phòng giao
dịch
3 Tiêu chuẩn giao dịch viên 4 Tiêu chuẩn kiểm soát viên
2 Tiêu chuẩn về điều kiện, cơ sở vật chất của trang thiết bị ở điểm giao dịch
Trang 18NỘI DUNG
1 Mô hình 7P
2 Cân bằng cung và cầu của dịch vụ
3 Tiêu chuẩn hóa trong cung cấp dịch vụ
4 Quản trị con người trong quá trình cung cấp
dịch vụ
5 Vai trò của khách hàng trong cung cấp dịch vụ
Trang 19Vai trò của nhân viên cung cấp dịch vụ
Trang 20Những áp lực và khó khăn của nhân viên cung cấp dịch vụ
Xung đột trong vai trò
Lao động cảm xúc
Công xưởng dịch vụ
Vai trò bắc cầu của nhân viên dịch vụ
Trang 21Vòng tròn
thất bại
Nguồn: MIT Sloan Management Review (1991)
Tỷ lệ khách hàng rời bỏ lớn
Thất bại trong việc xây dựng lòng trung thành khách hàng
Không duy trì được mối quan hệ với khách hàng
Khách hàng không hài lòng
Tiếp tục tập trung vào thu hút khách hàng mới
Tỷ lệ nhân viên rời bỏ cao;
Nhân viên chán nản
Thiếu đào tạo
Thiếu nỗ lực tuyển dụng
Trả lương thấp
Sử dụng công nghệ để kiểm soát chất lượng
Thu hẹp phạm vi công việc để tuyển dụng nhân sự cấp thấp
Tập trung vào nguyên tắc hơn dịch vụ
Lợi nhuận thấp
(The cycle of Failure
)
QTCLDV ĐHKTQD
Trang 22Vòng tròn thành công
Nguồn: MIT Sloan Management Review (1991) Khách hàng hài lòng cao
Duy trì mối quan hệ với khách hàng
Khách hàng Trung thành
Tỷ lệ khách rời bỏ thấp Tiếp tục tập trung xây dựng
lòng trung thành và giữ chân khách hàng
Lợi nhuận cao
Tỷ lệ nghỉ việc thấp Chất lượng dịch vụ tốt
Nhân viên hài lòng Thái độ dịch vụ tốt
Đào tạo Nâng cao
Nỗ lực tuyển dụng Khắt khe
Mức lương hấp dẫn
Đào tạo và trao quyền cho nhân viên dịch vụ để kiểm soát chất lượng
Thiết kế phạm vi Công việc rộng
(The cycle of Success)
QTCLDV ĐHKTQD
Trang 23Quản trị nhân lực trong ngành dịch vụ
Dịch vụ hoàn hảo
và năng suất
3 Tạo động lực cho nhân viên
1 Tuyển dụng đúng người
2 Trao quyền cho nhân viên
Lãnh đạo •được ưa thích và cạnh tranh trên thị Trở thành các nhà tuyển dụng
trường ứng viên tài năng
• Thiết kế quy trình tuyển dụng khắt khe để tuyển được đúng người
• Đa dạng và tối ưu hình thức
• Trao quyền cho
nhân viên giao dịch
• Đào tạo tăng cường
• Lấy khách hàng làm trung tâm
• Phát triển cấu trúc và
kỹ năng cần thiết cho nhóm
• Xây dựng nhóm chéo giữa các bộ phận
• Tạo ra môi
trường dịch vụ
với đam mê về chất
lượng và năng suất
Trang 24Người cung cấp dịch vụ phải:
LOVE TO SERVE
Trang 25Tuyển dụng đúng người
“People are the most important asset”
“The right people are your most important asset”
Trang 26Công cụ để nhận ra ứng viên xuất sắc
Sử dụng các cuộc phỏng vấn đa dạng, có cấu trúc
Quan sát hành vi của ứng viên
Tiến hành bài kiểm tra tính cách cá nhân
Cho ứng viên cái nhìn thực tế về công việc
Trang 27Đào tạo nhân viên dịch vụ
Các nội dung đào tạo bao gồm:
o Văn hóa, mục tiêu, chiến lược của tổ chức
o Kỹ năng giao tiếp và kỹ năng kỹ thuật
o Kiến thức về sản phẩm/dịch vụ
Tăng cường đào tạo để hình thành hành vi
Truyền thông nội bộ để hình thành văn hóa dịch vụ và hành vi
Chuyên nghiệp hóa đội ngũ giao dịch
Trang 28Trao quyền cho nhân viên dịch vụ
Mức độ trao quyền
Quyền giải quyết công việc
Trang 29Xây dựng nhóm dịch vụ thành công
Đặt các mục tiêu rõ ràng và chia sẻ với tất cả thành viên trong nhóm.
mục tiêu cần được tìm thấy trong nhóm.
nỗ lực và thành tích.
Phối hợp và tích hợp với các nhóm, bộ phận khác để đạt mục tiêu chung của công ty.
Trang 30Giữ chân và tạo động lực cho nhân viên
Nội dung công việc
Trang 31NỘI DUNG
1 Mô hình 7P
2 Cân bằng cung và cầu của dịch vụ
3 Tiêu chuẩn hóa trong cung cấp dịch vụ
4 Quản trị con người trong quá trình cung cấp dịch
vụ
5 Vai trò của khách hàng trong cung cấp dịch vụ
Trang 32Mức độtham gia củakhách hàng
Trang 33Khách hàng
ồn ào làm giảm
sự thỏa mãn trong dịch vụ hàng không
Trang 34Vai trò của khách hàng trong quá trình cung cấp dịch vụ
Nhân tố quyết định năng suất Nhân tố ảnh
hưởng tới chất
lượng, sự hài
lòng và giá trị
Đối thủ cạnh tranh
Trang 35Tăng cường sự tham gia của khách hàng
Nguồn: M.L Meuter & M.J.Bitner (1998)
Xác định vai trò của khách hàng
• Làm rõ mức độ tham gia
• Nhận diện các công việc và nhiệm vụ cụ thể
• Hiểu các chỉ dẫn cho năng suất, chất lượng và
sự thỏa mãn
Tuyển dụng, đào tạo, trao thưởng cho khách hàng
• Nhận diện và tuyển dụng các phân khúc phù hợp
• Đào tạo khách hàng về nhiệm vụ của họ
• Đưa ra các lý do tham gia
• Trao thưởng cho các thành tích của khách hàng
Quản trị ma trận khách hàng
• Đánh giá khả năng tương thích của phân khúc
• Loại ra các phân khúc không tương thích
• Tăng cường các phân khúc phù hợp
Sự tham gia hiệu quả của khách hàng
Trang 36- Mô hình 7P (7P model)
- Cân bằng cung và cầu của dịch vụ (service demand and supply matching)
- Tiêu chuẩn hóa dịch vụ (service standardization)
- Vòng tròn nhân viên (employee cycle)
- Vòng tròn khách hàng (customer cycle)
- Vòng tròn thành công (cycle of success)
- Vòng tròn thất bại (cycle of failure)
THUẬT NGỮ
Trang 37- Tuyển dụng (recruitment)
- Đào tạo (training)
- Trao quyền cho nhân viên (employee empowerment)
- Nhóm dịch vụ thành công (successful service team)
- Tạo động lực cho nhân viên (employee motivation)
- Vai trò của khách hàng trong cung ứng dịch vụ (customers’ roles in service delivery)
THUẬT NGỮ