OXFORD PHONICS WORLD 1 WORKBOOK 2 ~Teacher Mỹ Hạnh~ OXFORD PHONICS WORLD 1 WORKBOOK 2 ~Teacher Mỹ Hạnh~ 1 Oxford Phonics World 1 Name Age OXFORD PHONICS WORLD 1 WORKBOOK 2 ~Teacher Mỹ Hạnh~ 2 LESSON 1 LETTER M (Monkey, Moon, Milk) Read and color (Đọc và tô màu) 1 New words Letter M, m Monkey con khỉ Milk sữa Moon mặt trăng 2 Sentences I see a monkey at the zoo (Tớ thấy một con khỉ trong vường thú) mouse 1 OXFORD PHONICS WORLD 1 WORKBOOK 2 ~Teacher Mỹ Hạnh~ 3 milk monkey OXFORD PHONICS WO.
Trang 1Oxford Phonics World 1
Trang 2LESSON 1: LETTER M (Monkey, Moon, Milk)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter M, m Monkey: con khỉ Milk: sữa Moon: mặt trăng
Trang 4Let’s match (Đọc và nối).
Trang 5LESSON 2: LETTER M (Money, Mouse, Mouth)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter M, m Money: tiền Mouse: con chuột Mouth: miệng
Trang 7Circle the beginning sounds (Khoanh tròn)
Trang 8Color the correct pictures (Tô màu tranh bắt đầu với âm m)
LESSON 3: LETTER N (Nut, Net, Number)
3
1.New words
Letter N, n Nut: hạt Net: lưới Number: số đếm
2.Sentences
What number is it? It’s number 10
(Đó là số mấy? Đó là số 10.)
Trang 9Read and color (Đọc và tô màu).
Trang 10Read and circle the correct pictures (Đọc và khoanh tròn tranh đúng)
Trang 11number
Look and match (Đọc to, nối tranh và âm đúng).
3
Trang 12LESSON 4: LETTER N (Nest, Nose, Night)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter N, n Nest: tổ chim Nose: mũi Night: ban đêm
Trang 14Circle the pictures beginning with the n sound
(Khoanh tròn tranh bắt đầu với âm n)
2
Trang 15Say Tick () or cross (X) the pictures with the sound n
(Đọc to đánh dấu hoặc X vào tranh bắt đầu với âm n)
LESSON 5: CLOTHES (Dress, Skirt, T-shirt, Cap)
3
1.New words
Dress: váy Skirt: chân váy
Trang 16Read and color (Đọc và tô màu)
Trang 17T-shirt
cap
Trang 18Let’s match (Nối).
2
Trang 19What’s next? Let’s circle (Khoanh tròn hình đúng tiếp theo).
3
Trang 20
LESSON 6: LETTER O (Otopus, Ox, Old)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter O, o Otopus: con bạch tuộc Ox: con bò đực Old: già
Trang 21What’s next? Read aloud and circle (Hình gì tiếp theo? Đọc to và tô màu
tranh đúng tiếp theo).
Trang 22Let’s match (Nối)
3
Trang 23LESSON 7: LETTER O (Olive, Ostrich, Ocean)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter O, o Olive: quả ô liu Ostrich: đà điểu Ocean: đại dương
Trang 24Color the correct pictures with the beginning sounds
(Tô màu tranh đúng với âm đã cho.)
o live
2
Trang 25Help the ostrich find his letters by circling the uppercase and lowercase O, o (Khoanh tròn giúp bạn đà điểu tìm âm O, o)
Trang 26LESSON 8: LETTER P (Peach, Pen, Pig)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter P, p Peach: quả đào Pen: bút mực Pig: con lợn
Trang 27Let’s match (Nối)
Trang 28Look and circle (Khoanh tròn)
Circle () or (X) Khoanh tròn() /(X)
3
4
X X X
Trang 29LESSON 9: CLOTHES (Jeans, Glasses, Shorts, Shoes)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Coat: áo khoác Glasses: kính Shorts: quần sooc Shoes: giày
Trang 32Read and circle (Đọc và khoanh t òn)
1. shorts socks sunglasses
2. T-shirt glasses cap
3. socks shorts shoes
4. cap coat skirt
Let’s say (Luyện nói).
I m wearing a
I m wearing a
3
4
Trang 33LESSON 10: LETTER Q (Queen, Quilt, Quiet)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter Q, q Queen: nũ hoàng Quilt: cái chăn Quiet: yên lặng
Trang 34Trace and write letter Qq (Tô và viết chữ)
q ueen
2
Trang 35Unscramble and write (Sắp xếp lại các chữ cái)
2.Sentences
Trang 36Read and color (Đọc và tô màu)
Trang 37Circle () or (X) (Khoanh t òn () hoặc (X)
Trang 38Color Q and q Trace Qq (Tô màu âm Q, q và tô chữ).
3
Trang 39LESSON 12: LETTER R (Rabbit, Rose, Ring)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter R, r Rabbit: con thỏ Rose: hoa hồng Ring: cái nhẫn
2.Sentences
It’s a rose (Đó là hoa hồng)
It’s red (Nó có màu đỏ)
1
r abbit
Trang 41
Read and circle the correct words (Đọc và khoanh tròn từ đúng)
rose ring
rabbit quail
ring
rose
Look, read and put a tick () or a cross (X).
(Nhìn tranh, đọc và đánh dấu hoặc X)
1 It is a rose
2 It is a ring
2
3
Trang 42LESSON 13: LETTER R (Rice, Robot, Reindeer)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter R, r Reindeer: con tuần lộc Robot: người máy Rice: cơm
Trang 44Look and match (Nhìn và nối)
2
rabbit
reindeer
robot rose ring
Trang 452.Sentences
Trang 46Read and color (Đọc và tô màu)
Trang 47Look and match (Nhìn và nối)
Trang 48Let’s color the egg (Tô màu quả t ứ ng theo hư ớ ng dẫn).
3
Color the stars yellow
Color the squares red
Color the circles blue
Color the triangle green
Trang 49LESSON 15: LETTER S (Seal, Sun, Soap)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter S, s Seal: con hải cẩu Sun: mặt trời Soap: bánh xà phòng
Trang 50Color the picture beginning with the s sound
(Tô màu tranh bắt đầu với âm s).
2
s oap
Trang 51
Read aloud and match (Đọc to và nối)
LESSON 16: LETTER T (Turtle, Tent, Toy)
3
1.New words
Letter T, t
Trang 52Read and color (Đọc và tô màu)
Trang 53Find T, t and circle (Tìm âm T, t và khoanh tròn)
Trang 54LESSON 17: LETTER T (Teacher, Tiger, Tree)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter T, t Teacher: giáo viên Tiger: con hổ Tree: cái cây
2.Sentences
Tiger is under the tree
(Con hổ ở bên dưới cây)
1
t iger
Trang 56
Trace and write Tt (Tô và viết âm Tt
Say Then write Tt or cros it out (Đọc và viết âm Tt hoặc gạch đi X)
3
2
Trang 57LESSON 18: FAMILY (Mommy, Daddy, Brother)
Read and color (Đọc và tô màu tranh, chữ)
1.New words
Mommy: mẹ Daddy: bố Brother: anh, em trai
2.Sentences
Who is she? (Kia là ai?) She is my mommy (Đó là mẹ tớ)
1
Trang 59Look and match (Nhìn và nối)
Complete the mis ing letter (Điền chữ cái còn thiếu)
2
mommy
brother daddy
3
Trang 60LESSON 19: LETTER U (Umbrella, Up, Unicorn)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter U, u Umbrella: cái ô Up: ở trên Unicorn: con kì lân
Trang 62Write Uu Then match (Viết âm U, u và nối với tranh đúng).
Circle () or (X) (Khoanh t òn () hoặc (X)
tiger umbrella
Trang 63LESSON 20: LETTER U (Umpire, Uncle)
Read and color (Đọc và tô màu).
1.New words
Letter U, u Uncle: chú, bác Umpire: trọng tài
Trang 64Say and match (Đọc và nối).
2
Trang 65LESSON 21: LETTER V (Van, Vet, Volcano)
Read and color (Đọc và tô màu).
1.New words
Letter V, v Van: xe ô tô Vet: bac sĩ thú y Vocano: núi lửa
Trang 66Read the words and circle the correct pictures
Trang 67Trace Vv (Tô âm Vv)
3
Trang 68LESSON 22: LETTER V (Vest, Violin, Vase)
Read and color (Đọc và tô màu).
1.New words
Letter V, v Vest: áo ghi lê Violin: đàn vĩ cầm Vase: lọ hoa
Trang 69Circle or X (Khoanh tròn dấu hoặc X)
I can play the guitar
Trang 70Look and match (Đọc và nối).
3
Trang 71LESSON 23: TOYS (Robot, Yo-yo, Teddy bear, Doll)
Read and color (Đọc và tô màu).
1.New words
Robot: người máy Yo-yo: quả bóng đẩy, yo-yo Teddy bear: gấu bông Doll: búp bê
Trang 72What’s next? Let’s color (Tô màu tranh đúng tiếp theo)
Trang 73Let’s match (Nối)
Trang 74Let’s talk (Luyện nói)
2.Sentences
I see a wolf (Tớ thấy một con chó sói)
Trang 75Read and color (Đọc và tô màu).
Trang 76Trace Write and say (Tô chữ và đọc).
2
Trang 77Which ones begin with the w sound? Match and write
(Tranh nào bắt đầu với âm Ww Nối và viết âm Ww)
Trang 78LESSON 25: LETTER W (Water, Whale, Well)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter W, w Water: nước Whale: cá voi Well: cái giếng
Trang 79Say Then write Ww or cross it out.(Đọc to Viết âm Ww hoặc gạch bỏ).
w ater
2
Trang 80Color the picture beginning with the w sound
(Tô màu tranh bắt đầu với âm Ww)
LESSON 27: LETTER X (Box, Fox, Xylophone)
3
1.New words
Letter X, x Box: cái hộp Fox: con cáo Xylophone: đàn
2.Sentences
Trang 81Read and color (Đọc và tô màu)
Trang 82Write Xx Then match (Viết âm Xx và nối)
Draw the shapes and write.(Vẽ hình vào tranh và viết chữ).
2
3
Trang 83LESSON 27: LETTER X (Box, Fox, Xylophone)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter X, x Six: số 6 Wax: sáp (nến) X-ray: chụp X-quang
Trang 84Find X, x and circle (Tìm âm X, x và khoanh tròn).
Trang 85Trace and write Xx (Tô và viết âm Xx)
3
Trang 86Look and match (Nhìn và nối)
LESSON 28: TOYS (Box, Fox, Xylophone)
4
x-ray
wax six
1.New words
Bike: xe đạp Car: ô tô Train: tàu hỏa Ship: tàu thủy
2.Sentences
I have a bike I don’t have a ship
(Tớ có xe đạp Tớ không có tàu thủy)
Trang 87Read and color (Đọc và tô màu)
Trang 88Unscramble and write (Sắp xếp lại các chữ cái).
Trang 89Circle () or (X) (Khoanh t òn () hoặc (X)
Trang 90LESSON 29: LETTER Y (Yo-yo, Yak, Yoga)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Yo- yo: bóng đẩy Yak: Tây tạng Yoga: tập yoga
Trang 91Say Then write Yy or cross it out
2
Trang 92Trace and say (Tô chữ và đọc)
3
Trang 93LESSON 30: LETTER Y (Yogurt, Yacht)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter Y, y Yogurt: sữa chua Yacht: du thuyền
Trang 94What’s next? Read aloud and circle (Hình gì tiếp theo? Đọc to và khoanh
Trang 95Read aloud and match (Đọc to và nối)
3
Trang 96LESSON 31: LETTER Z (Zipper, Zero)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter Z,z Zipper: khóa kéo Zoo: vườn thú
Trang 97Look and circle the correct letter (Đọc và khoanh tròn chữ cái đúng)
2
Trang 98Say and circle the pictures beginning with the z sound
(Khoanh tròn tranh bắt đầu với âm z)
3
Trang 99LESSON 32: LETTER Z (Zero, Zebra)
Read and color (Đọc và tô màu)
1.New words
Letter Z,z Zebra: con ngựa vằn Zero: số không (0)
2.Sentences
I see a zebra at the zoo
(Tớ nhìn thấy một con ngựa vằn trong vườn thú)
1
Trang 100Trace and write Zz (Tô và viết âm Zz)
Z is for Zebra
2
Trang 101Say Then write Zz or cros it out (Đọc và viết âm Zz hoặc gạch đi X)
3
Trang 102LESSON 33: JOBS (Teacher, Doctor, Farmer, Painter)
Read and color (Đọc và tô màu).
1.New words
Teacher:giáo viên Doctor: bác sĩ Farmer: nông dân Painter: họa sĩ
Trang 103farmer painter
Trang 104Circle () or (X) (Khoanh t òn () hoặc (X)
farmer doctor teacher