1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề THI CUỐI kỳ + Đáp án môn CUNG cấp điện IUH

19 290 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 401,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN Câu 1 (4điểm) Cho một xưởng sản xuất có các thiết bị ba pha như bảng dưới, điện áp định mức của hệ thống cung cấp là 380V Nhóm TT Tên thiết bị Pđiện (kW) (1 máy)

Trang 1

GIẢI ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

Câu 1: (4điểm) Cho một xưởng sản xuất có các thiết bị ba pha như bảng dưới, điện áp định mức của hệ

thống cung cấp là 380V

Nhóm TT Tên thiết bị

Pđiện (kW) (1 máy)

𝒄𝒐𝒔𝝋 Số lượng Ku Ks Ks

1

1 Máy cắt liên hợp 10 0.8 02 0.85

0.8

0.9

2 Máy dập thể tích 22 0.8 01 0.8

3 Máy khoan đứng 7.5 0.8 01 0.9

4 Máy khoan bàn 8 0.8 01 0.85

5 Máy rèn tự do 11 0.8 01 0.8

2

0.8

2 Máy khoan đứng 12 0.8 01 0.85

3 Máy cắt liên hợp 9 0.8 01 0.8

4 Máy rèn tự do 11 0.8 02 0.85

5 Máy mài tròn 15 0.8 02 0.8

3

1 Máy phay vạn năng 5 0.8 01 0.8

0.9

2 Máy dập thể tích 6 0.8 02 0.85

3 Máy mài phẳng 8 0.8 01 0.8

4 Máy tiện ren 12 0.8 03 0.85

a Tính công suất tác dụng tính toán tổng của từng nhóm thiết bị theo hệ số sử dụng công suất lớn

nhất (K u ) và hệ số đồng thời (K s)

b Tính công suất tác dụng tính toán tổng của cả ba nhóm

c Xác định công suất biểu kiến tính toán tổng của nhóm I

d Tính dòng điện tính toán tổng của nhóm I

Trang 2

Giải

a Công suất tác dụng tính toán

Nhóm 1:

𝑃1= (10 × 0,85 × 2 + 22 × 0,8 + 7,5 × 0,9 + 8 × 0,85 + 11 × 0,8) × 0,8 = 45,56 𝑘𝑊 Nhóm 2:

𝑃2 = (2 × 0,8 + 12 × 0,85 + 9 × 0,8 + 11 × 0,85 × 2 + 15 × 0,8 × 2) × 0,8 = 49,36 𝑘𝑊 Nhóm 3:

𝑃3 = (5 × 0,8 + 6 × 0,85 × 2 + 8 × 0,8 + 12 × 0,85 × 3) × 0,9 = 46,08 𝑘𝑊

b Công suất tổng của cả ba nhóm

𝑃𝑡𝑜𝑡𝑎𝑙 = 0,9(𝑃1+ 𝑃2+ 𝑃3) = 0,9(45,56 + 49,36 + 46,0) = 126,9 𝑘𝑊

c Xác định công suất biểu kiến của nhóm I:

𝑆1= 𝑃1 0,8=

45,56 0,8 = 56,96 𝑘𝑉𝐴

d Dòng điện tính toán nhóm III

𝐼1= 𝑆1

√3 × 380=

56960

√3 × 380= 86,527 𝐴

Trang 3

Câu 2: (4điểm) Cho một xưởng sản xuất có các thiết bị ba pha như bảng dưới, điện áp định mức của hệ

thống cung cấp là 380V

Nhóm TT Tên thiết bị

Pđiện (kW) (1 máy)

𝒄𝒐𝒔𝝋 Số lượng Ku Ks Ks

1

6 Máy cắt liên hợp 10 0.8 02 0.85

0.8

0.9

7 Máy dập thể tích 22.5 0.8 01 0.85

8 Máy khoan đứng 7.5 0.8 01 0.9

9 Máy khoan bàn 7.5 0.8 01 0.85

10 Máy rèn tự do 11 0.8 01 0.85

2

0.9

7 Máy khoan đứng 15 0.8 01 0.85

8 Máy cắt liên hợp 9 0.8 01 0.85

9 Máy rèn tự do 12 0.8 02 0.85

10 Máy mài tròn 22.5 0.8 02 0.8

3

1 Máy phay vạn năng 5 0.8 01 0.85

0.9

2 Máy dập thể tích 4.5 0.8 02 0.85

3 Máy mài phẳng 8 0.8 01 0.8

4 Máy tiện ren 30 0.8 03 0.85

a Tính công suất tác dụng tính toán tổng của từng nhóm thiết bị theo hệ số sử dụng công suất lớn

nhất (K u ) và hệ số đồng thời (K s)

b Tính công suất tác dụng tính toán tổng của cả ba nhóm

c Xác định công suất biểu kiến tính toán tổng của nhóm 2

d Tính dòng điện tính toán tổng của nhóm 2

Giải

a Công suất tác dụng tính toán

Nhóm 1:

Trang 4

𝑃1= (10 × 0,85 × 2 + 22,5 × 0,85 + 7,5 × 0,9 + 7,5 × 0,85 + 11 × 0,85) × 0,8 = 46,88 𝑘𝑊 Nhóm 2:

𝑃2 = (2 × 0,8 + 15 × 0,85 + 9 × 0,85 + 12 × 0,85 × 2 + 22,5 × 0,8 × 2) × 0,9 = 70,56 𝑘𝑊 Nhóm 3:

𝑃3 = (5 × 0,85 + 4,5 × 0,85 × 2 + 8 × 0,8 + 30 × 0,85 × 3) × 0,9 = 85,32 𝑘𝑊

b Công suất tổng của cả ba nhóm

𝑃𝑡𝑜𝑡𝑎𝑙= 0,9(𝑃1+ 𝑃2+ 𝑃3) = 0,9(46,88 + 70,56 + 85,32) = 182,484 𝑘𝑊

c Xác định công suất biểu kiến của nhóm II:

𝑆2= 𝑃2 0,8=

70,56 0,8 = 88,2 𝑘𝑉𝐴

d Dòng điện tính toán nhóm II

𝐼2= 𝑆2

√3 × 380=

88,2

√3 × 380= 134,006 𝐴

Trang 5

Câu 3: (4điểm) Cho một xưởng sản xuất có các thiết bị ba pha như bảng dưới, điện áp định mức của hệ

thống cung cấp là 380V

Nhóm TT Tên thiết bị

Pđiện (kW) (1 máy)

𝒄𝒐𝒔𝝋 Số

lượng Ku Ks Ks

1

11 Máy cắt liên hợp 12 0.8 02 0.8

0.85

0.9

12 Máy dập thể tích 15 0.8 01 0.85

13 Máy khoan đứng 7.5 0.8 01 0.9

14 Máy khoan bàn 8 0.8 01 0.85

15 Máy rèn tự do 25 0.8 01 0.85

2

11 Máy bào 4.5 0.8 01 0.8

0.9

12 Máy khoan đứng 15 0.8 01 0.9

13 Máy cắt liên hợp 12 0.8 01 0.8

14 Máy rèn tự do 12 0.8 02 0.85

15 Máy mài tròn 22.5 0.8 02 0.8

3

1 Máy phay vạn năng 5 0.8 01 0.85

0.85

2 Máy dập thể tích 15 0.8 02 0.8

3 Máy mài phẳng 8 0.8 01 0.9

4 Máy tiện ren 30 0.8 03 0.8

a Tính công suất tác dụng tính toán tổng của từng nhóm thiết bị theo hệ số sử dụng công suất lớn

nhất (K u ) và hệ số đồng thời (K s)

b Tính công suất tác dụng tính toán tổng của cả ba nhóm

c Xác định công suất biểu kiến tính toán tổng của nhóm 3

d Tính dòng điện tính toán tổng của nhóm 3

Giải

a Công suất tác dụng tính toán

Trang 6

Nhóm 1:

𝑃1= (12 × 0,8 × 2 + 15 × 0,85 + 7,5 × 0,9 + 8 × 0,85 + 25 × 0,85) × 0,85 = 56,738 𝑘𝑊 Nhóm 2:

𝑃2= (4,5 × 0,8 + 15 × 0,9 + 12 × 0,8 + 12 × 0,85 × 2 + 22,5 × 0,8 × 2) × 0,9 = 74,79 Nhóm 3:

𝑃3= (5 × 0,85 + 15 × 0,8 × 2 + 8 × 0,9 + 30 × 0,8 × 3) × 0,85 = 91,333 𝑘𝑊

b Công suất tổng của cả ba nhóm

𝑃𝑡𝑜𝑡𝑎𝑙 = 0,9(𝑃1+ 𝑃2+ 𝑃3) = 0,9(56,738 + 74,79 + 91,333 ) = 200,57 𝑘𝑊

c Xác định công suất biểu kiến của nhóm 3:

𝑆3= 𝑃3 0,8=

91,333 0,8 = 114,17 𝑘𝑉𝐴

d Dòng điện tính toán nhóm 3

𝐼3= 𝑆3

√3 × 380=

114,17

√3 × 380= 173,457 𝐴

Trang 7

Câu 4: Cho sơ đồ cung cấp điện như hình hình 2, điện trở suất của đồng 𝜌 = 23,7 Ω 𝑚𝑚2/𝑘𝑚, điện kháng 𝑥0= 0,08 Ω/𝑘𝑚, bỏ qua trở kháng của thanh góp WC1, WC2 và CB (Circuit Breaker), giả sử điện

áp tại các tải là 400V (lưu ý: các hệ số Ku và Ks cho trên hình)

Hình 2

a Tính tổn thất điện áp trên đường dây WD2

b Tính tổn thất công suất tác dụng ba pha trên đường dây WD1 và WD2

W0

400 V TN-S

WD0 20m Ph: 1x240 Cu Ne: 1x240 Cu PE: 1x120 Cu CB1

WD2 200m Ph: 1x185 Cu Ne: 1x185 Cu PE: 1x95 Cu

WD1 50m Ph: 1x150 Cu Ne: 1x150 Cu PE: 1x95 Cu

CB4

WD3 30m Ph: 1x16 Cu Ne: 1x16 Cu PE: 1x16 Cu

CB5

WD4 40m Ph: 1x10 Cu Ne: 1x10 Cu PE: 1x10 Cu

Ks :1

Ks:1 WC1

WC2

A2

50 kW PF: 0,8 Ku: 1

A3

30 kW PF: 0,8 Ku: 1

A1

200 kW PF: 0,8 Ku: 1

Trang 8

Giải

a Tổn thất điện áp WD2

Dòng tính toán tải A2

𝐼𝐴2= 𝑃𝐴2× 𝑘𝑢𝐴2

√3 × 𝑈 × 𝑐𝑜𝑠𝜑=

50000 × 1

√3 × 400 × 0,8= 90,211 𝐴

Dòng tải A3

𝐼𝐴3= 𝑃𝐴3 ×𝑘𝑢𝐴3

√3×𝑈×𝑐𝑜𝑠𝜑= 30000×1

√3×400×0,8= 54,1266 𝐴

Dòng qua cáp WD2

𝐼𝑊𝐷2= 𝑘𝑠(𝐼𝐴2+ 𝐼𝐴3) = 1(90,211 + 54,1266) = 144,338 𝐴

Hoặc tính:

𝐼𝑊𝐷2=(𝑘𝑈𝐴2× 𝑃𝐴2+ 𝑘𝑈𝐴3× 𝑃𝐴3)𝑘𝑠

√3 × 𝑈 × 𝑐𝑜𝑠𝜑

𝐼𝑊𝐷2=(1×50+1×30)1

√3×0,4×0,8 = 144,338𝐴

Trở kháng đường dây WD2

𝑅𝑊𝐷2=𝜌×𝐿

𝐹 =23,7×200×10−3

185 = 0,0256 Ω ; 𝑋𝑊𝐷2= 𝑥0× 𝐿 = 0,08 × 200 × 10−3= 0,016 Ω

Sụt áp trên đường dây WD2

∆𝑈𝑊𝐷2 = √3 × 𝐼𝑊𝐷2[𝑅𝑊𝐷2× 0,8 + 𝑋𝑊𝐷2× sin (𝑎𝑟𝑐𝑜𝑠(0,8))] = 7,524 𝑉

b Tổn thất công suất tác dụng ba pha trên đường dây WD1 và WD2

Điện trở đường dây WD1

𝑅𝑊𝐷1=𝜌×𝐿

𝐹 =23,7×50×10−3

150 = 0,0079 Ω

Dòng tải A1

𝐼𝐴1= 𝑃𝐴1× 𝑘𝑢𝐴1

√3 × 𝑈 × 𝑐𝑜𝑠𝜑=

200000 × 1

√3 × 400 × 0,8= 360,844 𝐴 Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây WD1

𝑃𝑊𝐷1= 3𝐼𝐴12 × 𝑅𝑊𝐷1= 360,8442× 0,0079 = 3085,938 𝑊 Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây WD2

𝑃𝑊𝐷2= 3𝐼𝑊𝐷22 × 𝑅𝑊𝐷2= 144,3382× 0,0256 = 1601,351𝑊

Trang 9

Câu 5: Cho sơ đồ cung cấp điện như hình hình 2, điện trở suất của đồng 𝜌 = 23,7 Ω 𝑚𝑚2/𝑘𝑚, điện kháng 𝑥0= 0,08 Ω/𝑘𝑚, bỏ qua trở kháng của thanh góp WC1, WC2 và CB (Circuit Breaker), giả sử điện

áp tại các tải là 400V (lưu ý: các hệ số Ku và Ks cho trên hình)

Hình 2

a Tính tổn thất điện áp trên đường dây WD2

b Tính tổn thất công suất tác dụng ba pha trên đường dây WD1 và WD2

W0

400 V TN-S

WD0 25m Ph: 1x185 Cu Ne: 1x185 Cu PE: 1x95 Cu CB1

WD2 180m Ph: 1x150 Cu Ne: 1x150 Cu PE: 1x95 Cu

WD1 40m Ph: 1x120 Cu Ne: 1x120 Cu PE: 1x70 Cu

CB4 WD3 50m Ph: 1x25 Cu Ne: 1x25 Cu PE: 1x16 Cu

CB5 WD4 30m Ph: 1x16 Cu Ne: 1x16 Cu PE: 1x16 Cu

Ks :1

Ks:1 WC1

WC2

A2

50 kW PF: 0,85 Ku: 1

A3

40 kW PF: 0,85 Ku: 1

A1

180 kW PF: 0,85 Ku: 1

Trang 10

Giải

a Tổn thất điện áp WD2

Dòng tải A2

𝐼𝐴2= 𝑃𝐴2× 𝑘𝑢𝐴2

√3 × 𝑈 × 𝑐𝑜𝑠𝜑=

50000 × 1

√3 × 400 × 0,85= 84,905 𝐴 Dòng tải A3

𝐼𝐴3= 𝑃𝐴3 ×𝑘𝑢𝐴3

√3×𝑈×𝑐𝑜𝑠𝜑= 40000×1

√3×400×0,85= 67,924 A

Dòng qua cáp WD2

𝐼𝑊𝐷2= 𝑘𝑠(𝐼𝐴2+ 𝐼𝐴3) = 1(84,905 + 67,924) = 152,828 𝐴

Hoặc tính:

𝐼𝑊𝐷2=(𝑘𝑈𝐴2× 𝑃𝐴2+ 𝑘𝑈𝐴3× 𝑃𝐴3)𝑘𝑠

√3 × 𝑈 × 𝑐𝑜𝑠𝜑

𝐼𝑊𝐷2=(1×50+1×40)1

√3×0,4×0,85 = 152,828 𝐴

Trở kháng đường dây WD2

𝑅𝑊𝐷2 =𝜌×𝐿

𝐹 =23,7×180×10−3

150 = 0,02844 Ω ; 𝑋𝑊𝐷2= 𝑥0× 𝐿 = 0,08 × 180 × 10−3= 0,0144 Ω

Sụt áp trên đường dây WD2

∆𝑈𝑊𝐷2 = √3 × 𝐼𝑊𝐷2[𝑅𝑊𝐷2× 0,85 + 𝑋𝑊𝐷2× sin (𝑎𝑟𝑐𝑜𝑠(0,85))] = 8, 407 𝑉

b Tổn thất công suất tác dụng ba pha trên đường dây WD1 và WD2

Điện trở đường dây WD1

𝑅𝑊𝐷1=𝜌×𝐿

𝐹 =23,7×40×10−3

120 = 0,0079 Ω Dòng tải A1

𝐼𝐴1= 𝑃𝐴1× 𝑘𝑢𝐴1

√3 × 𝑈 × 𝑐𝑜𝑠𝜑=

180000 × 1

√3 × 400 × 0,85= 305,656 𝐴 Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây WD1

𝑃𝑊𝐷1= 3𝐼𝐴12 × 𝑅𝑊𝐷1= 305,6562× 0,0079 = 2214,187 𝑊 Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây WD2

𝑃𝑊𝐷2= 3𝐼𝑊𝐷22 × 𝑅𝑊𝐷2= 152,8282× 0,02844 = 1992,768 𝑊

Trang 11

Câu 6: Cho sơ đồ cung cấp điện như hình hình 2, điện trở suất của đồng 𝜌 = 23,7 Ω 𝑚𝑚2/𝑘𝑚, điện kháng 𝑥0= 0,08 Ω/𝑘𝑚, bỏ qua trở kháng của thanh góp WC1, WC2 và CB (Circuit Breaker), giả sử điện

áp tại các tải là 400V (lưu ý: các hệ số Ku và Ks cho trên hình)

Hình 2

a Tính tổn thất điện áp trên đường dây WD2

b Tính tổn thất công suất tác dụng ba pha trên đường dây WD1 và WD2

W0

400 V TN-S

WD0 40m Ph: 1x150 Cu Ne: 1x150 Cu PE: 1x95 Cu CB1

WD2 160m Ph: 1x120 Cu Ne: 1x120 Cu PE: 1x70 Cu

WD1 60m Ph: 1x95 Cu Ne: 1x95 Cu PE: 1x50 Cu

CB4 WD3 40m Ph: 1x6 Cu Ne: 1x6 Cu PE: 1x6 Cu

CB5 WD4 60m Ph: 1x35 Cu Ne: 1x35 Cu PE: 1x16 Cu

Ks :1

Ks:1 WC1

WC2

A2

20 kW PF: 0,9 Ku: 1

A3

60 kW PF: 0,9 Ku: 1

A1

160 kW PF: 0,9 Ku: 1

Trang 12

Giải

a Tổn thất điện áp WD2

Dòng tải A2

𝐼𝐴2 = 20000

√3 × 400 × 0,9= 32,075 𝐴 Dòng tải A3

𝐼𝐴3= 60000

√3×400×0,9= 96,225𝐴

Dòng qua cáp WD2

𝐼𝑊𝐷2= 𝑘𝑠(𝑘𝑢𝐴2× 𝐼𝐴2+ 𝑘𝑢𝐴3× 𝐼𝐴3) = 1(32,075 × 1 + 96,225 × 1) = 128,3 𝐴

Hoặc tính: 𝐼𝑊𝐷2=(𝑘𝑈𝐴2 ×𝑃𝐴2+𝑘𝑈𝐴3×𝑃𝐴3)𝑘𝑠

√3×𝑈×𝑐𝑜𝑠𝜑

𝐼𝑊𝐷2 =(1×20+1×60)1

√3×0,4×0,9 = 128,3 𝐴

Trở kháng đường dây

𝑅𝑊𝐷2=𝜌×𝐿

𝐹 =23,7×160×10−3

120 = 0,0316 Ω ; 𝑋𝑊𝐷2= 𝑥0× 𝐿 = 0,08 × 160 × 10−3= 0,0128 Ω

Sụt áp trên đường dây WD2

∆𝑈𝑊𝐷2 = √3 × 𝐼𝑊𝐷2[𝑅𝑊𝐷2× 0,9 + 𝑋𝑊𝐷2× sin (𝑎𝑟𝑐𝑜𝑠(0,9))] = 7,56 𝑉

b Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây WD1 và WD2

Điện trở đường dây WD1

𝑅𝑊𝐷1=𝜌×𝐿

𝐹 =23,7×60×10−3

95 = 0,01487 Ω Dòng tải A1

𝐼𝐴1= 160000

√3 × 400 × 0,9= 256,6 𝐴 Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây WD1

𝑃𝑊𝐷1= 3𝐼𝐴12 × 𝑅𝑊𝐷1 = 256,62× 0,01487 = 2937,28 𝑊 Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây WD

𝑃𝑊𝐷2= 3𝐼𝑊𝐷22 × 𝑅𝑊𝐷2= 128,32× 0,0316 = 1560,494 𝑊

Trang 13

Câu 7: (3 điểm) Cho một hệ thống cung cấp điện ba pha có ký hiệu và các các thông số trên sơ đồ với giả

thuyết điện áp tại các tải là 400V Cáp WD3 là cáp đồng một lõi, cách điện PVC, nhiệt độ môi trường là

400C, hình thức đi dây theo phương pháp A1 (Bunched in air, on asurface, embedded or enclosed) và đi chung với 3 mạch khác như sau:

- Mạch 1: mạch ba pha gồm 4 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

- Mạch 2: mạch ba pha gồm 5 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

- Mạch 3: mạch ba pha gồm 3 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

a Tính dòng điện qua CB3 và CB4 và chọn dòng định mức của CB3 và CB4

b Chọn tiết diện cáp WD3 (cáp từ WC1 tới WC2) theo điều kiện pháp nóng

( Lưu ý: để làm câu 3 sinh viên cần tải file đính kèm trong mục tài liệu tham khảo làm bài thi trên

LMS)

Trang 14

400 V TN-S WD0 40m Ph: Cu

CB0

WD3 160m Ph: Cu Ne: Cu

WD2 140m Ph: Cu

CB5

WD4 40m Ph: Cu

CB6

WD5 60m Ph: Cu

Ks :0,8

Ks:0,9

WC2

A3:20 kW PF: 0,8 Ku: 1

A4:30 kW PF: 0,8 Ku: 1

A2:160 kW PF: 0,8 Ku: 1

CB7 WD6 80m Ph: Cu

A5:40 kW PF: 0,8 Ku: 1

CB8

WD7 100m Ph: Cu

A6:35 kW PF: 0,8 Ku: 1

CB1

A1:160 kW

PF: 0,85

Ku: 1

WD1

120m

Ph: Cu

WC1

CB4

Trang 15

Giải

a Tính dòng điện qua CB3 và CB4

Dòng qua CB3 và CB4 ( hay qua cáp WD3)

𝐼𝑊𝐷3 =(𝑘𝑈𝐴3× 𝑃𝐴3+ 𝑘𝑈𝐴4× 𝑃𝐴4+ 𝑘𝑈𝐴5× 𝑃𝐴5+ 𝑘𝑈𝐴6× 𝑃𝐴6)𝑘𝑠

√3 × 𝑈 × 𝑐𝑜𝑠𝜑

𝐼𝑊𝐷3 =(1×20+1×30+1×40+1×35)0,8

√3×0,4×0,8 = 180,422 𝐴

Hay tính theo:

𝐼𝐴4= 𝑃𝐴4× 𝑘𝑢𝐴4

20000 × 1

𝐼𝐴5= 𝑃𝐴5× 𝑘𝑢𝐴5

30000 × 1

𝐼𝐴6= 𝑃𝐴6× 𝑘𝑢𝐴6

40000 × 1

𝐼𝐴7 = 𝑃𝐴7× 𝑘𝑢𝐴7

35000 × 1

𝐼𝑊𝐷3 = 𝑘𝑠(𝐼𝐴4+ 𝐼𝐴5+ 𝐼𝐴6+ 𝐼𝐴7) = 0,8(36,084 + 54,127 + 72,169 + 63,148 ) = 180,422 𝐴

Tra catalogue của CB

- Chọn CB4 có dòng định mức là: 𝐼𝑛𝐶𝐵4=200 A ≥ 180,422 𝐴

- Chọn CB3 có dòng định mức là: 𝐼𝑛𝐶𝐵3=200 A A ≥ 180,422 𝐴

b Chọn cáp WD3

- Hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ 𝐾1= 0,91 (400C, cách điện XLPE)

- Hệ số hiệu chỉnh theo số mạch đi chung: 𝐾2= 0,65 (4 mạch đi chung, phương pháp A1) Dòng cho phép của cáp: 𝐼𝑍 ≥ 𝐼𝑛𝐶𝐵3

𝐾1×𝐾2=0,91×0,65200 = 338, 123 𝐴 Vậy chọn cáp có tiết diện: 240 mm2, có dòng cho phép là 380 A≥ 338, 123

Trang 16

Câu 8: (3 điểm) Cho một hệ thống cung cấp điện ba pha có ký hiệu và các các thông số trên sơ đồ với giả

thuyết điện áp tại các tải là 400V Cáp WD3 là cáp đồng một lõi, cách điện PVC, nhiệt độ môi trường là

400C, hình thức đi dây theo phương pháp A1 (Bunched in air, on asurface, embedded or enclosed) và đi chung với 3 mạch khác như sau:

- Mạch 1: mạch ba pha gồm 4 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

- Mạch 2: mạch ba pha gồm 5 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

- Mạch 3: mạch ba pha gồm 3 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

c Tính dòng điện qua CB3 và CB4 và chọn dòng định mức của CB3 và CB4

d Chọn tiết diện cáp WD3 (cáp từ WC1 tới WC2) theo điều kiện pháp nóng

(Lưu ý: để làm câu 3 sinh viên cần tải file đính kèm trong mục tài liệu tham khảo làm bài thi trên LMS)

c

W0

400 V TN-S WD0 30m Ph: Cu CB0

WD3 140m Ph: Cu Ne: Cu

WD2 130m Ph: Cu

CB5 WD4 30m Ph: Cu

CB6 WD5 50m Ph: Cu

Ks :0,8

Ks:0,9

WC2

A3:15 kW PF: 0,82 Ku: 1

A4:25 kW PF: 0,82 Ku: 1

A2:100 kW PF: 0,85 Ku: 1

CB7 WD6 70m Ph: Cu

A5:35 kW PF: 0,82 Ku: 1

CB8 WD7 90m Ph: Cu

A6:55 kW PF: 0,82 Ku: 1

CB1

A1:200 kW

PF: 0,82

Ku: 1

WD1

100m

Ph: Cu

WC1

CB4

Trang 17

𝐼𝑊𝐷3 =(𝑘𝑈𝐴3× 𝑃𝐴3+ 𝑘𝑈𝐴4× 𝑃𝐴4+ 𝑘𝑈𝐴5× 𝑃𝐴5+ 𝑘𝑈𝐴6× 𝑃𝐴6)𝑘𝑠

√3 × 𝑈 × 𝑐𝑜𝑠𝜑

𝐼𝑊𝐷3 =(1×15+1×25+1×35+1×55)0,8

√3×0,4×0,82 = 183,062

Hay tính theo:

𝐼𝐴4= 𝑃𝐴4× 𝑘𝑢𝐴4

15000 × 1

𝐼𝐴5= 𝑃𝐴5× 𝑘𝑢𝐴5

25000 × 1

𝐼𝐴6= 𝑃𝐴6× 𝑘𝑢𝐴6

35000 × 1

𝐼𝐴7= 𝑃𝐴7× 𝑘𝑢𝐴7

55000 × 1

𝐼𝑊𝐷3 = 𝑘𝑠(𝐼𝐴4+ 𝐼𝐴5+ 𝐼𝐴6+ 𝐼𝐴7) = 0,8(26,403 + 44,005 + 61,607 + 96,812) = 183,062 𝐴

Tra catalogue của CB

- Chọn CB4 có dòng định mức là: 𝐼𝑛𝐶𝐵4=200 A≥ 𝐼𝑊𝐷3= 183,062 𝐴

d Chọn CB3 có dòng định mức là: 𝐼𝑛𝐶𝐵3=200 A≥ 𝐼𝑊𝐷3= 183,062 𝐴

Chọn cáp WD3

- Hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ 𝐾1= 0,94 (350C, cách điện PVC)

- Hệ số hiệu chỉnh theo số mạch đi chung: 𝐾2= 0,65 (4 mạch đi chung, phương pháp A1)

- Dòng cho phép của cáp : 𝐼𝑍 ≥ 𝐼𝑛𝐶𝐵3

𝐾1×𝐾2=0,94×0,65200 = 327, 332 𝐴 Vậy chọn cáp có tiết diện: 300 mm2, có dòng cho phép là 328 A≥ 327,332 𝐴

Trang 18

Câu 9: (3 điểm) Cho một hệ thống cung cấp điện ba pha có ký hiệu và các các thông số trên sơ đồ với giả

thuyết điện áp tại các tải là 400V Cáp WD3 là cáp đồng một lõi, cách điện XLPE, nhiệt độ môi trường là

350C, hình thức đi dây theo phương pháp A1 (Bunched in air, on asurface, embedded or enclosed) và đi chung với 3 mạch khác như sau:

- Mạch 1: mạch ba pha gồm 4 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

- Mạch 2: mạch ba pha gồm 5 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

- Mạch 3: mạch ba pha gồm 3 dây cáp đơn (một dây cáp trên 1 pha)

a Tính dòng điện qua CB3 và CB4 và chọn dòng định mức của CB3 và CB4

b Chọn tiết diện cáp WD3 (cáp từ WC1 tới WC2) theo điều kiện pháp nóng

( Lưu ý: để làm câu 3 sinh viên cần tải file đính kèm trong mục tài liệu tham khảo làm bài thi trên

LMS)

W0

400 V TN-S WD0 30m Ph: Cu CB0

WD3 120m Ph: Cu Ne: Cu

WD2 120m Ph: Cu

CB5 WD4 60m Ph: Cu

CB6 WD5 70m Ph: Cu

Ks: 0,8

Ks:0,9

WC2

A3:25 kW PF: 0,85 Ku: 1

A4:30 kW PF: 0,85 Ku: 1

A2:200 kW PF: 0,8 Ku: 1

CB7 WD6 80m Ph: Cu

A5:40 kW PF: 0,85 Ku: 1

CB8 WD7 100m Ph: Cu

A6:45 kW PF: 0,85 Ku: 1

CB1

A1:150 kW

PF: 0,82

Ku: 1

WD1

80m

Ph: Cu

WC1

CB4

Ngày đăng: 13/06/2022, 02:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w