Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khanC. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là :
A CnH2nO (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 1) D CnH2n+2O (n ≥ 2)
Câu 2: Để sản xuất nhôm từ quặng boxit người ta sử dụng phương pháp :
A Nhiệt luyện B Thủy luyện
C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy
Câu 3: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý :
A Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh
B Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hợp nên dùng làm théo không gỉ, chịu nhiệt
C Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không
D Ở điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép Câu 4: Trong số 5 kim loại Cu, Al, Ag, Cr Nhận định nào sau đây không đúng :
A Kim loại có tính khử mạnh nhất là Al B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
C Kim loại không phản ứng với O2 là Ag D Kim loại có độ cứng cao nhất là Cr
Câu 5: Dãy các chất đều phản ứng với nước là :
A NaOH, K B K2O, Na C KOH, K2O D NaOH, Na2O
Câu 6: Amin X có công thức đơn giản nhất là CH5N Công thức phân tử của X là :
A C2H10N2 B C2H10N C C3H15N3 D CH5N
Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư HCl vào dung dịch NaAlO2 là :
A Có khí bay ra B Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan 1 phần
C lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết
D Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan
Câu 8: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử là :
A Zn2+ + 2e -> Zn B Cu -> Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e -> Cu D Zn -> Zn2+ + 2e
Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là :
Câu 10: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch là :
A Fe2(SO4)3 B CuSO4, FeSO4 C FeSO4, Fe2(SO4)3 D FeSO4
Câu 11: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây để chứng minh glucozo có cấu tạo mạch hở, không phân
nhánh :
A Khử hoàn toàn glucozo cho hexan
B Glucozo có phản ứng tráng bạc
C Glucozo tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-
D Khi có xúc tác enzym, dung dịch Glucozo lên men tạo ancol etylic
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng :
Trang 2A Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau
B Metyl glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
C Trong dung dịch, Glucozo tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
D Có thể phân biệt glucozo và fructozo nhờ phản ứng tráng bạc
Câu 13: Polime được tạo ra từ 2 loại monome là :
A caosu buna B nilon-6,6 C nilon-6 D thủy tinh hữu cơ
Câu 14: Đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch axit HCl đậm đặc phía lên phía trên miệng lọ đựng dung
dịch metylamin đặc, có khói trắng xuất hiện chính là :
A NH4Cl B CH3NH2 C CH3NH3Cl D C2H5NH3Cl
Câu 15: Có 3 dung dịch, mỗi dung dịch có chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau (không trùng lặp
giữa các dung dịch) : Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32- Ba dung dịch đó là
A MgSO4, BaCO3, NaCl B MgSO4, BaCl2, Na2CO3
C BaSO4, MgCl2, Na2CO3 D MgCO3, Na2SO4, BaCl2
Câu 16: Trong các kim loại sau : Mg, Al, Zn, Cu Số kim loại đều tan trong dung dịch HCl và dung dịch
H2SO4 đặc nguội là :
Câu 17: Magie có thể cháy trong khí CO2 tạo ra 1 chất bột màu đen X Công thức hóa học của X là :
Câu 18: Cho hình vẽ bên mô tả về cách thu khí X bằng phương pháp đẩy nước X có thể là :
Câu 21: Cho các phản ứng sau :
(1) Al + Cr2O3 (2) AgNO3 nhiệt phân
Trang 3Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là :
A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic
B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua
C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic
D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 23: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong 4 lọ ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn chứa
albumin (lòng trắng trứng), glixerol, CH3COOH, NaOH Thuốc thử để nhận biết 4 chất trên là :
A Cu(OH)2 B Quì tím C Phenolphtalein D Dung dịch HCl
Câu 24: Chất X có công thức phâ tử C4H6O3 X có các tính chất sau :
- Tác dụng với H2 (Ni, to), Na, AgNO3/NH3
- Tác dụng với NaOH thu được muối và andehit đơn chức
Công thức cấu tạo của X là :
A HCOOCH2CH2CHO B OHC-CH2CH2-COOH
C HCOOCH(OH)CH=CH2 D CH3-CO-CH2-COOH
Câu 25: Cho luồng khí H2 dư vào ống nghiệm chứa hỗn hợp CuO, MgO, FeO, Fe3O4 ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp chất rắn thu được có chứa :
A Mg, Cu, Fe B Mg, Cu, Fe3O4 C MgO, Cu, Fe D FeO, MgO, Fe, Cu
Câu 26: Nhận xét nào sau đây không đúng :
A Cho dung dịch Cu2+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư) không thu được kết tủa
B Nhôm và crom tác dụng với HCl đều cùng tỉ lệ mol 1 : 3 (kim loại với axit)
C Cho kim loại Fe (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch muối Fe2+
D Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NaOH (dư) không thu được kết tủa
Câu 27: Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,584 lit H2
(dktc) Phần trăm về khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm glucozo aM và fructozo bM phản ứng hết với dung dịch
AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag Biểu thức liên hệ giữa m và a,b là :
A m = 108a + 108b B m = 10,8a + 10,8b C m = 21,6a + 21,6b D m = 10,8a
Câu 29: Bột nhôm trộn với bột oxit nào dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm :
A Al2O3 B Cr2O3 C Fe2O3 D CuO
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 5,2g 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau vào nước được 2,24 lit khí H2
(dktc) 2 kim loại đó là :
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs
Câu 31: Một đoạn PVC có phân tử khối là 10000 và một đoạn PE có phân tử khối là 7000 Số mắt xích
tương ứng có trong các đoạn mạch đó là :
A 240 và 300 B 200 và 250 C 160 và 200 D 160 và 250
Câu 32: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,344 lit khí (dktc) ở anot thì dừng lại
Trang 4Ngâm thanh Al trong dung dịch sau điện phân Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh
Al tăng 6,12g Nồng độ mol/lit ban đầu của CuSO4 là:
A 0,85 mol B 0,45 mol C 0,35 mol D 0,50 mol
Câu 34: Cho a gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 30% về khối lượng) tác dụng với dung dịch chứa 0,69
mol HNO3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,75a gam chất rắn A, dung dịch B và 0,6048 lit
hỗn hợp khí X (dktc) gồm NO2 và NO Giá trị của a là :
Câu 35: Cho 4,5g amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 8,15g muối Y Khi cho 8,15g muối Y vào 200 ml dung dịch NaOH 0,6M đun nóng thu được V lit
khí (dktc) và dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của V và m là :
A 4,48 và 11,15 B 2,24 và 11,15 C 4,48 và 6,65 D 2,24 và 6,65
Câu 36: Để thủy phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được 0,368 kg
Glixerol và hỗn hợp muối của axit béo Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Khối
lượng xà phòng tối đa có thể thu được (giá trị xấp xỉ) là
A 9,088 kg B 15,147 kg C 15,690 kg D 16,000 kg
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lit khí NO
(dktc) Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch
Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là :
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm CuO và NaOH có tỉ lệ mol là 1 : 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp
HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y gồm m gam hỗn hợp muối trung hòa Điện phân dung
dịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp cường dộ I = 2,68A đến khi khối lượng dung dịch giảm 20,225
gam mất t giây thì dừng lại thu được dung dịch Z Cho Fe vào Z, sau khi phản ứng kết thúc thu được
0,9675m gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của t là :
Trang 5dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được 1 ancol duy nhất và 7,7g hỗn hợp gồm 2 muối trong đó
có 1 muối của axit cacboxylic và 1 muối của glyxin Mặt khác đốt cháy hoafnt oàn lượng E trên cần
0,315 mol O2 thu được 0,26 mol CO2 Biết 1 mol X hoặc 1 mol Y tác dụng tối đa với 1 mol KOH Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với :
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm CuCl2
(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là :
Câu 3: Cho các dung dịch sau : NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5) Các dung
dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (2), (4), (5) D (1), (3), (5)
Câu 4: Nabica là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày Công thức của Nabica là :
A Na2CO3 B NaHCO3 C KHCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 5: Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+, Ag+ Số phản ứng xảy ra (không kể phản
ứng của Al với H2O) là :
Câu 6: Chất tác dụng với trianmitin là :
A H2 B Cu(OH)2 C dung dịch NaOH D Dung dịch Br2
Câu 7: Cho các kim loại sau : Rb, Na, Al, Ca, K, Be Số kim loại kiềm trong dãy là :
Câu 8: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây :
Câu 9: Để hòa tan vừa hết 37,65g hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 2M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 10: Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là :
Trang 6A O2 B CO2 C SO3 D N2
Câu 11: Dipeptit X có công thức : H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là :
A Gly-Val B Gly-Ala C Ala-Gly D Ala-Val
Câu 12: Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2 : 1 Cho hỗn hợp X vào bình chứa nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , chất còn lại trong bình (không kể
H2O) là :
A KHCO3 B BaCO3, KOH C BaCO3, KHCO3 D KOH
Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là :
Câu 14: Polime X có tính chất dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt được dùng để dệt vải vải may quần áo ấm
Chất X là :
A polibutadien B poli(vinyl clorua) C polietilen D poliacrilonitrin
Câu 15: Trong các ion sau : Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là :
Câu 16: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3,
CH3COOCH=CH2 ; C6H5OOCCH=CH2 ; CH3COOCH2C6H5 ; HCOOC2H5 ; C2H5OOCCH3 Số este khi thủy phân tạo ra ancol là :
Câu 17: Kim loại có độ cứng lớn nhất là :
Câu 18: Dung dịch gồm các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- được gọi là :
A nước có tính cứng vĩnh cửu B nước mềm
C nước có tính cứng tạm thời D nước có tính cứng toàn phần
Câu 19: Cho hỗn hơp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn không tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy có khí thoát ra Thành phần
chất tan trong dung dịch Y là :
A Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 20: Hòa tan 9,72g Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lit khí H2 (dktc) Giá trị của V là :
Câu 21: Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là :
A etyl fomat B etyl metacrylat C vinyl propionat D metyl acrylat
Câu 22: Cho 26,32g hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng dư Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí H2(dktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
Trang 7Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Etylenglicol, phenol, axit adipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo polime
B Thành phần vật liệu composit gồm chất nền (là polime) , chất độn, ngoài ra còn có các chát phụ gia
thêm
C Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
D Stiren, vinyl clorua, etilen, buta-1,3-dien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để
tạo polime
Câu 24: Điện phân KOH nóng chảy thì anot thu được :
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 1 andehit, 1 axit cacboxylic, 1 este (trong đó axit cacboxylic và este có cùng
công thức phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 14 lit O2 (dktc) thu được 11,76 lit CO2 (dktc) và
9,45g H2O Mặt khác, 0,2 mol X tác dụng với vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng Giá trị của V
là :
Câu 26: Cho các phát biểu sau :
(a) Đun nóng H2N-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp các dipeptit khác nhau
(b) Metylamin, amoniac và anilin đều làm giấy quì tím hóa xanh
(c) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức
(d) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
(e) Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột rồi đun nóng, dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím sau đó mất màu
Số phát biểu đúng là :
Câu 27: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al(NO3)3 , HNO3, HCl Kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây :
Trang 8A NaHCO3, NaClO, KHSO4 B NaOH, NaClO, K2SO4
C NaOH, NaClO, KHSO4 D KOH, KClO3, H2SO4
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3 este đơn chức mạch hở bằng lượng O2 vừa đủ, thu
được 13,44 lit CO2 (dktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng 0,105 ml H2 (Ni, toC) thu
được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 30: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic Hấp thụ hết lượng khí sinh ra vào dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được 150g kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60% Giá trị của m là :
Câu 31: Dung dịch X gồm 0,06 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl Khối lượng Fe tối đa phản ứng với dung
dịch X là 16,8g (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thể tích khí (dktc) thu được sau phản ứng
Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là :
A Tinh bột, ancol etylic, buta-1,3-dien B Saccarozo, ancol etylic, etyl axetat
C saccarozo, ancol etylic, buta-1,3-dien D xenlulozo, ancol etylic, etyl axetat
Câu 33: Chất X là este của glixerol và axit béo không no, 1 mol X phản ứng với tối đa 4 mol H2 (Ni,
t0C) Đốt cháy hoàn toàn với a mol X trong khí O2 dư, thu được b mol H2O và V lit khí CO2 (dktc) Biểu thức liên hệ giữa các giá trị của a,b và V là :
A V = 22,4.(3a + b) B V = 22,4.(7a + b) C V = 22,4.(6a + b) D V = 22,4.(4a + b)
Câu 34: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng
vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của Glyxin, 0,4 mol muối của Alanin,
0,2 mol muối của Valin Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam E trong khí O2 vừa đủ thu được hỗn hợp
gồm CO2, H2O và N2 Trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 78,28g Giá trị của m gần nhất với
giá trị nào sau đây :
Câu 35: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau :
X Tác dụng với Cu(OH)2 Hợp chất màu tím
Z Tác dụng với dung dịch Br2 Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng
T Tác dụng với dung dịch Br2 Dung dịch mất màu
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :
A Acrilonitrin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Metylamin
B Gly-Ala-Ala, Metylamin, Anilin, Acrilonitrin
C Gly-Ala-Ala, Metylamin, Acrilonitrin, Anilin
D Metylamin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Acrilonitrin
Trang 9Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức C5H6O4 X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol
tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit cacboxylic no Y và ancol Z Dẫn Z qua CuO, nung nóng, thu được
andehit T khi tham gia phản ứng tráng bạc, tạo Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4 Biết Y không có đồng
phân nào khác Phát biểu nào sau đây đúng :
A Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc
B Ancol không hòa tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh
C Andehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng
D Ancol Z không no có 1 liên kết C=C
Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 đặc
nóng dư thu được 3,36 lit khí SO2 (dktc), sản phẩm khử duy nhất Mặt khác đun nóng m gam X với chất khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 35g kết tủa Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lit khí NO
(dktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là :
Câu 38: Cho 19,1g hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng với vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây :
Câu 39: Cho 13,65g hỗn hợp các amin gồm trimetylamin metylamin, dimetylamin, anilin tác dụng vừa
đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 40: Chất X lưỡng tính, có công thức phân tử C3H9O2N Cho 36,4g X tác dụng với vừa đủ dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 32,8g muối khan Tên gọi của X là :
A metylamoni propionat B amoni propionat
C metylamoni axetat D alanin
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm CuCl2
(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
Trang 10(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là :
Câu 3: Cho các dung dịch sau : NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5) Các dung
dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (2), (4), (5) D (1), (3), (5)
Câu 4: Nabica là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày Công thức của Nabica là :
A Na2CO3 B NaHCO3 C KHCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 5: Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+, Ag+ Số phản ứng xảy ra (không kể phản
ứng của Al với H2O) là :
Câu 6: Chất tác dụng với trianmitin là :
A H2 B Cu(OH)2 C dung dịch NaOH D Dung dịch Br2
Câu 7: Cho các kim loại sau : Rb, Na, Al, Ca, K, Be Số kim loại kiềm trong dãy là :
Câu 8: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây :
Câu 9: Để hòa tan vừa hết 37,65g hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 2M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 10: Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là :
Câu 11: Dipeptit X có công thức : H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là :
A Gly-Val B Gly-Ala C Ala-Gly D Ala-Val
Câu 12: Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2 : 1 Cho hỗn hợp X vào bình chứa nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , chất còn lại trong bình (không kể
H2O) là :
A KHCO3 B BaCO3, KOH C BaCO3, KHCO3 D KOH
Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là :
Câu 14: Polime X có tính chất dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt được dùng để dệt vải vải may quần áo ấm
Chất X là :
A polibutadien B poli(vinyl clorua) C polietilen D poliacrilonitrin
Câu 15: Trong các ion sau : Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là :
Trang 11Câu 16: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3,
CH3COOCH=CH2 ; C6H5OOCCH=CH2 ; CH3COOCH2C6H5 ; HCOOC2H5 ; C2H5OOCCH3 Số este khi thủy phân tạo ra ancol là :
Câu 17: Kim loại có độ cứng lớn nhất là :
Câu 18: Dung dịch gồm các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- được gọi là :
A nước có tính cứng vĩnh cửu B nước mềm
C nước có tính cứng tạm thời D nước có tính cứng toàn phần
Câu 19: Cho hỗn hơp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn không tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy có khí thoát ra Thành phần
chất tan trong dung dịch Y là :
A Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 20: Hòa tan 9,72g Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lit khí H2 (dktc) Giá trị của V là :
Câu 21: Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là :
A etyl fomat B etyl metacrylat C vinyl propionat D metyl acrylat
Câu 22: Cho 26,32g hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng dư Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí H2(dktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Etylenglicol, phenol, axit adipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo polime
B Thành phần vật liệu composit gồm chất nền (là polime) , chất độn, ngoài ra còn có các chát phụ gia
thêm
C Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
D Stiren, vinyl clorua, etilen, buta-1,3-dien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để
tạo polime
Câu 24: Điện phân KOH nóng chảy thì anot thu được :
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 1 andehit, 1 axit cacboxylic, 1 este (trong đó axit cacboxylic và este có cùng
công thức phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 14 lit O2 (dktc) thu được 11,76 lit CO2 (dktc) và
9,45g H2O Mặt khác, 0,2 mol X tác dụng với vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng Giá trị của V
là :
Câu 26: Cho các phát biểu sau :
(a) Đun nóng H2N-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp các dipeptit khác nhau
(b) Metylamin, amoniac và anilin đều làm giấy quì tím hóa xanh
(c) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức
(d) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
(e) Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột rồi đun nóng, dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím sau đó mất
Trang 12màu
Số phát biểu đúng là :
Câu 27: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al(NO3)3 , HNO3, HCl Kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây :
A NaHCO3, NaClO, KHSO4 B NaOH, NaClO, K2SO4
C NaOH, NaClO, KHSO4 D KOH, KClO3, H2SO4
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3 este đơn chức mạch hở bằng lượng O2 vừa đủ, thu
được 13,44 lit CO2 (dktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng 0,105 ml H2 (Ni, toC) thu
được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 30: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic Hấp thụ hết lượng khí sinh ra vào dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được 150g kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60% Giá trị của m là :
Câu 31: Dung dịch X gồm 0,06 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl Khối lượng Fe tối đa phản ứng với dung
dịch X là 16,8g (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thể tích khí (dktc) thu được sau phản ứng
Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là :
A Tinh bột, ancol etylic, buta-1,3-dien B Saccarozo, ancol etylic, etyl axetat
C saccarozo, ancol etylic, buta-1,3-dien D xenlulozo, ancol etylic, etyl axetat