1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HINH HOC GIAI TICH TRAN PHUONG

56 355 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học Giải Tích Trần Phương
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 795,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải Nhận xét: Do A2; −7 có tọa độ không thỏa mãn phương trình một trong hai đường thẳng đã cho nên các đường cao và trung tuyến không đi qua A2; −7.. Phương trình đường thẳng AB là: x+

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

I VÉCTƠ ĐẶC TRƯNG CỬA ĐƯỜNG THẲNG:

II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Phương trình tham số: PT đt (∆) đi qua M0(x0, y0) và có VTCP v=(a a1; 2)

5 Phương trình đt (∆) đi qua M0(x0, y0) với hệ số góc k là: y=k x( −x0)+y0

6 Phương trình đt (∆) đi qua M0(x0, y0) với VTPT n=(A B; )

Trang 2

III VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 ĐƯỜNG THẲNG

1 Dạng tham số: (∆1) đi qua M1(x1; y1): 1 1 ( )

Trang 3

V KHOẢNG CÁCH VÀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG PHẦN GIÁC

VI CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA

Bài 1 Trên mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;−2) Viết phương trình đường thẳng

∆ đi qua điểm M(3;1) và cắt trục Ox, Oy tại B và C sao cho tam giác ABC cân

Với b= − : ( )c 1 ⇔b= ⇒ = − (loại, do trùng với 2 c 2 (∆2))

Bài 2 Cho tam giác ABC có đỉnh A(–1; –3)

a Giả sử hai đường cao (BH): 5x+3y−25= , (CK): 30 x+8y−12=0 Hãy viết phương trình cạnh BC

b Giả sử đường trung trực của AB là (∆): 3x+2y−4= và G(4; – 2) là 0trọng tâm của tam giác ABC Xác định tọa độ các đỉnh B và C

Dấu hiệu Phân giác góc nhọn Phân giác góc tù

Trang 4

Bài 3 Cho (d1) : x+ y+ =5 0; (d2) : x+2y−7= và điểm 0 A(2; 3)

Tìm B∈(d1) và C∈(d2) sao cho ∆ABC có trọng tâm G(2; 0)

Trang 5

Bài 4 Cho (∆1) :xy+ =1 0 ; (∆2) : 2x+y+ = và điểm M(2;1) 1 0

Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và cắt (∆1), (∆2) lần lượt tại A, B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài 5 Cho (∆1) : 2xy+ =5 0 ; (∆2) :x+ y− = và điểm M(–2; 0) 3 0

Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và cắt (∆1), (∆2) lần lượt tại A và B sao cho MA=2 MB

Bài 6 Cho ∆ABC có đỉnh A(2;−7) phương trình một đường cao và một trung

tuyến vẽ từ hai đỉnh khác nhau lần lượt là: 3x+y+11 0,= x+2y+7= 0Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Giải Nhận xét: Do A(2; −7) có tọa độ không thỏa mãn phương trình một trong hai

đường thẳng đã cho nên các đường cao và trung tuyến không đi qua A(2; −7) Đặt (BH): 3x+ y+11 0= và (CM): x+2y+7= 0

Ta có: B∈(BH)⇒B ; 3(tt−11) Gọi M là trung điểm AB khi đó tọa độ M là

Trang 6

 Tam giác ACK cân tại C nên

I là trung điểm của AK ⇒ Tọa độ của K: 2 1 ( 1; 0)

Trang 7

Bài 8 Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua M(4; 1) và cắt các tia Ox, Oy

lần lượt tại A và B theo các trường hợp sau:

Vậy có hai đường thẳng cần tìm là (∆1) : 5x+y−11 0 ; (= ∆2) :x−5y+ = 3 0

Bài 10 Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1; 0), B(0; 2)

và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y=x Tìm tọa độ đỉnh C và D

Giải

Trang 8

Suy ra hai điểm A và B nằm cùng phía

đối với đường thẳng (d)

1 Gọi A′ là đối xứng của A qua (d)

Trang 9

⇔ = ∩ Phương trình đường thẳng (AB) là: x+2y−12= 0

Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:

a Chứng minh khi k thay đổi (D1) luôn luôn qua một điểm cố định

b Tìm giao điểm của (D1) và (D2) suy ra quỹ tích giao điểm này khi k thay đổi

 Vậy (D1) luôn qua điểm A(–1, 0)

b Tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) là nghiệm của hệ phương trình

Do đó quỹ tích của M là đường tròn tâm O bán kính R = 1

Bài 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(0; 1), B(2; 1) và các đường thẳng

a Chứng minh d1 và d2 luôn cắt nhau

b Gọi P là giao điểm của d1 và d2, tìm m sao cho PA + PB lớn nhất

Trang 10

nên d1⊥d2tại điểm P

Để ý rằngAd B1, ∈d2 và AB =2 2nên theo bất đẳng thức Bunhiacôpski thì

Trang 11

A XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN THEO CÁC YẾU TỐ HÌNH HỌC CHO TRƯỚC

1 VPT đường tròn đường kính AB biết A(4, −1); B(3, 5)

2 VPT đường tròn đi qua A(2, 0); B(0, 1); C(−1, 2)

3 VPT đường tròn đi qua A(2, 3); B(−1, 1) và tâm ∈ x−3y−11 0=

4 VPT đường tròn tâm I(1, 2) và tiếp xúc ( )D :x−2y−2= 0

5 VPT đường tròn đi qua A(1, 2) và tiếp xúc ( )D : 3x−4y+2= tại (−2, −1) 0

Trang 12

6 VPT đường tròn đi qua A(6, 3); B(3, 2) và tiếp xúc ( )D :x+2y−2= 0

7 VPT đường tròn tâm ∈( )∆ :x+ − = ;y 5 0 R = 10 và tiếp xúc ( )D :3x+ − = y 3 0

8 VPT đường tròn tâm I(3, 1) và cắt ( )∆ :x−2y+4=0 một đoạn có độ dài = 4

9 Viết phương trình đường tròn tâm ∈( )∆ : 4x+3y−2=0 và tiếp xúc với (D1):x+ y+4= và 0 (D2): 7xy+4= 0

10 Viết phương trình đường tròn đi qua O(0, 0) và tiếp xúc với 2 đường thẳng

:::

tiÕp xóc trong ngoµi nhau trong nhau

Trang 13

D QUỸ TÍCH TÂM ĐƯỜNG TRÒN

1 (C m):x2 +y2 +4mx−2my+2m+ =3 0

2 (C m):x2 +y2 −2 e−m x+4 em y− +1 e−2m = 0

3 (Cα):x2 + y2 −2 cos( α−2)x−(2 sinα)y + = 1 0

4 (Cα):x2 + y2 −2 1( +cosα)x+2 1 sin( − α)y+sinα −2=0

E ĐƯỜNG THẲNG TIẾP XÚC ĐƯỜNG TRÒN CỐ ĐỊNH

1 Dα :(x−1 cos) α+(y−1 sin) α −4= 0

2 Dα : cosx α +ysinα +2 cosα + = 1 0

3 Dα : sinx α −ycosα +3sinα +2 cosα −6= 0

4 Dα : cosx α +ysinα −2 cosα −sinα − =9 0

5 Dα : cos 2x α −ysin 2α +cos2α − =3 0

F TIẾP TUYẾN VỚI ĐƯỜNG TRÒN

1 VPT tiếp tuyến tại giao điểm ( ) 2 2

C x + yxy − = với Ox

2 VPT tiếp tuyến tại giao điểm ( )C :x2 + y2 −x−7y= với 30 x+4y− = 3 0

3 VPT tiếp tuyến của ( )C :x2 +y2 −2x+8y+ = // với 51 0 x+12y−6= 0

4 VPT tiếp tuyến của ( ) 2 2

C x +yx+ y+ = // với 2x+y+4= 0

5 VPT tiếp tuyến của ( )C :x2 +y2 −6x−2y+ = ⊥ với 25 0 xy− =1 0

6 VPT tiếp tuyến của ( )C :x2 +y2 −6x+2y= ⊥ với 30 xy+6= 0

7 VPT tiếp tuyến của ( )C :x2 +y2 +2x−8y−19= (45°) với 20 xy+ = 1 0

8 VPT tiếp tuyến a Đi qua A(1, −1) đến: ( ) 2 2

C x +yx+ y+ =

b Đi qua A(−3, 3) đến: ( )C :x2 + y2 −x−7y= 0

c Đi qua A(1, 3) đến: ( ) 2 2

C x +yx+ y+ =

d đi qua A(3, 4) đến: ( )C :x2 +y2 −4x−2y= 0

e Đi qua A(5, 7) đến: ( )C :x2 +y2 −4x−4y− = 5 0

g đi qua A(4, 7) đến: ( )C :x2 + y2 +2x−4y= 0

f Đi qua A(−3, −1) đến: ( ) 2 2

C x + yxy=

Trang 14

a Tìm quỹ tích tâm I của họ đường tròn (C m)

b CMR: Có 2 đường tròn của họ (C m) tiếp xúc với (C) Viết PTTT chung khi đó

G ỨNG DỤNG ĐỒ THỊ ĐƯỜNG TRÒN TRÒN CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ

1 Cho 8a+6b a= 2 +b2+16 Tìm Max, Min S=4a+3b

Trang 15

VI MỘT SỐ BÀI TẬP MẪU MINH HỌA VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Bài 1 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(3; 1) và chắn trên đường

thẳng (∆):x−2y+4= một dây cung có độ dài bằng 4 0

Giải

Giả sử (C) chắn trên ∆ một dây cung có độ dài bằng 4

Từ I kẻ IH ⊥ AB tại H thì H là trung điểm của AB

Bài 2 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A(2; 3), B(–1, 1) và

có tâm nằm trên đường thẳng ∆:x−3y−11 0=

Giải Cách 1: Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của (C) Ta có:

Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(0; 5), B(2; 3) Viết phương trình

đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B và có bán kính R = 10

Trang 16

Bài 4 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I∈ ( ) :x+ y− = ; 5 0

bán kính R = 10 và tiếp xúc với đường thẳng ( )d :3x+ y− = 3 0

= − ⇒ −

Vậy có hai đường tròn cần tìm là:

Bài 5 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I∈ ( ) :2x+y= 0

và tiếp xúc với đường thẳng ( )d :x−7y+10= tại điểm A(4; 2) 0

Giải Cách 1: Ta có tâm I∈ ∆ ⇒( ) I t( ; 2− t) 2

Cách 2: Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của (C)

Gọi (d′) là đường thẳng vuông góc với (d) tại A ⇒(d′):7x+ y+ = c 0

Ad′ ⇒ = −cdx+ y− =

Do (C) tiếp xúc với (d) tại A nên I∈(d ′)

Mặt khác I ∈ ∆( ) nên tọa độ I thỏa mãn hệ

Trang 17

Bài 6 Viết phương trình đường tròn (C) có bán kính R = 5 và tiếp xúc với

đường thẳng ( ) :3∆ x−4y−31 0= tại điểm A(1; –7)

Bài 7 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua điểm A(6; 4) và tiếp xúc với

đường thẳng ( ) :∆ x+2y− = tại điểm B(3; 1) 5 0

Bài 8 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I∈ ( ) :4x+3y−2= ; 0

tiếp xúc với hai đường thẳng ( )d1 :x+ y+4=0 và ( )d2 :7xy+4=0

Trang 18

Bài 9 Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại A(2; 0) và

khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B(6; 4) bằng 5

Giải

Gọi I(a; b) và R lần lượt là tâm và bán kính của (C)

Do (C) tiếp xúc với trục Ox tại A nên ta có: x I =x A = ⇒2 I(2;b) và R= b

Giải

Đường tròn (C) có tâm I(6; 2), bán kính R = 2

Gọi I1(a b; ), R1 lần lượt là tâm và bán kính của ( )C1

( )C1 tiếp xúc với hai trục Ox, Oy nên ta có: d I Oy( 1, )=d I Ox( 1, )=R1

1 1

1

,,

Trang 19

Bài 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 7), B(4; –3), C(–4; 1) Hãy

viết phương trình đường tròn (C) nội tiếp tam giác ABC

Giải

Gọi I(a; b), R lần lượt là tâm và bán kính của (C)

Gọi M(x; y) là chân đường phân giác trong của góc A trong tam giác ABC

21

Phương trình đường tròn (C) là: ( )2 ( )2

Trang 20

Bài 13 Lập phương trình đường thẳng ( )∆ đi qua gốc tọa độ O và cắt đường tròn (C): ( )2 ( )2

x− + y+ = theo một dây cung có độ dài bằng 8

Giải

Đường tròn (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R = 5

Phương trình đường thẳng qua O là: ( 2 2 )

ax+by= a +b >

Giả sử ( )∆ cắt (C) theo dây cung AB có độ dài bằng 8

Kẻ IH ⊥ ( )∆ tại H thì H là trung điểm của đoạn AB 4

2

AB HA

Bài 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcac vuông góc Oxy, cho đường tròn

(C) có phương trình: x2 + y2 +2x−4y−20= và điểm A(3; 0) Viết phương 0trình đường thẳng ( )∆ đi qua điểm A và cắt đường tròn (C) theo một dây cung

MN sao cho a MN có độ dài lớn nhất b MN có độ dài nhỏ nhất

Giải

a Đường tròn (C) có tâm I(–1,2), bán kính R = 5

Dây MN lớn nhất khi MN là đường kính của (C)

Do đó ( )∆ là đường thẳng đi qua hai điểm A, I

Kẻ IH ⊥ MN tại H Dây MN nhỏ nhất khi IH lớn nhất

Ta có: IHIA=2 5⇒IHmax =2 5 khi HA⇒ ∆ ⊥( ) IA tại A

( )∆ qua A và nhận IA

 làm vectơ pháp tuyến có phương trình:

Trang 21

Bài 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình:

Giả sử ( )∆ chia hai đường tròn (C)

thành hai cung AmB và AnB sao cho:

sđ AmB = 2 sđ AnB ⇒ sđ AnB =120° ⇒ AIB =120o

Giải

Đường tròn (C) có tâm I(1; –2), bán kính R = 3

Phương trình đường thẳng (d) qua M có dạng:

Trang 22

VII TIẾP TUYẾN CHUNG CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN

1 PHƯƠNG PHÁP TỔNG QUÁT:

(C1) có tâm I1(a b1; 1) bán kính R1 và (C2) có tâm I2(a b2; 2) bán kính R2 Xét (∆): Ax+By+C=0 ( 2 2 )

Trang 23

2 PHƯƠNG PHÁP TIẾP ĐIỂM:

Giả sử tiếp tuyến chung tiếp xúc với (C1) tại M x( 0,y0)∈( )C1 , khi đó

Giải: (C1) có tâm I1 ≡O(0; 0) bán kính R1 = 2;

( ) ( )2 ( )2

C x− + y− = có tâm I2(1;1) bán kính R2 = 1

Giả sử tiếp tuyến chung tiếp xúc với (C1) tại M x( 0,y0), khi đó x02 +y02 =4 (1)

và phương trình tiếp tuyến có dạng: (∆): x x0 + y y0 −4= 0

Đường thẳng (∆) tiếp xúc với (C2) ⇔ ( ) 0 0

Trang 24

3 PHƯƠNG PHÁP XÉT CÁC TRƯỜNG HỢP VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 ĐƯỜNG TRÒN:

TH1: I I1 2 >R1+R2 ⇒ (C1) và (C2) ngoài nhau có 4 tiếp tuyến chung

Nếu R1=R2 thì 2 tiếp tuyến chung ngoài // I I1 2, 2 tiếp tuyến chung trong cắt nhau tại K là trung điểm của I I1 2

Nếu R1≠R2 thì 2 tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau tại J và 2 tiếp tuyến chung trong cắt nhau tại K

TH2: I I1 2 =R1 +R2 ⇒ (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài có 3 tiếp tuyến chung

Nếu R1 =R2 thì 2 tiếp tuyến chung ngoài song song với I I1 2, tiếp tuyến chung trong đi qua tiếp điểm K là trung điểm của I I1 2 và vuông góc với I I1 2

Nếu R1 ≠R2 thì 2 tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau tại J, tiếp tuyến chung trong

đi qua tiếp điểm K của (C1), (C2)

TH3: R1−R2 <I I1 2 <R1+R2 ⇒ (C1) và (C2) cắt nhau có 2 tiếp tuyến chung

Nếu R1 =R2 thì 2 tiếp tuyến chung song song với I I1 2 Nếu R1 ≠R2 thì 2 tiếp tuyến chung cắt nhau tại J

Trang 25

TH4: I I1 2 = R1−R2 ⇒ (C1) và (C2) tiếp xúc trong có 1 tiếp tuyến chung

Nếu R1 ≠R2 thì (C1) và (C2) có 1 tiếp tuyến

chung tại tiếp điểm K của 2 đường tròn

Nếu R1 =R2 thì 2 đường tròn trung nhau

⇒ vô số tiếp tuyến chung

TH5: I I1 2< R1−R2 ⇒⇒ (C 1 ) và (C 2 ) nằm trong nhau ⇒⇒ không có tiếp tuyến chung

 Sau khi tìm được tọa độ của J và K, ta viết phương trình tiếp tuyến chung theo phương pháp sau:

Cách 1: Đường thẳng đi qua J là (∆): A x( −x J)+B y( −y J)= 0 (A2 +B2 >0)

⇒ Tính B theo A hoặc tính A theo B, rút gọn ⇒ (∆)

Cách 2: Giả sử tiếp tuyến chung tiếp xúc với (C1) tại M x( 0,y0), khi đó

Giải: (C1) tâm I1(−2; 0) , R1 = 1; (C2) tâm I2(4; 0), R2 = 2

Ta có: I I1 2 =6>R1 +R2 ⇒ (C1) và (C2) ngoài nhau ⇒ có 4 tiếp tuyến chung Hai tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau tại J, 2 tiếp tuyến chung trong cắt nhau tại K

Trang 26

Đường thẳng đi qua J có phương trình (∆): A x( +8)+By= 0 (A2 +B2 >0)

Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)

Giải: (C1) tâm I1(1;1), bán kính R1 = 1; (C2) tâm I2(− −2; 3), bán kính R2 = 4

Ta có: I I1 2 = =5 R1+R2 ⇒ (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài tại K

⇒ có 3 tiếp tuyến chung Hai tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau tại J

Trang 28

II XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ELIP THEO CÁC YẾU TỐ

Bài 1 Viết phương trình elip (E) biết 2 tiêu điểm F1(−8; 0); F2(8; 0) và e = 4/5

Bài 2 Viết phương trình elip (E) biết 2 tiêu điểm F1(0; −4); F2(0; 4) và e = 4/5

Bài 3 Viết phương trình elip (E) biết 2 tiêu điểm F1(−6; 0); F2(6; 0) và 5

Bài 5 Viết PT elip (E) biết 2 tiêu điểm F1(−7; 0); F2(7; 0) và đi qua M(−2; 12)

Bài 6 Viết PT elip (E) biết 4 đỉnh là: A1(−6; 0), A2(6; 0), B1(0; −3), B2(0; 3)

Bài 7 Viết phương trình của elip (E) biết 2 đỉnh của (E) là: (−4; 0), (0; 15)

Bài 8 Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết tiêu điểm nằm trên trục Ox,

đi qua điểm M(8, 12) và MF =1 20

Bài 9 Viết PT chính tắc của elip (E) biết độ dài trục lớn bằng 8, khoảng cách

hai đỉnh liên tiếp A1B1 = 5

Bài 10 Viết PT chính tắc của elip (E) biết một cạnh của hình chữ nhật cơ sở là

x − 2 = 0 với độ dài đường chéo bằng 6

Bài 11 Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết tiêu điểm nằm trên Oy,

e 1= 2 và khoảng cách 2 đường chuẩn là 8 2

Bài 12 Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết tiêu điểm nằm trên Ox,

M − 5; 2 ∈ E và khoảng cách 2 đường chuẩn là 10

Bài 13 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua M1(2; 1), M2( 5;1 2)

Bài 14 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua M 3 3; 2 , M1( ) 2(3;2 3 )

Bài 15 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua M(5; 2 2 và e) 4

Bài 17 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua M 4 2 1;

Trang 29

III MỘT SỐ BÀI TẬP MẪU MINH HỌA

Bài 1 ( )

2 2

y x

E + = Tìm điểm M ∈(E) thoả mãn: 1 Có tọa độ nguyên

2 Có tổng 2 tọa độ đạt: a Giá trị lớn nhất b Giá trị nhỏ nhất

x + = Tìm điểm M ∈ (E) thoả mãn:

a Bán kính qua tiêu điểm này bằng 2 lần bán kính qua tiêu kia ứng với M∈(E)

b M nhìn đoạn nối 2 tiêu điểm dưới góc 60°

c M nhìn đoạn nối 2 tiêu điểm dưới góc 90°

Giải

 M(x, y)∈(E) ⇔

2 2

Trang 30

a +b = > > Tiêu điểm F1(−c; 0) Tìm M∈(E):

a Đoạn F M1 ngắn nhất b Đoạn F M1 dài nhất

Giải

M(x, y) ∈ (E) ⇔

2 2

a Xét F M1 =a− ⇔c x = − ⇔ M(−a; 0) Vậy a F M1 ngắn nhất khi M(−a; 0)

b Xét F M1 =a+ ⇔c x = ⇔ M(a; 0) Vậy a F M1 dài nhất khi M(a; 0)

2 2

a +b = > > TÌm tọa độ M∈(E) sao cho tiếp tuyến

của (E) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích nhỏ nhất

Trang 32

x + = sao cho B, C đối xứng qua Ox

đồng thời thoả mãn ∆ABC đều

Do A∈Ox và B, C đối xứng qua Ox ⇒ ∆ABC cân tại A

suy ra ∆ABC đều ⇔ ( ,( )) 3

Với x0 = ⇒3 y0 =0(lo¹i) Với x0 = 0 ⇒ y =0 3 ⇒ B(0; 3 ,) (C 0;− 3)

Bài 7 Cho (E):

2 2

Trang 33

Bài 8 Cho elip (E): 2 2

1 x x

b y

2 0

2 1

2 2

/ 2

y x

Trang 35

Các điểm A, B di động trên (C1), (C2) sao cho Ox là phân giác của góc AOB

Gọi M là trung điểm AB, khi đó M ∈ (E):

2 2

Trang 36

Vậy quĩ tích M là elip (E) nhận A, B làm tiêu điểm và có độ dài trục lớn bằng 6

Vì A, B ∈ Ox và đối xứng nhau qua O nên (E) có dạng ( )

2 2

y x

Bài 13 Cho ( ) ( )2 2 ( ) ( )2 2

C x+ +y = C x− +y = Gọi M là tâm đường tròn (C) di động tiếp xúc với (C1), (C2) Tìm quĩ tích M biết:

a (C) tiếp xúc trong với (C1) và tiếp xúc ngoài với (C2)

b (C) tiếp xúc trong với (C1) và (C2)

169 144

y x

b M(x; y) là tâm: R1−R=MO R1; −R2 =MO2⇒MO1 +MO2 =R1 −R2 =16

Từ đó suy ra tập hợp các điểm ( )

2 2

64 39

y x

2 2

a + b = > > với các tiêu điểm F F1, 2

Chứng minh: Với mọi điểm M∈(E) ta luôn có: OM2 +MF MF1 2 =a2 +b2

Ngày đăng: 22/02/2014, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w