1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG XÉT NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG

32 46 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xét Nghiệm Lâm Sàng Và Nhận Định Kết Quả
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÉT NGHIỆM LÂM SÀNG VÀ NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ... • Trình bày được vai trò của hệ thống SI trong y học và biết cách chuyển đổi các đơn vị đo lường cũ sang SI • Trình bày được đặc điểm và ý ngh

Trang 1

XÉT NGHIỆM LÂM SÀNG VÀ

NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

Trang 2

• Trình bày được vai trò của hệ thống SI trong y học và biết cách

chuyển đổi các đơn vị đo lường cũ sang SI

• Trình bày được đặc điểm và ý nghĩa lâm sàng của các chỉ số XN

sinh hoá máu (creatinin, ure, acid uric, glucose, protein,

bilirubin, các enzym: CK, ASAT, ALAT, phosphatase kiềm) và

các XN huyết học (HC, BC, TC, các XN đông máu)

• Vận dụng được các kiến thức trên trong đánh giá thay đổi bệnh

lý và theo dõi SD thuốc trên các ca lâm sàng cụ thể

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Trang 3

Đặc điểm của mỗi trị số

Ý nghĩa lâm sàng

Chẩn đoán Giám sát sử dụng thuốc

+ Hiệu quả điều trị + ADR

Trang 4

Xét nghiệm hóa sinh

Xét nghiệm huyết học

Trang 5

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM

SINH HÓA MÁU

Trang 6

Ca lâm sàng

BN nam, 40 tuổi Chẩn đoán ST mạn, XHTH

Kết quả XN sinh hóa máu

Glucose 3,9 - 6,4 mmol/l 4,6

Creatinin Nam: 62 - 120 mol/l

N÷: 53 - 100 mol/l 515Bilirubin T.P  17 mol/l 7,2

Bilirubin T.T  4,3 mol/l 2,7

Bilirubin G.T  12,7 mol/l 4,5

Trang 7

Tên XN Trị số bình thường Kết quả

GGT Nam: 11 - 50 U/l – 37

0 C Nữ: 7 - 32 U/l – 37 0 C 26Phosphatase kiềm 98 - 279 U/l – 37 0 C 281

Ca lâm sàng Kết quả XN sinh hóa máu

Trang 8

Tên XN Trị số bình thường Kết quả

Trang 9

1 CREATININ HUYẾT THANH

(0,6-1,2 mg/dl; SI =50 - 110 mol/l)

Arginin + Glycin  Glycocyamin, methyl

hóa bằng Methionin  Creatin Gan

ĐẶC ĐIỂM

Creatin + ATP  Phosphocreatin + ADP

Creatin mất nước  creatinin  thải trừ Cơ

1,6 - 1,7% creatin  creatinin /ngày

Trang 10

Chñ yÕu qua läc cÇu thËn

GÇn như kh«ng bµi tiÕt vµ THT qua èng thËn

T¹o thµnh

Th¶i trõ

Trang 11

Ý nghĩa

Đánh giá chức năng lọc cầu thận

(Thông qua đánh giá độ thanh thải creatinin)

Hiệu chỉnh liều thuốc

Theo dõi ADR

Trang 12

U = nồng độ chất đó trong nước tiểu

P = nồng độ chất đó trong huyết tương

V = thể tích nước tiểu trong một phút

Công thức ước tính của Cockroft và Gault

ClCr = (140 - Tuæi) x ThÓ träng

Scr x 72 (Scr đơn vị mg/dl)

(Scr đơn vị µmol/L)

Clcr = 1,23 x (140 - Tuæi) x ThÓ träng

Scr

Trang 13

How to use an ACEI in heart failure

Potential adverse effects

Trang 14

URÊ

(20-40 mg/dl; SI = 3,3 - 6,6 mmol/l)

Đặc điểm

- Là sản phẩm thoái hoá chính của protein

- Tạo thành ở gan và thải trừ chủ yếu qua thận, một

phần nhỏ qua ruột

- Sau khi lọc qua cầu thận, một phần ure được tái hấp

thu  Clure< Clcr

Trang 15

Trước thận: mất nước, giảm lưu lượng máu, sốc, suy tim, dùng một

số thuốc (NSAID, UCMC…)

Tại thận: thiểu năng thận (viêm cầu thận cấp hoặc mạn, viêm ống

thận cấp, dùng thuốc độc/thận…)

Sau thận: tắc đường tiết niệu (sỏi)

Trang 16

- Có nhiều ở mô tim, gan

- Nguồn gốc: bào tương, ty thể

- Chủ yếu ở mô gan

- Nguồn gốc: bào tương

- Nhồi máu cơ tim

- Tổn thương TB gan -Tổn thương TB gan

Chẩn đoánTheo dõi ADR trên gan

Ý nghĩa

Trang 18

Tăng CK huyết tương

- Do bệnh: chấn thương, viêm cơ,

loạn dưỡng cơ…

- Do thuốc: statin, fibrat, GC…

- Do bệnh: NMCT

Trang 19

ChÈn ®o¸n ph©n biÖt

• Do lượng cơ xương lớn hơn nhiều so với cơ tim, CK tăng rất

cao (vài nghìn U/L) thường gợi ý đến tổn thương cơ xương

• CK/ASAT: TB khoảng 5 (2-9) trong NMCT và khoảng 27

(13-56) trong tổn thương cơ xương

• CK > 160U/L và CK-MB > 6% CKtp được coi là dấu hiệu của

NMCT

Trang 20

Ca lâm sàng

The Annals of Pharmacotherapy, 2001 January, Volume 35, pp 26-31

BN nam, 64 tuổi, nhập viện do suy thận (Creatinin 8mg/dL (~

707mol/l); CK tăng (91 445 U/L); đau và yếu cơ

Cách đây khoảng 3 tuần, BN viêm xoang và đã được điều trị

bằng clarithromycin 500mg x 2 lần/ngày

Từ 6 tháng nay, BN được điều trị bằng simvastatin 80mg/ngày

BN được điều trị tích cực bằng thẩm tách máu, truyền dịch,

NaHCO3 …

BN nhiễm khuẩn BV và tử vong sau 3 tháng điều trị tại BV

KL: Globin cơ niệu kịch phát, suy thận cấp

Trang 24

HEM Bilirubin tù do (gi¸n tiÕp)

Bilirubin liªn hîp (trùc tiÕp)

NGUYÊN NHÂN GÂY TĂNG BILIRUBIN

- Tan huyÕt qu¸ møc

- SD thuèc (c¬ chÕ miÔn dÞch hoÆc g©y oxy ho¸ hemoglobin)

Trang 25

Mét sè XÐt nghiÖm

HuyÕt häc

Trang 26

Hồng cầu

- Tủy xương hồng cầu

(1% hc lưới & hc trưởng thành)

Trang 27

Số lượng hồng cầu (Red Blood Cell Count – RBC)

Các xét nghiệm liên quan đến hồng cầu:

Trang 28

Hematocrit MCV 

RBC

Hemoglobin MCH 

MCV

MCH Hematocrit

Trang 29

Các chỉ số hồng cầu:

MCV - thể tích trung bình hồng cầu

Bình thường là 88 - 100 m 3 (88 - 100 fl)

Giá trị MCV cho phép phân biệt các loại thiếu máu sau:

Thiếu máu hồng cầu nhỏ: khi MCV < 80 fl

Thiếu máu hồng cầu to: khi MCV > 100 fl

Thiếu máu hồng cầu khổng lồ: khi MCV > 160fl

MCHC - nồng độ hemoglobin trung bình hồng cầu

Bình thường là 320-350 g/l = 20-22 mmol/l

MCH - lượng hemoglobin trung bình trong hồng cầu

Bình thường là 28 - 32 pg (picogam) = 1,8 - 2 fmol

MCHC và MCH cho phép phân biệt thiếu máu

Ý nghĩa các chỉ số hồng cầu: loại thiếu máu

Trang 30

Công thức bạch cầu có tỷ lệ % như sau:

Bạch cầu hạt trung tính (Neutrophile) 50 - 70%

Bạch cầu hạt ưa bazơ (Basophile) 0 - 1 %

Bạch cầu hạt ưa acid (Eosinophile) 1 - 4 %

Bạch cầu lympho (Lymphocyte) 20 - 25 %

Bạch cầu mono (Monocyte) 5 -7 %

B¹ch cÇu

Trang 31

TIỂU cÇu

Chức năng tiểu cầu

Giảm tiểu cầu

Trang 32

BN nam, 42 tuổi, bị THA từ 2 năm nay, điều trị bằng methyldopa,

vào BV kiểm tra sức khoẻ KQ cho thấy hematocrit 27%,

hemoglobin 10g/dL Chức năng gan cũng được kiểm tra vì BN

nghiện rượu từ nhiều năm nay và lo ngại về độc tính trên gan của

methyldopa:

Bilirubin toàn phần 3,5mg/dL (<1,5mg/dL)

Bilirubin trực tiếp 0,5mg/dL (<0,5mg/dL)

Phosphatase kiềm 40U/L (30-120 U/L)

ASAT 32U/L (0-35U/L) ALAT 27U/L (0-35U/L)

Bài tập: phân tích ca lâm sàng

Ngày đăng: 29/09/2021, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w