1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đê tài cá mối thường saurida tumbil

26 1,8K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 420,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tình tr ng khai thác ạ VI.

Trang 2

N I DUNG BÁO CÁO Ộ

I Đ c đi m hình thái- phân lo i ặ ể ạ

II Đ c đi m phân b ặ ể ố

III Sinh h c sinh s n- tăng tr ọ ả ưở ng

IV Giá tr kinh t ị ế

V Tình tr ng khai thác ạ

VI Tài li u tham kh o ệ ả

Trang 3

I.Đ c đi m hình thái- phân lo i ặ ể ạ

Cá m i th ố ườ ng còn g i là cá th ng Tên khoa ọ ử

h c là Saurida Tumbil Các tên g i khác nh : ọ ọ ư

 Anh- M : Greater LizardFish ỹ

Trang 4

I.Đ c đi m hình thái- phân lo i ặ ể ạ

Trang 5

I.Đ c đi m hình thái- phân lo i ặ ể ạ

 Cá m i th ố ườ ng có thân hình thon dài,

Trang 6

I.Đ c đi m hình thái- phân lo i ặ ể ạ

Trang 7

I.Đ c đi m hình thái- phân lo i ặ ể ạ

 Vây h u môn có kho ng 11-12 tia ậ ả

 Con tr ưở ng thành,l ng có màu h i nâu- ư ơ đ ỏ

nh t ạ , b ng màu tr ng b c ụ ắ ạ

 Vây đuôi m m,b lõm gi a( hình ch c) V y ề ị ở ữ ạ ả

m m, tròn và d r ng ề ễ ụ

Trang 8

I.Đ c đi m hình thái- phân lo i ặ ể ạ

Cá m i th ố ườ ng

Trang 9

II.Đ c đi m phân b ặ ể ố

Trên th gi i: ế ớ

 Cá m i th ố ườ ng là loài phân b r ng t i các khu ố ộ ạ

v c nhi t đ i 34oN-2 ự ệ ớ 8oS vùng bi n phía Đông ể Phi Châu(Somalia Madagascar), n Đ , Đông- Ấ ộ Đông Nam Á( Trung Hoa, Nh t, Indonexia, Vi t ậ ệ Nam, Tây Thái Bình D ươ ng, Australia

 Phân b đ sâu 20-30m Tuy nhiên v n có th ố ở ộ ẫ ể

s ng vùng n ố ở ướ c c n h n Cá sinh s ng t ng ạ ơ ố ở ầ đáy n i bùn l y ho c r n san hô ơ ầ ặ ạ

Trang 10

II.Đ c đi m phân b ặ ể ố

VN:

 Cá phân b ch y u mi n Trung, t Qu ng ố ủ ế ở ề ừ ả Ngãi xu n đ n Nha Trang, Vũng Tàu ố ế

s phân b trên th gi i ự ố ế ớ

Trang 11

III Sinh h c sinh s n- tăng ọ ả

tr ưở ng

 Kích th ướ c con tr ưở ng thành khi tham gia vào l n sinh s n đ u tiên kho ng 11cm ầ ả ầ ả

đ i v i con đ c và 13cm đ i v i con cái ố ớ ự ố ớ

 Kho ng 50% con cái khi tr ả ưở ng thành có chi u dài 19cm ề

 Cá đ quanh năm nh ng t p trung ch ẻ ư ậ ủ

y u vào tháng 8-12, đ nh đi m là t ế ỉ ể ừ

tháng10-11

Trang 12

III Sinh h c sinh s n- tăng ọ ả

tr ưở ng

 Đ c đi m này đ ặ ể ượ c nghiên c u khu v c ứ ở ự

Jizan( Bi n Đ ) vào năm 1986 Trong đó, s ể ỏ ố

l ượ ng và kích th ướ c cá cái l n h n cá đ c khi ớ ơ ự

tr ưở ng thành Còn lúc nh thì s l ỏ ố ượ ng cá đ c ự nhi u h n cá cái ề ơ

 M i quan h chi u dài và kích th ố ệ ề ướ c là khác nhau đáng k gi a 2 gi i Ph ể ữ ớ ươ ng trình bi u th ể ị

m i quan h gi a kích th ố ệ ữ ướ c và kh i l ố ượ ng:

W=-log 1,954+ 2,958logL.

Trang 13

III Sinh h c sinh s n- tăng ọ ả

• S dao đ ng v kh i l ự ộ ề ố ượ ng có li ê n quan

t i đi u ki n môi tr ớ ề ệ ườ ng và ho t đ ng sinh ạ ộ

s n c a chúng ả ủ

• T l đ c cài th ỉ ệ ự ườ ng là 1:1,02.

Trang 14

III Sinh h c sinh s n- tăng ọ ả

─ 637 575 498 600 605

Growth Coefficient

─ 0.24 0.57 0.96 0.51 0.73

to(in year)

─ -0.0216 -0.141

Length attained in mm at ages in year

1 2 3 4 5 6 Method used180

280 180 254 331 284 313

288 160 280 393 434 384 464

379 240 358 472 473 470 537

464 320 419 517 488 522 572

549

─ 542

─ 553 589

Scales annulli Pettorson’s method Modal progression Analysis ELEFAN Technique Madal progression analysis ELEFAN technique Bhatacharya a/ Guland Holt Plot.

B ng 1: đánh giá s tăng tr ả ự ưở ng c a loài các n i khác nhau b i các tác gi ủ ở ơ ở ả khác nhau

Trang 15

III Sinh h c sinh s n- tăng ọ ả

Trang 16

IV Giá tr dinh d ị ưỡ ng

Thành ph n dinh d ầ ưỡ ng

Trang 17

IV Giá tr dinh d ị ưỡ ng

Acid béo no : 39 %

Trang 18

IV Giá tr dinh d ị ưỡ ng

Các d ng ch bi n ạ ế ế

 Cá có nhi u xề ương dăm, th t không dai-ch c nên it đị ắ ược

a chu ng khi ăn t i và th ng đ c ch bi n d i các

ư ộ ươ ườ ượ ế ế ướ

chu ng lo i cá nh t, không ộ ạ ạ ướp, ph i khô nguyên con ơ

 Khô cá m i t i Thái Lan đố ạ ược ghi là có nh ng tr s dinh ữ ị ố

dưỡng nh sau : 100 gram khô ch a 28 g ch t đ m, 1.5 g ư ứ ấ ạcarbohydrates, 3 g ch t béo, cung c p 145 calories.ấ ấ

Trang 19

IV Giá tr dinh d ị ưỡ ng

242 calories

Trang 20

IV Giá tr dinh d ị ưỡ ng

Các cách ch bi n khác ế ế

Trang 21

IV Giá tr dinh d ị ưỡ ng

• Bánh canh tr n cá m i t i Thái lan đ ộ ố ạ ượ c ghi

nh n là có th làm tăng l ậ ể ượ ng ch t đ m lên ấ ạ

đ n 28 % (khi thêm t 25 đ n 30 % th t cá m i ế ừ ế ị ố vào thành ph m) ẩ

• Ch cá m i (lizardfish surimi) đ ả ố ượ c xem là

ph m chât kém do kh năng t o đông (gel ẩ ả ạ

forming) c a cá m i gi m r t nhanh khi t n tr ủ ố ả ấ ồ ữ

và c n ch bi n cá khi còn t ầ ế ế ươ i, đ ng th i ồ ờ

mu n surimi cá m i 't t' th t cá m i ph i ch a ít ố ố ố ị ố ả ứ

h n 15 ppm formaldehyde ơ

Trang 22

IV Giá tr dinh d ị ưỡ ng

• Cá món ăn đ ượ c ch bi n t cá m i ế ế ừ ố

Trang 23

V Tình tr ng khai thác ạ

• Khai thác ch y u b ng l ủ ế ằ ướ i kéo n n đáy ề Theo th ng kê c a Fao, t ng s n l ố ủ ổ ả ượ ng khai thác trên th gi i là 20 nghìn ế ớ

t n(2007) Trong đó, Nh t d n đ u trên ấ ậ ẫ ầ

7000 t n và Taiwan là 3000 t n ấ ấ

• VN, cá m i không ch đ ở ố ỉ ượ c xu t kh u ấ ẩ sang Nga, Ukraina mà còn Đài Loan và ở Trung Đông

Trang 24

V Tình tr ng khai thác ạ

Năng su t khai thác cá m i th ấ ố ườ ng trên toàn th i gi i ớ ớ

( t n/năm) ấ

Trang 25

VI Tài li u tham kh o ệ ả

• http://www.fao.org

• www.yduocngaynay.com

• www.ifremer.fr/avano

Ngày đăng: 22/02/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ng, h i d p bên, gi a thân h i  ố ơ ẹ ữ ơ - đê tài cá mối thường saurida tumbil
nh ng, h i d p bên, gi a thân h i ố ơ ẹ ữ ơ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w