Trường Đại học Y dược TPHCM Bệnh viện Chợ Rẫy Khoa Điều Dưỡng – KTYH Khoa Tai Mũi Họng Lớp CN Điều Dưỡng 11 Nhóm 3B KẾ HOẠCH CHĂM SÓC BỆNH NHÂN UNG THƯ THANH QUẢN ĐD hướng dẫn THẠCH KIM LONG NHÓM 3B 1 LÊ THỊ KIM LIÊN 2 NGUYỄN THỊ DIỄM MAI 3 NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN 4 NGÔ THỊ BÍCH NUƠNG 5 VÕ THANH PHONG 6 PHẠM NGỌC PHUƠNG QUYÊN 7 TRẦN THỊ THẮM 8 TẠ THUỴ PHUƠNG THẢO 9 TRẦN HUỲNH KIM THOA 10 TRẦN THỊ MỘNG THUÝ THU THẬP DỮ KIỆN a Hành chánh Họ và tên La Thanh Sơn Giới Nam Sinh năm 1963 (51 tuổi) Địa c.
Trang 1Trường Đại học Y dược TPHCM Bệnh viện Chợ Rẫy
Lớp CN Điều Dưỡng 11 - Nhóm 3B
ĐD hướng dẫn: THẠCH KIM LONG NHÓM 3B
1. LÊ THỊ KIM LIÊN
2. NGUYỄN THỊ DIỄM MAI
3. NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN
4. NGÔ THỊ BÍCH NUƠNG
5. VÕ THANH PHONG
6. PHẠM NGỌC PHUƠNG QUYÊN
7. TRẦN THỊ THẮM
8. TẠ THUỴ PHUƠNG THẢO
9. TRẦN HUỲNH KIM THOA
10. TRẦN THỊ MỘNG THUÝ
KẾ HOẠCH CHĂM SÓC
BỆNH NHÂN UNG THƯ THANH QUẢN
Trang 2THU THẬP DỮ KIỆN
a. Hành chánh
- Họ và tên: La Thanh Sơn - Giới: Nam - Sinh năm: 1963 (51 tuổi)
- Địa chỉ: 365/36/36 Hậu Giang, Quận 6, TP Hồ Chí Minh
- Nghề nghiệp: Sửa điện thoại di động từ năm 2007 và tài xế từ năm 2010
- BHYT: Không
- Dân tôc: Kinh - Tôn giáo: Không
- Ngày nhập viện: 6h ngày 03/11/2014
b. Lí do nhập viện: đau họng, khan tiếng
c. Chẩn đoán:
- Phòng khám: K thanh quản
- Vào khoa: K thanh quản
- Hiện tại: K thanh quản
d. Bệnh sử:
₋ Từ tháng 7/2013, BN bắt đầu khan tiếng kéo dài, đôi khi cảm thấy hơi ngứa họng, khó thở và đau tai BN sụt khoảng 5kg trong vòng 3 tháng gần đây BN đã khám, nội soi tại nhiều bệnh viên tư nhân và uống thuốc nhưng không hết Ngày 21/10/2014, phòng khám Đa khoa Khang
An chẩn đoán Sùi niêm mạc dây thanh và mép trước thanh môn, nghi
K Ngày 3/11/2014, BN tự khám và nhập viện ở BV Chợ Rẫy với chẩn đoán K thanh quản
e. Tiền sử:
- Bản thân: hút thuốc lá 1 gói/ngày khoảng 30 năm, đã bỏ cách nhập viện
3 tháng
- Gia đình: chưa phát hiện bệnh lý liên quan
f. Hướng điều trị
- Ngoại khoa: phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
- Kháng sinh chống nhiễm trùng
- Điều trị triệu chứng
- Nâng tổng trạng
- Hậu phẫu:
+ Kháng sinh
+ Giảm đau
+ Cầm máu
+ Ức chế bơm proton
+ Tiêu chất nhầy, long đàm
+ Bù nước và các chất điện giải
g.Tường trình phẫu thuật:
Phẩu thuật ngày 05/11/2014: bắt đầu 8h30’ và kết thúc 12h30’
Trang 3Phương pháp phẫu thuật: cắt thanh quản toàn phần
Mở khí quản
- Tê tại chỗ, rạch da nếp ngang cổ
- Bóc tách vạt da trên dưới các cơ dưới móng, bộc lộ sụn khí quản
- Mở sụn khí quản, đặt ống mở khí quản
Cắt thanh quản toàn phần
- Tê tại chỗ, rạch da chữ U lên mỏm chũm
- Bóc tách vạt da, tiến hành nạo vét hạch chức năng 2 bên các
nhóm hạch IIa, IIb, III, IV
- Cắt các cơ dưới móng, cắt eo giáp, cắt toàn bộ khối thanh quản cùng xương móng, gửi giải phẩu bệnh, đặt tube Levin
- Khâu ống họng hình túi
- Kiểm tra không chảy máu , đặt dẫn lưu kín 2 bên
- Khâu lỗ mở khí quản vĩnh viễn ra da
- Khâu da 2 lớp
- Băng ép
h.Tình trạng hiện tại: 10h ngày 07/11/2014 (Hậu phẫu ngày 2)
• Tổng trạng: Trung bình BMI = 19 Chiều cao: 1m60, cân nặng: 50kg
• Tri giác: tỉnh, tiếp xúc tốt, giao tiếp bằng chữ viết và khẩu hình miệng
• Da niêm:
o Da ấm, hồng Niêm hồng
o Vết mổ hình chữ U từ cổ lên mỏm chũm dài khoảng 20cm đi qua
lỗ mở khí quản vĩnh viễn ra da từ ngày 5/11/2014 Vết thương được băng ép, sạch, khô, không có dấu hiệu nhiễm trùng BN than đau vết mổ thang điểm (5/10)
o 2 dẫn lưu kín áp lực âm 2 bên từ ngày 5/11/2014; chân dẫn lưu sạch, khô, không có dấu hiệu nhiễm trùng; lòng ống sạch, lưu thông tốt, dịch dẫn lưu khoảng 15ml mỗi ống, màu đỏ hồng Bơm tiêm chứa dịch dẫn lưu cố định băng keo tại thành bụng BN, sạch, khô, không có dấu hiệu hăm lở
o Một kim luồn ở cẳng tay trái BN đặt ngày 5/11/2014 sạch, lưu thông tốt không có dấu hiệu nhiễm trùng
• Dấu sinh hiệu
o Mạch: 88 lần/ phút, rõ, đều
o Huyết áp 120/80 mmHg
o Nhiệt độ: 37°C
o Nhịp thở: 20 lần/phút, SpO2 = 98%, thở nông, không đều, kiểu thở bụng
• Thăm khám:
o Tuần hoàn: tim rõ, đều; CRT<2s
o Hô hấp: phổi trong, không rale, đàm ít.
Trang 4o Tiêu hóa: bụng mềm, gan lách không sờ chạm, nhu động ruột
(+)
• Dinh dưỡng: uống 400ml sữa ensure, khoảng 100 ml nước lọc và 600
ml cháo bệnh viện qua sonde dạ dày, chia nhiều bữa trong ngày Sonde
dạ dày đặt ngày 5/11, sạch, lưu thông tốt
• Bài tiết:
o Nước tiểu vàng trong, khoảng 1,5 lít
o Chưa đại tiện
• Bilance = tổng nhập – tổng xuất = 1500 ml (thuốc) + 400ml (sữa)
+350ml (nước) + 500ml (cháo) – 1500ml (tiểu) – 500ml (nước mất qua da) = +750 ml
• Vận động: nằm nhiều, ít vận động
• Ngủ nghỉ: ngủ ít, chập chờn, khoảng 5h/ngày BN than nhức đầu 4/10.
• Vệ sinh cá nhân: thân nhân giúp BN lau mình hằng ngày, tóc và răng
miệng không sạch vì chưa tắm và đánh răng được
• Tâm lý: lo lắng bệnh tái phát
• Kiến thức: có thông tin về bệnh nhưng chưa nắm rõ cách chăm sóc.
i. Phân cấp điều dưỡng: cấp 1
j. Y lệnh điều trị và chăm sóc:
Y lệnh điều trị:
Paracetamol 1g/100ml, 1 chai x 3, TTM XXX g/p Aminoplasmal E 10% 250 ml, 1 chai x 2, TTM, XXX g/p Glucose 5% 500ml, 1 chai, TTM, XXXg/p
Ringer Lactate 500ml, 1 chai, TTM, XXXg/p Metronidazol 500mg 100ml, 1 chai x 2, TMC Examin 250mg 5ml, 1 ống x 2, TMC
Fortum 1g, 1 lọ x 3, TMC Solumedrol 40mg, 1 lọ, TMC Omerazol 40mg, 1 lọ, TMC ACC 200mg, 1 gói x 3, uống
Y lệnh chăm sóc:
- Thực hiện y lệnh thuốc
- Thực hiện thay băng 1 lần/ngày hoặc khi băng bẩn, theo dõi lượng dịch ống dẫn lưu
- Thực hiện cho ăn qua sonde dạ dày
- Theo dõi dấu sinh hiệu
- Theo dõi tình trạng vết thương
Trang 5- Theo dõi tình trạng khó thở, đàm nhớt của BN.
I. BỆNH HỌC:
1 Định nghĩa
₋ Ung thư thanh quản là các khối u ác tính xuất phát từ nội thanh quản (gồm 3 tầng) hoặc ở vùng
bờ thành của thanh quản Khi khối u lan rộng vào hạ họng gọi là ung thư thanh quản hạ họng
2 Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ:
₋ Thuốc lá, rượu, sự phối hợp giữa rượu - thuốc lá có nguy cơ cao hơn
₋ Yếu tố nghề nghiệp: làm việc trong nhà máy hóa chất, mỏ có nikel, amiante, chrome Đã bị tia
xạ vùng trước cổ
₋ Viêm thanh quản mạn tính, nhiễm khuẩn vùng răng miệng, tai mũi họng dai dẳng, thiếu dinh dưỡng, thiếu vitamin
₋ Tình trạng sừng hóa, bạch sản, u nhú dây thanh được coi là tình trạng tiền ung thư
₋ Vị trí thường gặp của ung thư thanh quản là dây thanh chiếm tới 70% trong số ung thư thanh quản nói chung Khi khám thấy khối u có dạng sùi, có thể là loét, bạch sản
₋ Nếu quan sát dưới kính hiển vi thấy khối u được cấu tạo chủ yếu là ung thư tế bào vảy, còn ung thư tổ chức liên kết rất hiếm gặp
3 Triệu chứng:
₋ Thường gặp là rối loạn giọng nói, giọng khàn, cứng, dai dẳng kéo dài và tăng dần Điều trị nội khoa không đỡ, cứ tăng dần tới mức độ nói rất khàn, nói mệt và kèm các dấu hiệu ho kích thích,
ho ra đờm có mùi rất hôi
₋ Các dấu hiệu xuất hiện muộn: Ho khạc đờm nhày lẫn máu, đau vùng cổ, trước thanh quản, có thể đau lan lên tai, khó chịu ở họng, cảm giác như có dị vật, khó thở thanh quản; khi khối u lang rộng che lấp lòng thanh quản, rối loạn về nuốt; có khi khối u lan ra ngoài thanh quản đến hạ họng gây ra nuốt vướng, nghẹn, đau, nuốt tắc
₋ Hạch cổ: Thường xuất hiện muộn, chủ yếu là nhóm cảnh giữa
₋ Thăm khám lâm sàng: Nhìn, sờ vùng trước thanh quản, sụn giáp ở giai đoạn khối u lan rộng ra trước thấy vùng cổ trước cứng như mai rùa và mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống
₋ Soi thanh quản tìm u sùi, loét, thâm nhiễm, bạch sản sừng hóa trắng, u nhú Đánh giá độ lan rộng của khối u vào hạ họng hay miệng thực quản
4 Chẩn đoán xác định bằng:
Trang 6₋ Chụp film cổ nghiêng, chụp tomo thanh quản, chụp CT scanner phát hiện độ mờ, độ lan rộng, phá hủy của u
₋ Siêu âm vùng cổ để phát hiện hạch cổ to, dính, thâm nhiễm xung quanh
₋ Sinh thiết tổ chức u làm giải phẫu bệnh
5 Điều trị
₋ Giai đoạn sớm: Cắt dây thanh
₋ Giai đoạn muộn: Cắt thanh quản bán phần, cắt thanh quản toàn phần Phẫu thuật nạo vét hạch cổ kèm theo Xạ trị hoặc kèm với hóa trị Chú ý nâng cao thể trạng
SO SÁNH TRIỆU CHỨNG LÝ THUYẾT VỚI LÂM SÀNG
Triệu chứng lý thuyết Triệu chứng thực tế Nhận xét
₋ Rối loạn giọng nói, giọng
khàn, cứng, dai dẳng kéo
dài và tăng dần Điều trị
nội khoa không đỡ, cứ
tăng dần tới mức độ nói
rất khàn, nói mệt và kèm
các dấu hiệu ho kích thích,
ho ra đờm có mùi rất hôi
₋ Các dấu hiệu xuất hiện
muộn: Ho khạc đờm nhày
lẫn máu, đau vùng cổ,
trước thanh quản, có thể
đau lan lên tai, khó chịu ở
họng, cảm giác như có dị
vật, khó thở thanh quản;
khi khối u lang rộng che
lấp lòng thanh quản, rối
loạn về nuốt; có khi khối u
lan ra ngoài thanh quản
đến hạ họng gây ra nuốt
vướng, nghẹn, đau, nuốt
tắc
Khan tiếng kéo dài Điều trị nội khoa không đỡ
₋ Ngứa họng
₋ Khó thở, đau tai
₋ Triệu chứng thực tế khá phù hợp với triệu chứng lý thuyết
Trang 7III CẬN LÂM SÀNG:
Tên XN Kết quả Đơn vị Chỉ số bình
thường Giải thích Công thức máu ngày 27/10/2014
RBC 4.37 T/L 3.8 -5.5
HGB 141 g/L 120- 170
HCT 42.7 % 34 - 50
MCV 97.7 fL 78 - 100
MCH 32.3 pg 24 - 33
MCHC 331 g/L 315 -355
WBC 8.0 G/L 4 - 11
%NEU 70.6 % 45 - 75
%LYM 21.0 % 20 - 40
%MONO 7.6 % 4 - 10
% EOS 0.5 % 2 - 8 Giảm trong tình
trạng nhiễm trùng -> theo dõi nhằm phát hiện các dấu hiệu nhiễm trùng khác (sốt, sưng, đỏ )
%BASO 0.3 % 0 - 2
PLT 226 G/L 200 - 400
MPV 7.0 fL 7 - 12
Đông máu PT 11.0 giây 10 – 13
INR 0.90 1 – 1.2 Giảm không đáng
kể FIB 30.5 g/l 2 - 4
Đông máu
APTT 32.8 giây 26 - 37
Xét nghiệm Sinh Hóa ngày 27/10/2014
Đường huyết 104 mg/dL 70 - 110
ALT (SGPT) 23 U/L 5 - 49
AST ( SGOT) 24 U/L 9 - 48
B.U.N 9 mg/dL 7 - 20
Creatinin 0.8 mg/dL 0.7 – 20
eGFR(MDRD
) >=60 mL/min/1.73 m^3
Ion đồ máu
Na+ 138 mmol/l 135-150
K+ 3.5 mmol/l 3.5-5.5
Cl- 102 mmol/l 98-106
CaTP 2.4 mmol/l 2.2 -2.6
Phân tích nước tiều (10ts) ngày 27/10/2014
pH 8.0 5.0 – 8.0
Trang 8S.G 1.005 1.003 –
1.030 Glucose -neg mg/dL Âm tính
Protein NT -neg mg/dL Âm tính/ vết
Bilirubin -neg mg/dL Âm tính
Urobilinogen Norm 0.1 mg/dL 0.1 – 1.0
Ketone -neg Âm tính
Blood -neg RBC/uL Âm tính
Leukocytes -neg WBC/uL Âm tính
Nitrite -neg Âm tính
- Kết quả CT-SCANNER ngày 27/10/2014 :
Kết quả: Tổn thương phù dày cấu trúc dây thanh, cân xứng 2 bên, hẹp ngách xoang lê bên (P)
- Nội soi:
Kết quả : viêm thanh quản, u sùi dây thanh 2 bên
- Điện tim: không phát hiện bệnh lý.
IV ĐIỀU DƯỠNG THUỐC:
1. Điều dưỡng thuốc chung:
• Thực hiện 3 kiểm tra, 5 đối chiếu,6 đúng trước khi tiêm thuốc
• Kiểm tra tiền sử dị ứng thuốc của BN
• Thực hiện đúng kĩ thuật tiêm truyền, vô khuẩn
• Mang theo hộp chống sốc và hiểu rõ phát đồ chống sốc
• Hiểu rõ tác dụng chính, tác dụng phụ của thuốc
• Theo dõi dấu sinh hiệu trước và sau khi dùng thuốc
• Quan sát và theo dõi BN trước, trong và sau khi tiêm
• Hiểu rõ y lệnh thuốc, khi không hiểu phải hỏi lại, không tự ý cho BN dùng thuốc
• Luôn giữ an toàn và tiện nghi cho BN
2. Điều dưỡng thuốc riêng:
Tên thuốc,
hàm lượng,
liều lượng
và đường
dùng
Tác dụng của thuốc Điều dưỡng thuốc Tác dụng chính Tác dụng phụ
Paracetamol
1g/100ml
x3, TTM,
- Giảm đau (vừa
và nhẹ)
- Hạ sốt
- Phát ban hay phản ứng dị ứng
- Chóng mặt, khó thở, giảm
- Theo dõi tình trạng da niêm, hô hấp
Trang 9XXX g/p - Điều trị ngắn
ngày đến trung bình Đặc biệt sau hậu phẫu
HA nhẹ, đau nơi đường vào
Aminoplasm
al E 10%
250 ml x2,
TTM, XXX
g/p
Dự phòng và điều trị thiếu protein trong bỏng, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém
Buồn nôn, nôn - Truyền đúng số
giọt, tốc độ vừa phải, theo y lệnh
- Theo dõi vị trí tiêm: sung, nóng, phù, đỏ,
- Theo dõi tình trạng quá tải tuần hoàn trên BN
Glucose 5%
500ml x1,
TTM, XXX
g/p
Cung cấp nước
và năng lượng trong các trường hợp mất máu, mất nước do tiêu chảy, nôn mửa
-Truyền đúng số giọt, tốc độ vừa phải, theo y lệnh -Theo dõi vị trí tiêm: sung, nóng, phù, đỏ,
-Theo dõi tình trạng quá tải tuần hoàn trên BN
Ringer
Lactate
500ml x1,
TTM, XXX
g/p
- Dùng để bồi phụ nước và điện giải: Ringer lactat
có glucose cung cấp thêm glucose cho cơ thể
- Dung dịch Ringer lactat có thành phần điện giải và pH tương
tự như của các dịch ngoại bào của cơ thể Ion lactat được nhanh chóng
- Truyền đúng số giọt, tốc độ vừa phải, theo y lệnh
- Theo dõi tình trạng quá tải tuần hoàn trên BN
Trang 10chuyển hóa thành ion bicarbonat
Metronidazo
l
500mg/100
ml x2, TMC
- Trị kí sinh trùng
- Phòng ngừa trong phẫu thuật:
viêm phúc mạc,
áp xe ổ bụng, nhiễm khuẩn da
và cấu trúc da, nhiễm khuẩn huyết
- Thường gặp:
Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, ỉa chảy,
có vị kim loại khó chịu
- Ít gặp: Giảm bạch cầu
- Hiếm gặp: Mất bạch cầu hạt
Cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại
vi, nhức đầu
Phồng rộp da, ban da, ngứa - Nước tiểu sẫm màu
- Khuyến khích BN
bổ sung thêm 1 số loại lợi khuẩn thông qua sữa chua, cốm
vi sinh
- Theo dõi tình trạng tiêu hóa của
BN nhằm phát hiện sớm tác dụng phụ
Examin
250mg/5ml
1 ống x2,
TMC
-Ngăn chảy máu bất thường trong
và sau phẫu thuật, tiết niệu, bệnh xuất huyết, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết
do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi
-Rối loạn tiêu hóa
- Theo dõi tình trạng tiêu hóa của
BN nhằm phát hiện sớm tác dụng phụ
Fortum 1g
x3, TMC
Thuốc đề kháng với hầu hết các blactamase và có tác động chống
- Tại chỗ: Viêm tĩnh mạch hay viêm tĩnh mạch huyết khối khi
- Theo dõi vị trí tiêm: sung, nóng, phù, đỏ,
- Khuyến khích BN
Trang 11lại nhiều vi khuẩn gram âm và gram dương
tiêm tĩnh mạch ; đau và/hoặc viêm sau khi tiêm bắp
- Quá mẫn: Dát sần hay nổi ban, mày đay, sốt, ngứa ngáy và rất hiếm khi phù mạch và phản
vệ (co thắt phế quản và/hoặc tụt huyết áp)
- Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa, đau bụng và rất hiếm khi bị tưa miệng hay viêm kết tràng
-Hệ thần kinh trung ương:
Nhức đầu, chóng mặt, dị cảm và mất vị giác
bổ sung thêm 1 số loại lợi khuẩn thông qua sữa chua, cốm
vi sinh
Solumedrol
40mg x1,
TMC
- Dùng trong các bất thường chức năng vỏ thượng thận: Rối loạn dị ứng Bệnh lý về
da, dạ dày ruột,
hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh
Tăng canxi máu
do khối u Viêm khớp, thấp khớp,
- Tăng sự thèm
ăn, khó tiêu, căng thẳng hoặc bồn chồn, khó ngủ, nhức đầu, tăng tiết mồ hôi, tăng bất thường trong sự phát triển tóc trên cơ thể hoặc mặt
-Thay đổi tâm
- Theo dõi tình trạng phù do ứ nước
- Theo dõi tình trạng tiêu hóa của BN
- Dặn dò BN báo khi
có dấu hiệu bất thường
Trang 12viêm gân Chấn thương thần kinh
Viêm màng ngoài tim
trạng nghiêm trọng hoặc thay đổi tâm trạng, giảm hoặc mờ mắt, đi tiểu thường xuyên
-Mụn trứng cá hoặc loại khác;
sưng mặt, sưng chân hoặc cẳng chân, tăng cân nhanh, đau ở hông hoặc các khớp khác (do thoái hóa tế bào xương); đi ngoài
ra máu hoặc đen, huyết áp cao, thường bầm da, mỏng,
da sáng bóng, rụng tóc, cơ bắp chuột rút hoặc đau
Omerazol
40mg x1,
TMC
- Omeprazol ức chế sự bài tiết acid của dạ dày
do ức chế có hồi phục hệ enzym hydro - Kali adenosin triphosphatase (còn gọi là bơm proton) ở tế bào viền của dạ dày
Tác dụng nhanh, kéo dài nhưng hồi phục được Ðạt tác dụng tối đa
- Thường gặp:
Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt
Buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng
- Ít gặp: Mất ngủ, rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi
Nổi mày đay, ngứa, nổi ban
Tăng tạm thời
- Tiêm thật chậm ít nhất 3 phút/ lần
- Theo dõi tri giác, tiêu hóa của BN
- Dặn dò BN báo khi
có dấu hiệu bất thường
Trang 13sau khi uống thuốc 4 ngày
transaminase
- Hiếm gặp: Ðổ
mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt, phản vệ Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, ngoại biên, mất bạch cầu hạt Lú lẫn
có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt
là ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác Vú to
ở đàn ông Viêm
dạ dày, nhiễm nấm Candida, khô miệng
Viêm gan vàng
da hoặc không vàng da, bệnh não ở người suy gan Co thắt phế quản Ðau khớp, đau cơ Viêm thận kẽ
ACC 200mg,
1 gói x3,
uống
Ðược dùng làm thuốc tiêu chất nhầy trong bệnh
lý hô hấp có đờm nhầy quánh và làm sạch thường
Rất hiếm: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, ù tai, hạ HA, co thắt phế quản, phát ban, ngứa,
- Hướng dẫn BN pha gói thuốc với 1 ít nước để uống
-Theo dõi sự tăng tiết đàm nhớt sau