1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHCS BN k THANH QUAN FULL

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 166,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Đại học Y dược TPHCM Bệnh viện Chợ Rẫy Khoa Điều Dưỡng – KTYH Khoa Tai Mũi Họng Lớp CN Điều Dưỡng 11 Nhóm 3B KẾ HOẠCH CHĂM SÓC BỆNH NHÂN UNG THƯ THANH QUẢN ĐD hướng dẫn THẠCH KIM LONG NHÓM 3B 1 LÊ THỊ KIM LIÊN 2 NGUYỄN THỊ DIỄM MAI 3 NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN 4 NGÔ THỊ BÍCH NUƠNG 5 VÕ THANH PHONG 6 PHẠM NGỌC PHUƠNG QUYÊN 7 TRẦN THỊ THẮM 8 TẠ THUỴ PHUƠNG THẢO 9 TRẦN HUỲNH KIM THOA 10 TRẦN THỊ MỘNG THUÝ THU THẬP DỮ KIỆN a Hành chánh Họ và tên La Thanh Sơn Giới Nam Sinh năm 1963 (51 tuổi) Địa c.

Trang 1

Trường Đại học Y dược TPHCM Bệnh viện Chợ Rẫy

Lớp CN Điều Dưỡng 11 - Nhóm 3B



ĐD hướng dẫn: THẠCH KIM LONG NHÓM 3B

1. LÊ THỊ KIM LIÊN

2. NGUYỄN THỊ DIỄM MAI

3. NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN

4. NGÔ THỊ BÍCH NUƠNG

5. VÕ THANH PHONG

6. PHẠM NGỌC PHUƠNG QUYÊN

7. TRẦN THỊ THẮM

8. TẠ THUỴ PHUƠNG THẢO

9. TRẦN HUỲNH KIM THOA

10. TRẦN THỊ MỘNG THUÝ

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC

BỆNH NHÂN UNG THƯ THANH QUẢN

Trang 2

THU THẬP DỮ KIỆN

a. Hành chánh

- Họ và tên: La Thanh Sơn - Giới: Nam - Sinh năm: 1963 (51 tuổi)

- Địa chỉ: 365/36/36 Hậu Giang, Quận 6, TP Hồ Chí Minh

- Nghề nghiệp: Sửa điện thoại di động từ năm 2007 và tài xế từ năm 2010

- BHYT: Không

- Dân tôc: Kinh - Tôn giáo: Không

- Ngày nhập viện: 6h ngày 03/11/2014

b. Lí do nhập viện: đau họng, khan tiếng

c. Chẩn đoán:

- Phòng khám: K thanh quản

- Vào khoa: K thanh quản

- Hiện tại: K thanh quản

d. Bệnh sử:

₋ Từ tháng 7/2013, BN bắt đầu khan tiếng kéo dài, đôi khi cảm thấy hơi ngứa họng, khó thở và đau tai BN sụt khoảng 5kg trong vòng 3 tháng gần đây BN đã khám, nội soi tại nhiều bệnh viên tư nhân và uống thuốc nhưng không hết Ngày 21/10/2014, phòng khám Đa khoa Khang

An chẩn đoán Sùi niêm mạc dây thanh và mép trước thanh môn, nghi

K Ngày 3/11/2014, BN tự khám và nhập viện ở BV Chợ Rẫy với chẩn đoán K thanh quản

e. Tiền sử:

- Bản thân: hút thuốc lá 1 gói/ngày khoảng 30 năm, đã bỏ cách nhập viện

3 tháng

- Gia đình: chưa phát hiện bệnh lý liên quan

f. Hướng điều trị

- Ngoại khoa: phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

- Kháng sinh chống nhiễm trùng

- Điều trị triệu chứng

- Nâng tổng trạng

- Hậu phẫu:

+ Kháng sinh

+ Giảm đau

+ Cầm máu

+ Ức chế bơm proton

+ Tiêu chất nhầy, long đàm

+ Bù nước và các chất điện giải

g.Tường trình phẫu thuật:

Phẩu thuật ngày 05/11/2014: bắt đầu 8h30’ và kết thúc 12h30’

Trang 3

Phương pháp phẫu thuật: cắt thanh quản toàn phần

 Mở khí quản

- Tê tại chỗ, rạch da nếp ngang cổ

- Bóc tách vạt da trên dưới các cơ dưới móng, bộc lộ sụn khí quản

- Mở sụn khí quản, đặt ống mở khí quản

 Cắt thanh quản toàn phần

- Tê tại chỗ, rạch da chữ U lên mỏm chũm

- Bóc tách vạt da, tiến hành nạo vét hạch chức năng 2 bên các

nhóm hạch IIa, IIb, III, IV

- Cắt các cơ dưới móng, cắt eo giáp, cắt toàn bộ khối thanh quản cùng xương móng, gửi giải phẩu bệnh, đặt tube Levin

- Khâu ống họng hình túi

- Kiểm tra không chảy máu , đặt dẫn lưu kín 2 bên

- Khâu lỗ mở khí quản vĩnh viễn ra da

- Khâu da 2 lớp

- Băng ép

h.Tình trạng hiện tại: 10h ngày 07/11/2014 (Hậu phẫu ngày 2)

Tổng trạng: Trung bình BMI = 19 Chiều cao: 1m60, cân nặng: 50kg

Tri giác: tỉnh, tiếp xúc tốt, giao tiếp bằng chữ viết và khẩu hình miệng

Da niêm:

o Da ấm, hồng Niêm hồng

o Vết mổ hình chữ U từ cổ lên mỏm chũm dài khoảng 20cm đi qua

lỗ mở khí quản vĩnh viễn ra da từ ngày 5/11/2014 Vết thương được băng ép, sạch, khô, không có dấu hiệu nhiễm trùng BN than đau vết mổ thang điểm (5/10)

o 2 dẫn lưu kín áp lực âm 2 bên từ ngày 5/11/2014; chân dẫn lưu sạch, khô, không có dấu hiệu nhiễm trùng; lòng ống sạch, lưu thông tốt, dịch dẫn lưu khoảng 15ml mỗi ống, màu đỏ hồng Bơm tiêm chứa dịch dẫn lưu cố định băng keo tại thành bụng BN, sạch, khô, không có dấu hiệu hăm lở

o Một kim luồn ở cẳng tay trái BN đặt ngày 5/11/2014 sạch, lưu thông tốt không có dấu hiệu nhiễm trùng

Dấu sinh hiệu

o Mạch: 88 lần/ phút, rõ, đều

o Huyết áp 120/80 mmHg

o Nhiệt độ: 37°C

o Nhịp thở: 20 lần/phút, SpO2 = 98%, thở nông, không đều, kiểu thở bụng

Thăm khám:

o Tuần hoàn: tim rõ, đều; CRT<2s

o Hô hấp: phổi trong, không rale, đàm ít.

Trang 4

o Tiêu hóa: bụng mềm, gan lách không sờ chạm, nhu động ruột

(+)

Dinh dưỡng: uống 400ml sữa ensure, khoảng 100 ml nước lọc và 600

ml cháo bệnh viện qua sonde dạ dày, chia nhiều bữa trong ngày Sonde

dạ dày đặt ngày 5/11, sạch, lưu thông tốt

Bài tiết:

o Nước tiểu vàng trong, khoảng 1,5 lít

o Chưa đại tiện

Bilance = tổng nhập – tổng xuất = 1500 ml (thuốc) + 400ml (sữa)

+350ml (nước) + 500ml (cháo) – 1500ml (tiểu) – 500ml (nước mất qua da) = +750 ml

Vận động: nằm nhiều, ít vận động

Ngủ nghỉ: ngủ ít, chập chờn, khoảng 5h/ngày BN than nhức đầu 4/10.

Vệ sinh cá nhân: thân nhân giúp BN lau mình hằng ngày, tóc và răng

miệng không sạch vì chưa tắm và đánh răng được

Tâm lý: lo lắng bệnh tái phát

Kiến thức: có thông tin về bệnh nhưng chưa nắm rõ cách chăm sóc.

i. Phân cấp điều dưỡng: cấp 1

j. Y lệnh điều trị và chăm sóc:

 Y lệnh điều trị:

Paracetamol 1g/100ml, 1 chai x 3, TTM XXX g/p Aminoplasmal E 10% 250 ml, 1 chai x 2, TTM, XXX g/p Glucose 5% 500ml, 1 chai, TTM, XXXg/p

Ringer Lactate 500ml, 1 chai, TTM, XXXg/p Metronidazol 500mg 100ml, 1 chai x 2, TMC Examin 250mg 5ml, 1 ống x 2, TMC

Fortum 1g, 1 lọ x 3, TMC Solumedrol 40mg, 1 lọ, TMC Omerazol 40mg, 1 lọ, TMC ACC 200mg, 1 gói x 3, uống

 Y lệnh chăm sóc:

- Thực hiện y lệnh thuốc

- Thực hiện thay băng 1 lần/ngày hoặc khi băng bẩn, theo dõi lượng dịch ống dẫn lưu

- Thực hiện cho ăn qua sonde dạ dày

- Theo dõi dấu sinh hiệu

- Theo dõi tình trạng vết thương

Trang 5

- Theo dõi tình trạng khó thở, đàm nhớt của BN.

I. BỆNH HỌC:

1 Định nghĩa

₋ Ung thư thanh quản là các khối u ác tính xuất phát từ nội thanh quản (gồm 3 tầng) hoặc ở vùng

bờ thành của thanh quản Khi khối u lan rộng vào hạ họng gọi là ung thư thanh quản hạ họng

2 Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ:

₋ Thuốc lá, rượu, sự phối hợp giữa rượu - thuốc lá có nguy cơ cao hơn

₋ Yếu tố nghề nghiệp: làm việc trong nhà máy hóa chất, mỏ có nikel, amiante, chrome Đã bị tia

xạ vùng trước cổ

₋ Viêm thanh quản mạn tính, nhiễm khuẩn vùng răng miệng, tai mũi họng dai dẳng, thiếu dinh dưỡng, thiếu vitamin

₋ Tình trạng sừng hóa, bạch sản, u nhú dây thanh được coi là tình trạng tiền ung thư

₋ Vị trí thường gặp của ung thư thanh quản là dây thanh chiếm tới 70% trong số ung thư thanh quản nói chung Khi khám thấy khối u có dạng sùi, có thể là loét, bạch sản

₋ Nếu quan sát dưới kính hiển vi thấy khối u được cấu tạo chủ yếu là ung thư tế bào vảy, còn ung thư tổ chức liên kết rất hiếm gặp

3 Triệu chứng:

₋ Thường gặp là rối loạn giọng nói, giọng khàn, cứng, dai dẳng kéo dài và tăng dần Điều trị nội khoa không đỡ, cứ tăng dần tới mức độ nói rất khàn, nói mệt và kèm các dấu hiệu ho kích thích,

ho ra đờm có mùi rất hôi

₋ Các dấu hiệu xuất hiện muộn: Ho khạc đờm nhày lẫn máu, đau vùng cổ, trước thanh quản, có thể đau lan lên tai, khó chịu ở họng, cảm giác như có dị vật, khó thở thanh quản; khi khối u lang rộng che lấp lòng thanh quản, rối loạn về nuốt; có khi khối u lan ra ngoài thanh quản đến hạ họng gây ra nuốt vướng, nghẹn, đau, nuốt tắc

₋ Hạch cổ: Thường xuất hiện muộn, chủ yếu là nhóm cảnh giữa

₋ Thăm khám lâm sàng: Nhìn, sờ vùng trước thanh quản, sụn giáp ở giai đoạn khối u lan rộng ra trước thấy vùng cổ trước cứng như mai rùa và mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống

₋ Soi thanh quản tìm u sùi, loét, thâm nhiễm, bạch sản sừng hóa trắng, u nhú Đánh giá độ lan rộng của khối u vào hạ họng hay miệng thực quản

4 Chẩn đoán xác định bằng:

Trang 6

₋ Chụp film cổ nghiêng, chụp tomo thanh quản, chụp CT scanner phát hiện độ mờ, độ lan rộng, phá hủy của u

₋ Siêu âm vùng cổ để phát hiện hạch cổ to, dính, thâm nhiễm xung quanh

₋ Sinh thiết tổ chức u làm giải phẫu bệnh

5 Điều trị

₋ Giai đoạn sớm: Cắt dây thanh

₋ Giai đoạn muộn: Cắt thanh quản bán phần, cắt thanh quản toàn phần Phẫu thuật nạo vét hạch cổ kèm theo Xạ trị hoặc kèm với hóa trị Chú ý nâng cao thể trạng

SO SÁNH TRIỆU CHỨNG LÝ THUYẾT VỚI LÂM SÀNG

Triệu chứng lý thuyết Triệu chứng thực tế Nhận xét

₋ Rối loạn giọng nói, giọng

khàn, cứng, dai dẳng kéo

dài và tăng dần Điều trị

nội khoa không đỡ, cứ

tăng dần tới mức độ nói

rất khàn, nói mệt và kèm

các dấu hiệu ho kích thích,

ho ra đờm có mùi rất hôi

₋ Các dấu hiệu xuất hiện

muộn: Ho khạc đờm nhày

lẫn máu, đau vùng cổ,

trước thanh quản, có thể

đau lan lên tai, khó chịu ở

họng, cảm giác như có dị

vật, khó thở thanh quản;

khi khối u lang rộng che

lấp lòng thanh quản, rối

loạn về nuốt; có khi khối u

lan ra ngoài thanh quản

đến hạ họng gây ra nuốt

vướng, nghẹn, đau, nuốt

tắc

Khan tiếng kéo dài Điều trị nội khoa không đỡ

₋ Ngứa họng

₋ Khó thở, đau tai

₋ Triệu chứng thực tế khá phù hợp với triệu chứng lý thuyết

Trang 7

III CẬN LÂM SÀNG:

Tên XN Kết quả Đơn vị Chỉ số bình

thường Giải thích Công thức máu ngày 27/10/2014

RBC 4.37 T/L 3.8 -5.5

HGB 141 g/L 120- 170

HCT 42.7 % 34 - 50

MCV 97.7 fL 78 - 100

MCH 32.3 pg 24 - 33

MCHC 331 g/L 315 -355

WBC 8.0 G/L 4 - 11

%NEU 70.6 % 45 - 75

%LYM 21.0 % 20 - 40

%MONO 7.6 % 4 - 10

% EOS 0.5 % 2 - 8 Giảm trong tình

trạng nhiễm trùng -> theo dõi nhằm phát hiện các dấu hiệu nhiễm trùng khác (sốt, sưng, đỏ )

%BASO 0.3 % 0 - 2

PLT 226 G/L 200 - 400

MPV 7.0 fL 7 - 12

Đông máu PT 11.0 giây 10 – 13

INR 0.90 1 – 1.2 Giảm không đáng

kể FIB 30.5 g/l 2 - 4

Đông máu

APTT 32.8 giây 26 - 37

Xét nghiệm Sinh Hóa ngày 27/10/2014

Đường huyết 104 mg/dL 70 - 110

ALT (SGPT) 23 U/L 5 - 49

AST ( SGOT) 24 U/L 9 - 48

B.U.N 9 mg/dL 7 - 20

Creatinin 0.8 mg/dL 0.7 – 20

eGFR(MDRD

) >=60 mL/min/1.73 m^3

Ion đồ máu

Na+ 138 mmol/l 135-150

K+ 3.5 mmol/l 3.5-5.5

Cl- 102 mmol/l 98-106

CaTP 2.4 mmol/l 2.2 -2.6

Phân tích nước tiều (10ts) ngày 27/10/2014

pH 8.0 5.0 – 8.0

Trang 8

S.G 1.005 1.003 –

1.030 Glucose -neg mg/dL Âm tính

Protein NT -neg mg/dL Âm tính/ vết

Bilirubin -neg mg/dL Âm tính

Urobilinogen Norm 0.1 mg/dL 0.1 – 1.0

Ketone -neg Âm tính

Blood -neg RBC/uL Âm tính

Leukocytes -neg WBC/uL Âm tính

Nitrite -neg Âm tính

- Kết quả CT-SCANNER ngày 27/10/2014 :

Kết quả: Tổn thương phù dày cấu trúc dây thanh, cân xứng 2 bên, hẹp ngách xoang lê bên (P)

- Nội soi:

Kết quả : viêm thanh quản, u sùi dây thanh 2 bên

- Điện tim: không phát hiện bệnh lý.

IV ĐIỀU DƯỠNG THUỐC:

1. Điều dưỡng thuốc chung:

• Thực hiện 3 kiểm tra, 5 đối chiếu,6 đúng trước khi tiêm thuốc

• Kiểm tra tiền sử dị ứng thuốc của BN

• Thực hiện đúng kĩ thuật tiêm truyền, vô khuẩn

• Mang theo hộp chống sốc và hiểu rõ phát đồ chống sốc

• Hiểu rõ tác dụng chính, tác dụng phụ của thuốc

• Theo dõi dấu sinh hiệu trước và sau khi dùng thuốc

• Quan sát và theo dõi BN trước, trong và sau khi tiêm

• Hiểu rõ y lệnh thuốc, khi không hiểu phải hỏi lại, không tự ý cho BN dùng thuốc

• Luôn giữ an toàn và tiện nghi cho BN

2. Điều dưỡng thuốc riêng:

Tên thuốc,

hàm lượng,

liều lượng

và đường

dùng

Tác dụng của thuốc Điều dưỡng thuốc Tác dụng chính Tác dụng phụ

Paracetamol

1g/100ml

x3, TTM,

- Giảm đau (vừa

và nhẹ)

- Hạ sốt

- Phát ban hay phản ứng dị ứng

- Chóng mặt, khó thở, giảm

- Theo dõi tình trạng da niêm, hô hấp

Trang 9

XXX g/p - Điều trị ngắn

ngày đến trung bình Đặc biệt sau hậu phẫu

HA nhẹ, đau nơi đường vào

Aminoplasm

al E 10%

250 ml x2,

TTM, XXX

g/p

Dự phòng và điều trị thiếu protein trong bỏng, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém

Buồn nôn, nôn - Truyền đúng số

giọt, tốc độ vừa phải, theo y lệnh

- Theo dõi vị trí tiêm: sung, nóng, phù, đỏ,

- Theo dõi tình trạng quá tải tuần hoàn trên BN

Glucose 5%

500ml x1,

TTM, XXX

g/p

Cung cấp nước

và năng lượng trong các trường hợp mất máu, mất nước do tiêu chảy, nôn mửa

-Truyền đúng số giọt, tốc độ vừa phải, theo y lệnh -Theo dõi vị trí tiêm: sung, nóng, phù, đỏ,

-Theo dõi tình trạng quá tải tuần hoàn trên BN

Ringer

Lactate

500ml x1,

TTM, XXX

g/p

- Dùng để bồi phụ nước và điện giải: Ringer lactat

có glucose cung cấp thêm glucose cho cơ thể

- Dung dịch Ringer lactat có thành phần điện giải và pH tương

tự như của các dịch ngoại bào của cơ thể Ion lactat được nhanh chóng

- Truyền đúng số giọt, tốc độ vừa phải, theo y lệnh

- Theo dõi tình trạng quá tải tuần hoàn trên BN

Trang 10

chuyển hóa thành ion bicarbonat

Metronidazo

l

500mg/100

ml x2, TMC

- Trị kí sinh trùng

- Phòng ngừa trong phẫu thuật:

viêm phúc mạc,

áp xe ổ bụng, nhiễm khuẩn da

và cấu trúc da, nhiễm khuẩn huyết

- Thường gặp:

Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, ỉa chảy,

có vị kim loại khó chịu

- Ít gặp: Giảm bạch cầu

- Hiếm gặp: Mất bạch cầu hạt

Cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại

vi, nhức đầu

Phồng rộp da, ban da, ngứa - Nước tiểu sẫm màu

- Khuyến khích BN

bổ sung thêm 1 số loại lợi khuẩn thông qua sữa chua, cốm

vi sinh

- Theo dõi tình trạng tiêu hóa của

BN nhằm phát hiện sớm tác dụng phụ

Examin

250mg/5ml

1 ống x2,

TMC

-Ngăn chảy máu bất thường trong

và sau phẫu thuật, tiết niệu, bệnh xuất huyết, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết

do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi

-Rối loạn tiêu hóa

- Theo dõi tình trạng tiêu hóa của

BN nhằm phát hiện sớm tác dụng phụ

Fortum 1g

x3, TMC

Thuốc đề kháng với hầu hết các blactamase và có tác động chống

- Tại chỗ: Viêm tĩnh mạch hay viêm tĩnh mạch huyết khối khi

- Theo dõi vị trí tiêm: sung, nóng, phù, đỏ,

- Khuyến khích BN

Trang 11

lại nhiều vi khuẩn gram âm và gram dương

tiêm tĩnh mạch ; đau và/hoặc viêm sau khi tiêm bắp

- Quá mẫn: Dát sần hay nổi ban, mày đay, sốt, ngứa ngáy và rất hiếm khi phù mạch và phản

vệ (co thắt phế quản và/hoặc tụt huyết áp)

- Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa, đau bụng và rất hiếm khi bị tưa miệng hay viêm kết tràng

-Hệ thần kinh trung ương:

Nhức đầu, chóng mặt, dị cảm và mất vị giác

bổ sung thêm 1 số loại lợi khuẩn thông qua sữa chua, cốm

vi sinh

Solumedrol

40mg x1,

TMC

- Dùng trong các bất thường chức năng vỏ thượng thận: Rối loạn dị ứng Bệnh lý về

da, dạ dày ruột,

hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh

Tăng canxi máu

do khối u Viêm khớp, thấp khớp,

- Tăng sự thèm

ăn, khó tiêu, căng thẳng hoặc bồn chồn, khó ngủ, nhức đầu, tăng tiết mồ hôi, tăng bất thường trong sự phát triển tóc trên cơ thể hoặc mặt

-Thay đổi tâm

- Theo dõi tình trạng phù do ứ nước

- Theo dõi tình trạng tiêu hóa của BN

- Dặn dò BN báo khi

có dấu hiệu bất thường

Trang 12

viêm gân Chấn thương thần kinh

Viêm màng ngoài tim

trạng nghiêm trọng hoặc thay đổi tâm trạng, giảm hoặc mờ mắt, đi tiểu thường xuyên

-Mụn trứng cá hoặc loại khác;

sưng mặt, sưng chân hoặc cẳng chân, tăng cân nhanh, đau ở hông hoặc các khớp khác (do thoái hóa tế bào xương); đi ngoài

ra máu hoặc đen, huyết áp cao, thường bầm da, mỏng,

da sáng bóng, rụng tóc, cơ bắp chuột rút hoặc đau

Omerazol

40mg x1,

TMC

- Omeprazol ức chế sự bài tiết acid của dạ dày

do ức chế có hồi phục hệ enzym hydro - Kali adenosin triphosphatase (còn gọi là bơm proton) ở tế bào viền của dạ dày

Tác dụng nhanh, kéo dài nhưng hồi phục được Ðạt tác dụng tối đa

- Thường gặp:

Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt

Buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng

- Ít gặp: Mất ngủ, rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi

Nổi mày đay, ngứa, nổi ban

Tăng tạm thời

- Tiêm thật chậm ít nhất 3 phút/ lần

- Theo dõi tri giác, tiêu hóa của BN

- Dặn dò BN báo khi

có dấu hiệu bất thường

Trang 13

sau khi uống thuốc 4 ngày

transaminase

- Hiếm gặp: Ðổ

mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt, phản vệ Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, ngoại biên, mất bạch cầu hạt Lú lẫn

có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt

là ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác Vú to

ở đàn ông Viêm

dạ dày, nhiễm nấm Candida, khô miệng

Viêm gan vàng

da hoặc không vàng da, bệnh não ở người suy gan Co thắt phế quản Ðau khớp, đau cơ Viêm thận kẽ

ACC 200mg,

1 gói x3,

uống

Ðược dùng làm thuốc tiêu chất nhầy trong bệnh

lý hô hấp có đờm nhầy quánh và làm sạch thường

Rất hiếm: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, ù tai, hạ HA, co thắt phế quản, phát ban, ngứa,

- Hướng dẫn BN pha gói thuốc với 1 ít nước để uống

-Theo dõi sự tăng tiết đàm nhớt sau

Ngày đăng: 05/06/2022, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w