SINH L SINH LÝ TUẦN HOÀN MỤC TIÊU Trình bày được sự hoạt động của tim (Chu chuyển tim) Trình bày được sự tuần hoàn trong mạch máu ( Huyết áp) Trình bày được những yếu tố ảnh hưởng đến tuần hoàn 1 Đại cương Vòng tuần hoàn nhỏ Vòng tuần hoàn lớn 1 1 Định nghĩa tuần hoàn 1 2 Nhiệm vụ tuần hoàn 1 3 Phân chia tuần hoàn 1 4 Sơ lược giải phẫu của tim và mạch máu 2 Hoạt động của tim (Chu chuyển tim) 2 1 Chu chuyển tim Định nghĩa chu chuyển tim là sự hoạt động của tim có chu.
Trang 2SINH LÝ TUẦN HOÀN
MỤC TIÊU:
- Trình bày được sự hoạt động của tim
(Chu chuyển tim)
- Trình bày được sự tuần hoàn trong mạch máu ( Huyết áp)
- Trình bày được những yếu tố ảnh hưởng đến tuần hoàn
Trang 31 Đại cương: Vòng tuần hoàn nhỏ
Vòng tuần hoàn lớn
1.1 Đ nh nghĩa tu n hoàn ịnh nghĩa tuần hoàn ần hoàn :
1.2 Nhiệm vụ tuần hoàn:
1.3 Phân chia tuần hoàn:
Trang 41.4 Sơ lược giải phẫu của tim và mạch máu:
Trang 52 Ho t đ ng c a tim ạt động của tim ộng của tim ủa tim :(Chu chuy n tim) ển tim)
2.1 Chu chuyển tim:
- Định nghĩa: chu nh ngh a: chu ĩa: chu chuyển tim l s à sự ự
ho t ạt đ ng ộng của tim c a tim có chu k qua ủa tim có chu kỳ qua ỳ qua
các giai o n co bóp v ngh k đoạn co bóp và nghỉ kế ạt à sự ỉ kế ế
ti p nhau m t cách đ uếp nhau một cách đều ộng của tim ều n nh p đoạn co bóp và nghỉ kế ặn nhịp ịnh nghĩa: chu
nh ng theo à sự một thứ tự nhất định
Trang 62.1 Chu chuyển tim: gồm 2 thì, thời gian
chiếm 8/10 giây
Tâm nhĩ thu: 1/10 giây nghỉ 7/10 giây
Tâm thất thu: 3/10 giây nghỉ 5/10 giây
- Thì tâm trương: chiếm 4/10 giây
Trang 7Tâm thu
Trang 8Tâm tr ng ương
Trang 9CHU CHUY N TIM ỂN TIM
Trang 102.2 Bi u hi n bên ngoài c a chu chuy n tim ểu hiện bên ngoài của chu chuyển tim ện bên ngoài của chu chuyển tim ủa chu chuyển tim ểu hiện bên ngoài của chu chuyển tim :
- Mõm tim đập
Trang 112.2 Biểu hiện bên ngoài của chu chuyển tim:
- Tiếng tim:
+ Tiếng thứ nhất: + Tiếng thứ hai:
- Pùm
- Xu t hi n đ u thì tâm th t ất hiện đầu thì tâm thất ện đầu thì tâm thất ầu thì tâm thất ất hiện đầu thì tâm thất
thu
- Đục trầm d i m nh c à sự ạt
- Do 2 van nh ĩa: chu thất óng đoạn co bóp và nghỉ kế
- Nghe rõ mõm tim ở mõm tim
- Tặc
- Xuất hiện ở đầu thì tâm trương
- Trong thanh ngắn gọn
- Do 2 van động mạch đóng cùng lúc
-Nghe rõ ở nền tim
Trang 122.2 Biểu hiện bên ngoài của chu chuyển tim:
+ Nhịp tim + Lưu lượng tim 70-80 Lần/ Phút 60-80 ml
Trang 133 Tuần hoàn mạch máu:
3.1 Tuần hoàn ĐM:
3.2 Tuần hoàn TM:
3.3 Tuần hoàn MM:
Trang 14Tu n ầu thì tâm thất ho n Mao m ch à sự ạt
Trang 153.4 Huyết áp:
3.4.1 Huyết áp động mạch:
+ Định nghĩa H A:
+ Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp:
S co bóp ự
c a tim ủa tim có chu kỳ qua Sức cản
ngoại biên Khối
lượng máu
Độ quánh của máu
Trang 16+ Đo huyết áp:
- Huyết áp tối đa:
Gíơi hạn 90 – 140 mmHg Trung bình 110 – 120 mmHg
- Huyết áp tối thiểu:
Gíơi hạn 60 - 90 mmHg Trung bình 70 – 80
mmHg
Trang 173.5 Mạch đập: 70 – 80 lần/phút
Ta có thể ấn nhẹ vùng động mạch cổ tay, ở cổ, …
Trang 184 Điều tiết tuần hoàn:
4.1 Thần kinh tự
động của tim:
.Nút xoang
.Nút nhĩ thất
.Bó His
.MạngPurkinje
Trang 194.2 Hệ thần kinh thực vật:
TK Giao cảm
TK Phó
giao cảm
TK Phó
giao cảm
Tim
Hạch TV
Trang 204.4 Ảnh hưởng của thể dịch và hoá chất :
CO2
Chất giống giao
cảm
Chất giống phó giao cảm 4.3 Ảnh hưởng của vỏ não:
vui , buồn, lo sợ làm ảnh hưởng đến nhịp tim